หมู่
Giao diện
Tiếng Saek
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Kế thừa từ tiếng Thái nguyên thủy *ʰmuːᴬ (“lợn”). Cùng gốc với tiếng Thái หมู (mǔu), tiếng Bắc Thái ᩉ᩠ᨾᩪ, tiếng Lào ໝູ (mū), tiếng Lự ᦖᦴ (ṁuu), tiếng Thái Đen ꪢꪴ, tiếng Thái Na ᥛᥧᥴ (mú), tiếng Shan မူ (mǔu), tiếng Ahom 𑜉𑜥 (mū), tiếng Bố Y mul, tiếng Tráng mou, tiếng Tráng Nông mu, tiếng Tày mu, tiếng Tay Dọ mủ.
Danh từ
[sửa]หมู่ (cần chuyển tự)
- lợn.