Bước tới nội dung

ກຳພູຊາ

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Lào

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • (Viêng Chăn) IPA(ghi chú): [kam˩(˧).pʰuː˧˥.saː˧˥]
  • (Luang Prabang) IPA(ghi chú): [kam˩˨.pʰuː˩˨.saː˩˨]
  • Tách âm: ກຳ-ພູ-ຊາ
  • Vần: -aː

Danh từ riêng

[sửa]

ກຳພູຊາ (kam phū sā)

  1. Campuchia (quốc gia nằm ở bán đảo Đông Dương thuộc khu vực Đông Nam Á, giáp với vịnh Thái Lan ở phía Nam, Thái Lan ở phía Tây, Lào ở phía Bắc và Việt Nam ở phía Đông)

Đồng nghĩa

[sửa]