ຂີງ
Giao diện
Tiếng Lào
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Thái nguyên thủy *χiːŋᴬ (“gừng”). Cùng gốc với tiếng Thái ขิง (kǐng), tiếng Lự ᦃᦲᧂ (ẋiing), tiếng Thái Đen ꪄꪲꪉ, tiếng Thái Na ᥑᥤᥒᥴ (xíng), tiếng Shan ၶိင် (khǐng), tiếng Ahom 𑜁𑜢𑜂𑜫 (khiṅ), tiếng Bố Y hingl, tiếng Tráng hing, tiếng Tráng Tả Giang hing. So sánh tiếng Hán trung cổ 薑 (“gừng”).
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]ຂີງ (khīng)
- Gừng.