ງູ
Giao diện
Xem thêm: ງ
Tiếng Lào
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Kế thừa từ tiếng Tai Tây Nam nguyên thủy *ŋuːᴬ⁴, từ tiếng Thái nguyên thủy *ŋwɯːᴬ (“rắn”). Cùng gốc với tiếng Thái งู (nguu), tiếng Bắc Thái ᨦᩪ, tiếng Lự ᦇᦴ (nguu), tiếng Thái Đen ꪉꪴ, tiếng Shan ငူး (ngúu), tiếng Thái Na ᥒᥧᥰ (ngü), tiếng Ahom 𑜂𑜥 (ṅū), tiếng Bố Y ngeaz, tiếng Tráng ngwz, tiếng Tráng Nông nguz, tiếng Saek งั๊ว.
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]ງູ (ngū)
- Rắn.
Đọc thêm
[sửa]Thể loại:
- Từ kế thừa từ tiếng Tai Tây Nam nguyên thủy tiếng Lào
- Từ dẫn xuất từ tiếng Tai Tây Nam nguyên thủy tiếng Lào
- Từ kế thừa từ tiếng Thái nguyên thủy tiếng Lào
- Từ dẫn xuất từ tiếng Thái nguyên thủy tiếng Lào
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Lào
- Từ 1 âm tiết tiếng Lào
- Vần:Tiếng Lào/uː
- Mục từ tiếng Lào
- Danh từ tiếng Lào
- lo:Động vật