ອັດຕະປື

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Lào[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Địa danh[sửa]

ອັດຕະປື

  1. Attapeu (thành phốLào).