Bước tới nội dung

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: , བཱུ, བུ

Chữ Tạng

[sửa]
U+0F54, པ
TIBETAN LETTER PA

[U+0F53]
Tibetan
[U+0F55]

Chữ cái

[sửa]

(pa)

  1. Chữ Tạng pa.

Tiếng Balti

[sửa]
Ả Rập پ
Tạng
Devanagari

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(pa)

  1. Chữ cái thứ 24 trong bảng chữ cái Tạng tiếng Balti.
    པོ་ལོpo lotrái bóng

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Richard Keith Sprigg (2002), Balti-English English-Balti Dictionary, Psychology Press, →ISBN, tr. 100

Tiếng Brokkat

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Ký tự

[sửa]

(pa)

  1. Chữ cái Tạng thể hiện phụ âm /p/ trong tiếng Brokkat.

Tiếng Chocangacakha

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(pa)

  1. Chữ cái thứ 13 trong bảng chữ cái Tạng tiếng Chocangacakha.
    སྤྱspyakhỉ

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Dakpa

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Ký tự

[sửa]

(pa)

  1. Chữ Tạng thể hiện phụ âm /p/ trong tiếng Dakpa.
    དག་་ཁ་dak pa khatiếng Dakpa

Tiếng Dolpo

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(pa)

  1. Chữ cái thứ 13 trong bảng chữ cái Tạng tiếng Dolpo.
    པེ་ཏྲོ་གཉིས་pe tro gnyis pa .Phi-e-rơ

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Dzongkha

[sửa]
Wikipedia tiếng Dzongkha có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(pa)

  1. Chữ cái thứ 30 trong bảng chữ cái Tạng tiếng Dzongkha.
    ངན་ngan panóng giận

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Dzongkha-English Pocket Dictionary, ấn bản 2, Thimphu, Bhutan: Dzongkha Development Commission, 2013, →ISBN

Tiếng Gahri

[sửa]
Devanagari
Takri 𑚞
Tạng

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(pa)

  1. Chữ Tạng thể hiện phụ âm /p/ trong tiếng Gahri.
    པཱཔུpāputất

Tiếng Idu

[sửa]
Latinh P p
Tạng
Devanagari

Cách phát âm

[sửa]

Ký tự

[sửa]

(pa)

  1. Chữ cái Tạng thể hiện phụ âm /p/ trong tiếng Idu.
    སིpa sikiến nhỏ

Động từ

[sửa]

(pa)

  1. Qua, băng qua.

Tham khảo

[sửa]
  • Roger Blench and the ILDC (2020), A dictionary of Idu, a language of Arunachal Pradesh (bằng tiếng Anh), MISHMI Publishing House, tr. 143

Tiếng Jirel

[sửa]
Devanagari
Tạng

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(pa)

  1. Chữ cái thứ 13 trong bảng chữ cái Tạng tiếng Jirel.
    ལཱིpa túp lều

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Anita Maibaum & Esther Strahm (biên tập) (2019), “”, trong Jirel-Nepali-English Dictionary, SIL International®

Tiếng Khamba

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(pa)

  1. Chữ cái thứ 13 trong bảng chữ cái Tạng tiếng Khamba.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Khengkha

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(pa)

  1. Chữ cái thứ 13 trong bảng chữ cái Tạng tiếng Khengkha.
    ཡམ་པ་yam pa .ngày mai

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Khương Đường

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Ký tự

[sửa]

(pa)

  1. Chữ cái Tạng thể hiện phụ âm /p/ trong tiếng Khương Đường.

Tiếng Kurtokha

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(pa)

  1. Chữ cái thứ 13 trong bảng chữ cái Tạng tiếng Kurtokha.
    ཀིག་ཏུམ་kiktum pađuôi cụt mào

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Gwendolyn Hyslop, Kuenga Lhendrup, Karma Tshering & Pema Chhophyel (2022), Kurtöp/English/Dzongkha Dictionary

Tiếng Ladakh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(pa)

  1. Chữ cái thứ 13 trong bảng chữ cái Tạng tiếng Ladakh.
    ལག་lag patay

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Helena Norberg-Hodge (1991), La-dwags kyi skad dang xin-skad tshig-mdzod, Ladakh Ecological Development Group and Ladakh Project
  • Wycliffe Bible Translators, Inc. (2024), “དཱ༌ནི༌ཨེལ༌ 9”, trong Ladakhi (bằng tiếng Ladakh)

Tiếng Loke

[sửa]
Tạng
Devanagari

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(pa)

  1. Chữ cái thứ 13 trong bảng chữ cái Tạng tiếng Loke.
    ཕི་ལིབ་པཱི།་phi lib pa .Phi-líp

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Phạn

[sửa]

Chữ viết khác

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(pa)

  1. Chữ cái thứ 16 trong bảng chữ cái Tạng tiếng Phạn.
    པྲེརིཏཱཿprerit̄ḥCông vụ các Sứ đồ

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Sherpa

[sửa]
Tạng
Devanagari (pa)

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(pa)

  1. Chữ cái thứ 22 trong bảng chữ cái Tạng tiếng Sherpa.
    པུང་da pu nga pavai

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Sikkim

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /pə~p̀ʱə~b̀ɦə/, [pə~p̀ʱə~b̀ɦə]

Chữ cái

[sửa]

(pa)

  1. Chữ cái thứ 16 trong bảng chữ cái Tạng tiếng Sikkim.
    ཁ་kha pa rađiện thoại

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Tamang Đông

[sửa]
Devanagari
Tạng

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(pa)

  1. Chữ cái thứ 15 trong bảng chữ cái Tạng tiếng Tamang Đông.
    ཏ྄རུསPhi-e-rơ

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Eastern Tamang Language Team (2011), “१ पत्रुस 1”, trong परमेश्वरला बचन छार कबुल (bằng tiếng Tamang Đông), Wycliffe Bible Translators, Inc.

Tiếng Tamang Gorkha Đông

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(pa)

  1. Chữ cái thứ 15 trong bảng chữ cái Tạng tiếng Tamang Gorkha Đông.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Tamang Tây

[sửa]
Devanagari
Tạng

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(pa)

  1. Chữ cái thứ 15 trong bảng chữ cái Tạng tiếng Tamang Tây.
    bên ngoài

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Mother Tongue Center Nepal (2017), “”, trong Western Tamang Dictionary, SIL International®

Tiếng Tây Tạng

[sửa]
Wikipedia tiếng Tây Tạng có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(pa)

  1. Chữ cái thứ 13 trong bảng chữ cái Tạng.
    ཆར་char pamưa

Xem thêm

[sửa]

Hậu tố

[sửa]

(pa)

  1. Hậu tố danh từ hóa.

Tham khảo

[sửa]
  • Jeffrey Hopkins, Paul Hackett (biên tập) (April 2016), Tibetan-Sanskrit-English dictionary (bằng tiếng Tây Tạng), Dyke (VA): UMA Institute for Tibetan Studies, →ISBN

Tiếng Tây Tạng Amdo

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Lỗi Lua trong Mô_đun:Tibt-translit tại dòng 74: attempt to index local 'langObj' (a nil value).

  1. Chữ cái thứ 18 trong bảng chữ cái tiếng Tây Tạng Amdo.
    Lỗi Lua trong Mô_đun:Tibt-translit tại dòng 74: attempt to index local 'langObj' (a nil value).

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Tây Tạng Kham

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(pa)

  1. Chữ cái thứ 13 trong bảng chữ cái tiếng Tây Tạng Kham.
    ར་pa rahình ảnh

Xem thêm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

(pa)

  1. Sự tất nhiên.
  2. Cha, bố.

Tham khảo

[sửa]
  • Bartee, Ellen, and Hugoniot, Ken (eds.) (2023), “”, trong Comparative Dictionary of Southern Khams Language Varieties, SIL International

Tiếng Trác Ni

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(pa)

  1. Chữ cái thứ 13 trong bảng chữ cái Tạng tiếng Trác Ni.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Tshangla

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(pa)

  1. Chữ cái thứ 13 trong bảng chữ cái Tạng tiếng Tshangla.
    དང་་ཏྲུས།dang pa pa trusPhi-e-rơ

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Zangskar

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(pa)

  1. Chữ cái thứ 13 trong bảng chữ cái Tạng tiếng Zangskar.
    ཟམ་zam pa cầu

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]