Bước tới nội dung

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: མི, མེ, མོ

Chữ Tạng

[sửa]
U+0F58, མ
TIBETAN LETTER MA

[U+0F57]
Tibetan
[U+0F59]

Chữ cái

[sửa]

(ma)

  1. Chữ Tạng ma.

Tiếng Balti

[sửa]
Ả Rập م
Tạng
Devanagari

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ma)

  1. Chữ cái thứ 27 trong bảng chữ cái Tạng tiếng Balti.
    གསུgsu masố ba

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Richard Keith Sprigg (2002), Balti-English English-Balti Dictionary, Psychology Press, →ISBN, tr. 80

Tiếng Chocangacakha

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ma)

  1. Chữ cái thứ 16 trong bảng chữ cái Tạng tiếng Chocangacakha.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Dzongkha

[sửa]
Wikipedia tiếng Dzongkha có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ma)

  1. Chữ cái thứ 16 trong bảng chữ cái Tạng tiếng Dzongkha.
    སྣུ་འཁོར་snu ma 'khorxe

Xem thêm

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Hán-Tạng nguyên thủy *m-

Phó từ

[sửa]

(ma)

  1. Dạng thay thế của མི (mi, không)

Tham khảo

[sửa]
  • Dzongkha-English Pocket Dictionary, ấn bản 2, Thimphu, Bhutan: Dzongkha Development Commission, 2013, →ISBN

Tiếng Khamba

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ma)

  1. Chữ cái thứ 16 trong bảng chữ cái tiếng Khamba.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Khengkha

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ma)

  1. Chữ cái thứ 16 trong bảng chữ cái Tạng tiếng Khengkha.
    དང་ལ་།ma danglahôm qua

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Kurtokha

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ma)

  1. Chữ cái thứ 16 trong bảng chữ cái Tạng tiếng Kurtokha.
    མི́ག་'mi ga ma rathứ Hai

Xem thêm

[sửa]

Tính từ

[sửa]

(ma)

  1. Thấp hơn, bên dưới.

Tham khảo

[sửa]
  • Gwendolyn Hyslop, Kuenga Lhendrup, Karma Tshering & Pema Chhophyel (2022), Kurtöp/English/Dzongkha Dictionary, tr. 170

Tiếng Ladakh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ma)

  1. Chữ cái thứ 16 trong bảng chữ cái Tạng tiếng Ladakh.
    འོ་'o masữa

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Helena Norberg-Hodge (1991), La-dwags kyi skad dang xin-skad tshig-mdzod, Ladakh Ecological Development Group and Ladakh Project
  • Wycliffe Bible Translators, Inc. (2024), “དཱ༌ནི༌ཨེལ༌ 9”, trong Ladakhi (bằng tiếng Ladakh)

Tiếng Loke

[sửa]
Tạng
Devanagari

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ma)

  1. Chữ cái thứ 16 trong bảng chữ cái Tạng tiếng Loke.
    ད་ཐཱma da thāMa-thi-ơ

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Wycliffe Bible Translators, Inc. (2023), “མད་ཐཱ། 1”, trong གློ་བ། (bằng tiếng Loke)

Tiếng Phạn

[sửa]

Chữ viết khác

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ma)

  1. Chữ cái thứ 19 trong bảng chữ cái Tạng tiếng Phạn.
    ཐིཿmathiḥMa-thi-ơ

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Sanskrit Bible (2024), “མཐིཿ 1”, trong སཏྱཝེདཿ། (bằng tiếng Phạn)

Tiếng Sherpa

[sửa]
Tạng
Devanagari (ma)

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ma)

  1. Chữ cái thứ 25 trong bảng chữ cái Tạng tiếng Sherpa.
    རྫ་rdza mabình gốm

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Sikkim

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ma)

  1. Chữ cái thứ 19 trong bảng chữ cái Tạng tiếng Sikkim.
    རྩེདrtsed matrò chơi

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Tamang Đông

[sửa]
Devanagari
Tạng

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ma)

  1. Chữ cái thứ 18 trong bảng chữ cái Tạng tiếng Tamang Đông.
    ཏཱམཱतामाTamang

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Eastern Tamang Language Team (2011), “१ तिमोथी 1”, trong परमेश्वरला बचन छार कबुल (bằng tiếng Tamang Đông), Wycliffe Bible Translators, Inc.

Tiếng Tamang Gorkha Đông

[sửa]
Devanagari
Tạng

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ma)

  1. Chữ cái thứ 18 trong bảng chữ cái Tạng tiếng Tamang Gorkha Đông.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Tamang Tây

[sửa]
Devanagari
Tạng

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ma)

  1. Chữ cái thứ 18 trong bảng chữ cái Tạng tiếng Tamang Tây.
    bẫy

Xem thêm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

(ma)

  1. Rơm.

Tham khảo

[sửa]
  • Mother Tongue Center Nepal (2017), “”, trong Western Tamang Dictionary, SIL International®

Tiếng Tây Tạng

[sửa]
Wikipedia tiếng Tây Tạng có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ma)

  1. Chữ cái thứ 16 trong bảng chữ cái Tạng.
    ཁེ་བུkhe ma buthìa, muỗng
Xem thêm
[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

(ma)

  1. Mẹ.
    Đồng nghĩa: ཨ་མ (a ma)
  2. Nữ thần.

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Hán-Tạng nguyên thủy *ma (không).

Cách phát âm

[sửa]

Phó từ

[sửa]

(ma)

  1. Phủ định động từ theo sau ở thời quá khứ.
    བལྟས་ཀྱང་མ་མཐོངbltas kyang ma ma thongNó nhìn mà chẳng thấy
  2. Phụ định theo sau ở mệnh lệnh thức, trợ từ cấm.
  3. Đặt giữa các danh từ để biểu thị "chẳng phải ... cũng không phải ...".
    ར་་ལུགra ma lugchẳng phảicũng không phải cừu

Từ nguyên

[sửa]

Hậu tố

[sửa]

(ma)

  1. Hậu tố sở hữu chỉ dạng giống cái của danh từ.
    ཟློས་གར་zlos gar manữ ca sĩ/vũ công

Trợ từ

[sửa]

(ma)

  1. Trợ từ bổ nghĩa thêm hoặc nhấn mạnh cho danh từ.

Tham khảo

[sửa]
  • Jeffrey Hopkins, Paul Hackett (biên tập) (April 2016), Tibetan-Sanskrit-English dictionary (bằng tiếng Tây Tạng), Dyke (VA): UMA Institute for Tibetan Studies, →ISBN

Tiếng Tây Tạng Amdo

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Lỗi Lua trong Mô_đun:Tibt-translit tại dòng 74: attempt to index local 'langObj' (a nil value).

  1. Chữ cái thứ 23 trong bảng chữ cái tiếng Tây Tạng Amdo.
    གསུgsumsố ba

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Tây Tạng Kham

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ma)

  1. Chữ cái thứ 22 trong bảng chữ cái tiếng Tây Tạng Kham.
    ་་ma na ma ngửi

Xem thêm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

(ma)

  1. Mẹ.

Phó từ

[sửa]

(ma)

  1. Không.

Tham khảo

[sửa]
  • Bartee, Ellen, and Hugoniot, Ken (eds.) (2023), “”, trong Comparative Dictionary of Southern Khams Language Varieties, SIL International

Tiếng Trác Ni

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ma)

  1. Chữ cái thứ 16 trong bảng chữ cái Tạng tiếng Trác Ni.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Tshangla

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ma)

  1. Chữ cái thứ 19 trong bảng chữ cái Tạng tiếng Tshangla.
    ཇལ་ཁ།ma jal khaKhải huyền

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Bible Society of India (2025), “མཇལ་ཁ། 1”, trong Tshangla New Testament (BSI) (bằng tiếng Tshangla)

Tiếng Zangskar

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ma)

  1. Chữ cái thứ 16 trong bảng chữ cái Tạng tiếng Zanskar.

Xem thêm

[sửa]