མ
Giao diện
Ngôn ngữ (20)
Tiếng Balti • Tiếng Chocangacakha • Tiếng Dzongkha • Tiếng Khamba • Tiếng Khengkha • Tiếng Kurtokha • Tiếng Ladakh • Tiếng Loke • Tiếng Phạn • Tiếng Sherpa • Tiếng Sikkim • Tiếng Tamang Đông • Tiếng Tamang Gorkha Đông • Tiếng Tamang Tây • Tiếng Tây Tạng • Tiếng Tây Tạng Amdo • Tiếng Tây Tạng Kham • Tiếng Trác Ni • Tiếng Tshangla • Tiếng Zangskar
Thể loại trang
Thể loại trang
Chữ Tạng
[sửa]
| ||||||||
Chữ cái
[sửa]མ (ma)
- Chữ Tạng ma.
Tiếng Balti
[sửa]| Ả Rập | م |
|---|---|
| Tạng | མ |
| Devanagari | म |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]མ (ma)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]Tiếng Chocangacakha
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]མ (ma)
- Chữ cái thứ 16 trong bảng chữ cái Tạng tiếng Chocangacakha.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Dzongkha
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]མ (ma)
- Chữ cái thứ 16 trong bảng chữ cái Tạng tiếng Dzongkha.
- སྣུམ་འཁོར་ ― snu ma 'khor ― xe
Xem thêm
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Hán-Tạng nguyên thủy *m-
Phó từ
[sửa]མ (ma)
- Dạng thay thế của མི (mi, “không”)
Tham khảo
[sửa]- Dzongkha-English Pocket Dictionary, ấn bản 2, Thimphu, Bhutan: Dzongkha Development Commission, 2013, →ISBN
Tiếng Khamba
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]མ (ma)
- Chữ cái thứ 16 trong bảng chữ cái tiếng Khamba.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Khengkha
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]མ (ma)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Kurtokha
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]མ (ma)
- Chữ cái thứ 16 trong bảng chữ cái Tạng tiếng Kurtokha.
- མི́ག་མར ― 'mi ga ma ra ― thứ Hai
Xem thêm
[sửa]Tính từ
[sửa]མ (ma)
Tham khảo
[sửa]- Gwendolyn Hyslop, Kuenga Lhendrup, Karma Tshering & Pema Chhophyel (2022), Kurtöp/English/Dzongkha Dictionary, tr. 170
Tiếng Ladakh
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]མ (ma)
- Chữ cái thứ 16 trong bảng chữ cái Tạng tiếng Ladakh.
- འོ་མ ― 'o ma ― sữa
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Helena Norberg-Hodge (1991), La-dwags kyi skad dang xin-skad tshig-mdzod, Ladakh Ecological Development Group and Ladakh Project
- Wycliffe Bible Translators, Inc. (2024), “དཱ༌ནི༌ཨེལ༌ 9”, trong Ladakhi (bằng tiếng Ladakh)
Tiếng Loke
[sửa]| Tạng | མ |
|---|---|
| Devanagari | म |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]མ (ma)
- Chữ cái thứ 16 trong bảng chữ cái Tạng tiếng Loke.
- མད་ཐཱ ― ma da thā ― Ma-thi-ơ
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Wycliffe Bible Translators, Inc. (2023), “མད་ཐཱ། 1”, trong གློ་བ། (bằng tiếng Loke)
Tiếng Phạn
[sửa]Chữ viết khác
Các chữ viết khác
- ম (Chữ Assam)
- ᬫ (Chữ Bali)
- ম (Chữ Bengal)
- 𑰦 (Chữ Bhaiksuki)
- 𑀫 (Chữ Brahmi)
- မ (Chữ Miến Điện)
- म (Chữ Devanagari)
- મ (Chữ Gujarati)
- ਮ (Chữ Gurmukhi)
- 𑌮 (Chữ Grantha)
- ꦩ (Chữ Java)
- 𑂧 (Chữ Kaithi)
- ಮ (Chữ Kannada)
- ម (Chữ Khmer)
- ມ (Chữ Lao)
- മ (Chữ Malayalam)
- ᠮᠠ (Chữ Manchu)
- 𑘦 (Chữ Modi)
- ᠮᠠ᠋ (Chữ Mongolian)
- 𑧆 (Chữ Nandinagari)
- 𑐩 (Chữ Newa)
- ମ (Chữ Odia)
- ꢪ (Chữ Saurashtra)
- 𑆩 (Chữ Sharada)
- 𑖦 (Chữ Siddham)
- ම (Chữ Sinhalese)
- 𑩴 (Chữ Soyombo)
- 𑚢 (Chữ Takri)
- ம (Chữ Tamil)
- మ (Chữ Telugu)
- ม (Chữ Thai)
- 𑒧 (Chữ Tirhuta)
- 𑨢 (Chữ Zanabazar Square)
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]མ (ma)
- Chữ cái thứ 19 trong bảng chữ cái Tạng tiếng Phạn.
- མཐིཿ ― mathiḥ ― Ma-thi-ơ
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Sanskrit Bible (2024), “མཐིཿ 1”, trong སཏྱཝེདཿ། (bằng tiếng Phạn)
Tiếng Sherpa
[sửa]| Tạng | མ |
|---|---|
| Devanagari | म (ma) |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]མ (ma)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Nicolas Tournadre, Lhakpa Norbu Sherpa, Gyurme Chodrak & Guillaume Oisel (2009), Sherpa-English English-Sherpa Dictionary with Literary Tibetan and Nepali Equivalents, Kathmandu, Nepal: Vajra Publications, →ISBN
Tiếng Sikkim
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]མ (ma)
- Chữ cái thứ 19 trong bảng chữ cái Tạng tiếng Sikkim.
- རྩེདམ ― rtsed ma ― trò chơi
Xem thêm
[sửa]Tiếng Tamang Đông
[sửa]| Devanagari | म |
|---|---|
| Tạng | མ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]མ (ma)
- Chữ cái thứ 18 trong bảng chữ cái Tạng tiếng Tamang Đông.
- ཏཱམཱང ― तामाङ ― Tamang
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Eastern Tamang Language Team (2011), “१ तिमोथी 1”, trong परमेश्वरला बचन छार कबुल (bằng tiếng Tamang Đông), Wycliffe Bible Translators, Inc.
Tiếng Tamang Gorkha Đông
[sửa]| Devanagari | म |
|---|---|
| Tạng | མ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]མ (ma)
- Chữ cái thứ 18 trong bảng chữ cái Tạng tiếng Tamang Gorkha Đông.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Tamang Tây
[sửa]| Devanagari | म |
|---|---|
| Tạng | མ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]མ (ma)
- Chữ cái thứ 18 trong bảng chữ cái Tạng tiếng Tamang Tây.
- མལ ― मल ― bẫy
Xem thêm
[sửa]Danh từ
[sửa]མ (ma)
- Rơm.
Tham khảo
[sửa]- Mother Tongue Center Nepal (2017), “म”, trong Western Tamang Dictionary, SIL International®
Tiếng Tây Tạng
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]- Tiếng Tây Tạng cổ: /*ma/
- Lhasa: /ma˥˥/
- Tiếng Tây Tạng cổ:
- Ü-Tsang
- Bính âm tiếng Tạng: maf
- (Lhasa) IPA(ghi chú): /ma˥˥/
Chữ cái
[sửa]མ (ma)
Xem thêm
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]- Tiếng Tây Tạng cổ: /*ma/
- Lhasa: /ma˩˧/
- Tiếng Tây Tạng cổ:
- Ü-Tsang
- Bính âm tiếng Tạng: mav
- (Lhasa) IPA(ghi chú): /ma˩˧/
Danh từ
[sửa]མ (ma)
Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Hán-Tạng nguyên thủy *ma (“không”).
Cách phát âm
[sửa]- Tiếng Tây Tạng cổ: /*ma/
- Lhasa: /ma˩˧/, /ma˥˥/, /m̥a˥˥/
- Tiếng Tây Tạng cổ:
- Ü-Tsang
- Bính âm tiếng Tạng: mav, maf, mhaf
- (Lhasa) IPA(ghi chú): /ma˩˧/, /ma˥˥/, /m̥a˥˥/
Phó từ
[sửa]མ (ma)
- Phủ định động từ theo sau ở thời quá khứ.
- བལྟས་ཀྱང་མ་མཐོང ― bltas kyang ma ma thong ― Nó nhìn mà chẳng thấy
- Phụ định theo sau ở mệnh lệnh thức, trợ từ cấm.
- Đặt giữa các danh từ để biểu thị "chẳng phải ... cũng không phải ...".
- ར་མ་ལུག ― ra ma lug ― chẳng phải dê cũng không phải cừu
Từ nguyên
[sửa]Hậu tố
[sửa]མ (ma)
- Hậu tố sở hữu chỉ dạng giống cái của danh từ.
- ཟློས་གར་མ ― zlos gar ma ― nữ ca sĩ/vũ công
Trợ từ
[sửa]མ (ma)
- Trợ từ bổ nghĩa thêm hoặc nhấn mạnh cho danh từ.
Tham khảo
[sửa]- Jeffrey Hopkins, Paul Hackett (biên tập) (April 2016), Tibetan-Sanskrit-English dictionary (bằng tiếng Tây Tạng), Dyke (VA): UMA Institute for Tibetan Studies, →ISBN
Tiếng Tây Tạng Amdo
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Lỗi Lua trong Mô_đun:Tibt-translit tại dòng 74: attempt to index local 'langObj' (a nil value).
Xem thêm
[sửa]Tiếng Tây Tạng Kham
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]མ (ma)
- Chữ cái thứ 22 trong bảng chữ cái tiếng Tây Tạng Kham.
- མནམ་་ ― ma na ma ― ngửi
Xem thêm
[sửa]Danh từ
[sửa]མ (ma)
- Mẹ.
Phó từ
[sửa]མ (ma)
Tham khảo
[sửa]- Bartee, Ellen, and Hugoniot, Ken (eds.) (2023), “མ”, trong Comparative Dictionary of Southern Khams Language Varieties, SIL International
Tiếng Trác Ni
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]མ (ma)
- Chữ cái thứ 16 trong bảng chữ cái Tạng tiếng Trác Ni.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Tshangla
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]མ (ma)
- Chữ cái thứ 19 trong bảng chữ cái Tạng tiếng Tshangla.
- མཇལ་ཁ། ― ma jal kha ― Khải huyền
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Bible Society of India (2025), “མཇལ་ཁ། 1”, trong Tshangla New Testament (BSI) (bằng tiếng Tshangla)
Tiếng Zangskar
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]མ (ma)
- Chữ cái thứ 16 trong bảng chữ cái Tạng tiếng Zanskar.
Xem thêm
[sửa]Thể loại:
- Mục từ chữ Tạng
- Khối ký tự Tibetan
- Ký tự Chữ Tibetan
- Mục từ đa ngữ
- Chữ cái đa ngữ
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Balti
- Mục từ tiếng Balti
- Chữ cái tiếng Balti
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Balti
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Balti
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Balti
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Chocangacakha
- Mục từ tiếng Chocangacakha
- Chữ cái tiếng Chocangacakha
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Chocangacakha
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Chocangacakha
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Dzongkha
- Mục từ tiếng Dzongkha
- Chữ cái tiếng Dzongkha
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Dzongkha
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Dzongkha
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Dzongkha
- Từ kế thừa từ tiếng Hán-Tạng nguyên thủy tiếng Dzongkha
- Từ dẫn xuất từ tiếng Hán-Tạng nguyên thủy tiếng Dzongkha
- Trạng từ tiếng Dzongkha
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Khamba
- Mục từ tiếng Khamba
- Chữ cái tiếng Khamba
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Khamba
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Khamba
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Khengkha
- Mục từ tiếng Khengkha
- Chữ cái tiếng Khengkha
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Khengkha
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Khengkha
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Khengkha
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kurtokha
- Mục từ tiếng Kurtokha
- Chữ cái tiếng Kurtokha
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Kurtokha
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Kurtokha
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Kurtokha
- Tính từ tiếng Kurtokha
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Ladakh
- Mục từ tiếng Ladakh
- Chữ cái tiếng Ladakh
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Ladakh
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Ladakh
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Ladakh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Loke
- Mục từ tiếng Loke
- Chữ cái tiếng Loke
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Loke
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Loke
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Loke
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Phạn
- Mục từ tiếng Phạn
- Chữ cái tiếng Phạn
- Chữ cái dùng Chữ Tibetan tiếng Phạn
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Phạn
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Sherpa
- Mục từ tiếng Sherpa
- Chữ cái tiếng Sherpa
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Sherpa
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Sikkim
- Mục từ tiếng Sikkim
- Chữ cái tiếng Sikkim
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Sikkim
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Sikkim
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Sikkim
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tamang Đông
- Mục từ tiếng Tamang Đông
- Chữ cái tiếng Tamang Đông
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Tamang Đông
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tamang Gorkha Đông
- Mục từ tiếng Tamang Gorkha Đông
- Chữ cái tiếng Tamang Gorkha Đông
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tamang Tây
- Mục từ tiếng Tamang Tây
- Chữ cái tiếng Tamang Tây
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Tamang Tây
- Danh từ tiếng Tamang Tây
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tây Tạng
- Mục từ tiếng Tây Tạng
- Chữ cái tiếng Tây Tạng
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Tây Tạng
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Tây Tạng
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Tây Tạng
- Danh từ tiếng Tây Tạng
- Mục từ có mã chữ viết thừa tiếng Tây Tạng
- Từ kế thừa từ tiếng Hán-Tạng nguyên thủy tiếng Tây Tạng
- Từ dẫn xuất từ tiếng Hán-Tạng nguyên thủy tiếng Tây Tạng
- Trạng từ tiếng Tây Tạng
- Hậu tố tiếng Tây Tạng
- Trợ từ tiếng Tây Tạng
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tây Tạng Amdo
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tây Tạng Kham
- Mục từ tiếng Tây Tạng Kham
- Chữ cái tiếng Tây Tạng Kham
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Tây Tạng Kham
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Tây Tạng Kham
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Tây Tạng Kham
- Danh từ tiếng Tây Tạng Kham
- Trạng từ tiếng Tây Tạng Kham
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Trác Ni
- Mục từ tiếng Trác Ni
- Chữ cái tiếng Trác Ni
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Trác Ni
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Trác Ni
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tshangla
- Mục từ tiếng Tshangla
- Chữ cái tiếng Tshangla
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Tshangla
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Tshangla
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Tshangla
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Zangskar
- Mục từ tiếng Zangskar
- Chữ cái tiếng Zangskar
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Zangskar
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Zangskar
