Bước tới nội dung

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: རི, ,

Chữ Tạng

[sửa]
U+0F62, ར
TIBETAN LETTER RA

[U+0F61]
Tibetan
[U+0F63]

Chữ cái

[sửa]

(ra)

  1. Chữ Tạng ra.

Tiếng Balti

[sửa]
Ả Rập ر
Tạng
Devanagari

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ra)

  1. Chữ cái thứ 32 trong bảng chữ cái Tạng tiếng Balti.
    རྒུrgusố chín

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Richard Keith Sprigg (2002) Balti-English English-Balti Dictionary, Psychology Press, →ISBN, tr. 48

Tiếng Chocangacakha

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ra)

  1. Chữ cái thứ 33 trong bảng chữ cái Tạng tiếng Chocangacakha.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Dzongkha

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ra)

  1. Chữ cái thứ 29 trong bảng chữ cái Tạng tiếng Dzongkha.
    སྣུམ་འཁོsnum 'kho ra xe ô tô

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Dzongkha-English Pocket Dictionary, ấn bản 2, Thimphu, Bhutan: Dzongkha Development Commission, 2013, →ISBN

Tiếng Khengkha

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ra)

  1. Chữ cái thứ 33 trong bảng chữ cái Tạng tiếng Khengkha.
    ཆེར་​བརྒྱད་​cher ​brgyad ​mười tám

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Kurtokha

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ Lỗi Lua trong Mô_đun:etymology tại dòng 128: attempt to concatenate local 'cat_name2' (a nil value).; đồng nguyên với tiếng Tây Tạng འགྲོ ('gro).

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ra)

  1. Chữ cái thứ 25 trong bảng chữ cái Tạng tiếng Kurtokha.
    ་ཙra tsa

Xem thêm

[sửa]

Động từ

[sửa]

(ra)

  1. Tới.

Tham khảo

[sửa]
  • Gwendolyn Hyslop, Kuenga Lhendrup, Karma Tshering & Pema Chhophyel (2022) Kurtöp/English/Dzongkha Dictionary, tr. 198

Tiếng Ladakh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ra)

  1. Chữ cái thứ 23 trong bảng chữ cái Tạng tiếng Ladakh.
    རིrinúi

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Helena Norberg-Hodge (1991) La-dwags kyi skad dang xin-skad tshig-mdzod, Ladakh Ecological Development Group and Ladakh Project
  • Wycliffe Bible Translators, Inc. (2024) “གོ༌ཟུག༌ 1”, trong Ladakhi (bằng tiếng Ladakh)

Tiếng Phạn

[sửa]

Chữ viết khác

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ra)

  1. Chữ cái thứ 28 trong bảng chữ cái Tạng tiếng Phạn.
    རོམིཎཿromiṇḥRô-ma

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Sanskrit Bible (2024) “རོམིཎཿ 1”, trong སཏྱཝེདཿ། (bằng tiếng Phạn)

Tiếng Sherpa

[sửa]
Tạng
Devanagari (ra)

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ra)

  1. Chữ cái thứ 24 trong bảng chữ cái Tạng tiếng Sherpa.
    འ་ཛ'a dza ranghìn

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Sikkim

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ra)

  1. Chữ cái thứ 28 trong bảng chữ cái Tạng tiếng Sikkim.
    རོགས་ro gas ra magiúp

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Tamang Đông

[sửa]
Devanagari
Tạng

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ra)

  1. Chữ cái thứ 38 trong bảng chữ cái Tạng tiếng Tamang Đông.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Eastern Tamang Language Team (2011) “मत्ती 1”, trong परमेश्वरला बचन छार कबुल (bằng tiếng Tamang Đông), Wycliffe Bible Translators, Inc.

Tiếng Tamang Gorkha Đông

[sửa]
Devanagari
Tạng

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ra)

  1. Chữ cái thứ 38 trong bảng chữ cái Tạng tiếng Tamang Gorkha Đông.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Tamang Tây

[sửa]
Devanagari
Tạng

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ra)

  1. Chữ cái thứ 38 trong bảng chữ cái Tạng tiếng Tamang Tây.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Mother Tongue Center Nepal (2017) “”, trong Western Tamang Dictionary, SIL International®

Tiếng Tây Tạng

[sửa]
Wikipedia tiếng Tây Tạng có bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Từ Lỗi Lua trong Mô_đun:etymology tại dòng 128: attempt to concatenate local 'cat_name2' (a nil value)., từ tiếng Hán-Tạng nguyên thủy *ra; đồng nguyên với (OC *draʔ), Lỗi Lua trong Mô_đun:memoize tại dòng 75: bad argument #1 to 'anchorEncode' (string expected, got nil).,...

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ra)

  1. Chữ cái thứ 25 trong bảng chữ cái Tạng.
    ཀུམ་བི་kum bi racá sấu

Xem thêm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

(ra)

  1. .

Tham khảo

[sửa]
  • Jeffrey Hopkins, Paul Hackett (biên tập viên) (2016 April), Tibetan-Sanskrit-English dictionary (bằng tiếng Tây Tạng), Dyke (VA): UMA Institute for Tibetan Studies, →ISBN, tr. 178

Tiếng Tây Tạng Amdo

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ra)

  1. Chữ cái thứ 30 trong bảng chữ cái tiếng Tây Tạng Amdo.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Tây Tạng Kham

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ra)

  1. Chữ cái thứ 25 trong bảng chữ cái tiếng Tây Tạng Kham.
    ཀ་རྩka rtsa ra đáy, chân

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Bartee, Ellen, and Hugoniot, Ken (eds.) (2023) “”, trong Comparative Dictionary of Southern Khams Language Varieties, SIL International

Tiếng Trác Ni

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ra)

  1. Chữ cái thứ 25 trong bảng chữ cái Tạng tiếng Trác Ni.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Tshangla

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ra)

  1. Chữ cái thứ 27 trong bảng chữ cái Tạng tiếng Tshangla.
    ་ཀུས།ma ra kusMác

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Bible Society of India (2025) “མར་ཀུས། 1”, trong Tshangla New Testament (BSI) (bằng tiếng Tshangla)