Bước tới nội dung

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: ལི ལོ

Chữ Tạng

[sửa]
U+0F63, ལ
TIBETAN LETTER LA

[U+0F62]
Tibetan
[U+0F64]

Chữ cái

[sửa]

(la)

  1. Chữ Tạng la.

Tiếng Balti

[sửa]
Ả Rập ل
Tạng
Devanagari

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(la)

  1. Chữ cái thứ 33 trong bảng chữ cái Tạng tiếng Balti.
    པོ་ལོpo loquả bóng

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Richard Keith Sprigg (2002), Balti-English English-Balti Dictionary, Psychology Press, →ISBN, tr. 95

Tiếng Chocangacakha

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(la)

  1. Chữ cái thứ 26 trong bảng chữ cái Tạng tiếng Chocangacakha.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Dolpo

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(la)

  1. Chữ cái thứ 26 trong bảng chữ cái Tạng tiếng Dolpo.
    ག་་ཏི་ཡཱ་པ།ga la ti yā paGa-la-ti

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Wycliffe Bible Translators, Inc. (2023), “ལུ་ཀཱ། 1”, trong དོལ་པོ། (bằng tiếng Dolpo)

Tiếng Dzongkha

[sửa]
Wikipedia tiếng Dzongkha có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(la)

  1. Chữ cái thứ 26 trong bảng chữ cái Tạng tiếng Dzongkha.
    འབྲུག་ཡུ'brug yu la Bhutan

Xem thêm

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Tạng cổ , từ tiếng Hán-Tạng nguyên thủy *la (hoang vu).

Danh từ

[sửa]

(la)

  1. Đèo núi.
Hậu duệ
[sửa]
  • Tiếng Kurtokha: (la)

Tham khảo

[sửa]
  • Dzongkha-English Pocket Dictionary, ấn bản 2, Thimphu, Bhutan: Dzongkha Development Commission, 2013, →ISBN

Tiếng Gahri

[sửa]
Devanagari
Takri 𑚥
Tạng

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(la)

  1. Chữ Tạng thể hiện phụ âm /l/ trong tiếng Gahri.
    la jatháng

Danh từ

[sửa]

(la)

  1. cái.
  2. Rêu.
  3. Trăng.
  4. Đèo núi.
  5. Nhịp đi bộ.

Tiếng Khamba

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(la)

  1. Chữ cái thứ 26 trong bảng chữ cái tiếng Khamba.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Khengkha

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(la)

  1. Chữ cái thứ 26 trong bảng chữ cái Tạng tiếng Khengkha.
    ལི་ཝང་།li wangcam

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Kurtokha

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(la)

  1. Chữ cái thứ 26 trong bảng chữ cái Tạng tiếng Kurtokha.
    ་ཝམla wamgấu đen Himalaya

Xem thêm

[sửa]

Từ nguyên 1

[sửa]

Mượn từ tiếng Dzongkha (la).

Danh từ

[sửa]

(la)

  1. Núi.
Từ phái sinh
[sửa]

Từ nguyên 2

[sửa]

Danh từ

[sửa]
  1. Nhện.

Tham khảo

[sửa]
  • Gwendolyn Hyslop, Kuenga Lhendrup, Karma Tshering & Pema Chhophyel (2022), Kurtöp/English/Dzongkha Dictionary, tr. 206

Tiếng Ladakh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(la)

  1. Chữ cái thứ 26 trong bảng chữ cái Tạng tiếng Ladakh.
    ལ་དྭགས་སྐདla dwags skadtiếng Ladakh

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Helena Norberg-Hodge (1991), La-dwags kyi skad dang xin-skad tshig-mdzod, Ladakh Ecological Development Group and Ladakh Project
  • Wycliffe Bible Translators, Inc. (2024), “དཱ༌ནི༌ཨེལ༌ 9”, trong Ladakhi (bằng tiếng Ladakh)

Tiếng Loke

[sửa]
Tạng
Devanagari

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(la)

  1. Chữ cái thứ 26 trong bảng chữ cái Tạng tiếng Loke.
    ག་་ཏི་ཡཱ་པ།ga la ti yā paGa-la-ti

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Phạn

[sửa]

Chữ viết khác

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(la)

  1. Chữ cái thứ 29 trong bảng chữ cái Tạng tiếng Phạn.
    ཕིལིཔིནཿphilipinḥPhi-líp

Xem thêm

[sửa]

Trợ từ

[sửa]

(la)

  1. Dạng Tibetan của

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Sherpa

[sửa]
Tạng
Devanagari (la)

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(la)

  1. Chữ cái thứ 29 trong bảng chữ cái Tạng tiếng Sherpa.
    ལྔlngasố năm

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Sikkim

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(la)

  1. Chữ cái thứ 29 trong bảng chữ cái Tạng tiếng Sikkim.
    ལེགམle gamtốt

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Tamang Đông

[sửa]
Devanagari
Tạng

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(la)

  1. Chữ cái thứ 32 trong bảng chữ cái Tạng tiếng Tamang Đông.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Eastern Tamang Language Team (2011), “१ तिमोथी 1”, trong परमेश्वरला बचन छार कबुल (bằng tiếng Tamang Đông), Wycliffe Bible Translators, Inc.

Tiếng Tamang Gorkha Đông

[sửa]
Devanagari
Tạng

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ma)

  1. Chữ cái thứ 32 trong bảng chữ cái Tạng tiếng Tamang Gorkha Đông.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Tamang Tây

[sửa]
Devanagari
Tạng

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(la)

  1. Chữ cái thứ 32 trong bảng chữ cái Tạng tiếng Tamang Tây.
    ང྄ङ्hơi nước

Xem thêm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

(la)

  1. Tháng.

Tham khảo

[sửa]
  • Mother Tongue Center Nepal (2017), “”, trong Western Tamang Dictionary, SIL International®

Tiếng Tây Tạng

[sửa]
Wikipedia tiếng Tây Tạng có một bài viết về:

Từ nguyên 1

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(la)

  1. Chữ cái thứ 26 trong bảng chữ cái Tạng.
    ཀ་ཀྲ་ka kra ladao
Xem thêm
[sửa]

Từ nguyên 2

[sửa]

Có thể từ tiếng Hán-Tạng *la (hoang vu); đối chiếu với tiếng Trung (“quê; đồng”).

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

(la)

  1. Đồi, đèo núi.
Từ phái sinh
[sửa]

Từ nguyên 3

[sửa]

Schuessler (2007) liên kết với trợ từ Hán cổ , có thể gốc từ ngữ hệ Hán-Tạng.

Cách phát âm

[sửa]

Hậu tố

[sửa]

(la)

  1. Chỉ thị cách vị trí gián tiếp.
  2. Chỉ thị tặng cách (người nhận trong cấu trúc ba ngôi).
    1. Chỉ thị chủ sở hữu trong cấu trúc sở hữu dùng hệ động từ.
  3. Chỉ thị chủ thể của các động từ như "thích" hay "cần".
  4. Chỉ thị tân ngữ trực tiếp của các động từ có tiếp xúc nhưng trạng thái không đổi.
Ghi chú sử dụng
[sửa]

Khi âm tiết trước kết thúc bằng nguyên âm, la biến thành r đi theo phần kết âm tiết trước. Ví dụ, "ở Lhasa" là ལྷ་སར (lha sar).

Tham khảo

[sửa]
  • Jeffrey Hopkins, Paul Hackett (biên tập) (April 2016), Tibetan-Sanskrit-English dictionary (bằng tiếng Tây Tạng), Dyke (VA): UMA Institute for Tibetan Studies, →ISBN

Tiếng Tây Tạng Amdo

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Lỗi Lua trong Mô_đun:Tibt-translit tại dòng 74: attempt to index local 'langObj' (a nil value).

  1. Chữ cái thứ 33 trong bảng chữ cái tiếng Tây Tạng Amdo.
    Lỗi Lua trong Mô_đun:Tibt-translit tại dòng 74: attempt to index local 'langObj' (a nil value).

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Tây Tạng Kham

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(la)

  1. Chữ cái thứ 31 trong bảng chữ cái tiếng Tây Tạng Kham.
    ལྐུགས་པ་lku gas pacâm

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Bartee, Ellen, and Hugoniot, Ken (eds.) (2023), “”, trong Comparative Dictionary of Southern Khams Language Varieties, SIL International

Tiếng Thổ Dục Hồn

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

  1. Chữ Tạng thể hiện phụ âm /l/ trong tiếng Thổ Dục Hồn.
    sông

Tiếng Trác Ni

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(la)

  1. Chữ cái thứ 26 trong bảng chữ cái Tạng tiếng Trác Ni.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Tshangla

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(la)

  1. Chữ cái thứ 29 trong bảng chữ cái Tạng tiếng Tshangla.
    ཀ་ལཱས་སི།ka sa siCô-lô-se

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Zangskar

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(la)

  1. Chữ cái thứ 26 trong bảng chữ cái Tạng tiếng Zangskar.
    ག་ཚིགསla ga tshigstay

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]