Bước tới nội dung

Từ điển mở Wiktionary

Chữ Tạng

[sửa]
U+0F64, ཤ
TIBETAN LETTER SHA

[U+0F63]
Tibetan
[U+0F65]

Chữ cái

[sửa]

(sha)

  1. Chữ Tạng sha.

Tiếng Balti

[sửa]
Ả Rập ش
Tạng
Devanagari

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(sha)

  1. Chữ cái thứ 34 trong bảng chữ cái Tạng tiếng Balti.
    ཀུ་ཤུku shutáo

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Richard Keith Sprigg (2002), Balti-English English-Balti Dictionary, Psychology Press, →ISBN, tr. 150

Tiếng Dolpo

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(sha)

  1. Chữ cái thứ 27 trong bảng chữ cái Tạng tiếng Dolpo.
    ཉོན་དང་། ཁྱོད་​ལེ་​ཕྲུ་གུ་​ཆགས་​ཏེ་​བི་ས་​ཞིག་​སྐྱེ་​ཀྱི་​དིག བི་ས་​དེའི་​མིང་​ལེ་​ཡེ་ཤུ་​ཟིན་​ཐོགས་ཤི
    nyon dang. khyod ​le ​phru gu ​chags ​te ​bi sa ​zhig ​skye ​kyi ​dig bi sa ​de'i ​ming ​le ​ye shu ​zin ​thogs shi ga
    Nầy, ngươi sẽ chịu thai và sanh một con trai mà đặt tên là Jêsus. (Lu-ca 1:31)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Wycliffe Bible Translators, Inc. (2023), “ལུ་ཀཱ། 1”, trong དོལ་པོ། (bằng tiếng Dolpo)

Tiếng Dzongkha

[sửa]
Wikipedia tiếng Dzongkha có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(sha)

  1. Chữ cái thứ 27 trong bảng chữ cái Tạng tiếng Dzongkha.
    བྱ་bya shathịt

Xem thêm

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Hán-Tạng nguyên thủy *sja-n.

Danh từ

[sửa]

(sha)

  1. Thịt.

Tham khảo

[sửa]
  • Dzongkha-English Pocket Dictionary, ấn bản 2, Thimphu, Bhutan: Dzongkha Development Commission, 2013, →ISBN

Tiếng Gahri

[sửa]
Devanagari
Takri 𑚧
Tạng

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(sha)

  1. Chữ Tạng thể hiện phụ âm /ɕ/ trong tiếng Gahri.
    བུsha bugiòi

Danh từ

[sửa]

(sha)

  1. Thịt.

Tiếng Idu

[sửa]
Latinh Sh sh
Tạng
Devanagari

Cách phát âm

[sửa]

Ký tự

[sửa]

(sha)

  1. Chữ cái Tạng thể hiện phụ âm /ʃ/ trong tiếng Idu.
    sha tađóng

Tham khảo

[sửa]
  • Roger Blench and the ILDC (2020), A dictionary of Idu, a language of Arunachal Pradesh (bằng tiếng Anh), MISHMI Publishing House, tr. 159

Tiếng Jirel

[sửa]
Devanagari
Tạng

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(sha)

  1. Chữ cái thứ 27 trong bảng chữ cái Tạng tiếng Jirel.
    ཏ྄རུsha t.rukẻ thù

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Anita Maibaum & Esther Strahm (biên tập) (2019), “”, trong Jirel-Nepali-English Dictionary, SIL International®

Tiếng Khamba

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(sha)

  1. Chữ cái thứ 27 trong bảng chữ cái Tạng tiếng Khamba.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Khengkha

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(sha)

  1. Chữ cái thứ 27 trong bảng chữ cái Tạng tiếng Khengkha.
    ་ཁ་།sha khahồng

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Kurtokha

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(sha)

  1. Chữ cái thứ 27 trong bảng chữ cái Tạng tiếng Kurtokha.
    sha rahướng đông

Xem thêm

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Hán-Tạng nguyên thủy *sja-n. Từ đối chiếu bao gồm tiếng Tây Tạng (sha), tiếng Dzongkha (sha)tiếng Quan Thoại ().

Danh từ

[sửa]

(sha)

  1. Thịt.
Đồng nghĩa
[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Gwendolyn Hyslop, Kuenga Lhendrup, Karma Tshering & Pema Chhophyel (2022), Kurtöp/English/Dzongkha Dictionary, tr. 248

Tiếng Ladakh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(sha)

  1. Chữ cái thứ 27 trong bảng chữ cái Tạng tiếng Ladakh.
    ཀུ་ཤུku shutáo

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Helena Norberg-Hodge (1991), La-dwags kyi skad dang xin-skad tshig-mdzod, Ladakh Ecological Development Group and Ladakh Project
  • Wycliffe Bible Translators, Inc. (2024), “དཱ༌ནི༌ཨེལ༌ 9”, trong Ladakhi (bằng tiếng Ladakh)

Tiếng Loke

[sửa]
Tạng
Devanagari

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(sha)

  1. Chữ cái thứ 27 trong bảng chữ cái Tạng tiếng Loke.
    ཡེ་ཧོ་་ཕདye ho sha phadvua Do Thái Giô-sa-phát (Ma-thi-ơ 1:8)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Wycliffe Bible Translators, Inc. (2023), “མད་ཐཱ། 1”, trong གློ་བ། (bằng tiếng Loke)

Tiếng Phạn

[sửa]

Chữ viết khác

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(sha)

  1. Chữ cái thứ 30 trong bảng chữ cái Tạng tiếng Phạn.
    པྲཀཱཤིཏཾprak̄shitaṃKhải huyền

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Sherpa

[sửa]
Tạng
Devanagari (sha)

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(sha)

  1. Chữ cái thứ 32 trong bảng chữ cái Tạng tiếng Sherpa.
    ར་བsha ra bangười Sherpa

Xem thêm

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Hán-Tạng nguyên thủy *sja-n.

Danh từ

[sửa]

(sha)

  1. Thịt.

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Sikkim

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(sha)

  1. Chữ cái thứ 31 trong bảng chữ cái Tạng tiếng Sikkim.
    ཁ་kha shahươu, nai

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Tamang Đông

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(śa)

  1. Chữ cái thứ 34 trong bảng chữ cái Tạng tiếng Tamang Đông.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Eastern Tamang Language Team (2011), “१ तिमोथी 1”, trong परमेश्वरला बचन छार कबुल (bằng tiếng Tamang Đông), Wycliffe Bible Translators, Inc.

Tiếng Tamang Gorkha Đông

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(śa)

  1. Chữ cái thứ 34 trong bảng chữ cái Tạng tiếng Tamang Gorkha Đông.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Tamang Tây

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(śa)

  1. Chữ cái thứ 34 trong bảng chữ cái Tạng tiếng Tamang Tây.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Mother Tongue Center Nepal (2017), “”, trong Western Tamang Dictionary, SIL International®

Tiếng Tây Tạng

[sửa]
Wikipedia tiếng Tây Tạng có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(sha)

  1. Chữ cái thứ 27 trong bảng chữ cái Tạng.
    བྱ་bya shathịt
Xem thêm
[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Hán-Tạng nguyên thủy *sja-n..

Danh từ

[sửa]

(sha)

  1. Thịt.

Tham khảo

[sửa]
  • Jeffrey Hopkins, Paul Hackett (biên tập) (April 2016), Tibetan-Sanskrit-English dictionary (bằng tiếng Tây Tạng), Dyke (VA): UMA Institute for Tibetan Studies, →ISBN

Tiếng Tây Tạng Amdo

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Lỗi Lua trong Mô_đun:Tibt-translit tại dòng 74: attempt to index local 'langObj' (a nil value).

  1. Chữ cái thứ 34 trong bảng chữ cái tiếng Tây Tạng Amdo.
    Lỗi Lua trong Mô_đun:Tibt-translit tại dòng 74: attempt to index local 'langObj' (a nil value).

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Tây Tạng Kham

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(sha)

  1. Chữ cái thứ 32 trong bảng chữ cái tiếng Tây Tạng Kham.
    ཁ་ག་kha sha gađắng

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Bartee, Ellen, and Hugoniot, Ken (eds.) (2023), “”, trong Comparative Dictionary of Southern Khams Language Varieties, SIL International

Tiếng Trác Ni

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(sha)

  1. Chữ cái thứ 27 trong bảng chữ cái Tạng tiếng Trác Ni.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Tshangla

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(sha)

  1. Chữ cái thứ 31 trong bảng chữ cái Tạng tiếng Tshangla.
    རོ་ཀི་ཨ་ཉི་ ཨ་ཧ་ཚེ་ཐར་གནང་མ། ཉི་ཨ་ཧ་སྡིག་པ་ག་ བགས་པ་གནང་མ༎
    ro ki a nyi a ha tshe thar gnang ma. nyi a ha sdig pa ga ba sha Gas pa gnang ma. ¶
    trong Con đó chúng ta có sự cứu-chuộc, là sự tha tội. (Cô-lô-se 1:14)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Zangskar

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(sha)

  1. Chữ cái thứ 27 trong bảng chữ cái Tạng tiếng Zangskar.
    ག་sha ganhà ở của tu sĩ

Xem thêm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

(sha)

  1. Thịt.

Tham khảo

[sửa]