Bước tới nội dung

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: སོ སུ

Chữ Tạng

[sửa]
U+0F66, ས
TIBETAN LETTER SA

[U+0F65]
Tibetan
[U+0F67]

Chữ cái

[sửa]

(sa)

  1. Chữ Tạng sa.

Tiếng Balti

[sửa]
Ả Rập ث س ص
Tạng
Devanagari

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(sa)

  1. Chữ cái thứ 36 trong bảng chữ cái Tạng tiếng Balti.
    ཅིཀsa cikmột

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Richard Keith Sprigg (2002) Balti-English English-Balti Dictionary, Psychology Press, →ISBN, tr. 147

Tiếng Brokkat

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Ký tự

[sửa]

(sa)

  1. Chữ cái Tạng thể hiện phụ âm /s/ trong tiếng Brokkat.

Tiếng Chocangacakha

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(sa)

  1. Chữ cái thứ 28 trong bảng chữ cái Tạng tiếng Chocangacakha.
    སྤྱspyakhỉ

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Dolpo

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(sa)

  1. Chữ cái thứ 28 trong bảng chữ cái Tạng tiếng Dolpo.
    པེ་ཏྲོ་གཉི་པ།pe tro gnyi sa paII Phi-e-rơ

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Dzongkha

[sửa]
Wikipedia tiếng Dzongkha có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(sa)

  1. Chữ cái thứ 28 trong bảng chữ cái Tạng tiếng Dzongkha.
    སྣུམ་འཁོར་snu ma 'khorxe

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Dzongkha-English Pocket Dictionary, ấn bản 2, Thimphu, Bhutan: Dzongkha Development Commission, 2013, →ISBN

Tiếng Gahri

[sửa]
Devanagari
Takri 𑚨
Tạng

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(sa)

  1. Chữ Tạng thể hiện phụ âm /s/ trong tiếng Gahri.
    སསsaskhác

Danh từ

[sửa]

(sa)

  1. Đất.
  2. Nhịp.

Tiếng Idu

[sửa]
Latinh S s
Tạng
Devanagari

Cách phát âm

[sửa]

Ký tự

[sửa]

(sa)

  1. Chữ cái Tạng thể hiện phụ âm /s/ trong tiếng Idu.
    སཱbò tót nhà

Tham khảo

[sửa]
  • Roger Blench and the ILDC (2020) A dictionary of Idu, a language of Arunachal Pradesh (bằng tiếng Anh), MISHMI Publishing House, tr. 156

Tiếng Jirel

[sửa]
Devanagari
Tạng

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(sa)

  1. Chữ cái thứ 28 trong bảng chữ cái Tạng tiếng Jirel.
    sa yatrăm

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Anita Maibaum & Esther Strahm (biên tập viên) (2019), “”, trong Jirel-Nepali-English Dictionary, SIL International®

Tiếng Khamba

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(sa)

  1. Chữ cái thứ 22 trong bảng chữ cái Tạng tiếng Khamba.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Khengkha

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(sa)

  1. Chữ cái thứ 28 trong bảng chữ cái Tạng tiếng Khengkha.
    ་​ཡ་​ཐེག་​།sa ​ya​thek​một triệu

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Khương Đường

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Ký tự

[sửa]

(sa)

  1. Chữ cái Tạng thể hiện phụ âm /s/ trong tiếng Khương Đường.
    ཆངཐང་ཀདchngathng sa kadtiếng Khương Đường

Tiếng Kurtokha

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(sa)

  1. Chữ cái thứ 28 trong bảng chữ cái Tạng tiếng Kurtokha.
    མོབ་mop savợ

Xem thêm

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Hán-Tạng nguyên thủy *sa-j. Đồng nguyên bao gồm tiếng Tây Tạng (sa)tiếng Dzongkha (sa).

Danh từ

[sửa]

(sa)

  1. Đất.
  2. Nơi.
  3. Xứ sở.

Tham khảo

[sửa]
  • Gwendolyn Hyslop, Kuenga Lhendrup, Karma Tshering & Pema Chhophyel (2022) Kurtöp/English/Dzongkha Dictionary, tr. 220

Tiếng Ladakh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(sa)

  1. Chữ cái thứ 36 trong bảng chữ cái Tạng tiếng Ladakh.
    ་མནsa manđối tượng

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Helena Norberg-Hodge (1991) La-dwags kyi skad dang xin-skad tshig-mdzod, Ladakh Ecological Development Group and Ladakh Project
  • Wycliffe Bible Translators, Inc. (2024) “དཱ༌ནི༌ཨེལ༌ 9”, trong Ladakhi (bằng tiếng Ladakh)

Tiếng Loke

[sửa]
Tạng
Devanagari

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(sa)

  1. Chữ cái thứ 28 trong bảng chữ cái Tạng tiếng Loke.
    ཏི་ཏུti tu sa Tít

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Wycliffe Bible Translators, Inc. (2023) “ཏི༌ཏུས༌ 1”, trong གློ་བ། (bằng tiếng Loke)

Tiếng Phạn

[sửa]

Chữ viết khác

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(sa)

  1. Chữ cái thứ 32 trong bảng chữ cái Tạng tiếng Phạn.
    ཀལསིནཿkalsinaḥCô-lô-se

Xem thêm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

(sa) thân từ, ?

  1. Dạng Tibetan của

Đại từ

[sửa]

(sa)

  1. Dạng Tibetan của

Tính từ

[sửa]

(sa) thân từ

  1. Dạng Tibetan của

Tham khảo

[sửa]
  • Sanskrit Bible (2024) “ཀལསིནཿ 1”, trong སཏྱཝེདཿ། (bằng tiếng Phạn)

Tiếng Sherpa

[sửa]
Tạng
Devanagari (sa)

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(sa)

  1. Chữ cái thứ 33 trong bảng chữ cái Tạng tiếng Sherpa.
    གཉིgnyi sahai

Xem thêm

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Hán-Tạng nguyên thủy *sV-wa. Đồng nguyên bao gồm tiếng Kachin wa (răng), tiếng Miến Điện သွား (swa:), tiếng Tây Tạng སོ (so).

Danh từ

[sửa]

(sa)

  1. Răng.

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Sikkim

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(sa)

  1. Chữ cái thứ 32 trong bảng chữ cái Tạng tiếng Sikkim.
    ཆབ་chab sa nganước tiểu

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Tamang Đông

[sửa]
Devanagari
Tạng

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(sa)

  1. Chữ cái thứ 35 trong bảng chữ cái Tạng tiếng Tamang Đông.
    མར྄ཀཱུMác

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Eastern Tamang Language Team (2011) “मर्कूस 1”, trong परमेश्वरला बचन छार कबुल (bằng tiếng Tamang Đông), Wycliffe Bible Translators, Inc.

Tiếng Tamang Gorkha Đông

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(sa)

  1. Chữ cái thứ 35 trong bảng chữ cái Tạng tiếng Tamang Gorkha Đông.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Tamang Tây

[sửa]
Devanagari
Tạng

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(sa)

  1. Chữ cái thứ 35 trong bảng chữ cái Tạng tiếng Tamang Tây.
    ཨིgiá

Xem thêm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

(sa)

  1. Răng.
  2. Đất.

Tham khảo

[sửa]
  • Mother Tongue Center Nepal (2017) “”, trong Western Tamang Dictionary, SIL International®

Tiếng Tây Tạng

[sửa]
Wikipedia tiếng Tây Tạng có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(sa)

  1. Chữ cái thứ 28 trong bảng chữ cái Tạng.
    རིག་གནrig gan savăn hóa

Xem thêm

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Danh từ

[sửa]

(sa)

  1. Đất.
Từ phái sinh
[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Jeffrey Hopkins, Paul Hackett (biên tập viên) (April 2016), Tibetan-Sanskrit-English dictionary (bằng tiếng Tây Tạng), Dyke (VA): UMA Institute for Tibetan Studies, →ISBN

Tiếng Tây Tạng Amdo

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Lỗi Lua trong Mô_đun:Tibt-translit tại dòng 74: attempt to index local 'langObj' (a nil value).

  1. Chữ cái thứ 31 trong bảng chữ cái tiếng Tây Tạng Amdo.
    Lỗi Lua trong Mô_đun:Tibt-translit tại dòng 74: attempt to index local 'langObj' (a nil value).

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Tây Tạng Kham

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(sa)

  1. Chữ cái thứ 22 trong bảng chữ cái tiếng Tây Tạng Kham.
    སྦས་sbastrốn

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Bartee, Ellen, and Hugoniot, Ken (eds.) (2023) “”, trong Comparative Dictionary of Southern Khams Language Varieties, SIL International

Tiếng Trác Ni

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(sa)

  1. Chữ cái thứ 28 trong bảng chữ cái Tạng tiếng Trác Ni.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Tshangla

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(sa)

  1. Chữ cái thứ 31 trong bảng chữ cái Tạng tiếng Tshangla.
    ཀ་ལཱསིka lā sa si .Cô-lô-se

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Zangskar

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(sa)

  1. Chữ cái thứ 28 trong bảng chữ cái Tạng tiếng Zangskar.
    ་ཅནsa ma sa canđộng vật

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]