ကဏ္ဍ
Giao diện
Tiếng Miến Điện
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Vay mượn từ tiếng Pali kaṇḍa (“chương”).
Cách phát âm
[sửa]- Đánh vần âm vị: ကန်ဍ
- IPA(ghi chú): /kàɴda̰/
- Chuyển tự: MLCTS: kanda. • ALA-LC: kaṇḍa • BGN/PCGN: kanda. • Okell: kañdá
Danh từ
[sửa]Tham khảo
[sửa]- “ကဏ္ဍ”, Từ điển Anh-Miến Điện (Myanmar Language Commission 1993). Có thể tra cứu trực tuyến tại SEAlang.net
Tiếng Môn
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Vay mượn từ tiếng Pali kaṇḍa (“chương”).
Danh từ
[sửa]ကဏ္ဍ (kaṇḍa)
Tiếng Pali
[sửa]Cách viết khác
[sửa]Danh từ
[sửa]ကဏ္ဍ gt
- chữ Miến Điện của kaṇḍa
Biến cách
[sửa]Bảng biến cách cho "ကဏ္ဍ" (giống trung)
| Cách \ Số | số ít | số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách (loại 1) | ကဏ္ဍံ (kaṇḍaṃ) | ကဏ္ဍာနိ (kaṇḍāni) |
| Đối cách (loại 2) | ကဏ္ဍံ (kaṇḍaṃ) | ကဏ္ဍာနိ (kaṇḍāni) |
| Cách công cụ (loại 3) | ကဏ္ဍေန (kaṇḍena) | ကဏ္ဍေဟိ (kaṇḍehi) hoặc ကဏ္ဍေဘိ (kaṇḍebhi) |
| Dữ cách (loại 4) | ကဏ္ဍဿ (kaṇḍassa) hoặc ကဏ္ဍာယ (kaṇḍāya) hoặc ကဏ္ဍတ္ထံ (kaṇḍatthaṃ) | ကဏ္ဍာနံ (kaṇḍānaṃ) |
| Ly cách (loại 5) | ကဏ္ဍသ္မာ (kaṇḍasmā) hoặc ကဏ္ဍမှာ (kaṇḍamhā) hoặc ကဏ္ဍာ (kaṇḍā) | ကဏ္ဍေဟိ (kaṇḍehi) hoặc ကဏ္ဍေဘိ (kaṇḍebhi) |
| Sinh cách (loại 6) | ကဏ္ဍဿ (kaṇḍassa) | ကဏ္ဍာနံ (kaṇḍānaṃ) |
| Định vị cách (loại 7) | ကဏ္ဍသ္မိံ (kaṇḍasmiṃ) hoặc ကဏ္ဍမှိ (kaṇḍamhi) hoặc ကဏ္ဍေ (kaṇḍe) | ကဏ္ဍေသု (kaṇḍesu) |
| Hô cách (loại kêu gọi) | ကဏ္ဍ (kaṇḍa) | ကဏ္ဍာနိ (kaṇḍāni) |
Thể loại:
- Từ vay mượn từ tiếng Pali tiếng Miến Điện
- Từ dẫn xuất từ tiếng Pali tiếng Miến Điện
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Miến Điện
- Mục từ tiếng Miến Điện
- Danh từ tiếng Miến Điện
- Danh từ tiếng Miên Điện có loại từ ရပ်
- Danh từ tiếng Miên Điện có loại từ ခု
- Từ vay mượn từ tiếng Pali tiếng Môn
- Từ dẫn xuất từ tiếng Pali tiếng Môn
- Mục từ tiếng Môn
- Danh từ tiếng Môn
- Mục từ có chuyển tự thừa tiếng Môn
- Mục từ tiếng Pali
- Danh từ tiếng Pali
- Mục từ có mã chữ viết thừa tiếng Pali
- Danh từ dùng Chữ Miến Điện tiếng Pali
- Danh từ giống trung tiếng Pali