Bước tới nội dung

ငါး

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Miến Điện

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Từ nguyên 1

[sửa]
ငါး ငါးကောင် (nga: nga:kaung, năm con cá)

Từ tiếng Lô Lô-Miến nguyên thủy *ŋa², từ tiếng Hán-Tạng nguyên thủy *s-ŋja (). Cùng gốc với tiếng Newa (ṅa), tiếng Tây Tạng (nya), và tiếng Mân Đông (ngṳ̀).

Danh từ

[sửa]

ငါး (nga:) (loại từ ကောင်)

  1. .
Từ phái sinh
[sửa]

Từ nguyên 2

[sửa]

Từ tiếng Hán-Tạng nguyên thủy *l-ŋaʔ (five). Cùng gốc với tiếng Lô Lô (nge), tiếng Sikkim (nga), tiếng Mân Đông (ngô, ngū).

Số từ

[sửa]

ငါး (nga:) (chữ số )

  1. Năm.
Đồng nghĩa
[sửa]
Từ phái sinh
[sửa]

Đọc thêm

[sửa]
  • ငါး”, Từ điển Anh-Miến Điện (Myanmar Language Commission 1993). Có thể tra cứu trực tuyến tại SEAlang.net