Bước tới nội dung

Từ điển mở Wiktionary

Chữ Miến

[sửa]

U+1008, ဈ
MYANMAR LETTER JHA

[U+1007]
Myanmar
[U+1009]

Mô tả

[sửa]

(jha)

  1. Chữ cái thứ 9 trong bảng chữ Miến, gọi là chữ jha.

Tiếng Chak

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(jha)

  1. Chữ Miến thể hiện phụ âm /dz/ trong tiếng Chak.
    ငါရက် တီးမူတ်ဆနပ်တုန်းကယဲ့ နနိန်ရက်ဇာတ်အဆပါ(လ်)။ ငါရက် ဟြရ်စာရောမှ ဆိုဆနပ်ကယဲ့ နနိန်ရက်အဟြရ်ပါ(လ်) ဈီးတာဟုန်းငါတုန်းကို ဟူးဝါအိမ်ဟူးဝါ ဟော်ကို ပြိစ်တုန်းကမန်ဆာရက်အိမ်တူဟေ။
    ngarak ti:muthca.naptun:ka.yai. na.ninrakjat-a.hca.pa(l) ngarak hrarcarau:hma. hcuihca.napka.yai. na.ninrak-a.hrarpa(l) jhi:tahun:ngatun:kui hu:waimhu:wa haukui prictun:ka.manhcarak-imtuhe
    Họ giống như con trẻ ngồi ngoài chợ, nói cùng nhau rằng: Ta đã thổi sáo, mà bay không nhảy-múa; ta đã than-vãn, mà bay không khóc. (Lu-ca 7:32)

Tham khảo

[sửa]
  • Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 7”, trong Thet (bằng tiếng Chak)

Tiếng Danau

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(jha)

  1. Chữ Miến thể hiện phụ âm /z/ trong tiếng Danau.
    ဖာရိရှဲနွို့၊ ပွိုနွို့နား ဒုက္ခဆန်းရဲနဗင်ထွိတွို။ ရွားနွို့ပဒေကား ပွို့နွို့နား တာ့ဓမ္မာရုံနွို့လဲဉ်း ဘာ့မင်ထုစ်ခုံးဖက်ငွမ်းထက်ဘေ့နွို့နား ခှိက်ကြဘို့နွို့နဲ့။ ကောင်းဈေနွို့လဲဉ်း လို့ဘာ့လေးစားနှုတ်ဆက်နွို့လဲဉ်း ခှိက်ကြဘို့နွို့နဲ့။”
    Khốn cho các ngươi, người Pha-ri-si, vì các ngươi ưa ngôi cao nhứt trong nhà hội, và thích người ta chào mình giữa chợ! (Lu-ca 11:43)

Tham khảo

[sửa]
  • Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 11”, trong Dannau (bằng tiếng Danau)

Tiếng Danu

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(jh)

  1. Chữ cái thứ 9 trong bảng chữ Miến tiếng Danu.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • The Word for the World International (2024), “မာကု 1”, trong The New Testament in Danu (bằng tiếng Danu)

Tiếng Intha

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(jh)

  1. Chữ cái thứ 9 trong bảng chữ Miến tiếng Intha.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Kachin

[sửa]
Latinh J j
Miến

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(j)

  1. Phụ âm thứ 19 viết bằng chữ Miến tiếng Kachin.

Danh từ

[sửa]

(ja)

  1. Vàng, của cải.
    jasagia sản giàu có

Động từ

[sửa]

(ja)

  1. Nhận, lấy.

Liên từ

[sửa]

(ja)

  1. .

Thán từ

[sửa]

(ja)

  1. Biểu thị phân vân, chưa chắc.

Tính từ

[sửa]

(ja)

  1. Cứng, đặc.
  2. Tốt.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • O. Hanson (1954), Dictionary of the Kachin Language, Rangoon: Baptist Board of Publications, tr. 198

Tiếng Kadu

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(jh)

  1. Chữ Miến thể hiện phụ âm /z/ trong tiếng Kadu.
    ဖာရိရှဲတာတ်၊ ဟနိမ်ကား မာန်းဂလာအဘိုကြီးရား။ ဟနိမ်ကား ဓမ္မာရုံဘေရီဒါး စောက်ပေထုံးကြီးကာတ်မှာ။ ဈေးနောင်းဘေရီး သမီဆာတာတ် နှုတ်ဆက်သဘင်းနာတေရီဒါး ကြိုက်သကြီးယုတ်မှာ။
    hpari.hrai:tat ha.nimka: man:ga.laa.bhui-kri:ra: ha.nimka: dhammarumbherida: caukpehtum:kri:kathma jhe:naung:bheri: sa.mihcatat hnuthcaksa.bhang:naterida: kruiksa.kri:yuthma
    Khốn cho các ngươi, người Pha-ri-si, vì các ngươi ưa ngôi cao nhứt trong nhà hội, và thích người ta chào mình giữa chợ! (Lu-ca 11:43)

Tham khảo

[sửa]
  • Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 11”, trong Kadu (bằng tiếng Kadu)

Tiếng Kanan

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(jha.)

  1. Chữ Miến thể hiện phụ âm /z/ trong tiếng Kanan.
    စီးရာပ်သော် ကိုယ်တော်ယေရှုကော ဗိမာန်တော်ဝါမ်းနား ဆာမ်ကဲ့အယ် အင်းမာနေရား ဈေးငဟေကယ်အယ် လင်းဟီးကာ့ ဈေးသည်ဖူမ်နယ် ငါပ်ပူကဲ့အယ်
    ci:rapsau kuiytauyehru.kau: bi.mantauwam:na: hcamkai.ai ang:manera: jhe:nga.hekaiai lang:hi:ka. jhe:sanyhpumnai ngappukai.ai
    Đức Chúa Jêsus vào đền-thờ rồi, bèn đuổi những kẻ bán ở đó ra, (Lu-ca 19:45)

Tham khảo

[sửa]
  • Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 19”, trong Kanan (bằng tiếng Kanan)

Tiếng Lashi

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ja)

  1. Phụ âm thứ 19 viết bằng chữ Miến tiếng Lashi.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Marma

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(jha)

  1. Chữ cái thứ 9 trong bảng chữ Miến tiếng Marma.
    ဒေခိုက်မာ လူရို့ကို ငါ အသူ့န နှိုင်းယှဉ်ရဖို့လည်း? သူရို့စာ ဈီးတလင်းမာ ထိုင်နီကတ်စာ အသျှေရို့နတူကတ်တေ။ သူရို့စာ အခြား အသျှေတစ်တိုင်ကို ခေါ်ရို့ ပြောကတ်တေ၊
    dehkuikma lurui.kui nga a.su.na. hnuing:hyanyra.hpui.lany:? surui.ca jhi:ta.lang:ma htuingnikatca a.hsyerui.na.tukatte surui.ca a.hkra: a.hsyetactuingkui hkaurui. prau:katte
    Ta sẽ sánh dòng-dõi nầy với ai? Dòng-dõi nầy giống như con trẻ ngồi giữa chợ, kêu-la cùng bạn mình, (Ma-thi-ơ 11:16)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Miến Điện

[sửa]
Wikipedia tiếng Miến Điện có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /za̰/
  • Chuyển tự: MLCTS: jha. • ALA-LC: jha • BGN/PCGN: za. • Okell:
  • Âm thanh:(tập tin)

Chữ cái

[sửa]

(jha.)

  1. Chữ cái thứ 9 trong bảng chữ Miến.
    ဈေးnya.jhe:chợ đêm

Từ phái sinh

[sửa]

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • “SEAlang Library Burmese”, trong , 1996

Tiếng Pa'O

[sửa]
Wikipedia tiếng Pa'O có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(jha)

  1. Phụ âm thứ 9 viết bằng chữ Miến tiếng Pa'O.
    ဝေင်ꩻအဉ်န်းယန်thị trấn Injangyang ở Myanmar

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Palaung Ruching

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(jh)

  1. Phụ âm thứ 10 viết bằng chữ Miến tiếng Palaung Ruching.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Wycliffe Bible Translators, Inc. (2023), “မထ 1”, trong Palaung, Ruching Bible (bằng tiếng Palaung Ruching)

Tiếng Palaung Rumai

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(jh)

  1. Phụ âm thứ 10 viết bằng chữ Miến tiếng Palaung Rumai.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Wycliffe Bible Translators, Inc. (2025), “မာကု 4”, trong ဘေဲႇကျာမ်းတမာည်းညျှာရူမာည်း (bằng tiếng Palaung Rumai)

Tiếng Palaung Shwe

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(jh)

  1. Phụ âm thứ 10 viết bằng chữ Miến tiếng Palaung Shwe.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 17”, trong Shwe Palaung (bằng tiếng Palaung Shwe)

Tiếng Pali

[sửa]

Chữ viết khác

Chữ cái

[sửa]

(jha)

  1. Phụ âm thứ 9 viết bằng chữ Miến tiếng Pali.
    ဈာပနjhāpanahỏa táng

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Phạn

[sửa]

Chữ viết khác

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(jha)

  1. Phụ âm thứ 9 viết bằng chữ Miến tiếng Phạn.
    ပၑ္စာတ် သာဂရသျ မဓျံ တေၐု ဂတေၐု တာဒၖၑး ပြဗလော ဉ္ဘ္ၑနိလ ဥဒတိၐ္ဌတ်, ယေန မဟာတရင်္ဂ ဥတ္ထာယ တရဏိံ ဆာဒိတဝါန်, ကိန္တု သ နိဒြိတ အာသီတ်၊
    paṣcāt sāgarasya madhyaṃ teśu gateśu tādṛṣaḥ prabalo jhañbhṣanila udatiśṭhat, yena mahātaraṅga utthāya taraṇiṃ chāditavān, kintu sa nidrita āsīt.
    Thình-lình biển nổi bão lớn, đến nỗi sóng dậy phủ thuyền; nhưng Ngài đương ngủ. (Ma-thi-ơ 8:24)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Sanskrit Bible (2023), “မထိး 8”, trong သတျဝေဒး၊ (bằng tiếng Phạn)

Tiếng Pwo Đông

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(cha)

  1. Phụ âm thứ 9 viết bằng chữ Miến tiếng Pwo Đông.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Rakhine

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(jha)

  1. Chữ Miến thể hiện phụ âm /t͡ɕʰ/ trong tiếng Rakhine.
    သူရို့ကား ဈီး၌ထိုင်နိန်သော အချေတိနှင့် တူ၏။ ‘ငါရို့သည် သာယာစွာတီးမှုတ်သော်လည်း၊ သင်ရို့ မကခုန်ကတ်။ ငါရို့ ငိုခြင်းကို ဆိုသော်လည်း သင်ရို့ မငိုကတ်’ ဟု အချင်းချင်း အော်ဟစ်ပြောဆိုကြ၏။
    surui.ka: jhi:hnai.htuingninsau: a.hkyeti.hnang. tue ‘ngarui.sany sayacwati:hmutsaulany: sang-rui. ma.ka.hkunkat ngarui. nguihkrang:kui hcuisaulany: sang-rui. ma.nguikat’ hu. a.hkyang:hkyang: auhacprau:hcui-kra.e
    Họ giống như con trẻ ngồi ngoài chợ, nói cùng nhau rằng: Ta đã thổi sáo, mà bay không nhảy-múa; ta đã than-vãn, mà bay không khóc. (Lu-ca 7:32)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • The Word for the World International (2025), “လုကာ 7”, trong ဓမ္မသစ်ကျမ်း ရခိုင်ဘာသာစကား (bằng tiếng Rakhine)

Tiếng Rohingya

[sửa]
Hanifi 𐴎
Ả Rập ظ ذ ز
Miến

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(z)

  1. Chữ Miến thể hiện phụ âm /z/ trong tiếng Rohingya.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Taungyo

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(jha)

  1. Phụ âm thứ 9 viết bằng chữ Miến tiếng Taungyo.
    ဖာရိရှဲရယ်၊ နန်တွို့ဟော် စလွောက်အွောင်ကျွောက်စရော်ကွောင်းလောဂ်မလော။ စော်ကျွောင့်လောဟန်ကော နန်တွို့ဟော် ဓမ္မာရုန်မျောမောင်လယ်း အကွောင်းဆုန်းခုန်မျောမောင် ထောင်လွိုကျော့ပွီး ဈေးရယ်ထားမောင်လယ်း လူအမျောယယ့် ရွိုရွိုဆေဆေနွိဆဂ်ခေါင်ယော့ခှန်းကွိုလယ်း လွိုခှန်ကျော့တော်ကျွောင့်ဖှဂ်ရယ်။
    Khốn cho các ngươi, người Pha-ri-si, vì các ngươi ưa ngôi cao nhứt trong nhà hội, và thích người ta chào mình giữa chợ! (Lu-ca 11:43)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 11”, trong Taungyo (bằng tiếng Taungyo)

Tiếng Tavoy

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(jha)

  1. Phụ âm thứ 9 viết bằng chữ Miến tiếng Tavoy.
    အဲနော့ ကိုယ်တော်ယေရှုဟ “ခါဒူးဟ ဈေးကီးဝိုဝတ် ဝို ဝတ်ဆင်ပီး နေ့ဒိုင်းဇီခံတတ်ဝို ဌေးတစ်ယော့ရှေ့လေရယ်။
    ai:nau. kuiytauyehru.ha. “hkadu:ha. jhe:ki:wuiwat wui wathcangpi: ne.duing:jihkamtat-wui hte:tacyau.hre.lerai
    Có một người giàu mặc áo tía và áo bằng vải gai mịn, hằng ngày ăn-ở rất là sung-sướng. (Lu-ca 16:19)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Beyond Translation (2025), “ရှင်လုကာ 16”, trong သမ္မာကျမ်း ထားဝယ် (bằng tiếng Tavoy)

Tiếng Thái Lai

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(jha)

  1. Chữ Miến thể hiện phụ âm /z/ trong tiếng Thái Lai.
    အောင်းဆရာကျမ်းစမ်နဲဟော် တနယ့်ဟေအလေးဆီ တနယ့်ရှောင်ဟင်း။ မနော်ပေါအောက်နာ့ခွန်တန်းပေါလော့် ဆေလုန်လနွန်ဆီ အောင်းနယ့်အောက်ခနောက်လ မနော်ကြိုက်ဟင်းဝိုက်။ ပေါထီန်နောဝ်းဈေး ကွန်းလေဟေအလေးအောင်းမနော်ဆီ အောင်းဟပ်(မ်)အောင်းဟောင့်လ မနော်လို။ ရာစလပ်လေကော့် ခအူရာခနာ့။ ရာပွဲရာလမ်းလေကော့် ခနှောင်ရာစပွဲအောင်းနီးလေဝိုက်။
    aung:hca.ra-kyam:camnai:hau ta.nai.hea.le:hci ta.nai.hraunghang: ma.naupau:aukna.hkwantan:pau:lau. hcelunla.nwanhci aung:nai.aukhka.naukla. ma.nau-kruikhang:wuik pau:htinnauw:jhe: kwan:lehea.le:aung:ma.nauhci aung:hap(m)aung:haung.la. ma.naului raca.laplekau. hka.urahka.na. ra-pwai:ralam:lekau. hka.hnaung-raca.pwai:aung:ni:lewuik
    Hãy giữ mình về các thầy thông-giáo, là người ưa mặc áo dài đi dạo, và thích những sự chào-hỏi giữa chợ, muốn ngôi cao trong nhà hội, ngồi đầu trong tiệc lớn, (Lu-ca 20:46)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 20”, trong TaiLaing (bằng tiếng Thái Lai)