ဈ
Giao diện
Ngôn ngữ (22)
Tiếng Chak • Tiếng Danau • Tiếng Danu • Tiếng Intha • Tiếng Kachin • Tiếng Kadu • Tiếng Kanan • Tiếng Lashi • Tiếng Marma • Tiếng Miến Điện • Tiếng Pa'O • Tiếng Palaung Ruching • Tiếng Palaung Rumai • Tiếng Palaung Shwe • Tiếng Pali • Tiếng Phạn • Tiếng Pwo Đông • Tiếng Rakhine • Tiếng Rohingya • Tiếng Taungyo • Tiếng Tavoy • Tiếng Thái Lai
Thể loại trang
Thể loại trang
Chữ Miến
[sửa]
| ||||||||
Mô tả
[sửa]ဈ (jha)
- Chữ cái thứ 9 trong bảng chữ Miến, gọi là chữ jha.
Tiếng Chak
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ဈ (jha)
- Chữ Miến thể hiện phụ âm /dz/ trong tiếng Chak.
- ငါရက် တီးမူတ်ဆနပ်တုန်းကယဲ့ နနိန်ရက်ဇာတ်အဆပါ(လ်)။ ငါရက် ဟြရ်စာရောမှ ဆိုဆနပ်ကယဲ့ နနိန်ရက်အဟြရ်ပါ(လ်) ဈီးတာဟုန်းငါတုန်းကို ဟူးဝါအိမ်ဟူးဝါ ဟော်ကို ပြိစ်တုန်းကမန်ဆာရက်အိမ်တူဟေ။
- ngarak ti:muthca.naptun:ka.yai. na.ninrakjat-a.hca.pa(l) ngarak hrarcarau:hma. hcuihca.napka.yai. na.ninrak-a.hrarpa(l) jhi:tahun:ngatun:kui hu:waimhu:wa haukui prictun:ka.manhcarak-imtuhe
- Họ giống như con trẻ ngồi ngoài chợ, nói cùng nhau rằng: Ta đã thổi sáo, mà bay không nhảy-múa; ta đã than-vãn, mà bay không khóc. (Lu-ca 7:32)
Tham khảo
[sửa]- Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 7”, trong Thet (bằng tiếng Chak)
Tiếng Danau
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ဈ (jha)
- Chữ Miến thể hiện phụ âm /z/ trong tiếng Danau.
- ဖာရိရှဲနွို့၊ ပွိုနွို့နား ဒုက္ခဆန်းရဲနဗင်ထွိတွို။ ရွားနွို့ပဒေကား ပွို့နွို့နား တာ့ဓမ္မာရုံနွို့လဲဉ်း ဘာ့မင်ထုစ်ခုံးဖက်ငွမ်းထက်ဘေ့နွို့နား ခှိက်ကြဘို့နွို့နဲ့။ ကောင်းဈေနွို့လဲဉ်း လို့ဘာ့လေးစားနှုတ်ဆက်နွို့လဲဉ်း ခှိက်ကြဘို့နွို့နဲ့။”
- Khốn cho các ngươi, người Pha-ri-si, vì các ngươi ưa ngôi cao nhứt trong nhà hội, và thích người ta chào mình giữa chợ! (Lu-ca 11:43)
Tham khảo
[sửa]- Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 11”, trong Dannau (bằng tiếng Danau)
Tiếng Danu
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ဈ (jh)
- Chữ cái thứ 9 trong bảng chữ Miến tiếng Danu.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- The Word for the World International (2024), “မာကု 1”, trong The New Testament in Danu (bằng tiếng Danu)
Tiếng Intha
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ဈ (jh)
- Chữ cái thứ 9 trong bảng chữ Miến tiếng Intha.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Kachin
[sửa]| Latinh | J j |
|---|---|
| Miến | ဈ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ဈ (j)
- Phụ âm thứ 19 viết bằng chữ Miến tiếng Kachin.
Danh từ
[sửa]ဈ (ja)
Động từ
[sửa]ဈ (ja)
Liên từ
[sửa]ဈ (ja)
- Vì.
Thán từ
[sửa]ဈ (ja)
- Biểu thị phân vân, chưa chắc.
Tính từ
[sửa]ဈ (ja)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- O. Hanson (1954), Dictionary of the Kachin Language, Rangoon: Baptist Board of Publications, tr. 198
Tiếng Kadu
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ဈ (jh)
- Chữ Miến thể hiện phụ âm /z/ trong tiếng Kadu.
- ဖာရိရှဲတာတ်၊ ဟနိမ်ကား မာန်းဂလာအဘိုကြီးရား။ ဟနိမ်ကား ဓမ္မာရုံဘေရီဒါး စောက်ပေထုံးကြီးကာတ်မှာ။ ဈေးနောင်းဘေရီး သမီဆာတာတ် နှုတ်ဆက်သဘင်းနာတေရီဒါး ကြိုက်သကြီးယုတ်မှာ။
- hpari.hrai:tat ha.nimka: man:ga.laa.bhui-kri:ra: ha.nimka: dhammarumbherida: caukpehtum:kri:kathma jhe:naung:bheri: sa.mihcatat hnuthcaksa.bhang:naterida: kruiksa.kri:yuthma
- Khốn cho các ngươi, người Pha-ri-si, vì các ngươi ưa ngôi cao nhứt trong nhà hội, và thích người ta chào mình giữa chợ! (Lu-ca 11:43)
Tham khảo
[sửa]- Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 11”, trong Kadu (bằng tiếng Kadu)
Tiếng Kanan
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ဈ (jha.)
- Chữ Miến thể hiện phụ âm /z/ trong tiếng Kanan.
- စီးရာပ်သော် ကိုယ်တော်ယေရှုကော ဗိမာန်တော်ဝါမ်းနား ဆာမ်ကဲ့အယ် အင်းမာနေရား ဈေးငဟေကယ်အယ် လင်းဟီးကာ့ ဈေးသည်ဖူမ်နယ် ငါပ်ပူကဲ့အယ်
- ci:rapsau kuiytauyehru.kau: bi.mantauwam:na: hcamkai.ai ang:manera: jhe:nga.hekaiai lang:hi:ka. jhe:sanyhpumnai ngappukai.ai
- Đức Chúa Jêsus vào đền-thờ rồi, bèn đuổi những kẻ bán ở đó ra, (Lu-ca 19:45)
Tham khảo
[sửa]- Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 19”, trong Kanan (bằng tiếng Kanan)
Tiếng Lashi
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ဈ (ja)
- Phụ âm thứ 19 viết bằng chữ Miến tiếng Lashi.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Hkaw Luk (2017), A grammatical sketch of Lacid (bằng tiếng Anh), Chiang Mai: Payap University (master thesis)
Tiếng Marma
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ဈ (jha)
- Chữ cái thứ 9 trong bảng chữ Miến tiếng Marma.
- ဒေခိုက်မာ လူရို့ကို ငါ အသူ့န နှိုင်းယှဉ်ရဖို့လည်း? သူရို့စာ ဈီးတလင်းမာ ထိုင်နီကတ်စာ အသျှေရို့နတူကတ်တေ။ သူရို့စာ အခြား အသျှေတစ်တိုင်ကို ခေါ်ရို့ ပြောကတ်တေ၊
- dehkuikma lurui.kui nga a.su.na. hnuing:hyanyra.hpui.lany:? surui.ca jhi:ta.lang:ma htuingnikatca a.hsyerui.na.tukatte surui.ca a.hkra: a.hsyetactuingkui hkaurui. prau:katte
- Ta sẽ sánh dòng-dõi nầy với ai? Dòng-dõi nầy giống như con trẻ ngồi giữa chợ, kêu-la cùng bạn mình, (Ma-thi-ơ 11:16)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Heidi A. Davis (2014), Consonants correspondences of Burmese, Rakhine and Marma with initial implications for historical relationships (MA thesis), University of North Dakota
- Wycliffe Bible Translators, Inc. (2023), “မဿဲ 11”, trong Marma (bằng tiếng Marma)
Tiếng Miến Điện
[sửa]Cách phát âm
[sửa]- IPA(ghi chú): /za̰/
- Chuyển tự: MLCTS: jha. • ALA-LC: jha • BGN/PCGN: za. • Okell: zá
Âm thanh: (tập tin)
Chữ cái
[sửa]ဈ (jha.)
Từ phái sinh
[sửa]- ဈမျဉ်းဆွဲ (jha.myany:hcwai:)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]Tiếng Pa'O
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ဈ (jha)
- Phụ âm thứ 9 viết bằng chữ Miến tiếng Pa'O.
- ဝေင်ꩻအဉ်ဈန်းယန် ― thị trấn Injangyang ở Myanmar
Xem thêm
[sửa]Tiếng Palaung Ruching
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ဈ (jh)
- Phụ âm thứ 10 viết bằng chữ Miến tiếng Palaung Ruching.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Wycliffe Bible Translators, Inc. (2023), “မထ 1”, trong Palaung, Ruching Bible (bằng tiếng Palaung Ruching)
Tiếng Palaung Rumai
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ဈ (jh)
- Phụ âm thứ 10 viết bằng chữ Miến tiếng Palaung Rumai.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Wycliffe Bible Translators, Inc. (2025), “မာကု 4”, trong ဘေဲႇကျာမ်းတမာည်းညျှာရူမာည်း (bằng tiếng Palaung Rumai)
Tiếng Palaung Shwe
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ဈ (jh)
- Phụ âm thứ 10 viết bằng chữ Miến tiếng Palaung Shwe.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 17”, trong Shwe Palaung (bằng tiếng Palaung Shwe)
Tiếng Pali
[sửa]Chữ viết khác
Chữ cái
[sửa]ဈ (jha)
- Phụ âm thứ 9 viết bằng chữ Miến tiếng Pali.
- ဈာပန ― jhāpana ― hỏa táng
Xem thêm
[sửa]Tiếng Phạn
[sửa]Chữ viết khác
Các chữ viết khác
- ঝ (Chữ Assam)
- ᬛ (Chữ Bali)
- ঝ (Chữ Bengal)
- 𑰖 (Chữ Bhaiksuki)
- 𑀛 (Chữ Brahmi)
- झ (Chữ Devanagari)
- ઝ (Chữ Gujarati)
- ਝ (Chữ Gurmukhi)
- 𑌝 (Chữ Grantha)
- ꦙ (Chữ Java)
- 𑂕 (Chữ Kaithi)
- ಝ (Chữ Kannada)
- ឈ (Chữ Khmer)
- ຌ (Chữ Lao)
- ഝ (Chữ Malayalam)
- ᢝᠠ (Chữ Manchu)
- 𑘖 (Chữ Modi)
- ᠽᠾᠠ᠋ (Chữ Mongolian)
- 𑦶 (Chữ Nandinagari)
- 𑐗 (Chữ Newa)
- ଝ (Chữ Odia)
- ꢚ (Chữ Saurashtra)
- 𑆙 (Chữ Sharada)
- 𑖖 (Chữ Siddham)
- ඣ (Chữ Sinhalese)
- 𑩤 (Chữ Soyombo)
- 𑚒 (Chữ Takri)
- ஜ² (Chữ Tamil)
- ఝ (Chữ Telugu)
- ฌ (Chữ Thai)
- ཛྷ (Chữ Tibetan)
- 𑒗 (Chữ Tirhuta)
- 𑨦 (Chữ Zanabazar Square)
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ဈ (jha)
- Phụ âm thứ 9 viết bằng chữ Miến tiếng Phạn.
- ပၑ္စာတ် သာဂရသျ မဓျံ တေၐု ဂတေၐု တာဒၖၑး ပြဗလော ဈဉ္ဘ္ၑနိလ ဥဒတိၐ္ဌတ်, ယေန မဟာတရင်္ဂ ဥတ္ထာယ တရဏိံ ဆာဒိတဝါန်, ကိန္တု သ နိဒြိတ အာသီတ်၊
- paṣcāt sāgarasya madhyaṃ teśu gateśu tādṛṣaḥ prabalo jhañbhṣanila udatiśṭhat, yena mahātaraṅga utthāya taraṇiṃ chāditavān, kintu sa nidrita āsīt.
- Thình-lình biển nổi bão lớn, đến nỗi sóng dậy phủ thuyền; nhưng Ngài đương ngủ. (Ma-thi-ơ 8:24)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Sanskrit Bible (2023), “မထိး 8”, trong သတျဝေဒး၊ (bằng tiếng Phạn)
Tiếng Pwo Đông
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ဈ (cha)
- Phụ âm thứ 9 viết bằng chữ Miến tiếng Pwo Đông.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Rakhine
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ဈ (jha)
- Chữ Miến thể hiện phụ âm /t͡ɕʰ/ trong tiếng Rakhine.
- သူရို့ကား ဈီး၌ထိုင်နိန်သော အချေတိနှင့် တူ၏။ ‘ငါရို့သည် သာယာစွာတီးမှုတ်သော်လည်း၊ သင်ရို့ မကခုန်ကတ်။ ငါရို့ ငိုခြင်းကို ဆိုသော်လည်း သင်ရို့ မငိုကတ်’ ဟု အချင်းချင်း အော်ဟစ်ပြောဆိုကြ၏။
- surui.ka: jhi:hnai.htuingninsau: a.hkyeti.hnang. tue ‘ngarui.sany sayacwati:hmutsaulany: sang-rui. ma.ka.hkunkat ngarui. nguihkrang:kui hcuisaulany: sang-rui. ma.nguikat’ hu. a.hkyang:hkyang: auhacprau:hcui-kra.e
- Họ giống như con trẻ ngồi ngoài chợ, nói cùng nhau rằng: Ta đã thổi sáo, mà bay không nhảy-múa; ta đã than-vãn, mà bay không khóc. (Lu-ca 7:32)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- The Word for the World International (2025), “လုကာ 7”, trong ဓမ္မသစ်ကျမ်း ရခိုင်ဘာသာစကား (bằng tiếng Rakhine)
Tiếng Rohingya
[sửa]| Hanifi | 𐴎 |
|---|---|
| Ả Rập | ظ ذ ز |
| Miến | ဈ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ဈ (z)
- Chữ Miến thể hiện phụ âm /z/ trong tiếng Rohingya.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Taungyo
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ဈ (jha)
- Phụ âm thứ 9 viết bằng chữ Miến tiếng Taungyo.
- ဖာရိရှဲရယ်၊ နန်တွို့ဟော် စလွောက်အွောင်ကျွောက်စရော်ကွောင်းလောဂ်မလော။ စော်ကျွောင့်လောဟန်ကော နန်တွို့ဟော် ဓမ္မာရုန်မျောမောင်လယ်း အကွောင်းဆုန်းခုန်မျောမောင် ထောင်လွိုကျော့ပွီး ဈေးရယ်ထားမောင်လယ်း လူအမျောယယ့် ရွိုရွိုဆေဆေနွိဆဂ်ခေါင်ယော့ခှန်းကွိုလယ်း လွိုခှန်ကျော့တော်ကျွောင့်ဖှဂ်ရယ်။
- Khốn cho các ngươi, người Pha-ri-si, vì các ngươi ưa ngôi cao nhứt trong nhà hội, và thích người ta chào mình giữa chợ! (Lu-ca 11:43)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 11”, trong Taungyo (bằng tiếng Taungyo)
Tiếng Tavoy
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ဈ (jha)
- Phụ âm thứ 9 viết bằng chữ Miến tiếng Tavoy.
- အဲနော့ ကိုယ်တော်ယေရှုဟ “ခါဒူးဟ ဈေးကီးဝိုဝတ် ဝို ဝတ်ဆင်ပီး နေ့ဒိုင်းဇီခံတတ်ဝို ဌေးတစ်ယော့ရှေ့လေရယ်။
- ai:nau. kuiytauyehru.ha. “hkadu:ha. jhe:ki:wuiwat wui wathcangpi: ne.duing:jihkamtat-wui hte:tacyau.hre.lerai
- Có một người giàu mặc áo tía và áo bằng vải gai mịn, hằng ngày ăn-ở rất là sung-sướng. (Lu-ca 16:19)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Beyond Translation (2025), “ရှင်လုကာ 16”, trong သမ္မာကျမ်း ထားဝယ် (bằng tiếng Tavoy)
Tiếng Thái Lai
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ဈ (jha)
- Chữ Miến thể hiện phụ âm /z/ trong tiếng Thái Lai.
- အောင်းဆရာကျမ်းစမ်နဲဟော် တနယ့်ဟေအလေးဆီ တနယ့်ရှောင်ဟင်း။ မနော်ပေါအောက်နာ့ခွန်တန်းပေါလော့် ဆေလုန်လနွန်ဆီ အောင်းနယ့်အောက်ခနောက်လ မနော်ကြိုက်ဟင်းဝိုက်။ ပေါထီန်နောဝ်းဈေး ကွန်းလေဟေအလေးအောင်းမနော်ဆီ အောင်းဟပ်(မ်)အောင်းဟောင့်လ မနော်လို။ ရာစလပ်လေကော့် ခအူရာခနာ့။ ရာပွဲရာလမ်းလေကော့် ခနှောင်ရာစပွဲအောင်းနီးလေဝိုက်။
- aung:hca.ra-kyam:camnai:hau ta.nai.hea.le:hci ta.nai.hraunghang: ma.naupau:aukna.hkwantan:pau:lau. hcelunla.nwanhci aung:nai.aukhka.naukla. ma.nau-kruikhang:wuik pau:htinnauw:jhe: kwan:lehea.le:aung:ma.nauhci aung:hap(m)aung:haung.la. ma.naului raca.laplekau. hka.urahka.na. ra-pwai:ralam:lekau. hka.hnaung-raca.pwai:aung:ni:lewuik
- Hãy giữ mình về các thầy thông-giáo, là người ưa mặc áo dài đi dạo, và thích những sự chào-hỏi giữa chợ, muốn ngôi cao trong nhà hội, ngồi đầu trong tiệc lớn, (Lu-ca 20:46)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 20”, trong TaiLaing (bằng tiếng Thái Lai)
Thể loại:
- Mục từ chữ Miến
- Mục từ Unicode có ảnh tham khảo
- Khối ký tự Myanmar
- Ký tự Chữ Miến Điện
- Mục từ đa ngữ
- Chữ cái đa ngữ
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Chak
- Mục từ tiếng Chak
- Chữ cái tiếng Chak
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Chak
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Danau
- Mục từ tiếng Danau
- Chữ cái tiếng Danau
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Danau
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Danu
- Mục từ tiếng Danu
- Chữ cái tiếng Danu
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Danu
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Danu
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Intha
- Mục từ tiếng Intha
- Chữ cái tiếng Intha
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Intha
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Intha
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kachin
- Mục từ tiếng Kachin
- Chữ cái tiếng Kachin
- Danh từ tiếng Kachin
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Kachin
- Động từ tiếng Kachin
- Liên từ tiếng Kachin
- Thán từ tiếng Kachin
- Tính từ tiếng Kachin
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Kachin
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Kachin
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kadu
- Mục từ tiếng Kadu
- Chữ cái tiếng Kadu
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Kadu
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kanan
- Mục từ tiếng Kanan
- Chữ cái tiếng Kanan
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Kanan
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Lashi
- Mục từ tiếng Lashi
- Chữ cái tiếng Lashi
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Lashi
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Lashi
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Lashi
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Marma
- Mục từ tiếng Marma
- Chữ cái tiếng Marma
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Marma
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Miến Điện
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Miến Điện
- Mục từ tiếng Miến Điện
- Chữ cái tiếng Miến Điện
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Miến Điện
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Miến Điện
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Miến Điện
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Pa'O
- Mục từ tiếng Pa'O
- Chữ cái tiếng Pa'O
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Pa'O
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Pa'O
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Pa'O
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Palaung Ruching
- Mục từ tiếng Palaung Ruching
- Chữ cái tiếng Palaung Ruching
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Palaung Rumai
- Mục từ tiếng Palaung Rumai
- Chữ cái tiếng Palaung Rumai
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Palaung Shwe
- Mục từ tiếng Palaung Shwe
- Chữ cái tiếng Palaung Shwe
- Mục từ tiếng Pali
- Chữ cái tiếng Pali
- Chữ cái dùng Chữ Miến Điện tiếng Pali
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Pali
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Pali
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Pali
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Phạn
- Mục từ tiếng Phạn
- Chữ cái tiếng Phạn
- Chữ cái dùng Chữ Miến Điện tiếng Phạn
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Phạn
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Phạn
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Pwo Đông
- Mục từ tiếng Pwo Đông
- Chữ cái tiếng Pwo Đông
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Rakhine
- Mục từ tiếng Rakhine
- Chữ cái tiếng Rakhine
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Rakhine
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Rohingya
- Mục từ tiếng Rohingya
- Chữ cái tiếng Rohingya
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Rohingya
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Rohingya
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Taungyo
- Mục từ tiếng Taungyo
- Chữ cái tiếng Taungyo
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Taungyo
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Taungyo
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Taungyo
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tavoy
- Mục từ tiếng Tavoy
- Chữ cái tiếng Tavoy
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Tavoy
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Tavoy
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Tavoy
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Thái Lai
- Mục từ tiếng Thái Lai
- Chữ cái tiếng Thái Lai
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Thái Lai
