Bước tới nội dung

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: 𑄐, ညာ, , ညို, ညီ, ညှာ

Chữ Miến


U+100A, ည
MYANMAR LETTER NNYA

[U+1009]
Myanmar
[U+100B]

Mô tả

(nnya)

  1. Chữ cái thứ 11 trong bảng chữ Miến, gọi là chữ nnya.

Tiếng Akha

Latinh Ny ny
Miến
Thái นย

Cách phát âm

Chữ cái

  1. Phụ âm thứ 13 viết bằng chữ Miến tiếng Akha.

Xem thêm

Tiếng Danu

Cách phát âm

Chữ cái

(ny)

  1. Chữ cái thứ 10 trong bảng chữ Miến tiếng Danu.
    အားပင်း ညစ်ညူးသော နတ်ပူးနေသူ တအူးဟ တရားဇရပ်ထဲဟို လာယွေ့ အော်ကတာဟ၊
    a:pang: nyacnyu:sau: natpu:nesu ta.u:ha. ta.ra:ja.raphtai:hui laywe. auka.taha.
    Vả, cũng một lúc ấy, trong nhà hội có người bị tà-ma ám, (Mác 1:23)

Xem thêm

Tham khảo

  • The Word for the World International (2024), “မာကု 1”, trong The New Testament in Danu (bằng tiếng Danu)

Tiếng Intha

Cách phát âm

Chữ cái

(ny)

  1. Chữ cái thứ 10 trong bảng chữ Miến tiếng Intha.

Xem thêm

Tiếng Kachin

Latinh Ny ny
Miến

Cách phát âm

Chữ cái

(ny)

  1. Phụ âm thứ 10 viết bằng chữ Miến tiếng Kachin.

Động từ

(nya)

  1. Gặp gỡ.

Tính từ

(nya)

  1. Mềm mại.
    ညညnyanyadễ uốn

Xem thêm

Tham khảo

  • O. Hanson (1954), Dictionary of the Kachin Language, Rangoon: Baptist Board of Publications, tr. 514

Tiếng Karen Mobwa

Cách phát âm

Chữ cái

(nya)

  1. Chữ cái thứ 9 viết bằng chữ Miến tiếng Karen Mobwa.

Xem thêm

Tiếng Karen Paku

Cách phát âm

Chữ cái

(nya)

  1. Chữ cái thứ 9 viết bằng chữ Miến tiếng Karen Paku.

Xem thêm

Tiếng Karen S'gaw

Cách phát âm

Chữ cái

(nya)

  1. Chữ cái thứ 9 viết bằng chữ Miến tiếng Karen S'gaw.
    ညၣ်nyàthịt

Xem thêm

Tham khảo

  • Jonathan Wade (1896), A dictionary of the Sgau Karen language (bằng tiếng Anh), Rangoon: American Baptist Mission Press, tr. 592

Tiếng Lashi

Cách phát âm

Chữ cái

(nya)

  1. Phụ âm thứ 11 viết bằng chữ Miến tiếng Lashi.

Xem thêm

Đại từ

(nya)

  1. Đại từ sở hữu ngôi thứ ba số ít: của nó, của ông ta, của bà ấy,...

Tham khảo

Tiếng Marma

Cách phát âm

Chữ cái

(ña)

  1. Chữ cái thứ 10 trong bảng chữ Miến tiếng Marma.
    ယေကေလည်း သူစာ သားဦး မမွီးဖွားသကြား မာရိန မပေါင်းဖေါ်ဘိုင်း နီလီရေ။ သူစာ သား မွီးဖွားရေခါ ယေရှု ဟို့ နာမည် မှည့်လီရေ။
    yekela.ny: suca sa:u: ma.mwi:hpwa:sa.kra: mari.na. ma.paung:hpaubhuing: nilire suca sa: mwi:hpwa:rehka yehru. hui. nama.ny hma.ny.lire
    song không hề ăn-ở với cho đến khi người sanh một trai, thì đặt tên là Jêsus. (Ma-thi-ơ 1:25)

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Miến Điện

Wikipedia tiếng Miến Điện có một bài viết về:

Cách phát âm

  • IPA(ghi chú): /ɲa̰/
  • Chuyển tự: MLCTS: nya. • ALA-LC: ñña • BGN/PCGN: nya. • Okell: nyá
  • Âm thanh:(tập tin)

Chữ cái

(nya.)

  1. Chữ cái thứ 11 trong bảng chữ Miến.
    ဈေးnya.jhe:chợ đêm

Từ phái sinh

Xem thêm

Từ nguyên

Từ tiếng Hán-Tạng nguyên thủy *ja-n (đêm); đồng nguyên với tiếng Mizo zân (đêm), tiếng Trung Quốc (đêm). Điệp thức của ညဉ့် (nyany.).

Danh từ

(nya.)

  1. Đêm
Từ phái sinh

Xem thêm

Tham khảo

  • “SEAlang Library Burmese”, trong , 1996

Tiếng Môn

Wikipedia tiếng Môn có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

(ña)

  1. Chữ cái thứ 10 trong bảng chữ cái tiếng Môn.
    သုsunñasố không

Xem thêm

Danh từ

(ña)

  1. Nói tục trong ညိည.

Tham khảo

Tiếng Môn cổ

Cách phát âm

Chữ cái

(ña)

  1. Chữ cái thể hiện âm /ɲ/ trong tiếng Môn cổ.
    ည်monMôn

Tiếng Pa'O

Cách phát âm

Chữ cái

(ña)

  1. Phụ âm thứ 10 viết bằng chữ Miến tiếng Pa'O.
    သုံsố không

Xem thêm

Tiếng Palaung Ruching

Cách phát âm

Chữ cái

(ny)

  1. Phụ âm thứ 11 viết bằng chữ Miến tiếng Palaung Ruching.
    ခြိဝ် ခဲင် မိူင် ဟာဝီလ တွိုန် ဟဲ့ ငဝ်း တာင်။ ခဲင် မိူင် တီ န့ မိူဝ် မိုဝ်း ကာန် ဟေ ဘေဒါလူင် ဘော ဆဲန့် ဝွင့် လုယ်။
    Vàng xứ nầy rất cao; đó lại có nhũ-hương và bích-ngọc. (Sáng thế Ký 2:12)

Xem thêm

Tham khảo

  • Wycliffe Bible Translators, Inc. (2023), “ဒေါ ဂုဝ် 2”, trong Palaung, Ruching Bible (bằng tiếng Palaung Ruching)

Tiếng Palaung Rumai

Cách phát âm

Chữ cái

(ny)

  1. Phụ âm thứ 11 viết bằng chữ Miến tiếng Palaung Rumai.
    ညိုဝ်nyowbùn

Xem thêm

Tham khảo

  • Ampika Rattanapitak (2009), Palaung Wordlist (Journal of Language and Culture), tr. 80

Tiếng Palaung Shwe

Cách phát âm

Chữ cái

(ny)

  1. Phụ âm thứ 11 viết bằng chữ Miến tiếng Palaung Shwe.
    ဂြည်grīkể

Xem thêm

Tiếng Pali

Chữ viết khác

Cách phát âm

Chữ cái

(ñña)

  1. Phụ âm thứ 10 viết bằng chữ Miến tiếng Pali.
    aññamaññalẫn nhau

Xem thêm

Tiếng Pwo Đông

Cách phát âm

Chữ cái

(ña)

  1. Phụ âm thứ 10 viết bằng chữ Miến tiếng Pwo Đông.

Xem thêm

Tiếng Pwo Tây

Cách phát âm

Chữ cái

(ña)

  1. Chữ cái thứ 9 viết bằng chữ Miến tiếng Pwo Tây.

Xem thêm

Tham khảo

  • Bible Society of Myanmar (1885), “ဟၭ 1”, trong Pwo Kayin Bible (bằng tiếng Pwo Tây)

Tiếng Rakhine

Cách phát âm

Chữ cái

(ña)

  1. Chữ cái thứ 9 trong bảng chữ Miến tiếng Rakhine.
    ယောသပ်သည် ဖြောင့်မတ်သောသူ ဖြစ်သည်နှင့်အညီ မာရိကို လူပုံအလည်၌ အသရေမပျက်စီလို၍ လူသိသျှင်ကြား စိ့စပ်ထားသည်ကို တိတ်တဆိတ် ဖျက်သိမ်းရန် ကြံစည်နိန်၏။
    yau:sapsa.ny hpraung.matsau:su hpracsa.nyhnang.a.nyi mari.kui lupum-a.la.nyhnai. a.sa.rema.pyakciluirwe lusi.hsyangkra: ci.caphta:sa.nykui titta.hcit hpyaksim:ran kramca.nynin-e
    Giô-sép, chồng người, là người có nghĩa, chẳng muốn cho người mang xấu, bèn toan đem để nhẹm. (Ma-thi-ơ 1:19)

Xem thêm

Tham khảo

  • The Word for the World International (2025), “မဿဲ 1”, trong ဓမ္မသစ်ကျမ်း ရခိုင်ဘာသာစကား (bằng tiếng Rakhine)

Tiếng Rohingya

Hanifi 𐴛
Ả Rập ني
Miến

Cách phát âm

Chữ cái

(ny)

  1. Chữ Miến thể hiện phụ âm /ɲ/ trong tiếng Rohingya.

Xem thêm

Tiếng Taungyo

Cách phát âm

Chữ cái

(ña)

  1. Phụ âm thứ 10 viết bằng chữ Miến tiếng Taungyo.

Xem thêm

Tiếng Tavoy

Cách phát âm

Chữ cái

(ña)

  1. Phụ âm thứ 10 viết bằng chữ Miến tiếng Tavoy.
    ညီကို မောန်နှမလေ၊ ယေရှုဟှို ဖမ်းဟှူ လူလေဟှို လမ်းပြပေးမား ယုဒရှကာရုတ်ကြောန်းဟှို သန့်ရှင်းဟှူဝိညာဉ်တော်ဟှ ဒါဝိဒ်အားဖြင့် ကြိုတန်ဘီး ပြောဟှားဟှူ ကျမ်းစာဟှာ ပ္လဲ့ဇောင်ရမယ်။
    Hỡi anh em ta, lời Đức Thánh-Linh đã nhờ miệng vua Đa-vít mà nói tiên-tri trong Kinh-thánh về tên Giu-đa, là đứa đã dẫn đường cho chúng bắt Đức Chúa Jêsus, thì phải được ứng-nghiệm. (Công vụ 1:16)

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Wewaw

Cách phát âm

Chữ cái

(nya)

  1. Chữ cái thứ 9 viết bằng chữ Miến tiếng Wewaw.

Xem thêm