Bước tới nội dung

Từ điển mở Wiktionary

Chữ Miến

[sửa]

U+100C, ဌ
MYANMAR LETTER TTHA

[U+100B]
Myanmar
[U+100D]

Mô tả

[sửa]

(ttha)

  1. Chữ cái thứ 12 trong bảng chữ Miến, gọi là chữ ttha.

Tiếng Chak

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ttha)

  1. Chữ Miến thể hiện phụ âm /tʰ/ trong tiếng Chak.
    မှနောက်အာ ကိုယ်တော်ယေရှုနာ လူထုပရိသတ်အင် ပုံဥပမာဆူးဝါအိမ် ငါ့ဆနပ်ကနာ "ဟက်တာကရပ် သူးဌေးဟူးဝါနာ အမာကလယ်ယာ အဆီပနှံဖြိုက်ကို
    hma.nauk-a kuiytauyehru.na luhtu.pa.ri.sat-ang pum-u.pa.mahcu:waim nga.hca.napka.na "haktaka.rap su:hte:hu:wana a.maka.laiya a.hcipa.hnamhpruikkui
    Ngài lại phán cùng chúng lời ví-dụ nầy: Ruộng của một người giàu kia sinh lợi nhiều lắm, (Lu-ca 12:16)

Tham khảo

[sửa]
  • Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 12”, trong Thet (bằng tiếng Chak)

Tiếng Chin Ekai

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭh)

  1. Chữ Miến thể hiện phụ âm /tʰ/ trong tiếng Chin Ekai.
    အနီပုန်ပိဇ် ယလော့ယသူဌေးအင်းနာ အကြွေးပိတ်ကိုင်းမျက်ဟော့ ချောင်ပေန်းနေဂတ်ချင်း အဘိက်အိပ်။
    a.nipunpij ya.lau.ya.suhte:ang:na a.krwe:pitkuing:myakhau. hkyaungpen:negathkyang: a.bhik-ip
    Người ấy bèn gọi riêng từng người mắc nợ chủ mình đến, và hỏi người thứ nhứt rằng: Ngươi mắc nợ chủ ta bao nhiêu? (Lu-ca 16:5)

Tham khảo

[sửa]
  • Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 16”, trong Chin-Ekai (bằng tiếng Chin Ekai)

Tiếng Chin Songlai

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭh)

  1. Chữ Miến thể hiện phụ âm /tʰ/ trong tiếng Chin Songlai.
    အရှင်မင်းကြီး "အရှင်၊ နပိုင်ခေါမ် ဥစ္စာဆီးယကော နစီး(မ်)မယ်။ လိမ်း(မ်)ဟို့ခေါမ်ဆီးယကော ထိင့်ဌေ့ရီပါလှီ့ သိမ်းယူတိရို နာထောလ်ခန်းနောလ် နာ(င်) ကေးနား ကေကိ ခန်းနောလ်" တိရို အလျှောက်။
    a.hrangmang:kri: "a.hrang na.puinghkaum uccahci:ya.kau: na.ci:(m)mai lim:(m)hui.hkaumhci:ya.kau: hting.hte.ripahli. sim:yuti.rui nahtaulhkan:naul na(ng) ke:na: keki. hkan:naul" ti.rui a.hlyauk
    bởi tôi sợ chúa, vì chúa là người nghiêm-nhặt, hay lấy trong nơi không để, gặt trong chỗ không gieo. (Lu-ca 19:21)

Tham khảo

[sửa]
  • Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 19”, trong Chin-Songlai (bằng tiếng Chin Songlai)

Tiếng Danau

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Ký tự

[sửa]

(ṭh)

  1. Chữ Miến thể hiện phụ âm /tʰ/ trong tiếng Danau.
    နွို့ခေါင်း ကိုယ်တော်ယေရှုနား “ကစာနွို့ ဗါ့တွို့ခရိုန်းစားကလို့ထာ ခရိုန်းခရမ်းရောင်နွို့န ဘာ့ညံညောမဲ့ခရိုန်းနွို့ ဗါ့တွို့ထာ စစ်ရှိစစ်ရှိ ယောက်ပွီးအ့်စွေအ့်ငွမ်းနွို့ ဘာ့ယိုမဲ့ သူဌေးအ့်ကွက်ဟိုဟောက်နွို့နဲ့။
    Có một người giàu mặc áo tía và áo bằng vải gai mịn, hằng ngày ăn-ở rất là sung-sướng. (Lu-ca 16:19)

Tham khảo

[sửa]
  • Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 16”, trong Dannau (bằng tiếng Danau)

Tiếng Danu

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭh)

  1. Chữ cái thứ 12 trong bảng chữ Miến tiếng Danu.
    ယေရှုဟ ဗိမာန်တော် အလှူခံသေတ္တာဟို ထားရာအရပ်ရဲ့ ဆန့်ကျင်ဘက်နှိုက် ထိန်လျက် လူအုပ်ကြီးဟ သူလို့ရဲ့ ပိတ်ဆန်များဟို အလှူခံသေတ္တာထဲသို့ ထည့်နေတာဟို ကျေ့နေအယ်။ ရမ်းဆာ့သော သူဌေးသူကြွယ်လို့ဟ ပိတ်ဆန်အမြောက်အများဟို လောချခဲ့ကြအယ်။
    yehru.ha. bi.mantau a.hluhkamsettahui hta:raa.rap-rai. hcan.kyangbhakhnuik htinlyak luupkri:ha. sului.rai. pithcanmya:hui a.hluhkamsettahtai:sui. htany.netahui kye.neai ram:hca.sau: suhte:su-krwailui.ha. pithcan-a.mrauk-a.mya:hui lau:hkya.hkai.kra.ai
    Đức Chúa Jêsus ngồi đối ngang cái rương đựng tiền dâng, coi dân-chúng bỏ tiền vào thể nào. (Mác 12:41)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • The Word for the World International (2024), “မာကု 12”, trong The New Testament in Danu (bằng tiếng Danu)

Tiếng Intha

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭh)

  1. Chữ cái thứ 12 trong bảng chữ Miến tiếng Intha.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Kadu

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Ký tự

[sửa]

(ṭh)

  1. Chữ Miến thể hiện phụ âm /tʰ/ trong tiếng Kadu.
    ပန်းနူမှါခ့်ခါ သူဌေးဟော်ဝါကား ဟိန်လပါးဘေ ရှရှီတေကလောင်းတုံန်းပူဘင်းအတွာတ်
    pan:nuhmahk.hka suhte:hauwaka: hinla.pa:bhe hra.hriteka.laung:tumn:pubhang:a.twat
    Ruộng của một người giàu kia sinh lợi nhiều lắm, (Lu-ca 12:16)

Tham khảo

[sửa]
  • Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 12”, trong Kadu (bằng tiếng Kadu)

Tiếng Kanan

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Ký tự

[sửa]

(ṭh)

  1. Chữ Miến thể hiện phụ âm /tʰ/ trong tiếng Kanan.
    အင်းမာအချိန်နယ် ဟီမ်ရီး ‘ငါကော မညယ်အောမ်ထော်ပ်ကားသယ်။ သူဌေးကော ငါလည် အလုပ်အားအယ် ထုတ်သောဝါပ်။ ငါကော အလုပ်ကြမ်းအောမ်တီမ် အားရီးအပို။ စိမ်ရောက်ညာပ်တီမ်ရီး မန်းကတန်မာ့။
    ang:maa.hkyinnai him-ri: ‘ngakau: ma.nyaiaumhtaupka:sai suhte:kau: ngalany a.lup-a:ai htutsau:wap ngakau: a.lupkram:aumtim a:ri:a.pui cim-rauknyaptim-ri: man:ka.tanma.
    Người quản-gia tự nghĩ rằng: Chủ cách chức ta, ta sẽ làm gì? Làm ruộng thì ta không có sức làm nổi, còn đi ăn-mày thì hổ-ngươi. (Lu-ca 16:32)

Tham khảo

[sửa]
  • Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 16”, trong Kanan (bằng tiếng Kanan)

Tiếng Karen Zayein

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Ký tự

[sửa]

(ṭh)

  1. Chữ Miến thể hiện phụ âm /tʰ/ trong tiếng Karen Zayein.

Tiếng Lahta

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭh)

  1. Chữ Miến thể hiện phụ âm /tʰ/ trong tiếng Lahta.
    ဗွယ်ဖရာဒွို အာအီဖီတညင်တခို ပလူးအိုဝီတာစာဖုန်းထွို့ သူဌေသူကြွယ်ဖုန်းအွယ့် အာအီဖီကြွကျိန်းချာဒါဘို့။
    bwaihpa.radwui aihpita.nyangta.hkui pa.lu:uiwitacahpun:htwui. suhtesu-krwaihpun:wai. aihpi-krwa.kyin:hkyadabhui.
    Ngài đã làm cho kẻ đói được đầy thức ngon,
    Và đuổi kẻ giàu về tay không. (Lu-ca 1:53)

Tham khảo

[sửa]
  • Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 1”, trong Lahta (bằng tiếng Lahta)

Tiếng Marma

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭha)

  1. Chữ cái thứ 12 trong bảng chữ cái Miến tiếng Marma.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Miến Điện

[sửa]
Wikipedia tiếng Miến Điện có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /tʰa̰/
  • Chuyển tự: MLCTS: hta. • ALA-LC: ṭha • BGN/PCGN: hta. • Okell: htá
  • Âm thanh:(tập tin)

Chữ cái

[sửa]

(hta.)

  1. Chữ cái thứ 13 trong bảng chữ Miến.
    ဌာနေhtanenơi sinh

Từ phái sinh

[sửa]

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • ”, trong SEAlang Library Burmese, 1996

Tiếng Môn

[sửa]
Wikipedia tiếng Môn có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭha)

  1. Chữ cái thứ 12 trong bảng chữ cái tiếng Môn.
    ဌာန်ကောံသၟတ်မန်ṭhānkoṃsmatmanDiễn đàn thanh niên Môn

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Pa'O

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭha)

  1. Phụ âm thứ 12 viết bằng chữ Miến tiếng Pa'O.
    ဌာႏcục, sở

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Bible Society of Myanmar (2025), “ကမ္ဘာႏစ 6”, trong Pao Bible Common Language (bằng tiếng Pa'O)

Tiếng Pali

[sửa]

Chữ viết khác

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭha)

  1. Phụ âm thứ 13 viết bằng chữ Miến tiếng Pali.
    အဘိတိဋ္ဌတိabhitiṭṭhativượt trội

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Phạn

[sửa]

Chữ viết khác

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭha)

  1. Phụ âm thứ 13 viết bằng chữ Miến tiếng Phạn.
    အနျဉ္စ ကောပိ ဗလဝန္တ ဇနံ ပြထမတော န ဗဒွွာ ကေန ပြကာရေဏ တသျ ဂၖဟံ ပြဝိၑျ တဒ္ဒြဝျာဒိ လောယိတုံ ၑက္နောတိ? ကိန္တု တတ် ကၖတွာ တဒီယဂၖသျ ဒြဝျာဒိ လောယိတုံ ၑက္နောတိ၊
    anyañca kopi balavanta janaṃ prathamato na badvvā kena prakāreṇa tasya gṛhaṃ praviṣya taddravyādi loṭhayituṃ ṣaknoti? kintu tat kṛtvā tadīyagṛsya dravyādi loṭhayituṃ ṣaknoti.
    Hay là, có lẽ nào, ai vào nhà một người mạnh-sức để cướp lấy của, mà trước không trói người mạnh-sức ấy được sao? Phải trói người rồi mới cướp của nhà người được. (Ma-thi-ơ 12:29)

Xem thêm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

(ṭha) thân từ, ?

  1. Dạng Miến Điện của

Tham khảo

[sửa]
  • Sanskrit Bible (2023), “မထိး 12”, trong သတျဝေဒး၊ (bằng tiếng Phạn)

Tiếng Pwo Đông

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭha)

  1. Phụ âm thứ 12 viết bằng chữ Miến tiếng Pwo Đông.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Rakhine

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Ký tự

[sửa]

(ṭha)

  1. Chữ Miến thể hiện phụ âm /t̪ʰ/ trong tiếng Rakhine.
    တနိန့်မာ ကိုယ်တော်က တပည့်တော်တိကို ဆက်ပြီးကေ ပုံဥပမာတစ်ခုနန့် မိန့်တော်မူလီရေ။ ကိုယ်တော်က “အယင်ကခါ သူဌီးတစ်ယောက်မာ သူပိုင်ဆိုင်ရေပစ္စည်းဥစ္စာတိကို စီမံခန့်ခွဲဖို့ စီမံခန့်ခွဲသူ တစ်ယောက်ကို ခန့်ထားလီရေ။ ယေကေလည်း စီမံခန့်ခွဲသူက သူဌီး၏ဒင်္ဂါးတိကို အလွဲသုံးစားလုပ်နီရေလို့ သူသိရေခါ
    ta.nin.ma kuiytauka. ta.pany.tauti.kui hcakpri:ke pum-u.pa.matachku.nan. min.taumulire kuiytauka. “a.yangka.hka suhti:tacyaukma supuinghcuing-repaccany:uccati.kui cimamhkan.hkwai:hpui. cimamhkan.hkwai:su tacyaukkui hkan.hta:lire yekelany: cimamhkan.hkwai:suka. suhti:edangga:ti.kui a.lwai:sum:ca:lupnirelui. susi.rehka
    Đức Chúa Jêsus lại phán cùng môn-đồ rằng: Người giàu kia có một quản-gia, bị cáo với chủ rằng người tiêu phá của chủ. (Lu-ca 16:1)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Beyond Translation (2025), “သျှင်လုကာ 16”, trong သမ္မာပိဋကတ်တော် မြောက်ပိုင်း ရခိုင် (bằng tiếng Rakhine)

Tiếng Taungyo

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭha)

  1. Phụ âm thứ 12 viết bằng chữ Miến tiếng Taungyo.
    ဌေးဟ "အဲမိုဇာဒွေအားလုံးဝို ငယ်စဥ◌်တည်းဟ စော့ထီးလာပါရယ်" ဆိုပီးပလန်ပြောလေရယ်။
    Người thưa rằng: Lạy thầy, tôi đã giữ mọi điều đó từ khi còn nhỏ. (Mác 10:20)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Dhamma Mate Swe Association (2024), “Mark 10”, trong Taungyo (bằng tiếng Taungyo)

Tiếng Tavoy

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭha)

  1. Phụ âm thứ 12 viết bằng chữ Miến tiếng Tavoy.
    နေဒန်ဇာဟှို ရော့‑က်ဟှူ ခီမာ အရိမဿဲဗြို့ဟှနေ ယောသပ် ဆိုဘီး နာမယ်ရှိဟှူ ဌေးတယော့‑က် ရော့‑က်လာဘီး သူဟှာ ယေရှုရဲ့ တဗဲ့တော်လည်း ဖြစ်လေဟှယ်။
    Đến chiều tối, có một người giàu, ở thành A-ri-ma-thê, tên là Giô-sép, chính là một môn-đồ của Đức Chúa Jêsus, (Ma-thi-ơ 27:57)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • The Word for the World International (2025), “မဿဲ 27”, trong ဓမ္မသစ်ကျမ်း ထားဝယ်ဘာသာစကား (bằng tiếng Tavoy)

Tiếng Thái Lai

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Ký tự

[sửa]

(ṭha)

  1. Chữ Miến thể hiện phụ âm /ʈʰ/ trong tiếng Thái Lai.
    မေတန်ဟာ ဆဌေးကော်နိမ်လ ရာတုန်နားမွန်း မတ်မိုက်၊ မတ်တောက်လေ အိုက်အောက်ဝိုက်။
    metanhā chaṭheḥkoknimla rātunnāḥmwanḥ matmiuk, mattokle ʼiukʼokwiuk.
    Ruộng của một người giàu kia sinh lợi nhiều lắm, (Lu-ca 12:16)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 12”, trong TaiLaing (bằng tiếng Thái Lai)