ဌ
Giao diện
Ngôn ngữ (21)
Tiếng Chak • Tiếng Chin Ekai • Tiếng Chin Songlai • Tiếng Danau • Tiếng Danu • Tiếng Intha • Tiếng Kadu • Tiếng Kanan • Tiếng Karen Zayein • Tiếng Lahta • Tiếng Marma • Tiếng Miến Điện • Tiếng Môn • Tiếng Pa'O • Tiếng Pali • Tiếng Phạn • Tiếng Pwo Đông • Tiếng Rakhine • Tiếng Taungyo • Tiếng Tavoy • Tiếng Thái Lai
Thể loại trang
Thể loại trang
Chữ Miến
[sửa]
| ||||||||
Mô tả
[sửa]ဌ (ttha)
- Chữ cái thứ 12 trong bảng chữ Miến, gọi là chữ ttha.
Tiếng Chak
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ဌ (ttha)
- Chữ Miến thể hiện phụ âm /tʰ/ trong tiếng Chak.
- မှနောက်အာ ကိုယ်တော်ယေရှုနာ လူထုပရိသတ်အင် ပုံဥပမာဆူးဝါအိမ် ငါ့ဆနပ်ကနာ "ဟက်တာကရပ် သူးဌေးဟူးဝါနာ အမာကလယ်ယာ အဆီပနှံဖြိုက်ကို
- hma.nauk-a kuiytauyehru.na luhtu.pa.ri.sat-ang pum-u.pa.mahcu:waim nga.hca.napka.na "haktaka.rap su:hte:hu:wana a.maka.laiya a.hcipa.hnamhpruikkui
- Ngài lại phán cùng chúng lời ví-dụ nầy: Ruộng của một người giàu kia sinh lợi nhiều lắm, (Lu-ca 12:16)
Tham khảo
[sửa]- Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 12”, trong Thet (bằng tiếng Chak)
Tiếng Chin Ekai
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ဌ (ṭh)
- Chữ Miến thể hiện phụ âm /tʰ/ trong tiếng Chin Ekai.
- အနီပုန်ပိဇ် ယလော့ယသူဌေးအင်းနာ အကြွေးပိတ်ကိုင်းမျက်ဟော့ ချောင်ပေန်းနေဂတ်ချင်း အဘိက်အိပ်။
- a.nipunpij ya.lau.ya.suhte:ang:na a.krwe:pitkuing:myakhau. hkyaungpen:negathkyang: a.bhik-ip
- Người ấy bèn gọi riêng từng người mắc nợ chủ mình đến, và hỏi người thứ nhứt rằng: Ngươi mắc nợ chủ ta bao nhiêu? (Lu-ca 16:5)
Tham khảo
[sửa]- Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 16”, trong Chin-Ekai (bằng tiếng Chin Ekai)
Tiếng Chin Songlai
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ဌ (ṭh)
- Chữ Miến thể hiện phụ âm /tʰ/ trong tiếng Chin Songlai.
- အရှင်မင်းကြီး "အရှင်၊ နပိုင်ခေါမ် ဥစ္စာဆီးယကော နစီး(မ်)မယ်။ လိမ်း(မ်)ဟို့ခေါမ်ဆီးယကော ထိင့်ဌေ့ရီပါလှီ့ သိမ်းယူတိရို နာထောလ်ခန်းနောလ် နာ(င်) ကေးနား ကေကိ ခန်းနောလ်" တိရို အလျှောက်။
- a.hrangmang:kri: "a.hrang na.puinghkaum uccahci:ya.kau: na.ci:(m)mai lim:(m)hui.hkaumhci:ya.kau: hting.hte.ripahli. sim:yuti.rui nahtaulhkan:naul na(ng) ke:na: keki. hkan:naul" ti.rui a.hlyauk
- bởi tôi sợ chúa, vì chúa là người nghiêm-nhặt, hay lấy trong nơi không để, gặt trong chỗ không gieo. (Lu-ca 19:21)
Tham khảo
[sửa]- Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 19”, trong Chin-Songlai (bằng tiếng Chin Songlai)
Tiếng Danau
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Ký tự
[sửa]ဌ (ṭh)
- Chữ Miến thể hiện phụ âm /tʰ/ trong tiếng Danau.
- နွို့ခေါင်း ကိုယ်တော်ယေရှုနား “ကစာနွို့ ဗါ့တွို့ခရိုန်းစားကလို့ထာ ခရိုန်းခရမ်းရောင်နွို့န ဘာ့ညံညောမဲ့ခရိုန်းနွို့ ဗါ့တွို့ထာ စစ်ရှိစစ်ရှိ ယောက်ပွီးအ့်စွေအ့်ငွမ်းနွို့ ဘာ့ယိုမဲ့ သူဌေးအ့်ကွက်ဟိုဟောက်နွို့နဲ့။
- Có một người giàu mặc áo tía và áo bằng vải gai mịn, hằng ngày ăn-ở rất là sung-sướng. (Lu-ca 16:19)
Tham khảo
[sửa]- Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 16”, trong Dannau (bằng tiếng Danau)
Tiếng Danu
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ဌ (ṭh)
- Chữ cái thứ 12 trong bảng chữ Miến tiếng Danu.
- ယေရှုဟ ဗိမာန်တော် အလှူခံသေတ္တာဟို ထားရာအရပ်ရဲ့ ဆန့်ကျင်ဘက်နှိုက် ထိန်လျက် လူအုပ်ကြီးဟ သူလို့ရဲ့ ပိတ်ဆန်များဟို အလှူခံသေတ္တာထဲသို့ ထည့်နေတာဟို ကျေ့နေအယ်။ ရမ်းဆာ့သော သူဌေးသူကြွယ်လို့ဟ ပိတ်ဆန်အမြောက်အများဟို လောချခဲ့ကြအယ်။
- yehru.ha. bi.mantau a.hluhkamsettahui hta:raa.rap-rai. hcan.kyangbhakhnuik htinlyak luupkri:ha. sului.rai. pithcanmya:hui a.hluhkamsettahtai:sui. htany.netahui kye.neai ram:hca.sau: suhte:su-krwailui.ha. pithcan-a.mrauk-a.mya:hui lau:hkya.hkai.kra.ai
- Đức Chúa Jêsus ngồi đối ngang cái rương đựng tiền dâng, coi dân-chúng bỏ tiền vào thể nào. (Mác 12:41)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- The Word for the World International (2024), “မာကု 12”, trong The New Testament in Danu (bằng tiếng Danu)
Tiếng Intha
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ဌ (ṭh)
- Chữ cái thứ 12 trong bảng chữ Miến tiếng Intha.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Kadu
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Ký tự
[sửa]ဌ (ṭh)
- Chữ Miến thể hiện phụ âm /tʰ/ trong tiếng Kadu.
- ပန်းနူမှါခ့်ခါ သူဌေးဟော်ဝါကား ဟိန်လပါးဘေ ရှရှီတေကလောင်းတုံန်းပူဘင်းအတွာတ်
- pan:nuhmahk.hka suhte:hauwaka: hinla.pa:bhe hra.hriteka.laung:tumn:pubhang:a.twat
- Ruộng của một người giàu kia sinh lợi nhiều lắm, (Lu-ca 12:16)
Tham khảo
[sửa]- Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 12”, trong Kadu (bằng tiếng Kadu)
Tiếng Kanan
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Ký tự
[sửa]ဌ (ṭh)
- Chữ Miến thể hiện phụ âm /tʰ/ trong tiếng Kanan.
- အင်းမာအချိန်နယ် ဟီမ်ရီး ‘ငါကော မညယ်အောမ်ထော်ပ်ကားသယ်။ သူဌေးကော ငါလည် အလုပ်အားအယ် ထုတ်သောဝါပ်။ ငါကော အလုပ်ကြမ်းအောမ်တီမ် အားရီးအပို။ စိမ်ရောက်ညာပ်တီမ်ရီး မန်းကတန်မာ့။
- ang:maa.hkyinnai him-ri: ‘ngakau: ma.nyaiaumhtaupka:sai suhte:kau: ngalany a.lup-a:ai htutsau:wap ngakau: a.lupkram:aumtim a:ri:a.pui cim-rauknyaptim-ri: man:ka.tanma.
- Người quản-gia tự nghĩ rằng: Chủ cách chức ta, ta sẽ làm gì? Làm ruộng thì ta không có sức làm nổi, còn đi ăn-mày thì hổ-ngươi. (Lu-ca 16:32)
Tham khảo
[sửa]- Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 16”, trong Kanan (bằng tiếng Kanan)
Tiếng Karen Zayein
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Ký tự
[sửa]ဌ (ṭh)
- Chữ Miến thể hiện phụ âm /tʰ/ trong tiếng Karen Zayein.
Tiếng Lahta
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ဌ (ṭh)
- Chữ Miến thể hiện phụ âm /tʰ/ trong tiếng Lahta.
- ဗွယ်ဖရာဒွို အာအီဖီတညင်တခို ပလူးအိုဝီတာစာဖုန်းထွို့ သူဌေသူကြွယ်ဖုန်းအွယ့် အာအီဖီကြွကျိန်းချာဒါဘို့။
- bwaihpa.radwui aihpita.nyangta.hkui pa.lu:uiwitacahpun:htwui. suhtesu-krwaihpun:wai. aihpi-krwa.kyin:hkyadabhui.
- Ngài đã làm cho kẻ đói được đầy thức ngon,
Và đuổi kẻ giàu về tay không. (Lu-ca 1:53)
Tham khảo
[sửa]- Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 1”, trong Lahta (bằng tiếng Lahta)
Tiếng Marma
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ဌ (ṭha)
- Chữ cái thứ 12 trong bảng chữ cái Miến tiếng Marma.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Heidi A. Davis (2014), Consonants correspondences of Burmese, Rakhine and Marma with initial implications for historical relationships (MA thesis), University of North Dakota
- Wycliffe Bible Translators, Inc. (2023), “မဿဲ 12”, trong Marma (bằng tiếng Marma)
Tiếng Miến Điện
[sửa]Cách phát âm
[sửa]- IPA(ghi chú): /tʰa̰/
- Chuyển tự: MLCTS: hta. • ALA-LC: ṭha • BGN/PCGN: hta. • Okell: htá
Âm thanh: (tập tin)
Chữ cái
[sửa]ဌ (hta.)
Từ phái sinh
[sửa]- ဌဝမ်းဘဲ (hta.wam:bhai:)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]Tiếng Môn
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ဌ (ṭha)
- Chữ cái thứ 12 trong bảng chữ cái tiếng Môn.
- ဌာန်ကောံသၟတ်မန် ― ṭhānkoṃsmatman ― Diễn đàn thanh niên Môn
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Môn) က (ka), ခ (kha), ဂ (ga), ဃ (gha), ၚ (ṅa), စ (ca), ဆ (cha), ဇ (ja), ၛ (jha), ည (ña), ဋ (ṭa), ဌ (ṭha), ဍ (ḍa), ဎ (ḍha), ဏ (ṇa), တ (ta), ထ (tha), ဒ (da), ဓ (dha), န (na), ပ (pa), ဖ (pha), ဗ (ba), ဘ (bha), မ (ma), ယ (ya), ရ (ra), လ (la), ဝ (wa), သ (sa), ဟ (ha), ဠ (ḷa), ၜ (ṗa), အ (ʼa), ၝ (ḅa), ဣ (ʼi), ဣဳ (ʼī), ဥ (ʼu), ဥု (ʼū), ဨ (ʼe), ဩ (ʼo)
Tham khảo
[sửa]- Harry Leonard Shorto (1962), A Dictionary of Modern Spoken Mon, London: Oxford University Press
Tiếng Pa'O
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ဌ (ṭha)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Bible Society of Myanmar (2025), “ကမ္ဘာႏစ 6”, trong Pao Bible Common Language (bằng tiếng Pa'O)
Tiếng Pali
[sửa]Chữ viết khác
[sửa]Chữ cái
[sửa]ဌ (ṭha)
- Phụ âm thứ 13 viết bằng chữ Miến tiếng Pali.
- အဘိတိဋ္ဌတိ ― abhitiṭṭhati ― vượt trội
Xem thêm
[sửa]Tiếng Phạn
[sửa]Chữ viết khác
[sửa]Các chữ viết khác
- ঠ (Chữ Assam)
- ᬞ (Chữ Bali)
- ঠ (Chữ Bengal)
- 𑰙 (Chữ Bhaiksuki)
- 𑀞 (Chữ Brahmi)
- ठ (Chữ Devanagari)
- ઠ (Chữ Gujarati)
- ਠ (Chữ Gurmukhi)
- 𑌠 (Chữ Grantha)
- ꦜ (Chữ Java)
- 𑂘 (Chữ Kaithi)
- ಠ (Chữ Kannada)
- ឋ (Chữ Khmer)
- ຐ (Chữ Lao)
- ഠ (Chữ Malayalam)
- ᡱᠠ (Chữ Manchu)
- 𑘙 (Chữ Modi)
- ᢍᠠ᠋ (Chữ Mongolian)
- 𑦹 (Chữ Nandinagari)
- 𑐛 (Chữ Newa)
- ଠ (Chữ Odia)
- ꢝ (Chữ Saurashtra)
- 𑆜 (Chữ Sharada)
- 𑖙 (Chữ Siddham)
- ඨ (Chữ Sinhalese)
- 𑩧 (Chữ Soyombo)
- 𑚕 (Chữ Takri)
- ட² (Chữ Tamil)
- ఠ (Chữ Telugu)
- ฐ (Chữ Thai)
- ཋ (Chữ Tibetan)
- 𑒚 (Chữ Tirhuta)
- 𑨕 (Chữ Zanabazar Square)
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ဌ (ṭha)
- Phụ âm thứ 13 viết bằng chữ Miến tiếng Phạn.
- အနျဉ္စ ကောပိ ဗလဝန္တ ဇနံ ပြထမတော န ဗဒွွာ ကေန ပြကာရေဏ တသျ ဂၖဟံ ပြဝိၑျ တဒ္ဒြဝျာဒိ လောဌယိတုံ ၑက္နောတိ? ကိန္တု တတ် ကၖတွာ တဒီယဂၖသျ ဒြဝျာဒိ လောဌယိတုံ ၑက္နောတိ၊
- anyañca kopi balavanta janaṃ prathamato na badvvā kena prakāreṇa tasya gṛhaṃ praviṣya taddravyādi loṭhayituṃ ṣaknoti? kintu tat kṛtvā tadīyagṛsya dravyādi loṭhayituṃ ṣaknoti.
- Hay là, có lẽ nào, ai vào nhà một người mạnh-sức để cướp lấy của, mà trước không trói người mạnh-sức ấy được sao? Phải trói người rồi mới cướp của nhà người được. (Ma-thi-ơ 12:29)
Xem thêm
[sửa]Danh từ
[sửa]ဌ (ṭha) thân từ, ?
Tham khảo
[sửa]- Sanskrit Bible (2023), “မထိး 12”, trong သတျဝေဒး၊ (bằng tiếng Phạn)
Tiếng Pwo Đông
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ဌ (ṭha)
- Phụ âm thứ 12 viết bằng chữ Miến tiếng Pwo Đông.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Rakhine
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Ký tự
[sửa]ဌ (ṭha)
- Chữ Miến thể hiện phụ âm /t̪ʰ/ trong tiếng Rakhine.
- တနိန့်မာ ကိုယ်တော်က တပည့်တော်တိကို ဆက်ပြီးကေ ပုံဥပမာတစ်ခုနန့် မိန့်တော်မူလီရေ။ ကိုယ်တော်က “အယင်ကခါ သူဌီးတစ်ယောက်မာ သူပိုင်ဆိုင်ရေပစ္စည်းဥစ္စာတိကို စီမံခန့်ခွဲဖို့ စီမံခန့်ခွဲသူ တစ်ယောက်ကို ခန့်ထားလီရေ။ ယေကေလည်း စီမံခန့်ခွဲသူက သူဌီး၏ဒင်္ဂါးတိကို အလွဲသုံးစားလုပ်နီရေလို့ သူသိရေခါ
- ta.nin.ma kuiytauka. ta.pany.tauti.kui hcakpri:ke pum-u.pa.matachku.nan. min.taumulire kuiytauka. “a.yangka.hka suhti:tacyaukma supuinghcuing-repaccany:uccati.kui cimamhkan.hkwai:hpui. cimamhkan.hkwai:su tacyaukkui hkan.hta:lire yekelany: cimamhkan.hkwai:suka. suhti:edangga:ti.kui a.lwai:sum:ca:lupnirelui. susi.rehka
- Đức Chúa Jêsus lại phán cùng môn-đồ rằng: Người giàu kia có một quản-gia, bị cáo với chủ rằng người tiêu phá của chủ. (Lu-ca 16:1)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Beyond Translation (2025), “သျှင်လုကာ 16”, trong သမ္မာပိဋကတ်တော် မြောက်ပိုင်း ရခိုင် (bằng tiếng Rakhine)
Tiếng Taungyo
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ဌ (ṭha)
- Phụ âm thứ 12 viết bằng chữ Miến tiếng Taungyo.
- ဌေးဟ "အဲမိုဇာဒွေအားလုံးဝို ငယ်စဥ◌်တည်းဟ စော့ထီးလာပါရယ်" ဆိုပီးပလန်ပြောလေရယ်။
- Người thưa rằng: Lạy thầy, tôi đã giữ mọi điều đó từ khi còn nhỏ. (Mác 10:20)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Dhamma Mate Swe Association (2024), “Mark 10”, trong Taungyo (bằng tiếng Taungyo)
Tiếng Tavoy
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ဌ (ṭha)
- Phụ âm thứ 12 viết bằng chữ Miến tiếng Tavoy.
- နေဒန်ဇာဟှို ရော့‑က်ဟှူ ခီမာ အရိမဿဲဗြို့ဟှနေ ယောသပ် ဆိုဘီး နာမယ်ရှိဟှူ ဌေးတယော့‑က် ရော့‑က်လာဘီး သူဟှာ ယေရှုရဲ့ တဗဲ့တော်လည်း ဖြစ်လေဟှယ်။
- Đến chiều tối, có một người giàu, ở thành A-ri-ma-thê, tên là Giô-sép, chính là một môn-đồ của Đức Chúa Jêsus, (Ma-thi-ơ 27:57)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- The Word for the World International (2025), “မဿဲ 27”, trong ဓမ္မသစ်ကျမ်း ထားဝယ်ဘာသာစကား (bằng tiếng Tavoy)
Tiếng Thái Lai
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Ký tự
[sửa]ဌ (ṭha)
- Chữ Miến thể hiện phụ âm /ʈʰ/ trong tiếng Thái Lai.
- မေတန်ဟာ ဆဌေးကော်နိမ်လ ရာတုန်နားမွန်း မတ်မိုက်၊ မတ်တောက်လေ အိုက်အောက်ဝိုက်။
- metanhā chaṭheḥkoknimla rātunnāḥmwanḥ matmiuk, mattokle ʼiukʼokwiuk.
- Ruộng của một người giàu kia sinh lợi nhiều lắm, (Lu-ca 12:16)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 12”, trong TaiLaing (bằng tiếng Thái Lai)
Thể loại:
- Mục từ chữ Miến
- Mục từ Unicode có ảnh tham khảo
- Khối ký tự Myanmar
- Ký tự Chữ Miến Điện
- Mục từ đa ngữ
- Chữ cái đa ngữ
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Chak
- Mục từ tiếng Chak
- Chữ cái tiếng Chak
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Chak
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Chin Ekai
- Mục từ tiếng Chin Ekai
- Chữ cái tiếng Chin Ekai
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Chin Ekai
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Chin Songlai
- Mục từ tiếng Chin Songlai
- Chữ cái tiếng Chin Songlai
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Chin Songlai
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Danau
- Mục từ tiếng Danau
- Ký tự tiếng Danau
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Danau
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Danu
- Mục từ tiếng Danu
- Chữ cái tiếng Danu
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Danu
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Danu
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Danu
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Intha
- Mục từ tiếng Intha
- Chữ cái tiếng Intha
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Intha
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Intha
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kadu
- Mục từ tiếng Kadu
- Ký tự tiếng Kadu
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Kadu
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kanan
- Mục từ tiếng Kanan
- Ký tự tiếng Kanan
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Kanan
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Karen Zayein
- Mục từ tiếng Karen Zayein
- Ký tự tiếng Karen Zayein
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Lahta
- Mục từ tiếng Lahta
- Chữ cái tiếng Lahta
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Lahta
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Marma
- Mục từ tiếng Marma
- Chữ cái tiếng Marma
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Miến Điện
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Miến Điện
- Mục từ tiếng Miến Điện
- Chữ cái tiếng Miến Điện
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Miến Điện
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Miến Điện
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Miến Điện
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Môn
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Môn
- Mục từ tiếng Môn
- Chữ cái tiếng Môn
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Môn
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Pa'O
- Mục từ tiếng Pa'O
- Chữ cái tiếng Pa'O
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Pa'O
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Pa'O
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Pa'O
- Mục từ tiếng Pali
- Chữ cái tiếng Pali
- Chữ cái dùng Chữ Miến Điện tiếng Pali
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Pali
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Pali
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Pali
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Phạn
- Mục từ tiếng Phạn
- Chữ cái tiếng Phạn
- Chữ cái dùng Chữ Miến Điện tiếng Phạn
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Phạn
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Phạn
- Danh từ tiếng Phạn
- Danh từ dùng Chữ Miến Điện tiếng Phạn
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Pwo Đông
- Mục từ tiếng Pwo Đông
- Chữ cái tiếng Pwo Đông
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Rakhine
- Mục từ tiếng Rakhine
- Ký tự tiếng Rakhine
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Rakhine
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Taungyo
- Mục từ tiếng Taungyo
- Chữ cái tiếng Taungyo
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Taungyo
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Taungyo
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Taungyo
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tavoy
- Mục từ tiếng Tavoy
- Chữ cái tiếng Tavoy
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Tavoy
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Tavoy
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Tavoy
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Thái Lai
- Mục từ tiếng Thái Lai
- Ký tự tiếng Thái Lai
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Thái Lai
