Bước tới nội dung

ဍက်

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Môn

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /ɗɛk/
  • Âm thanh:(tập tin)

Động từ

[sửa]

ဍက် (ḍak)

  1. để được trong sạch không bị hỏng.

Danh từ

[sửa]

ဍက် (ḍak)

  1. Dạng thay thế của ဍာ် (ḍāk)