ဏ
Giao diện
Ngôn ngữ (15)
Chữ Miến
[sửa]
| ||||||||
Mô tả
[sửa]ဏ (nna)
- Chữ cái thứ 16 trong bảng chữ Miến, gọi là chữ ṇa.
Tiếng Danu
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ဏ (na.)
- Chữ cái thứ 15 trong bảng chữ Miến tiếng Danu.
- အားပင်မဲ့ တရားတော်ဟ စိတ်နေလုံးတွင် အမြစ်မစွဲဘဲ၊ ခဏဘဲ ခံအယ်။ အဲပင်းရင် ဟေတရားစကားကျောန့် ဆင်းရဲဒုက္ခ အဲဟာမဟုတ်ရင် နှိပ်စက်ညှဉ်းပမ်းမှုဟို ရောက်လာသောအခါ သူလို့ဟ ခပ်မြန်မြန်ပင် စိတ်ပျက်သွားကြအယ်။
- a:pangmai. ta.ra:tauha. citnelum:twang a.mracma.cwai:bhai: hka.na.bhai: hkam-ai ai:pang:rang heta.ra:ca.ka:kyaun. hcang:rai:dukhka. ai:hama.hutrang hnipcakhnyany:pam:hmu.hui rauklasau:a.hka sului.ha. hkapmranmranpang citpyakswa:kra.ai
- song vì trong lòng họ không có rễ, chỉ tạm-thời mà thôi, nên nỗi gặp khi vì cớ đạo mà xảy ra sự cực-khổ, bắt-bớ, thì liền vấp-phạm. (Mác 4:17)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- The Word for the World International (2024), “မာကု 4”, trong The New Testament in Danu (bằng tiếng Danu)
Tiếng Intha
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ဏ (na.)
- Chữ cái thứ 15 trong bảng chữ Miến tiếng Intha.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke”, trong Intha Translation (bằng tiếng Intha)
Tiếng Kadu
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ဏ (na.)
- Chữ Miến thể hiện phụ âm /n/ trong tiếng Kadu.
- စီးမှါခ့်ခါ မာရ်နတ်ကား ကိုယ်တော်တေ အကြီးကျယ်မြန့်သဘင်း ကယာစေါက်ပါကော်လာန်ဘဲဘန်း ကမ္ဘာစောက်ပေငှါဘင်းနိုင်ငံတေဒေ ခဏဆရောက် ကာရာန်မှာ။
- ci:hmahk.hka marnatka: kuiytaute a.kri:kyai-mran.sa.bhang: ka.yacaukpakaulanbhai:bhan: kambhacaukpehngabhang:nuingngamtede hka.na.hca.rauk karanhma
- Ma-quỉ đem Ngài lên, cho xem mọi nước thế-gian trong giây-phút; (Lu-ca 4:5)
Tham khảo
[sửa]- Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 4”, trong Kadu (bằng tiếng Kadu)
Tiếng Kanan
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ဏ (na.)
- Chữ Miến thể hiện phụ âm /n/ trong tiếng Kanan.
- နီမ်ဟနန်း အီဟာမ်းကာ မသပ်ကား တီတ်ဆာလာပ်ခနန်းဟာ နီမ်လှာကမ်ကဲ့ အီရာမ်းနော ဘုရားရှင်ငေါ် နီမ်နယ်ချီးမွမ်းနော့ကာ မသာပ်ချီးကားနာန်။ ဒုစရိုက်အပြစ်သားလာပ်နိက် အီရာမ်ငါးကာ့ ပမာဏအတိုင်း ပြန်နောကဲ့အယ်လူဟာမ်းကွန်းနယ် အချန်းချန်း လှာကမ်ဟီးဟာမာ့။
- nimha.nan: iham:ka ma.sapka: tithcalaphka.nan:ha nimhlakamkai. iram:nau: bhu.ra:hrangngau nimnaihkyi:mwam:nau.ka ma.saphkyi:ka:nan du.ca.ruik-a.pracsa:lapnik iramnga:ka. pa.mana.a.tuing: prannau:kai.ailuham:kwan:nai a.hkyan:hkyan: hlakamhi:hama.
- Nếu các ngươi cho ai mượn mà mong họ trả, thì có ơn chi? Người có tội cũng cho người có tội mượn, để được thâu lại y số. (Lu-ca 6:34)
Tham khảo
[sửa]- Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 6”, trong Kanan (bằng tiếng Kanan)
Tiếng Marma
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ဏ (na)
- Chữ cái thứ 15 trong bảng chữ Miến tiếng Marma.
- ယေကေလည်း ကိုယ့်အဖ ဟေရုဒ်တက်စား မင်းအဖြစ် သားအာခေလစာ ယုဒပြည်နယ်ကို အုပ်စိုးနီရေဆိုစာကို ယောသပ်စာ ကြားရို့ ယုဒပြည်နယ်တို့ လားဖို့ ကြောက်လီရေ။ ယင်းနောက် သူစာ အိပ်မက်မာ ထာဝရဘုရားက အာဏာရရေအတိုင်း ဂါလိလဲပြည်နယ်တို့ လားခလီရေ၊
- yekelany: kuiy.a.hpa. herudtakca: mang:a.hprac sa:ahkela.ca yu.da.pranynaikui upcui:nirehcuicakui yau:sapca kra:rui. yu.da.pranynaitui. la:hpui. krauklire yang:nauk suca ipmakma htawa.ra.bhu.ra:ka. anara.rea.tuing: gali.lai:pranynaitui. la:hka.lire
- Song khi nghe vua A-chê-la-u nối ngôi vua cha là Hê-rốt mà trị vì tại xứ Giu-đê, thì Giô-sép sợ, không dám về; và bởi đã được Đức Chúa Trời mách-bảo trong chiêm-bao, nên người vào xứ Ga-li-lê, (Ma-thi-ơ 2:22)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Heidi A. Davis (2014), Consonants correspondences of Burmese, Rakhine and Marma with initial implications for historical relationships (MA thesis), University of North Dakota
- Wycliffe Bible Translators, Inc. (2023), “မဿဲ 2”, trong Marma (bằng tiếng Marma)
Tiếng Miến Điện
[sửa]Cách phát âm
[sửa]- IPA(ghi chú): /na̰/
- Chuyển tự: MLCTS: na. • ALA-LC: ṇa • BGN/PCGN: na. • Okell: ná
Chữ cái
[sửa]ဏ (na.)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]Tiếng Môn
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ဏ (ṇa)
- Chữ cái thứ 15 trong bảng chữ cái tiếng Môn.
- ဏမ်ဍာတ်၊ ယဲ ― ṇamḍāt, yoa ― đái tháo đường
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Môn) က (ka), ခ (kha), ဂ (ga), ဃ (gha), ၚ (ṅa), စ (ca), ဆ (cha), ဇ (ja), ၛ (jha), ည (ña), ဋ (ṭa), ဌ (ṭha), ဍ (ḍa), ဎ (ḍha), ဏ (ṇa), တ (ta), ထ (tha), ဒ (da), ဓ (dha), န (na), ပ (pa), ဖ (pha), ဗ (ba), ဘ (bha), မ (ma), ယ (ya), ရ (ra), လ (la), ဝ (wa), သ (sa), ဟ (ha), ဠ (ḷa), ၜ (ṗa), အ (ʼa), ၝ (ḅa), ဣ (ʼi), ဣဳ (ʼī), ဥ (ʼu), ဥု (ʼū), ဨ (ʼe), ဩ (ʼo)
Tham khảo
[sửa]- Harry Leonard Shorto (1962), A Dictionary of Modern Spoken Mon, London: Oxford University Press
Tiếng Pa'O
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ဏ (na)
- Chữ Miến thể hiện phụ âm /n/ trong tiếng Pa'O.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Bible Society of Myanmar (2024), “ကမ္ဘာႏစ 1”, trong Pao Bible Common Language (bằng tiếng Pa'O)
Tiếng Palaung Shwe
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ဏ (n)
- Chữ Miến thể hiện phụ âm /n/ trong tiếng Palaung Shwe.
- ခိင်အ်ုန်ခါမ်ကီန်း ပကုင်မရဏ ခိင်ငိူဝ်ႈတိူရ်ႈအ်ုန် ရကႎိုည် အ်ုန်ယိူဝ်းပွံတ် လာဇရုဇံင်းပြော အာဗြဟံကန်ုမ်ဒေဝါဂဲ။
- Người giàu ở nơi Âm-phủ đang bị đau-đớn, ngước mắt lên, xa thấy Áp-ra-ham, và La-xa-rơ trong lòng người; (Lu-ca 16:23)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 16”, trong Shwe Palaung (bằng tiếng Palaung Shwe)
Tiếng Pali
[sửa]Chữ viết khác
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ဏ (ṇa)
- Phụ âm thứ 15 viết bằng chữ Miến tiếng Pali.
- ဂုဏ ― guṇa ― dây
Xem thêm
[sửa]Tiếng Phạn
[sửa]Chữ viết khác
[sửa]Các chữ viết khác
- ণ (Chữ Assam)
- ᬡ (Chữ Bali)
- ণ (Chữ Bengal)
- 𑰜 (Chữ Bhaiksuki)
- 𑀡 (Chữ Brahmi)
- ण (Chữ Devanagari)
- ણ (Chữ Gujarati)
- ਣ (Chữ Gurmukhi)
- 𑌣 (Chữ Grantha)
- ꦟ (Chữ Java)
- 𑂝 (Chữ Kaithi)
- ಣ (Chữ Kannada)
- ណ (Chữ Khmer)
- ຓ (Chữ Lao)
- ണ (Chữ Malayalam)
- ᢏᠠ (Chữ Manchu)
- 𑘜 (Chữ Modi)
- ᢏᠠ᠋ (Chữ Mongolian)
- 𑦼 (Chữ Nandinagari)
- 𑐞 (Chữ Newa)
- ଣ (Chữ Odia)
- ꢠ (Chữ Saurashtra)
- 𑆟 (Chữ Sharada)
- 𑖜 (Chữ Siddham)
- ණ (Chữ Sinhalese)
- 𑩪 (Chữ Soyombo)
- 𑚘 (Chữ Takri)
- ண (Chữ Tamil)
- ణ (Chữ Telugu)
- ณ (Chữ Thai)
- ཎ (Chữ Tibetan)
- 𑒝 (Chữ Tirhuta)
- 𑨘 (Chữ Zanabazar Square)
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ဏ (ṇa)
- Phụ âm thứ 15 viết bằng chữ Miến tiếng Phạn.
- အနန္တရံ ယူၐဖ် နိဒြာတော ဇာဂရိတ ဥတ္ထာယ ပရမေၑွရီယဒူတသျ နိဒေၑာနုသာရေဏ နိဇာံ ဇာယာံ ဇဂြာဟ,
- anantaraṃ yūśaph nidrāto jāgarita utthāya parameṣvarīyadūtasya nideṣānusāreṇa nijāṃ jāyāṃ jagrāha,
- Khi Giô-sép thức dậy rồi, thì làm y như lời thiên-sứ của Chúa đã dặn, mà đem vợ về với mình; (Ma-thi-ơ 1:24)
Xem thêm
[sửa]Danh từ
[sửa]ဏ (ṇa) thân từ, ?
Tham khảo
[sửa]- Sanskrit Bible (2023), “မထိး 1”, trong သတျဝေဒး၊ (bằng tiếng Phạn)
Tiếng Rakhine
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ဏ (n)
- Chữ Miến thể hiện phụ âm /n/ trong tiếng Rakhine.
- ထိုအခါ ဗတ္တိဇံယောဟန်၏တပည့်များသည် ယေသျှုထံပါးသို့ ရောက်လာကြပြီးလျှင် “အကျွန်ရို့နှင့် ဖာရိယှဲရို့သည် မကြာခဏ အစာယှောင်ကြပါ၏။ သို့ရာတွင် ကိုယ်တော်၏ တပည့်တော်ရို့သည်ကား ဇာကြောင့် အစာမယှောင်ကြသနည်း” ဟု မိန်းလျှောက်ကြ၏။
- htuia.hka batti.jam-yau:han-eta.pany.mya:sany yehsyu.htampa:sui. raukla-kra.pri:hlyang “a.kywanrui.hnang. hpari.hyai:rui.sany ma.krahka.na. a.cahyaungkra.pae sui.ra-twang kuiytaue ta.pany.taurui.sanyka: ja-kraung. a.cama.hyaungkra.sa.nany:” hu. min:hlyaukkra.e
- Khi ấy, các môn-đồ của Giăng đến tìm Đức Chúa Jêsus, mà thưa rằng: Cớ sao chúng tôi và những người Pha-ri-si kiêng ăn, còn môn-đồ thầy không kiêng ăn? (Ma-thi-ơ 9:14)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- The Word for the World International (2025), “မဿဲ 9”, trong ဓမ္မသစ်ကျမ်း ရခိုင်ဘာသာစကား (bằng tiếng Rakhine)
Tiếng Taungyo
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ဏ (na.)
- Phụ âm thứ 15 viết bằng chữ Miến tiếng Taungyo.
- ဆူဟော် လူဆေမျောနေထောင်ယော် အရောဂ်ဖှဂ်ရယ့် မရဏနိုင်ငေါင်bမောင် ဆွိုးဝါးရယ့်ဒုက်ခေါ့ကွို ခေါင်စောနေယော့ရယ်။ အယ်းနွောဂ်မောင် ဆူဟော် အပိုကွို ကျေ့လောဂ်ရယ့်အခေါ် အာဗြဟံနောင့်အတူထောင်နေရယ့် လာဇရုကွိုမျိုခယ့်လေရယ်။
- Người giàu ở nơi Âm-phủ đang bị đau-đớn, ngước mắt lên, xa thấy Áp-ra-ham, và La-xa-rơ trong lòng người; (Lu-ca 16:23)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 16”, trong Taungyo (bằng tiếng Taungyo)
Tiếng Tavoy
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ဏ (na.)
- Phụ âm thứ 15 viết bằng chữ Miến tiếng Tavoy.
- အယ်မှုဟှာ နို့လေရဲ့ လောက်ငန်းဟှို နာမယ်ပျစ်စေမယ် ဆိုဘီး စိုးရိမ်ဇာရှိမျှ မကဘဲန ကီးမြတ်ဟှူ အာတေမိ နတ်ဖုရားမရဲ့ ဗိမာန်ဟှာ ပမာဏပြုဇာ မှေ့ဘဲန အာရှိပြည်န ကမ္ဘာတဝန်းလောင်းမာ ကိုးကွယ်ဟှူ နတ်ဖုရားမရဲ့ ဂေါင်သရေလည်း ပျော့‑က်ကွယ်ဟှားလေ့မယ်” ဆိုဘီး ပြောလေဟှယ်။
- Chúng ta chẳng những sợ nghề-nghiệp mình phải bị gièm-chê, lại cũng e rằng đền-thờ của đại-nữ-thần Đi-anh bị khinh-dể nữa, và nữ-thần ta bị tiêu-diệt về sự vinh-hiển mà cõi A-si cùng cả thế-giới đều tôn-kính chăng. (Công vụ 19:27)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- The Word for the World International (2024), “တမန်တော် 19”, trong The New Testament in Dawei (bằng tiếng Tavoy)
Tiếng Thái Lai
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ဏ (na)
- Chữ Miến thể hiện phụ âm /n/ trong tiếng Thái Lai.
- ဆဌေးန ရာမှိန်းမရဏဟောန့် နယ့်ခမ်ဒုက္ခဆင်းရဲလုန်ဆီ မွန်းတွဲခွန့်ခနေကော်လော့် ရာခန့်အာဗြဟံ အောင်းလာဇရု ဆီမေအောင်းကိုင်း နယ့်ဟောန်ကော်ဝိုက်။
- hca.hte:na. rahmin:ma.ra.na.haun. nai.hkamdukhka.hcang:rai:lunhci mwan:twai:hkwan.hka.nekaulau. rahkan.abra.ham aung:laja.ru. hcimeaung:kuing: nai.haunkauwuik
- Người giàu ở nơi Âm-phủ đang bị đau-đớn, ngước mắt lên, xa thấy Áp-ra-ham, và La-xa-rơ trong lòng người; (Lu-ca 16:23)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 16”, trong TaiLaing (bằng tiếng Thái Lai)
Thể loại:
- Mục từ chữ Miến
- Mục từ Unicode có ảnh tham khảo
- Khối ký tự Myanmar
- Ký tự Chữ Miến Điện
- Mục từ đa ngữ
- Chữ cái đa ngữ
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Danu
- Mục từ tiếng Danu
- Chữ cái tiếng Danu
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Danu
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Danu
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Danu
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Intha
- Mục từ tiếng Intha
- Chữ cái tiếng Intha
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Intha
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Intha
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kadu
- Mục từ tiếng Kadu
- Chữ cái tiếng Kadu
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Kadu
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kanan
- Mục từ tiếng Kanan
- Chữ cái tiếng Kanan
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Kanan
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Marma
- Mục từ tiếng Marma
- Chữ cái tiếng Marma
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Marma
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Miến Điện
- Mục từ tiếng Miến Điện
- Chữ cái tiếng Miến Điện
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Miến Điện
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Miến Điện
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Miến Điện
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Môn
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Môn
- Mục từ tiếng Môn
- Chữ cái tiếng Môn
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Môn
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Pa'O
- Mục từ tiếng Pa'O
- Chữ cái tiếng Pa'O
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Pa'O
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Pa'O
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Pa'O
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Palaung Shwe
- Mục từ tiếng Palaung Shwe
- Chữ cái tiếng Palaung Shwe
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Palaung Shwe
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Pali
- Mục từ tiếng Pali
- Chữ cái tiếng Pali
- Chữ cái dùng Chữ Miến Điện tiếng Pali
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Pali
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Pali
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Pali
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Phạn
- Mục từ tiếng Phạn
- Chữ cái tiếng Phạn
- Chữ cái dùng Chữ Miến Điện tiếng Phạn
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Phạn
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Phạn
- Danh từ tiếng Phạn
- Danh từ dùng Chữ Miến Điện tiếng Phạn
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Rakhine
- Mục từ tiếng Rakhine
- Chữ cái tiếng Rakhine
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Rakhine
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Taungyo
- Mục từ tiếng Taungyo
- Chữ cái tiếng Taungyo
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Taungyo
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Taungyo
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Taungyo
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tavoy
- Mục từ tiếng Tavoy
- Chữ cái tiếng Tavoy
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Tavoy
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Tavoy
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Tavoy
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Thái Lai
- Mục từ tiếng Thái Lai
- Chữ cái tiếng Thái Lai
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Thái Lai
