Bước tới nội dung

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: , ,

Chữ Miến

[sửa]

U+100F, ဏ
MYANMAR LETTER NNA

[U+100E]
Myanmar
[U+1010]

Mô tả

[sửa]

(nna)

  1. Chữ cái thứ 16 trong bảng chữ Miến, gọi là chữ ṇa.

Tiếng Danu

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(na.)

  1. Chữ cái thứ 15 trong bảng chữ Miến tiếng Danu.
    အားပင်မဲ့ တရားတော်ဟ စိတ်နေလုံးတွင် အမြစ်မစွဲဘဲ၊ ခဘဲ ခံအယ်။ အဲပင်းရင် ဟေတရားစကားကျောန့် ဆင်းရဲဒုက္ခ အဲဟာမဟုတ်ရင် နှိပ်စက်ညှဉ်းပမ်းမှုဟို ရောက်လာသောအခါ သူလို့ဟ ခပ်မြန်မြန်ပင် စိတ်ပျက်သွားကြအယ်။
    a:pangmai. ta.ra:tauha. citnelum:twang a.mracma.cwai:bhai: hka.na.bhai: hkam-ai ai:pang:rang heta.ra:ca.ka:kyaun. hcang:rai:dukhka. ai:hama.hutrang hnipcakhnyany:pam:hmu.hui rauklasau:a.hka sului.ha. hkapmranmranpang citpyakswa:kra.ai
    song vì trong lòng họ không có rễ, chỉ tạm-thời mà thôi, nên nỗi gặp khi vì cớ đạo mà xảy ra sự cực-khổ, bắt-bớ, thì liền vấp-phạm. (Mác 4:17)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • The Word for the World International (2024), “မာကု 4”, trong The New Testament in Danu (bằng tiếng Danu)

Tiếng Intha

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(na.)

  1. Chữ cái thứ 15 trong bảng chữ Miến tiếng Intha.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke”, trong Intha Translation (bằng tiếng Intha)

Tiếng Kadu

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(na.)

  1. Chữ Miến thể hiện phụ âm /n/ trong tiếng Kadu.
    စီးမှါခ့်ခါ မာရ်နတ်ကား ကိုယ်တော်တေ အကြီးကျယ်မြန့်သဘင်း ကယာစေါက်ပါကော်လာန်ဘဲဘန်း ကမ္ဘာစောက်ပေငှါဘင်းနိုင်ငံတေဒေ ခဆရောက် ကာရာန်မှာ။
    ci:hmahk.hka marnatka: kuiytaute a.kri:kyai-mran.sa.bhang: ka.yacaukpakaulanbhai:bhan: kambhacaukpehngabhang:nuingngamtede hka.na.hca.rauk karanhma
    Ma-quỉ đem Ngài lên, cho xem mọi nước thế-gian trong giây-phút; (Lu-ca 4:5)

Tham khảo

[sửa]
  • Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 4”, trong Kadu (bằng tiếng Kadu)

Tiếng Kanan

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(na.)

  1. Chữ Miến thể hiện phụ âm /n/ trong tiếng Kanan.
    နီမ်ဟနန်း အီဟာမ်းကာ မသပ်ကား တီတ်ဆာလာပ်ခနန်းဟာ နီမ်လှာကမ်ကဲ့ အီရာမ်းနော ဘုရားရှင်ငေါ် နီမ်နယ်ချီးမွမ်းနော့ကာ မသာပ်ချီးကားနာန်။ ဒုစရိုက်အပြစ်သားလာပ်နိက် အီရာမ်ငါးကာ့ ပမာအတိုင်း ပြန်နောကဲ့အယ်လူဟာမ်းကွန်းနယ် အချန်းချန်း လှာကမ်ဟီးဟာမာ့။
    nimha.nan: iham:ka ma.sapka: tithcalaphka.nan:ha nimhlakamkai. iram:nau: bhu.ra:hrangngau nimnaihkyi:mwam:nau.ka ma.saphkyi:ka:nan du.ca.ruik-a.pracsa:lapnik iramnga:ka. pa.mana.a.tuing: prannau:kai.ailuham:kwan:nai a.hkyan:hkyan: hlakamhi:hama.
    Nếu các ngươi cho ai mượn mà mong họ trả, thì có ơn chi? Người có tội cũng cho người có tội mượn, để được thâu lại y số. (Lu-ca 6:34)

Tham khảo

[sửa]
  • Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 6”, trong Kanan (bằng tiếng Kanan)

Tiếng Marma

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(na)

  1. Chữ cái thứ 15 trong bảng chữ Miến tiếng Marma.
    ယေကေလည်း ကိုယ့်အဖ ဟေရုဒ်တက်စား မင်းအဖြစ် သားအာခေလစာ ယုဒပြည်နယ်ကို အုပ်စိုးနီရေဆိုစာကို ယောသပ်စာ ကြားရို့ ယုဒပြည်နယ်တို့ လားဖို့ ကြောက်လီရေ။ ယင်းနောက် သူစာ အိပ်မက်မာ ထာဝရဘုရားက အာဏာရရေအတိုင်း ဂါလိလဲပြည်နယ်တို့ လားခလီရေ၊
    yekelany: kuiy.a.hpa. herudtakca: mang:a.hprac sa:ahkela.ca yu.da.pranynaikui upcui:nirehcuicakui yau:sapca kra:rui. yu.da.pranynaitui. la:hpui. krauklire yang:nauk suca ipmakma htawa.ra.bhu.ra:ka. anara.rea.tuing: gali.lai:pranynaitui. la:hka.lire
    Song khi nghe vua A-chê-la-u nối ngôi vua cha là Hê-rốt mà trị vì tại xứ Giu-đê, thì Giô-sép sợ, không dám về; và bởi đã được Đức Chúa Trời mách-bảo trong chiêm-bao, nên người vào xứ Ga-li-lê, (Ma-thi-ơ 2:22)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Miến Điện

[sửa]
Wikipedia tiếng Miến Điện có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(na.)

  1. Chữ cái thứ 16 trong bảng chữ Miến.
    သကုဗေဒsa.ku.na.beda.khoa điểu học

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • “SEAlang Library Burmese”, trong , 1996

Tiếng Môn

[sửa]
Wikipedia tiếng Môn có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /naʔ/
  • Âm thanh:(tập tin)

Chữ cái

[sửa]

(ṇa)

  1. Chữ cái thứ 15 trong bảng chữ cái tiếng Môn.
    မ်ဍာတ်၊ ယဲṇamḍāt,   yoađái tháo đường

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Pa'O

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(na)

  1. Chữ Miến thể hiện phụ âm /n/ trong tiếng Pa'O.
    န်ꩻခေါဝ်phân số

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Bible Society of Myanmar (2024), “ကမ္ဘာႏစ 1”, trong Pao Bible Common Language (bằng tiếng Pa'O)

Tiếng Palaung Shwe

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(n)

  1. Chữ Miến thể hiện phụ âm /n/ trong tiếng Palaung Shwe.
    ခိင်အ်ုန်ခါမ်ကီန်း ပကုင်မရ ခိင်ငိူဝ်ႈတိူရ်ႈအ်ုန် ရကႎိုည် အ်ုန်ယိူဝ်းပွံတ် လာဇရုဇံင်းပြော အာဗြဟံကန်ုမ်ဒေဝါဂဲ။
    Người giàu ở nơi Âm-phủ đang bị đau-đớn, ngước mắt lên, xa thấy Áp-ra-ham, và La-xa-rơ trong lòng người; (Lu-ca 16:23)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 16”, trong Shwe Palaung (bằng tiếng Palaung Shwe)

Tiếng Pali

[sửa]

Chữ viết khác

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṇa)

  1. Phụ âm thứ 15 viết bằng chữ Miến tiếng Pali.
    ဂုguṇadây

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Phạn

[sửa]

Chữ viết khác

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṇa)

  1. Phụ âm thứ 15 viết bằng chữ Miến tiếng Phạn.
    အနန္တရံ ယူၐဖ် နိဒြာတော ဇာဂရိတ ဥတ္ထာယ ပရမေၑွရီယဒူတသျ နိဒေၑာနုသာရေ နိဇာံ ဇာယာံ ဇဂြာဟ,
    anantaraṃ yūśaph nidrāto jāgarita utthāya parameṣvarīyadūtasya nideṣānusāreṇa nijāṃ jāyāṃ jagrāha,
    Khi Giô-sép thức dậy rồi, thì làm y như lời thiên-sứ của Chúa đã dặn, mà đem vợ về với mình; (Ma-thi-ơ 1:24)

Xem thêm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

(ṇa) thân từ, ?

  1. Dạng Miến Điện của

Tham khảo

[sửa]
  • Sanskrit Bible (2023), “မထိး 1”, trong သတျဝေဒး၊ (bằng tiếng Phạn)

Tiếng Rakhine

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(n)

  1. Chữ Miến thể hiện phụ âm /n/ trong tiếng Rakhine.
    ထိုအခါ ဗတ္တိဇံယောဟန်၏တပည့်များသည် ယေသျှုထံပါးသို့ ရောက်လာကြပြီးလျှင် “အကျွန်ရို့နှင့် ဖာရိယှဲရို့သည် မကြာခ အစာယှောင်ကြပါ၏။ သို့ရာတွင် ကိုယ်တော်၏ တပည့်တော်ရို့သည်ကား ဇာကြောင့် အစာမယှောင်ကြသနည်း” ဟု မိန်းလျှောက်ကြ၏။
    htuia.hka batti.jam-yau:han-eta.pany.mya:sany yehsyu.htampa:sui. raukla-kra.pri:hlyang “a.kywanrui.hnang. hpari.hyai:rui.sany ma.krahka.na. a.cahyaungkra.pae sui.ra-twang kuiytaue ta.pany.taurui.sanyka: ja-kraung. a.cama.hyaungkra.sa.nany:” hu. min:hlyaukkra.e
    Khi ấy, các môn-đồ của Giăng đến tìm Đức Chúa Jêsus, mà thưa rằng: Cớ sao chúng tôi và những người Pha-ri-si kiêng ăn, còn môn-đồ thầy không kiêng ăn? (Ma-thi-ơ 9:14)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • The Word for the World International (2025), “မဿဲ 9”, trong ဓမ္မသစ်ကျမ်း ရခိုင်ဘာသာစကား (bằng tiếng Rakhine)

Tiếng Taungyo

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(na.)

  1. Phụ âm thứ 15 viết bằng chữ Miến tiếng Taungyo.
    ဆူဟော် လူဆေမျောနေထောင်ယော် အရောဂ်ဖှဂ်ရယ့် မရနိုင်ငေါင်bမောင် ဆွိုးဝါးရယ့်ဒုက်ခေါ့ကွို ခေါင်စောနေယော့ရယ်။ အယ်းနွောဂ်မောင် ဆူဟော် အပိုကွို ကျေ့လောဂ်ရယ့်အခေါ် အာဗြဟံနောင့်အတူထောင်နေရယ့် လာဇရုကွိုမျိုခယ့်လေရယ်။
    Người giàu ở nơi Âm-phủ đang bị đau-đớn, ngước mắt lên, xa thấy Áp-ra-ham, và La-xa-rơ trong lòng người; (Lu-ca 16:23)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 16”, trong Taungyo (bằng tiếng Taungyo)

Tiếng Tavoy

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(na.)

  1. Phụ âm thứ 15 viết bằng chữ Miến tiếng Tavoy.
    အယ်မှုဟှာ နို့လေရဲ့ လောက်ငန်းဟှို နာမယ်ပျစ်စေမယ် ဆိုဘီး စိုးရိမ်ဇာရှိမျှ မကဘဲန ကီးမြတ်ဟှူ အာတေမိ နတ်ဖုရားမရဲ့ ဗိမာန်ဟှာ ပမာပြုဇာ မှေ့ဘဲန အာရှိပြည်န ကမ္ဘာတဝန်းလောင်းမာ ကိုးကွယ်ဟှူ နတ်ဖုရားမရဲ့ ဂေါင်သရေလည်း ပျော့‑က်ကွယ်ဟှားလေ့မယ်” ဆိုဘီး ပြောလေဟှယ်။
    Chúng ta chẳng những sợ nghề-nghiệp mình phải bị gièm-chê, lại cũng e rằng đền-thờ của đại-nữ-thần Đi-anh bị khinh-dể nữa, và nữ-thần ta bị tiêu-diệt về sự vinh-hiển mà cõi A-si cùng cả thế-giới đều tôn-kính chăng. (Công vụ 19:27)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • The Word for the World International (2024), “တမန်တော် 19”, trong The New Testament in Dawei (bằng tiếng Tavoy)

Tiếng Thái Lai

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(na)

  1. Chữ Miến thể hiện phụ âm /n/ trong tiếng Thái Lai.
    ဆဌေးန ရာမှိန်းမရဟောန့် နယ့်ခမ်ဒုက္ခဆင်းရဲလုန်ဆီ မွန်းတွဲခွန့်ခနေကော်လော့် ရာခန့်အာဗြဟံ အောင်းလာဇရု ဆီမေအောင်းကိုင်း နယ့်ဟောန်ကော်ဝိုက်။
    hca.hte:na. rahmin:ma.ra.na.haun. nai.hkamdukhka.hcang:rai:lunhci mwan:twai:hkwan.hka.nekaulau. rahkan.abra.ham aung:laja.ru. hcimeaung:kuing: nai.haunkauwuik
    Người giàu ở nơi Âm-phủ đang bị đau-đớn, ngước mắt lên, xa thấy Áp-ra-ham, và La-xa-rơ trong lòng người; (Lu-ca 16:23)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 16”, trong TaiLaing (bằng tiếng Thái Lai)