Bước tới nội dung

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: , , 𑄗

Chữ Miến

[sửa]

U+1011, ထ
MYANMAR LETTER THA

[U+1010]
Myanmar
[U+1012]

Mô tả

[sửa]

(bha)

  1. Chữ cái thứ 18 trong bảng chữ Miến, gọi là chữ tha.

Tiếng Aiton

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(th)

  1. Phụ âm thứ 8 viết bằng chữ Miến tiếng Aiton.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Akha

[sửa]
Latinh Th th
Miến
Thái

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(th)

  1. Phụ âm thứ 15 viết bằng chữ Miến tiếng Akha.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Danu

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ht)

  1. Chữ cái thứ 17 trong bảng chữ Miến tiếng Danu.
    သူဟ “ငါ့က်ကြီးမြတ်သောသူဟ ငါရဲ့ နောက်တွင် ပေါ်ထွန်းလာလိမ့်မယ်။ ငါဟ အဲသူရဲ့ ဖိနပ်သိုင်းကြိုးဟိုမျှ ငုံ့ယွေ့ ဖြေပေးရန် ငါမထိုက်။
    suha. “nga.hta.kkri:mratsau:suha. ngarai. nauktwang pauhtwa.n:lalim.mai, ngaha. ai:surai. hpi.napsuing:krui:huihmya. ngum.ywe. hprepe:ran ngama.htuik
    Người giảng-dạy rằng: Có Đấng quyền-phép hơn ta đến sau ta; ta không đáng cúi xuống mở dây giày Ngài. (Mác 1:7)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • The Word for the World International (2024), “မာကု 1”, trong The New Testament in Danu (bằng tiếng Danu)

Tiếng Intha

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ht)

  1. Chữ cái thứ 17 trong bảng chữ Miến tiếng Intha.
    ယုဒပြည်နယ်ကော်အုပ်ချုပ်တဲ့ဟေရုပ်မင်းလက်က်မာ ဂျူးပရောဟိတ် အမည်ရှိတဲ့အဘိယရဲ့အဖွဲ့ဝင် ဇာခရိ လောက် ခေါ်တဲ့ဂျူးပရောဟိတ် တစ်ယောက် ရှိခဲ့ဟယ်။ဆူ့မိန်းမဟ ဧရိရှဗက်လောက်ခေါ် မောက် ဆူမဟာ အစ္စရေးနိုင်ငံရဲ့ ပမဆုံးဂျူးပရောဟိတ် ဖြစ်မောက် အာရုန်မျိုးကနေဆဲင်းဆက်လာဟယ်။
    yu.da.pranynaikauuphkyuptai.herupmang:lakhta.kma gyu:pa.rau:hit a.manyhri.tai.a.bhi.ya.rai.a.hpwai.wang jahka.ri. lauk hkautai.gyu:pa.rau:hit tacyauk hri.hkai.haihcu.min:ma.ha. eri.hra.baklaukhkau mauk hcuma.ha acca.re:nuingngam-rai. pa.hta.ma.hcum:gyu:pa.rau:hit hpracmauk arunmyui:ka.nehcaing:hcaklahai
    Trong đời Hê-rốt, vua nước Giu-đê, có một thầy tế-lễ, về ban A-bi-a, tên là Xa-cha-ri; vợ người là Ê-li-sa-bét, thuộc về chi-phái A-rôn. (Lu-ca 1:5)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke”, trong Intha Translation (bằng tiếng Intha)

Tiếng Kachin

[sửa]
Latinh Ht ht
Miến

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ht)

  1. Phụ âm thứ 8 viết bằng chữ Miến tiếng Kachin.

Danh từ

[sửa]

(hta)

  1. Cây trôm.

Động từ

[sửa]

(hta)

  1. Ngồi, nghỉ.
  2. Nhặt, lấy.
  3. Dâng, dậy.

Giới từ

[sửa]

(ht)

  1. Vào, vào trong.
    htanara khỏi

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • O. Hanson (1954), Dictionary of the Kachin Language, Rangoon: Baptist Board of Publications, tr. 678

Tiếng Kadu

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ht)

  1. Chữ Miến thể hiện phụ âm /tʰ/ trong tiếng Kadu.
    အမှာတွာတ် ဟေရုဒ်ရှာန်းပလာန်ကား ဟိန်ဘင်း စစ်ဆားတာတ်တေ ယောဟန်တေ ရင်ဘန်း ထောင်အကျဉ်းချတာန်ဘင်းအတွာတ် အကြီးကျယ်အမဲဘင်း အပြစ်တေ ပ်သဘန်း ကျူးလွန်သမှာ။
    a.hma-twat herudhran:pa.lanka: hinbhang: cachca:tatte yau:hante rangbhan: htau:ng-a.kyany:hkya.tanbhang:a.twat a.kri:kyaia.mai:bhang: a.practe hta.psa.bhan: kyu:lwansa.hma
    thì lại thêm một đều ác nữa, là bắt Giăng bỏ tù. (Lu-ca 3:20)

Tham khảo

[sửa]
  • Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 3”, trong Kadu (bằng tiếng Kadu)

Tiếng Karen Bwe

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ht)

  1. Phụ âm thứ 10 viết bằng chữ Miến tiếng Karen Bwe.
    ထိံhtódài

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • S. Starostin (2003), Sino-Tibetan family: Karen group (10 lists), StarLing database

Tiếng Karen Geba

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ht)

  1. Phụ âm thứ 10 viết bằng chữ Miến tiếng Karen Geba.
    ယ့ၣ်​ရှူး​ခ​ရၱာ်​အ​တဲၤ​အီၣ်​လၤ မၱာ်​ကဲၤ​က​ယဳၤ. လှ့​စ​မဳၤ နီၢ်​မၤ​ရၱ​ဘဲာ်​အံာ်​ဆး နံၤ​ဝှါ စီၤ​ယိၤ​သး​နဳၤ, စ​တ​ချူ​အီၣ်​ပျဳာ်​လၢ်​ဝၤ​နှၱ​နီး​နဳၤ, အ​လှၱ​ထာ်​ကဲၤ​စ​မူၤ​သဲာ်​ဒဳ အံာ်​ထဳ စ​ဖဳး​ဒဳ​သး​စါ​ထံ​အ​စဲ​နဳၤ.
    Jezŭ Krĭstu adèòla ḿîgè gōjo. Hlĕ Zo mo Marĭa b́èisani hwă Zŏzè nu, zu dukhlŭ òplo lōwa hnî̆ńò nu, ahlî̆htagè zu muthèd́ŏi htŏ zo pho d́ŏ Spirito Tcahtĭ acè̆ nu.
    Vả, sự giáng-sanh của Đức Chúa Jêsus-Christ đã xảy ra như vầy: Khi Ma-ri, mẹ Ngài, đã hứa gả cho Giô-sép, song chưa ăn-ở cùng nhau, thì người đã chịu thai bởi Đức Thánh-Linh. (Ma-thi-ơ 1:18)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Bible Society of Myanmar (2021), “မးသဲ 1”, trong Geba Non-Roman New Testament (bằng tiếng Karen Geba)
  • Bible Society of Myanmar (2024), “Mattĕo 1”, trong Geba Roman New Testament (bằng tiếng Karen Geba)

Tiếng Karen Geko

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ht)

  1. Chữ Miến thể hiện phụ âm /tʰ/ trong tiếng Karen Geko.
    ဘွေနူမာမိုက်ကေးပရာဒုန်း အဖိတ်ဒူဖိတ်ထာလုန်းးဇိန်အနဲတဟယ်ဒုန်းဘွေအစဓိန်းနူလော်။
    Ngài đã dùng cánh tay mình để tỏ ra quyền-phép; Và phá tan mưu của kẻ kiêu-ngạo toan trong lòng. (Lu-ca 1:51)

Tham khảo

[sửa]
  • Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 1”, trong Karen, Geko (bằng tiếng Karen Geko)

Tiếng Karen Mobwa

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(hṭa)

  1. Chữ cái thứ 11 viết bằng chữ Miến tiếng Karen Mobwa.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 1”, trong Karen, Mobwa (bằng tiếng Karen Mobwa)

Tiếng Karen Paku

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(hṭa)

  1. Chữ cái thứ 11 viết bằng chữ Miến tiếng Karen Paku.
    ကစၢ်ယွၤအကလူးတဂၤလီၤဖျါထီၣ်အသးလိ အီၤဘျီး အိၣ်ဆ့ထၢၣ်ဝဲဒၣ်ဖဲ တၢ်လုၢ်လီၢ်, လိတၢ်နၢမူဘၣ်တၢ်ဆိၣ်ကဲၤအီၤလိ အဖီခွိၣ်နဲၢ် အစုၣ်ထွဲတကပၤလိ.
    ka sa̱ ywā ʼa ka loö ta ghā law̄ hplahhṭaẁʼa thä loh ʼaw̄ blaẅ ʼoh̀ hsayhṭuh̀weh dà hpeh ta̱ lu̱ law̱ , loh ta̱ nuh moo bà ta̱ hsoh̀ keh̄ ʼaw̄ loh ʼa hpaw khwoh̀ neẖ ʼa sùhṭwehta ka pā loh .
    Bấy giờ có một thiên-sứ của Chúa hiện ra cùng Xa-cha-ri, đứng bên hữu bàn-thờ xông hương. (Lu-ca 1:11)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 1”, trong Karen, Paku (bằng tiếng Karen Paku)

Tiếng Karen S'gaw

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(hṭa)

  1. Chữ cái thứ 11 viết bằng chữ Miến tiếng Karen S'gaw.
    ထံhṭeenước

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Jonathan Wade (1896), A dictionary of the Sgau Karen language (bằng tiếng Anh), Rangoon: American Baptist Mission Press, tr. 789

Tiếng Khamti

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(tha)

  1. Phụ âm thứ 17 viết bằng chữ Miến tiếng Khamti.
    ထ︀ဲthaicái cày

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Khamyang

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(tha)

  1. Phụ âm thứ 8 viết bằng chữ Miến tiếng Khamyang.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • The ASJP Database (2024), Wordlist Khamyang

Tiếng Lashi

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(tha)

  1. Phụ âm thứ 8 viết bằng chữ Miến tiếng Lashi.
    ထုက်thukcắt

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Manumanaw

[sửa]
Latinh Ht ht
Miến

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ht)

  1. Phụ âm thứ 10 viết bằng chữ Miến tiếng Manumanaw.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Marma

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(tha)

  1. Chữ cái thứ 17 trong bảng chữ Miến tiếng Marma.
    ယောသပ် ! နင့် အသျှေန မယားကို ယူရို့ ဣသရေလပြည်တို့ ပြန်လားလီဖိ။ ဒေ အသျှေကို အသီသတ်ဖို့ ကြည့်လီသူရို့ သီလားခကတ်ပျာ။
    yau:sap tha! nang. a.hsyena. ma.ya:kui yurui. i.sa.rela.pranytui. pranla:lihpi. de a.hsyekui a.sisathpui. krany.lisurui. sila:hka.katpya
    Hãy chờ dậy, đem con trẻ và mẹ Ngài trở về xứ Y-sơ-ra-ên, vì những kẻ muốn giết con trẻ đã chết rồi. (Ma-thi-ơ 2:20)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Miến Điện

[sửa]
Wikipedia tiếng Miến Điện có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(hta.)

  1. Chữ cái thứ 18 trong bảng chữ Miến.
    ထံhtamđến

Xem thêm

[sửa]

Động từ

[sửa]

(hta.)

  1. Đứng, dậy.

Tham khảo

[sửa]
  • “SEAlang Library Burmese”, trong , 1996

Tiếng Môn

[sửa]
Wikipedia tiếng Môn có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /tʰaʔ/
  • Âm thanh:(tập tin)

Chữ cái

[sửa]

(tha)

  1. Chữ cái thứ 17 trong bảng chữ cái tiếng Môn.
    မဳယထာmīyathātàu hỏa

Xem thêm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

(tha)

  1. Mẫu, loại.

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Môn cổ

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(tha)

  1. Chữ cái thể hiện âm // trong tiếng Môn cổ.
    ကၠတ်ဝ်klat-thawquốc hội

Tiếng Môn trung đại

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(tha)

  1. Chữ cái thể hiện âm // trong tiếng Môn trung đại.
    ထးthacái khay

Tiếng Pa'O

[sửa]
Wikipedia tiếng Pa'O có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(tha)

  1. Phụ âm thứ 17 viết bằng chữ Miến tiếng Pa'O.
    င်းthainntrèo

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Palaung Ruching

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(t‘)

  1. Phụ âm thứ 13 viết bằng chữ Miến tiếng Palaung Ruching.
    mt‘Ma-thi-ơ

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Wycliffe Bible Translators, Inc. (2023), “မထ 1”, trong Palaung, Ruching Bible (bằng tiếng Palaung Ruching)

Tiếng Palaung Rumai

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(t‘)

  1. Phụ âm thứ 13 viết bằng chữ Miến tiếng Palaung Rumai.
    အန်းစံဝ်စီ ဒါးကျောႈကကည်းဘာည်းကဲနီး ကလာင်းဒဲႈဒို့ တာ့်ကဲ န်ဘယ်ကဲတာ် တညာဝ်းလာည်း။
    Ấy bởi nhiều lời thí-dụ như cách ấy mà Ngài giảng đạo cho họ, tùy theo sức họ nghe được. (Mác 4:33)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Wycliffe Bible Translators, Inc. (2025), “မာကု 4”, trong ဘေဲႇကျာမ်းတမာည်းညျှာရူမာည်း (bằng tiếng Palaung Rumai)

Tiếng Palaung Shwe

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(t‘)

  1. Phụ âm thứ 13 viết bằng chữ Miến tiếng Palaung Shwe.
    ခိင်ကဝ်အီရေဲန်ဇီုင်းမည်း ယိူဝ်ႇည်ဂီုင်၊ ဟျံင်ဆိုဘြည်ကဲနီန် ႎီရ်ရောတ် မည်းနံင်ဒါႈလာ့် ‘ရံပ်ရိုႈအူန်းမည်း၊ လီပ်ဟောမ်ပ်ုန်ဟောမ် ခေဲင်ဂါင်။’
    Ai trong các ngươi có đầy-tớ đi cày hoặc đi chăn, khi ở ngoài đồng về, biểu nó rằng: Hãy đến ngay mà ngồi ăn, hay sao? (Lu-ca 17:7)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 17”, trong Shwe Palaung (bằng tiếng Palaung Shwe)

Tiếng Pali

[sửa]

Chữ viết khác

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(tha)

  1. Phụ âm thứ 17 viết bằng chữ Miến tiếng Pali.
    ထီthīphụ nữ

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Phake

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(th)

  1. Phụ âm thứ 8 viết bằng chữ Miến tiếng Phake.
    ထံthaṃhỏi

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Phạn

[sửa]

Chữ viết khác

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(tha)

  1. Phụ âm thứ 27 viết bằng chữ Miến tiếng Phạn.
    ထိးmathiḥMa-thi-ơ

Xem thêm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

(tha) thân từ, ?

  1. Dạng Miến Điện của

Tham khảo

[sửa]
  • Sanskrit Bible (2023), “မထိး 1”, trong သတျဝေဒး၊ (bằng tiếng Phạn)

Tiếng Pwo Đông

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(tha)

  1. Phụ âm thứ 17 viết bằng chữ Miến tiếng Pwo Đông.
    င်းtháɴtrèo

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Pwo Tây

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(tha/da)

  1. Chữ cái thứ 12 viết bằng chữ Miến tiếng Pwo Tây.
    ထၭthàsắt

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Bible Society of Myanmar (1885), “ဟၭ 1”, trong Pwo Kayin Bible (bằng tiếng Pwo Tây)

Tiếng Rakhine

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(th)

  1. Chữ cái thứ 13 viết bằng chữ Miến tiếng Rakhine.
    မိုးbuổi sáng

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • The Word for the World International (2025), “မဿဲ 1”, trong ဓမ္မသစ်ကျမ်း ရခိုင်ဘာသာစကား (bằng tiếng Rakhine)

Tiếng Rohingya

[sửa]
Hanifi 𐴄
Ả Rập ٹ
Miến

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(th)

  1. Chữ Miến thể hiện phụ âm /ʈ/ trong tiếng Rohingya.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Shan

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(thǎ)

  1. Chữ cái thứ 8 trong tiếng Shan.
    မ်ႈthāmcái hang

Xem thêm

[sửa]

Động từ

[sửa]

(thǎ)

  1. Lớn, tăng, dậy.

Tham khảo

[sửa]
  • SEAlang dictionary Shan
  • Josiah Nelson Cushing (1914), Shan and English dictionary (bằng tiếng Anh), Rangoon: American Baptist Mission Press, tr. 326

Tiếng Taungyo

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(tha)

  1. Phụ âm thứ 17 viết bằng chữ Miến tiếng Taungyo.
    ဖရောဆန်ဟော် ခေတ်အဆဂ်ဆဂ်မောင် ဆူ့ကွို ယုန်ကျည်ကွိုးကွာရယ့်လူရယ်နောင်း မေတ္တော်ဂရုနော်ကွို အစန်အမှားန်န်ဆောဆောပျော့လေရယ်။
    hpa.rau:hcanhau hket-a.hcaghcagmaung hcu.kwui yunkyanykwui:kwarai.lurainaung: mettauga.ru.nau-kwui a.can-a.hma:thanthanhcau:hcau:pyau.lerai
    Và Ngài thương-xót kẻ kính-sợ Ngài từ đời nầy sang đời kia. (Lu-ca 1:50)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 1”, trong Taungyo (bằng tiếng Taungyo)

Tiếng Tavoy

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(tha)

  1. Phụ âm thứ 17 viết bằng chữ Miến tiếng Tavoy.
    ယောဟန်ရဲ့ ဗတ္တိဇံတရားဟှို ဟောဟှူ ခီဟှစဘီး နို့လေနားဟှနေ ခွာဟှားဘီး တ်ဟှို ဆောန်ယူဟှားရှင်းဟှို ခံတော်မူဟှူ နေ့ရစ်ထိ နို့လေန လိုက်ပါသူလေထဲဟှ ယော့က်ယော့က်ဟှာ အယ်သခင် မြော့‑က်ရှင်းကြောန်းဟှို နို့လေနတူးဒူ သတ်သေခံဟှူလူ ဖြစ်ရမယ်” ဆိုဘီး ပြောလေဟှယ်။
    từ khi Giăng làm phép báp-têm cho đến ngày Ngài được cất lên khỏi giữa chúng ta, phải có một người làm chứng cùng chúng ta về sự Ngài sống lại. (Công vụ 1:22)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • The Word for the World International (2024), “တမန်တော် 1”, trong The New Testament in Dawei (bằng tiếng Tavoy)

Tiếng Tây Kayah

[sửa]
Kayah Li (ht)
Latinh Ht ht
Miến

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ht)

  1. Phụ âm thứ 10 viết bằng chữ Miến tiếng Tây Kayah.
    ထၤဲꤢꤧ (htae)cái kim

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Thái Lai

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(tha)

  1. Phụ âm thứ 17 viết bằng chữ Miến tiếng Thái Lai.
    နောက်လောင်နော့် ဇာခရိန အောင်းစလုစိုင်းမွန်း “လုစိုင်း၊ အောင်းစမော ရာမှိန်းခမ်းlဟောန့် ပရောဖက်အောင်းချဉ်းမြတ်စောင့်ဖလားဆီ တဟောင့်ဟင်းဆီ တပေးကွန်းကွာ ခနာ့စောင့်ဆီ တပေးကွန်းမဲ အောင်းခွန်တန်းစောင့်။
    nauklaungnau. jahka.ri.na. aung:ca.lu.cuing:mwan: “lu.cuing: aung:ca.mau: rahmin:hkam:lhaun. pa.rau:hpak-aung:hkyany:mratcaung.hpa.la:hci ta.haung.hang:hci ta.pe:kwan:kwatha hka.na.caung.hci ta.pe:kwan:mai:tha aung:hkwantan:caung.
    Hỡi con trẻ, người ta sẽ kêu con là tiên-tri của Đấng Rất-Cao; Con sẽ đi trước mặt Chúa, dọn đường Ngài, (Lu-ca 1:76)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 1”, trong TaiLaing (bằng tiếng Thái Lai)

Tiếng Wewaw

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(hṭa)

  1. Chữ cái thứ 11 viết bằng chữ Miến tiếng Wewaw.

Xem thêm

[sửa]