ထ
Giao diện
Chữ Miến
[sửa]
| ||||||||
Mô tả
[sửa]ထ (bha)
- Chữ cái thứ 18 trong bảng chữ Miến, gọi là chữ tha.
Tiếng Aiton
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ထ (th)
- Phụ âm thứ 8 viết bằng chữ Miến tiếng Aiton.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Akha
[sửa]| Latinh | Th th |
|---|---|
| Miến | ထ |
| Thái | ท |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ထ (th)
- Phụ âm thứ 15 viết bằng chữ Miến tiếng Akha.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Danu
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ထ (ht)
- Chữ cái thứ 17 trong bảng chữ Miến tiếng Danu.
- သူဟ “ငါ့ထက်ကြီးမြတ်သောသူဟ ငါရဲ့ နောက်တွင် ပေါ်ထွန်းလာလိမ့်မယ်။ ငါဟ အဲသူရဲ့ ဖိနပ်သိုင်းကြိုးဟိုမျှ ငုံ့ယွေ့ ဖြေပေးရန် ငါမထိုက်။
- suha. “nga.hta.kkri:mratsau:suha. ngarai. nauktwang pauhtwa.n:lalim.mai, ngaha. ai:surai. hpi.napsuing:krui:huihmya. ngum.ywe. hprepe:ran ngama.htuik
- Người giảng-dạy rằng: Có Đấng quyền-phép hơn ta đến sau ta; ta không đáng cúi xuống mở dây giày Ngài. (Mác 1:7)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- The Word for the World International (2024), “မာကု 1”, trong The New Testament in Danu (bằng tiếng Danu)
Tiếng Intha
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ထ (ht)
- Chữ cái thứ 17 trong bảng chữ Miến tiếng Intha.
- ယုဒပြည်နယ်ကော်အုပ်ချုပ်တဲ့ဟေရုပ်မင်းလက်ထက်မာ ဂျူးပရောဟိတ် အမည်ရှိတဲ့အဘိယရဲ့အဖွဲ့ဝင် ဇာခရိ လောက် ခေါ်တဲ့ဂျူးပရောဟိတ် တစ်ယောက် ရှိခဲ့ဟယ်။ဆူ့မိန်းမဟ ဧရိရှဗက်လောက်ခေါ် မောက် ဆူမဟာ အစ္စရေးနိုင်ငံရဲ့ ပထမဆုံးဂျူးပရောဟိတ် ဖြစ်မောက် အာရုန်မျိုးကနေဆဲင်းဆက်လာဟယ်။
- yu.da.pranynaikauuphkyuptai.herupmang:lakhta.kma gyu:pa.rau:hit a.manyhri.tai.a.bhi.ya.rai.a.hpwai.wang jahka.ri. lauk hkautai.gyu:pa.rau:hit tacyauk hri.hkai.haihcu.min:ma.ha. eri.hra.baklaukhkau mauk hcuma.ha acca.re:nuingngam-rai. pa.hta.ma.hcum:gyu:pa.rau:hit hpracmauk arunmyui:ka.nehcaing:hcaklahai
- Trong đời Hê-rốt, vua nước Giu-đê, có một thầy tế-lễ, về ban A-bi-a, tên là Xa-cha-ri; vợ người là Ê-li-sa-bét, thuộc về chi-phái A-rôn. (Lu-ca 1:5)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke”, trong Intha Translation (bằng tiếng Intha)
Tiếng Kachin
[sửa]| Latinh | Ht ht |
|---|---|
| Miến | ထ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ထ (ht)
- Phụ âm thứ 8 viết bằng chữ Miến tiếng Kachin.
Danh từ
[sửa]ထ (hta)
- Cây trôm.
Động từ
[sửa]ထ (hta)
Giới từ
[sửa]ထ (ht)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- O. Hanson (1954), Dictionary of the Kachin Language, Rangoon: Baptist Board of Publications, tr. 678
Tiếng Kadu
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ထ (ht)
- Chữ Miến thể hiện phụ âm /tʰ/ trong tiếng Kadu.
- အမှာတွာတ် ဟေရုဒ်ရှာန်းပလာန်ကား ဟိန်ဘင်း စစ်ဆားတာတ်တေ ယောဟန်တေ ရင်ဘန်း ထောင်အကျဉ်းချတာန်ဘင်းအတွာတ် အကြီးကျယ်အမဲဘင်း အပြစ်တေ ထပ်သဘန်း ကျူးလွန်သမှာ။
- a.hma-twat herudhran:pa.lanka: hinbhang: cachca:tatte yau:hante rangbhan: htau:ng-a.kyany:hkya.tanbhang:a.twat a.kri:kyaia.mai:bhang: a.practe hta.psa.bhan: kyu:lwansa.hma
- thì lại thêm một đều ác nữa, là bắt Giăng bỏ tù. (Lu-ca 3:20)
Tham khảo
[sửa]- Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 3”, trong Kadu (bằng tiếng Kadu)
Tiếng Karen Bwe
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ထ (ht)
- Phụ âm thứ 10 viết bằng chữ Miến tiếng Karen Bwe.
- ထိံ ― htó ― dài
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]Tiếng Karen Geba
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ထ (ht)
- Phụ âm thứ 10 viết bằng chữ Miến tiếng Karen Geba.
- ယ့ၣ်ရှူးခရၱာ်အတဲၤအီၣ်လၤ မၱာ်ကဲၤကယဳၤ. လှ့စမဳၤ နီၢ်မၤရၱဘဲာ်အံာ်ဆး နံၤဝှါ စီၤယိၤသးနဳၤ, စတချူအီၣ်ပျဳာ်လၢ်ဝၤနှၱနီးနဳၤ, အလှၱထာ်ကဲၤစမူၤသဲာ်ဒဳ အံာ်ထဳ စဖဳးဒဳသးစါထံအစဲနဳၤ.
- Jezŭ Krĭstu adèòla ḿîgè gōjo. Hlĕ Zo mo Marĭa b́èisani hwă Zŏzè nu, zu dukhlŭ òplo lōwa hnî̆ńò nu, ahlî̆htagè zu muthèd́ŏi htŏ zo pho d́ŏ Spirito Tcahtĭ acè̆ nu.
- Vả, sự giáng-sanh của Đức Chúa Jêsus-Christ đã xảy ra như vầy: Khi Ma-ri, mẹ Ngài, đã hứa gả cho Giô-sép, song chưa ăn-ở cùng nhau, thì người đã chịu thai bởi Đức Thánh-Linh. (Ma-thi-ơ 1:18)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]Tiếng Karen Geko
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ထ (ht)
- Chữ Miến thể hiện phụ âm /tʰ/ trong tiếng Karen Geko.
- ဘွေနူမာထမိုက်ကေးပရာဒုန်း အဖိတ်ဒူဖိတ်ထာလုန်းးဇိန်အနဲတဟယ်ဒုန်းဘွေအစဓိန်းနူလော်။
- Ngài đã dùng cánh tay mình để tỏ ra quyền-phép; Và phá tan mưu của kẻ kiêu-ngạo toan trong lòng. (Lu-ca 1:51)
Tham khảo
[sửa]- Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 1”, trong Karen, Geko (bằng tiếng Karen Geko)
Tiếng Karen Mobwa
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ထ (hṭa)
- Chữ cái thứ 11 viết bằng chữ Miến tiếng Karen Mobwa.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 1”, trong Karen, Mobwa (bằng tiếng Karen Mobwa)
Tiếng Karen Paku
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ထ (hṭa)
- Chữ cái thứ 11 viết bằng chữ Miến tiếng Karen Paku.
- ကစၢ်ယွၤအကလူးတဂၤလီၤဖျါထီၣ်အသးလိ အီၤဘျီး အိၣ်ဆ့ထၢၣ်ဝဲဒၣ်ဖဲ တၢ်လုၢ်လီၢ်, လိတၢ်နၢမူဘၣ်တၢ်ဆိၣ်ကဲၤအီၤလိ အဖီခွိၣ်နဲၢ် အစုၣ်ထွဲတကပၤလိ.
- ka sa̱ ywā ʼa ka loö ta ghā law̄ hplahhṭaẁʼa thä loh ʼaw̄ blaẅ ʼoh̀ hsayhṭuh̀weh dà hpeh ta̱ lu̱ law̱ , loh ta̱ nuh moo bà ta̱ hsoh̀ keh̄ ʼaw̄ loh ʼa hpaw khwoh̀ neẖ ʼa sùhṭwehta ka pā loh .
- Bấy giờ có một thiên-sứ của Chúa hiện ra cùng Xa-cha-ri, đứng bên hữu bàn-thờ xông hương. (Lu-ca 1:11)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 1”, trong Karen, Paku (bằng tiếng Karen Paku)
Tiếng Karen S'gaw
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ထ (hṭa)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Jonathan Wade (1896), A dictionary of the Sgau Karen language (bằng tiếng Anh), Rangoon: American Baptist Mission Press, tr. 789
Tiếng Khamti
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ထ (tha)
- Phụ âm thứ 17 viết bằng chữ Miến tiếng Khamti.
- ထ︀ဲ ― thai ― cái cày
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Wycliffe Bible Translators, Inc. (2023), “မ︀တ︀်တ︀ႄး 1”, trong Khamti Shan (bằng tiếng Khamti)
Tiếng Khamyang
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ထ (tha)
- Phụ âm thứ 8 viết bằng chữ Miến tiếng Khamyang.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]Tiếng Lashi
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ထ (tha)
- Phụ âm thứ 8 viết bằng chữ Miến tiếng Lashi.
- ထုက် ― thuk ― cắt
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Hkaw Luk (2017), A grammatical sketch of Lacid (bằng tiếng Anh), Chiang Mai: Payap University (master thesis), tr. 24
Tiếng Manumanaw
[sửa]| Latinh | Ht ht |
|---|---|
| Miến | ထ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ထ (ht)
- Phụ âm thứ 10 viết bằng chữ Miến tiếng Manumanaw.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Marma
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ထ (tha)
- Chữ cái thứ 17 trong bảng chữ Miến tiếng Marma.
- ယောသပ် ထ! နင့် အသျှေန မယားကို ယူရို့ ဣသရေလပြည်တို့ ပြန်လားလီဖိ။ ဒေ အသျှေကို အသီသတ်ဖို့ ကြည့်လီသူရို့ သီလားခကတ်ပျာ။
- yau:sap tha! nang. a.hsyena. ma.ya:kui yurui. i.sa.rela.pranytui. pranla:lihpi. de a.hsyekui a.sisathpui. krany.lisurui. sila:hka.katpya
- Hãy chờ dậy, đem con trẻ và mẹ Ngài trở về xứ Y-sơ-ra-ên, vì những kẻ muốn giết con trẻ đã chết rồi. (Ma-thi-ơ 2:20)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Heidi A. Davis (2014), Consonants correspondences of Burmese, Rakhine and Marma with initial implications for historical relationships (MA thesis), University of North Dakota
- Wycliffe Bible Translators, Inc. (2023), “မဿဲ 2”, trong Marma (bằng tiếng Marma)
Tiếng Miến Điện
[sửa]Cách phát âm
[sửa]- IPA(ghi chú): /tʰa̰/
- Chuyển tự: MLCTS: hta. • ALA-LC: tha • BGN/PCGN: hta. • Okell: htá
Chữ cái
[sửa]ထ (hta.)
Xem thêm
[sửa]Động từ
[sửa]ထ (hta.)
Tham khảo
[sửa]Tiếng Môn
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ထ (tha)
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Môn) က (ka), ခ (kha), ဂ (ga), ဃ (gha), ၚ (ṅa), စ (ca), ဆ (cha), ဇ (ja), ၛ (jha), ည (ña), ဋ (ṭa), ဌ (ṭha), ဍ (ḍa), ဎ (ḍha), ဏ (ṇa), တ (ta), ထ (tha), ဒ (da), ဓ (dha), န (na), ပ (pa), ဖ (pha), ဗ (ba), ဘ (bha), မ (ma), ယ (ya), ရ (ra), လ (la), ဝ (wa), သ (sa), ဟ (ha), ဠ (ḷa), ၜ (ṗa), အ (ʼa), ၝ (ḅa), ဣ (ʼi), ဣဳ (ʼī), ဥ (ʼu), ဥု (ʼū), ဨ (ʼe), ဩ (ʼo)
Danh từ
[sửa]ထ (tha)
Tham khảo
[sửa]- Harry Leonard Shorto (1962), A Dictionary of Modern Spoken Mon, London: Oxford University Press
Tiếng Môn cổ
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ထ (tha)
Tiếng Môn trung đại
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ထ (tha)
Tiếng Pa'O
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ထ (tha)
- Phụ âm thứ 17 viết bằng chữ Miến tiếng Pa'O.
- ထင်း ― thainn ― trèo
Xem thêm
[sửa]Tiếng Palaung Ruching
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ထ (t‘)
- Phụ âm thứ 13 viết bằng chữ Miến tiếng Palaung Ruching.
- မထ ― mt‘ ― Ma-thi-ơ
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Wycliffe Bible Translators, Inc. (2023), “မထ 1”, trong Palaung, Ruching Bible (bằng tiếng Palaung Ruching)
Tiếng Palaung Rumai
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ထ (t‘)
- Phụ âm thứ 13 viết bằng chữ Miến tiếng Palaung Rumai.
- အန်းစံဝ်စီ ဒါးကျောႈကကည်းဘာည်းကဲနီး ကလာင်းဒဲႈဒို့ တာ့်ကဲ ထန်ဘယ်ကဲတာ် တညာဝ်းလာည်း။
- Ấy bởi nhiều lời thí-dụ như cách ấy mà Ngài giảng đạo cho họ, tùy theo sức họ nghe được. (Mác 4:33)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Wycliffe Bible Translators, Inc. (2025), “မာကု 4”, trong ဘေဲႇကျာမ်းတမာည်းညျှာရူမာည်း (bằng tiếng Palaung Rumai)
Tiếng Palaung Shwe
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ထ (t‘)
- Phụ âm thứ 13 viết bằng chữ Miến tiếng Palaung Shwe.
- ခိင်ကဝ်အီရေဲန်ဇီုင်းမည်း ယိူဝ်ႇထည်ဂီုင်၊ ဟျံင်ဆိုဘြည်ကဲနီန် ႎီရ်ရောတ် မည်းနံင်ဒါႈလာ့် ‘ရံပ်ရိုႈအူန်းမည်း၊ လီပ်ဟောမ်ပ်ုန်ဟောမ် ခေဲင်ဂါင်။’
- Ai trong các ngươi có đầy-tớ đi cày hoặc đi chăn, khi ở ngoài đồng về, biểu nó rằng: Hãy đến ngay mà ngồi ăn, hay sao? (Lu-ca 17:7)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 17”, trong Shwe Palaung (bằng tiếng Palaung Shwe)
Tiếng Pali
[sửa]Chữ viết khác
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ထ (tha)
- Phụ âm thứ 17 viết bằng chữ Miến tiếng Pali.
- ထီ ― thī ― phụ nữ
Xem thêm
[sửa]Tiếng Phake
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ထ (th)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Phạn
[sửa]Chữ viết khác
Các chữ viết khác
- থ (Chữ Assam)
- ᬣ (Chữ Bali)
- থ (Chữ Bengal)
- 𑰞 (Chữ Bhaiksuki)
- 𑀣 (Chữ Brahmi)
- थ (Chữ Devanagari)
- થ (Chữ Gujarati)
- ਥ (Chữ Gurmukhi)
- 𑌥 (Chữ Grantha)
- ꦡ (Chữ Java)
- 𑂟 (Chữ Kaithi)
- ಥ (Chữ Kannada)
- ថ (Chữ Khmer)
- ຖ (Chữ Lao)
- ഥ (Chữ Malayalam)
- ᡨᠠ (Chữ Manchu)
- 𑘞 (Chữ Modi)
- ᠲᠠ᠋ (Chữ Mongolian)
- 𑦾 (Chữ Nandinagari)
- 𑐠 (Chữ Newa)
- ଥ (Chữ Odia)
- ꢢ (Chữ Saurashtra)
- 𑆡 (Chữ Sharada)
- 𑖞 (Chữ Siddham)
- ථ (Chữ Sinhalese)
- 𑩬 (Chữ Soyombo)
- 𑚚 (Chữ Takri)
- த² (Chữ Tamil)
- థ (Chữ Telugu)
- ถ (Chữ Thai)
- ཐ (Chữ Tibetan)
- 𑒟 (Chữ Tirhuta)
- 𑨚 (Chữ Zanabazar Square)
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ထ (tha)
- Phụ âm thứ 27 viết bằng chữ Miến tiếng Phạn.
- မထိး ― mathiḥ ― Ma-thi-ơ
Xem thêm
[sửa]Danh từ
[sửa]ထ (tha) thân từ, ?
Tham khảo
[sửa]- Sanskrit Bible (2023), “မထိး 1”, trong သတျဝေဒး၊ (bằng tiếng Phạn)
Tiếng Pwo Đông
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ထ (tha)
- Phụ âm thứ 17 viết bằng chữ Miến tiếng Pwo Đông.
- ထင်း ― tháɴ ― trèo
Xem thêm
[sửa]Tiếng Pwo Tây
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ထ (tha/da)
- Chữ cái thứ 12 viết bằng chữ Miến tiếng Pwo Tây.
- ထၭ ― thà ― sắt
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Bible Society of Myanmar (1885), “ဟၭ 1”, trong Pwo Kayin Bible (bằng tiếng Pwo Tây)
Tiếng Rakhine
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ထ (th)
- Chữ cái thứ 13 viết bằng chữ Miến tiếng Rakhine.
- မိုးထ ― buổi sáng
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- The Word for the World International (2025), “မဿဲ 1”, trong ဓမ္မသစ်ကျမ်း ရခိုင်ဘာသာစကား (bằng tiếng Rakhine)
Tiếng Rohingya
[sửa]| Hanifi | 𐴄 |
|---|---|
| Ả Rập | ٹ |
| Miến | ထ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ထ (th)
- Chữ Miến thể hiện phụ âm /ʈ/ trong tiếng Rohingya.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Shan
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ထ (thǎ)
- Chữ cái thứ 8 trong tiếng Shan.
- ထမ်ႈ ― thām ― cái hang
Xem thêm
[sửa]Động từ
[sửa]ထ (thǎ)
Tham khảo
[sửa]- SEAlang dictionary Shan
- Josiah Nelson Cushing (1914), Shan and English dictionary (bằng tiếng Anh), Rangoon: American Baptist Mission Press, tr. 326
Tiếng Taungyo
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ထ (tha)
- Phụ âm thứ 17 viết bằng chữ Miến tiếng Taungyo.
- ဖရောဆန်ဟော် ခေတ်အဆဂ်ဆဂ်မောင် ဆူ့ကွို ယုန်ကျည်ကွိုးကွာရယ့်လူရယ်နောင်း မေတ္တော်ဂရုနော်ကွို အစန်အမှားထန်ထန်ဆောဆောပျော့လေရယ်။
- hpa.rau:hcanhau hket-a.hcaghcagmaung hcu.kwui yunkyanykwui:kwarai.lurainaung: mettauga.ru.nau-kwui a.can-a.hma:thanthanhcau:hcau:pyau.lerai
- Và Ngài thương-xót kẻ kính-sợ Ngài từ đời nầy sang đời kia. (Lu-ca 1:50)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 1”, trong Taungyo (bằng tiếng Taungyo)
Tiếng Tavoy
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ထ (tha)
- Phụ âm thứ 17 viết bằng chữ Miến tiếng Tavoy.
- ယောဟန်ရဲ့ ဗတ္တိဇံတရားဟှို ဟောဟှူ ခီဟှစဘီး နို့လေနားဟှနေ ခွာဟှားဘီး ထတ်ဟှို ဆောန်ယူဟှားရှင်းဟှို ခံတော်မူဟှူ နေ့ရစ်ထိ နို့လေန လိုက်ပါသူလေထဲဟှ ယော့က်ယော့က်ဟှာ အယ်သခင် ထမြော့‑က်ရှင်းကြောန်းဟှို နို့လေနတူးဒူ သတ်သေခံဟှူလူ ဖြစ်ရမယ်” ဆိုဘီး ပြောလေဟှယ်။
- từ khi Giăng làm phép báp-têm cho đến ngày Ngài được cất lên khỏi giữa chúng ta, phải có một người làm chứng cùng chúng ta về sự Ngài sống lại. (Công vụ 1:22)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- The Word for the World International (2024), “တမန်တော် 1”, trong The New Testament in Dawei (bằng tiếng Tavoy)
Tiếng Tây Kayah
[sửa]| Kayah Li | ꤓ (ht) |
|---|---|
| Latinh | Ht ht |
| Miến | ထ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ထ (ht)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Thái Lai
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ထ (tha)
- Phụ âm thứ 17 viết bằng chữ Miến tiếng Thái Lai.
- နောက်လောင်နော့် ဇာခရိန အောင်းစလုစိုင်းမွန်း “လုစိုင်း၊ အောင်းစမော ရာမှိန်းခမ်းlဟောန့် ပရောဖက်အောင်းချဉ်းမြတ်စောင့်ဖလားဆီ တဟောင့်ဟင်းဆီ တပေးကွန်းကွာထ ခနာ့စောင့်ဆီ တပေးကွန်းမဲထ အောင်းခွန်တန်းစောင့်။
- nauklaungnau. jahka.ri.na. aung:ca.lu.cuing:mwan: “lu.cuing: aung:ca.mau: rahmin:hkam:lhaun. pa.rau:hpak-aung:hkyany:mratcaung.hpa.la:hci ta.haung.hang:hci ta.pe:kwan:kwatha hka.na.caung.hci ta.pe:kwan:mai:tha aung:hkwantan:caung.
- Hỡi con trẻ, người ta sẽ kêu con là tiên-tri của Đấng Rất-Cao; Con sẽ đi trước mặt Chúa, dọn đường Ngài, (Lu-ca 1:76)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 1”, trong TaiLaing (bằng tiếng Thái Lai)
Tiếng Wewaw
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ထ (hṭa)
- Chữ cái thứ 11 viết bằng chữ Miến tiếng Wewaw.
Xem thêm
[sửa]Thể loại:
- Mục từ chữ Miến
- Mục từ Unicode có ảnh tham khảo
- Khối ký tự Myanmar
- Ký tự Chữ Miến Điện
- Mục từ đa ngữ
- Chữ cái đa ngữ
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Aiton
- Mục từ tiếng Aiton
- Chữ cái tiếng Aiton
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Aiton
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Aiton
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Akha
- Mục từ tiếng Akha
- Chữ cái tiếng Akha
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Danu
- Mục từ tiếng Danu
- Chữ cái tiếng Danu
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Danu
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Danu
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Danu
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Intha
- Mục từ tiếng Intha
- Chữ cái tiếng Intha
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Intha
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Intha
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Intha
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kachin
- Mục từ tiếng Kachin
- Chữ cái tiếng Kachin
- Danh từ tiếng Kachin
- Động từ tiếng Kachin
- Giới từ tiếng Kachin
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Kachin
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Kachin
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Kachin
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kadu
- Mục từ tiếng Kadu
- Chữ cái tiếng Kadu
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Kadu
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Karen Bwe
- Mục từ tiếng Karen Bwe
- Chữ cái tiếng Karen Bwe
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Karen Bwe
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Karen Bwe
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Karen Bwe
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Karen Geba
- Mục từ tiếng Karen Geba
- Chữ cái tiếng Karen Geba
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Karen Geba
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Karen Geba
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Karen Geba
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Karen Geko
- Mục từ tiếng Karen Geko
- Chữ cái tiếng Karen Geko
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Karen Geko
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Karen Mobwa
- Mục từ tiếng Karen Mobwa
- Chữ cái tiếng Karen Mobwa
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Karen Mobwa
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Karen Mobwa
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Karen Paku
- Mục từ tiếng Karen Paku
- Chữ cái tiếng Karen Paku
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Karen Paku
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Karen Paku
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Karen Paku
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Karen S'gaw
- Mục từ tiếng Karen S'gaw
- Chữ cái tiếng Karen S'gaw
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Karen S'gaw
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Karen S'gaw
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Karen S'gaw
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Khamti
- Mục từ tiếng Khamti
- Chữ cái tiếng Khamti
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Khamti
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Khamti
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Khamti
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Khamyang
- Mục từ tiếng Khamyang
- Chữ cái tiếng Khamyang
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Khamyang
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Khamyang
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Lashi
- Mục từ tiếng Lashi
- Chữ cái tiếng Lashi
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Lashi
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Lashi
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Lashi
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Lashi
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Manumanaw
- Mục từ tiếng Manumanaw
- Chữ cái tiếng Manumanaw
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Manumanaw
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Manumanaw
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Marma
- Mục từ tiếng Marma
- Chữ cái tiếng Marma
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Marma
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Miến Điện
- Mục từ tiếng Miến Điện
- Chữ cái tiếng Miến Điện
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Miến Điện
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Miến Điện
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Miến Điện
- Động từ tiếng Miến Điện
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Môn
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Môn
- Mục từ tiếng Môn
- Chữ cái tiếng Môn
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Môn
- Danh từ tiếng Môn
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Môn cổ
- Mục từ tiếng Môn cổ
- Chữ cái tiếng Môn cổ
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Môn cổ
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Môn trung đại
- Mục từ tiếng Môn trung đại
- Chữ cái tiếng Môn trung đại
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Môn trung đại
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Pa'O
- Mục từ tiếng Pa'O
- Chữ cái tiếng Pa'O
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Pa'O
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Pa'O
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Pa'O
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Palaung Ruching
- Mục từ tiếng Palaung Ruching
- Chữ cái tiếng Palaung Ruching
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Palaung Ruching
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Palaung Rumai
- Mục từ tiếng Palaung Rumai
- Chữ cái tiếng Palaung Rumai
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Palaung Rumai
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Palaung Shwe
- Mục từ tiếng Palaung Shwe
- Chữ cái tiếng Palaung Shwe
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Palaung Shwe
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Pali
- Mục từ tiếng Pali
- Chữ cái tiếng Pali
- Chữ cái dùng Chữ Miến Điện tiếng Pali
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Pali
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Pali
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Pali
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Phake
- Mục từ tiếng Phake
- Chữ cái tiếng Phake
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Phake
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Phake
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Phake
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Phạn
- Mục từ tiếng Phạn
- Chữ cái tiếng Phạn
- Chữ cái dùng Chữ Miến Điện tiếng Phạn
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Phạn
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Phạn
- Danh từ tiếng Phạn
- Danh từ dùng Chữ Miến Điện tiếng Phạn
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Pwo Đông
- Mục từ tiếng Pwo Đông
- Chữ cái tiếng Pwo Đông
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Pwo Đông
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Pwo Tây
- Mục từ tiếng Pwo Tây
- Chữ cái tiếng Pwo Tây
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Pwo Tây
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Rakhine
- Mục từ tiếng Rakhine
- Chữ cái tiếng Rakhine
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Rakhine
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Rohingya
- Mục từ tiếng Rohingya
- Chữ cái tiếng Rohingya
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Rohingya
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Rohingya
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Shan
- Mục từ tiếng Shan
- Chữ cái tiếng Shan
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Shan
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Shan
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Shan
- Động từ tiếng Shan
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Taungyo
- Mục từ tiếng Taungyo
- Chữ cái tiếng Taungyo
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Taungyo
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Taungyo
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Taungyo
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tavoy
- Mục từ tiếng Tavoy
- Chữ cái tiếng Tavoy
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Tavoy
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Tavoy
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Tavoy
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tây Kayah
- Mục từ tiếng Tây Kayah
- Chữ cái tiếng Tây Kayah
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Tây Kayah
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Tây Kayah
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Tây Kayah
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Thái Lai
- Mục từ tiếng Thái Lai
- Chữ cái tiếng Thái Lai
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Thái Lai
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Wewaw
- Mục từ tiếng Wewaw
- Chữ cái tiếng Wewaw
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Wewaw
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Wewaw
