ဓ
Giao diện
Ngôn ngữ (23)
Tiếng Akha • Tiếng Chak • Tiếng Danau • Tiếng Danu • Tiếng Intha • Tiếng Kadu • Tiếng Kanan • Tiếng Karen Geba • Tiếng Karen Geko • Tiếng Lahta • Tiếng Marma • Tiếng Miến Điện • Tiếng Môn • Tiếng Pa'O • Tiếng Palaung Shwe • Tiếng Pali • Tiếng Phạn • Tiếng Pwo Đông • Tiếng Rakhine • Tiếng Rohingya • Tiếng Taungyo • Tiếng Tavoy • Tiếng Thái Lai
Thể loại trang
Thể loại trang
Chữ Miến
[sửa]
| ||||||||
Mô tả
[sửa]ဓ (dha)
- Chữ cái thứ 20 trong bảng chữ Miến, gọi là chữ dha.
Tiếng Akha
[sửa]| Latinh | D d |
|---|---|
| Miến | ဓ |
| Thái | ธ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ဓ (d)
- Phụ âm thứ 16 viết bằng chữ Miến tiếng Akha.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Chak
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ဓ (dha)
- Chữ Miến thể hiện phụ âm /tʰ/ trong tiếng Chak.
- အမာနာ ငါရက်ကလူမျိူးရက်အင် ချစ်ခင်ကအတွက်ကြောင့် ငါရက်ကအတွက် ဓမ္မာရုံ ဆူးဝါယင် ပြုအီဒက်ကလူးယေ့ဖြိုက်ဟေ"ငါ့ကို လျှောက်တင်လင်ကဟေ။
- vì người yêu dân ta, và đã cất nhà hội cho chúng tôi. (Lu-ca 7:5)
Tham khảo
[sửa]- Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 7”, trong Thet (bằng tiếng Chak)
Tiếng Danau
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ဓ (dha.)
- Chữ Miến thể hiện phụ âm /dʰ/ trong tiếng Danau.
- စနွို့လဲ ကိုယ်တော်ယေရှုနား နာ့ဓလေ့ထုံးစံလို့မျိုးဂျူးနွို့အတွိုန်း တိအမ်နွို့ ခါစွေကောအ့်စွေနို့ ဖြောင်ဖျော့အောင် ကထေကောငွမ်းနွို့ခေါင်း ထုစ်မဲ့တာ့ပခုံနွို့နား ဖာရိရှဲနောင်း ဆောင့်ရင်နွို့ အံ့သြမနနဲ့။
- ca.nwui.lai: kuiytauyehru.na: na.dha.le.htum:camlui.myui:gyu:nwui.a.twuin: ti.amnwui. hkacwekau.cwenui. hpraunghpyau.aung ka.htekau:ngwam:nwui.hkaung: htucmai.ta.pa.hkumnwui.na: hpari.hrai:naung: hcaung.rangnwui. am.sra.ma.na.nai.
- Người Pha-ri-si thấy Ngài không rửa trước bữa ăn, thì lấy làm lạ. (Lu-ca 11:38)
Tham khảo
[sửa]- Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 11”, trong Dannau (bằng tiếng Danau)
Tiếng Danu
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ဓ (dh)
- Chữ cái thứ 19 trong bảng chữ Miến tiếng Danu.
- အဲပင်းရင် သူလို့ဟ ဓမ္မသီချင်းဆိုပင်းရင် သံလွင်တောင်ဟို ထွက်သွားကြအယ်။
- ai:pang:rang sului.ha. dha.ma.ma.sihkyang:hcuipang:rang samlwangtaunghui htwakswa:kra.ai
- Khi đã hát thơ thánh rồi, Chúa và môn-đồ đi ra đặng lên núi Ô-li-ve. (Mác 14:26)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- The Word for the World International (2024), “မာကု 14”, trong The New Testament in Danu (bằng tiếng Danu)
Tiếng Intha
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ဓ (dh)
- Chữ cái thứ 19 trong bảng chữ Miến tiếng Intha.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Kadu
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ဓ (dh)
- Chữ Miến thể hiện phụ âm /dʰ/ trong tiếng Kadu.
- ဖာရိရှဲတာတ်၊ ဟနိမ်ကား မာန်းဂလာအဘိုကြီးရား။ ဟနိမ်ကား ဓမ္မာရုံဘေရီဒါး စောက်ပေထုံးကြီးကာတ်မှာ။ ဈေးနောင်းဘေရီး သမီဆာတာတ် နှုတ်ဆက်သဘင်းနာတေရီဒါး ကြိုက်သကြီးယုတ်မှာ။
- hpari.hrai:tat ha.nimka: man:ga.laa.bhui-kri:ra: ha.nimka: dhammarumbherida: caukpehtum:kri:kathma jhe:naung:bheri: sa.mihcatat hnuthcaksa.bhang:naterida: kruiksa.kri:yuthma
- Khốn cho các ngươi, người Pha-ri-si, vì các ngươi ưa ngôi cao nhứt trong nhà hội, và thích người ta chào mình giữa chợ! (Lu-ca 11:43)
Tham khảo
[sửa]- Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 11”, trong Kadu (bằng tiếng Kadu)
Tiếng Kanan
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ဓ (dha.)
- Chữ Miến thể hiện phụ âm /dʰ/ trong tiếng Kanan.
- “‘ငါကာကျဉ်းcငေါ ဆုစိမ်ငါး ဝတ်ပြုလောကား နေရာထာထော်ပ်ကား’ ငေါကဲ့အယ် ကျမ်းစာပါအာ ရေးလောပေးရီး ရာ့ နီမ်ငေါ ဗိမာန်တော်လည် သူခိုးဓမြဖူမ် လင်းငါးနေရာ ထာကွန်နယ် အောမ်ဟီးမာ့” ငေါကဲ့အယ် မိန့်နောမာ့။
- “‘ngaka-kyany:cngau: hcu.cimnga: watpru.lau:ka: nerahtahtaupka:’ ngau:kai.ai kyam:capaa re:lau:pe:ri: ra. nimngau: bi.mantaulany suhkui:dha.mra.hpum lang:nga:nera hta-kwannai aumhi:ma.” ngau:kai.ai min.nau:ma.
- mà phán rằng: Có lời chép rằng: Nhà ta sẽ là nhà cầu-nguyện; song các ngươi làm thành ra một cái hang trộm-cướp. (Lu-ca 19:46)
Tham khảo
[sửa]- Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 19”, trong Kanan (bằng tiếng Kanan)
Tiếng Karen Geba
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ဓ (d)
- Chữ Miến thể hiện phụ âm /d/ trong tiếng Karen Geba.
- သဓဳဖဳး ― Thodŏpho ― Công vụ các Sứ đồ
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Bible Society of Myanmar (2021), “သဓဳဖဳး 1”, trong Geba Non-Roman New Testament (bằng tiếng Karen Geba)
- Bible Society of Myanmar (2024), “Thodŏpho 1”, trong Geba Roman New Testament (bằng tiếng Karen Geba)
Tiếng Karen Geko
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ဓ (dh)
- Chữ Miến thể hiện phụ âm /dʰ/ trong tiếng Karen Geko.
- ယုဒကစဟွာဟေရိုအစဓိန်းကူးခိန်နူယုဒတာသဘားအခူ'အဘိဘ'အပရာ"ဇာခရိ"အော်တပရာလော်။အဝေအမား'ဧလိရှဖက်'မယ်ဟေရုန်အရွီးအလောင်းကူးပွန်မွန်တပရာလော်။
- yu.da.ka.ca.hwaheruia.ca.dhi.n:ku:hkinnuyu.da.tasa.bha:a.hku'a.bhi.bha.'a.pa.ra"jahka.ri."auta.pa.ralau a.wea.ma:'eli.hra.hpak'maiherun-a.rwi:a.laung:ku:pwanmwanta.pa.ralau
- Trong đời Hê-rốt, vua nước Giu-đê, có một thầy tế-lễ, về ban A-bi-a, tên là Xa-cha-ri; vợ người là Ê-li-sa-bét, thuộc về chi-phái A-rôn. (Lu-ca 1:5)
Tham khảo
[sửa]- Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 1”, trong Karen, Geko (bằng tiếng Karen Geko)
Tiếng Lahta
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ဓ (dha.)
- Chữ Miến thể hiện phụ âm /dʰ/ trong tiếng Lahta.
- ကိုယ်တော်ယေရှု ထွိုင်းဖီဩဝါဒ ဓမ္မာရုံကုထွို့ လူထုဖုန်းလဲ့ အန်ဖရာလိုကား အာတစွမ့်ချက်ဖုန်း။
- kuiytauyehru. htwuing:hpiau:wada. dha.ma.marumku.htwui. luhtu.hpun:lai. anhpa.raluika: ata.cwam.hkyakhpun
- Ngài dạy-dỗ trong các nhà hội, ai nấy đều khen-ngợi Ngài. (Lu-ca 4:15)
Tham khảo
[sửa]- Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 4”, trong Lahta (bằng tiếng Lahta)
Tiếng Marma
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ဓ (dha)
- Chữ cái thứ 19 trong bảng chữ Miến tiếng Marma.
- ‘ ယဇ်ပူဇော်ခြင်းကိုထက် သနားကြင်နာခြင်းကို ငါ နှစ်သက်တေ’ ဟို့ ကျမ်းစာမာ ရွီးရို့ဟိစာ စကား အဓိပ္ပါယ်ကို ကိုယ်ဘင်ရို့ အလှပ နားလည်ကတ်ဖို့ဆိုကေ အပြစ်မဟိသူရို့ကို တရားစစ်ဆေးကတ်ဖို့ မဟုတ်။
- ‘ yajpujauhkrang:kuihtak sa.na:krangnahkrang:kui nga hnacsakte’ hui. kyam:cama rwi:rui.hi.ca ca.ka: a.dhi.pa.paykui kuiybhang-rui. a.hla.pa. na:lanykathpui.hcuike a.pracma.hi.surui.kui ta.ra:cachce:kathpui. ma.hut
- Phải chi các ngươi hiểu nghĩa câu nầy: Ta muốn lòng nhơn-từ, không muốn của tế-lễ, thì các ngươi không trách những người vô-tội; (Ma-thi-ơ 12:7)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Heidi A. Davis (2014), Consonants correspondences of Burmese, Rakhine and Marma with initial implications for historical relationships (MA thesis), University of North Dakota
- Wycliffe Bible Translators, Inc. (2023), “မဿဲ 12”, trong Marma (bằng tiếng Marma)
Tiếng Miến Điện
[sửa]Cách phát âm
[sửa]- IPA(ghi chú): /da̰/
- Chuyển tự: MLCTS: dha. • ALA-LC: dha • BGN/PCGN: da. • Okell: dá
Âm thanh: (tập tin)
Chữ cái
[sửa]ဓ (dha.)
Từ phái sinh
[sửa]- ဓအောက်ခြိုက် (dha.aukhkruik)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]Tiếng Môn
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ဓ (dha)
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Môn) က (ka), ခ (kha), ဂ (ga), ဃ (gha), ၚ (ṅa), စ (ca), ဆ (cha), ဇ (ja), ၛ (jha), ည (ña), ဋ (ṭa), ဌ (ṭha), ဍ (ḍa), ဎ (ḍha), ဏ (ṇa), တ (ta), ထ (tha), ဒ (da), ဓ (dha), န (na), ပ (pa), ဖ (pha), ဗ (ba), ဘ (bha), မ (ma), ယ (ya), ရ (ra), လ (la), ဝ (wa), သ (sa), ဟ (ha), ဠ (ḷa), ၜ (ṗa), အ (ʼa), ၝ (ḅa), ဣ (ʼi), ဣဳ (ʼī), ဥ (ʼu), ဥု (ʼū), ဨ (ʼe), ဩ (ʼo)
Tham khảo
[sửa]- Harry Leonard Shorto (1962), A Dictionary of Modern Spoken Mon, London: Oxford University Press
Tiếng Pa'O
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ဓ (dha)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Palaung Shwe
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ဓ (dh)
- Chữ Miến thể hiện phụ âm /dʱ/ trong tiếng Palaung Shwe.
- ခိင်က္လာင်းစဝ်ဖြားဘည်ဒီန် တိုအီးဂါင်ဓမ္မာယုင်ယာဣရုအူအီး ရောတ်ဒေဲႈက္လာင်း တယာဣရု
- Ngài còn đương phán, có kẻ ở nhà người cai nhà hội đến nói với người rằng: (Lu-ca 8:49)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 8”, trong Shwe Palaung (bằng tiếng Palaung Shwe)
Tiếng Pali
[sửa]Chữ viết khác
[sửa]Chữ cái
[sửa]ဓ (dha)
- Phụ âm thứ 19 viết bằng chữ Miến tiếng Pali.
- ဓနု ― dhanu ― cây cung
Xem thêm
[sửa]Tiếng Phạn
[sửa]Chữ viết khác
[sửa]Các chữ viết khác
- ধ (Chữ Assam)
- ᬥ (Chữ Bali)
- ধ (Chữ Bengal)
- 𑰠 (Chữ Bhaiksuki)
- 𑀥 (Chữ Brahmi)
- ध (Chữ Devanagari)
- ધ (Chữ Gujarati)
- ਧ (Chữ Gurmukhi)
- 𑌧 (Chữ Grantha)
- ꦣ (Chữ Java)
- 𑂡 (Chữ Kaithi)
- ಧ (Chữ Kannada)
- ធ (Chữ Khmer)
- ຘ (Chữ Lao)
- ധ (Chữ Malayalam)
- ᢡᠠ (Chữ Manchu)
- 𑘠 (Chữ Modi)
- ᢑᠾᠠ᠋ (Chữ Mongolian)
- 𑧀 (Chữ Nandinagari)
- 𑐢 (Chữ Newa)
- ଧ (Chữ Odia)
- ꢤ (Chữ Saurashtra)
- 𑆣 (Chữ Sharada)
- 𑖠 (Chữ Siddham)
- ධ (Chữ Sinhalese)
- 𑩮 (Chữ Soyombo)
- 𑚜 (Chữ Takri)
- த⁴ (Chữ Tamil)
- ధ (Chữ Telugu)
- ธ (Chữ Thai)
- དྷ (Chữ Tibetan)
- 𑒡 (Chữ Tirhuta)
- 𑨜 (Chữ Zanabazar Square)
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ဓ (dha)
- Phụ âm thứ 19 viết bằng chữ Miến tiếng Phạn.
- တတော ယီၑုရုက္တဝါန် မၖတာ မၖတာန် ၑ္မၑာနေ နိဒဓတု, တွံ မမ ပၑ္စာဒ် အာဂစ္ဆ၊
- tato yīṣuruktavān mṛtā mṛtān ṣmaṣāne nidadhatu, tvaṃ mama paṣcād āgaccha.
- Một ngày kia, Ngài xuống thuyền với môn-đồ, mà phán rằng: Hãy qua bên kia hồ; rồi đi. (Ma-thi-ơ 8:22)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Sanskrit Bible (2023), “မထိး 8”, trong သတျဝေဒး၊ (bằng tiếng Phạn)
Tiếng Pwo Đông
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ဓ (tha)
- Phụ âm thứ 19 viết bằng chữ Miến tiếng Pwo Đông.
- ဓဝ်ႋသစ္စာ ― thɔ̄ θccà ― chân lý
Xem thêm
[sửa]Tiếng Rakhine
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ဓ (dha)
- Chữ Miến thể hiện phụ âm /dʰ/ trong tiếng Rakhine.
- ထိုနီရာ၌ ယုဒအမျိုးသားရို့၏ ဘာသာဓလေ့အရ စင်ကြယ်ခြင်းအဖို့အလို့ငှာ ရီနှစ်ထမ်း သုံးထမ်းခန့် ဝင်သောကျောက်ရီအိုး ခြောက်အိုးဟိ၏။
- htuinirahnai. yu.da.a.myui:sa:rui.e bhasadha.le.a.ra. cangkraihkrang:a.hpui.a.lui.hnga rihnachtam: sum:htam:hkan. wangsau:kyauk-riui: hkrauk-ui:hi.e
- Vả, tại đó có sáu cái ché đá, định dùng về sự rửa sạch cho người Giu-đa, mỗi cái chứa hai ba lường nước. (Giăng 2:6)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- The Word for the World International (2025), “ယောဟန် 2”, trong ဓမ္မသစ်ကျမ်း ရခိုင်ဘာသာစကား (bằng tiếng Rakhine)
Tiếng Rohingya
[sửa]| Hanifi | 𐴋 |
|---|---|
| Ả Rập | ڈ |
| Miến | ဓ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ဓ (dh)
- Chữ Miến thể hiện phụ âm /ɖ/ trong tiếng Rohingya.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Taungyo
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ဓ (dha)
- Phụ âm thứ 19 viết bằng chữ Miến tiếng Taungyo.
- ဖာရိရှဲရယ်၊ နန်တွို့ဟော် စလွောက်အွောင်ကျွောက်စရော်ကွောင်းလောဂ်မလော။ စော်ကျွောင့်လောဟန်ကော နန်တွို့ဟော် ဓမ္မာရုန်မျောမောင်လယ်း အကွောင်းဆုန်းခုန်မျောမောင် ထောင်လွိုကျော့ပွီး ဈေးရယ်ထားမောင်လယ်း လူအမျောယယ့် ရွိုရွိုဆေဆေနွိဆဂ်ခေါင်ယော့ခှန်းကွိုလယ်း လွိုခှန်ကျော့တော်ကျွောင့်ဖှဂ်ရယ်။
- Khốn cho các ngươi, người Pha-ri-si, vì các ngươi ưa ngôi cao nhứt trong nhà hội, và thích người ta chào mình giữa chợ! (Lu-ca 11:43)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 11”, trong Taungyo (bằng tiếng Taungyo)
Tiếng Tavoy
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ဓ (dha)
- Phụ âm thứ 19 viết bằng chữ Miến tiếng Tavoy.
- ဥပုသ်နေ့တနေ့မှာ ကိုယ်တော်ယေရှုဟ ဓမ္မာရုံခုမှာ ဟောပြောသွန်သန်နေလေရယ်။
- u.pusne.ta.ne.hma kuiytauyehru.ha. dha.ma.marumhku.hma hau:prau:swansannelerai
- Một ngày Sa-bát, Đức Chúa Jêsus giảng-dạy trong nhà hội kia. (Lu-ca 13:10)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Beyond Translation (2025), “ရှင်လုကာ 13”, trong သမ္မာကျမ်း ထားဝယ် (bằng tiếng Tavoy)
Tiếng Thái Lai
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ဓ (dha)
- Chữ Miến thể hiện phụ âm /dʰ/ trong tiếng Thái Lai.
- တော်နယ် စောင့်ယေရှုလ အောင်းမနော်တွဲဆီ "ခနောဝ်ကျမ်းဟိုင့် ကွန်းတောင့်အုပ်တိုက်လေ မခနွိုက်ဆီ အောင်းဟွတ်ဝေဝိုက် ကောင့်ဟဉ်ဟိုင့်လေန ပေးအောင်းကောင့်ဟဉ်အရေးရော်မားကော်"ဝါလ ခဝါအဓိပ္ပါယ်အဟောင်း။
- taunai caung.yehru.la. aung:ma.nau-twai:hci "hka.nauwkyam:huing. kwan:taung.uptuikle ma.hka.nwuikhci aung:hwat-wewuik kaung.hanyhuing.lena. pe:aung:kaung.hany-a.re:rauma:kau"wala. hka.waa.dhi.pa.pay-a.haung
- Đức Chúa Jêsus bèn ngó họ mà rằng: Vậy thì lời chép: Hòn đá thợ xây nhà bỏ ra, Trở nên đá góc nhà, (Lu-ca 20:17)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 20”, trong TaiLaing (bằng tiếng Thái Lai)
Thể loại:
- Mục từ chữ Miến
- Mục từ Unicode có ảnh tham khảo
- Khối ký tự Myanmar
- Ký tự Chữ Miến Điện
- Mục từ đa ngữ
- Chữ cái đa ngữ
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Akha
- Mục từ tiếng Akha
- Chữ cái tiếng Akha
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Chak
- Mục từ tiếng Chak
- Chữ cái tiếng Chak
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Chak
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Danau
- Mục từ tiếng Danau
- Chữ cái tiếng Danau
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Danau
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Danu
- Mục từ tiếng Danu
- Chữ cái tiếng Danu
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Danu
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Danu
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Danu
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Intha
- Mục từ tiếng Intha
- Chữ cái tiếng Intha
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Intha
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Intha
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kadu
- Mục từ tiếng Kadu
- Chữ cái tiếng Kadu
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Kadu
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kanan
- Mục từ tiếng Kanan
- Chữ cái tiếng Kanan
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Kanan
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Karen Geba
- Mục từ tiếng Karen Geba
- Chữ cái tiếng Karen Geba
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Karen Geba
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Karen Geba
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Karen Geba
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Karen Geko
- Mục từ tiếng Karen Geko
- Chữ cái tiếng Karen Geko
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Karen Geko
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Lahta
- Mục từ tiếng Lahta
- Chữ cái tiếng Lahta
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Lahta
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Marma
- Mục từ tiếng Marma
- Chữ cái tiếng Marma
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Marma
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Miến Điện
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Miến Điện
- Mục từ tiếng Miến Điện
- Chữ cái tiếng Miến Điện
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Miến Điện
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Miến Điện
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Miến Điện
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Môn
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Môn
- Mục từ tiếng Môn
- Chữ cái tiếng Môn
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Môn
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Pa'O
- Mục từ tiếng Pa'O
- Chữ cái tiếng Pa'O
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Pa'O
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Pa'O
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Pa'O
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Palaung Shwe
- Mục từ tiếng Palaung Shwe
- Chữ cái tiếng Palaung Shwe
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Palaung Shwe
- Mục từ tiếng Pali
- Chữ cái tiếng Pali
- Chữ cái dùng Chữ Miến Điện tiếng Pali
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Pali
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Pali
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Pali
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Phạn
- Mục từ tiếng Phạn
- Chữ cái tiếng Phạn
- Chữ cái dùng Chữ Miến Điện tiếng Phạn
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Phạn
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Phạn
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Pwo Đông
- Mục từ tiếng Pwo Đông
- Chữ cái tiếng Pwo Đông
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Pwo Đông
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Rakhine
- Mục từ tiếng Rakhine
- Chữ cái tiếng Rakhine
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Rakhine
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Rohingya
- Mục từ tiếng Rohingya
- Chữ cái tiếng Rohingya
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Rohingya
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Rohingya
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Taungyo
- Mục từ tiếng Taungyo
- Chữ cái tiếng Taungyo
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Taungyo
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Taungyo
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Taungyo
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tavoy
- Mục từ tiếng Tavoy
- Chữ cái tiếng Tavoy
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Tavoy
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Tavoy
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Tavoy
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Thái Lai
- Mục từ tiếng Thái Lai
- Chữ cái tiếng Thái Lai
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Thái Lai
