Bước tới nội dung

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm:

Chữ Miến

[sửa]

U+1013, ဓ
MYANMAR LETTER DHA

[U+1012]
Myanmar
[U+1014]

Mô tả

[sửa]

(dha)

  1. Chữ cái thứ 20 trong bảng chữ Miến, gọi là chữ dha.

Tiếng Akha

[sửa]
Latinh D d
Miến
Thái

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(d)

  1. Phụ âm thứ 16 viết bằng chữ Miến tiếng Akha.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Chak

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(dha)

  1. Chữ Miến thể hiện phụ âm /tʰ/ trong tiếng Chak.
    အမာနာ ငါရက်ကလူမျိူးရက်အင် ချစ်ခင်ကအတွက်ကြောင့် ငါရက်ကအတွက် မ္မာရုံ ဆူးဝါယင် ပြုအီဒက်ကလူးယေ့ဖြိုက်ဟေ"ငါ့ကို လျှောက်တင်လင်ကဟေ။
    vì người yêu dân ta, và đã cất nhà hội cho chúng tôi. (Lu-ca 7:5)

Tham khảo

[sửa]
  • Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 7”, trong Thet (bằng tiếng Chak)

Tiếng Danau

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(dha.)

  1. Chữ Miến thể hiện phụ âm /dʰ/ trong tiếng Danau.
    စနွို့လဲ ကိုယ်တော်ယေရှုနား နာ့လေ့ထုံးစံလို့မျိုးဂျူးနွို့အတွိုန်း တိအမ်နွို့ ခါစွေကောအ့်စွေနို့ ဖြောင်ဖျော့အောင် ကထေကောငွမ်းနွို့ခေါင်း ထုစ်မဲ့တာ့ပခုံနွို့နား ဖာရိရှဲနောင်း ဆောင့်ရင်နွို့ အံ့သြမနနဲ့။
    ca.nwui.lai: kuiytauyehru.na: na.dha.le.htum:camlui.myui:gyu:nwui.a.twuin: ti.amnwui. hkacwekau.cwenui. hpraunghpyau.aung ka.htekau:ngwam:nwui.hkaung: htucmai.ta.pa.hkumnwui.na: hpari.hrai:naung: hcaung.rangnwui. am.sra.ma.na.nai.
    Người Pha-ri-si thấy Ngài không rửa trước bữa ăn, thì lấy làm lạ. (Lu-ca 11:38)

Tham khảo

[sửa]
  • Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 11”, trong Dannau (bằng tiếng Danau)

Tiếng Danu

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(dh)

  1. Chữ cái thứ 19 trong bảng chữ Miến tiếng Danu.
    အဲပင်းရင် သူလို့ဟ မ္မသီချင်းဆိုပင်းရင် သံလွင်တောင်ဟို ထွက်သွားကြအယ်။
    ai:pang:rang sului.ha. dha.ma.ma.sihkyang:hcuipang:rang samlwangtaunghui htwakswa:kra.ai
    Khi đã hát thơ thánh rồi, Chúa và môn-đồ đi ra đặng lên núi Ô-li-ve. (Mác 14:26)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • The Word for the World International (2024), “မာကု 14”, trong The New Testament in Danu (bằng tiếng Danu)

Tiếng Intha

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(dh)

  1. Chữ cái thứ 19 trong bảng chữ Miến tiếng Intha.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Kadu

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(dh)

  1. Chữ Miến thể hiện phụ âm /dʰ/ trong tiếng Kadu.
    ဖာရိရှဲတာတ်၊ ဟနိမ်ကား မာန်းဂလာအဘိုကြီးရား။ ဟနိမ်ကား မ္မာရုံဘေရီဒါး စောက်ပေထုံးကြီးကာတ်မှာ။ ဈေးနောင်းဘေရီး သမီဆာတာတ် နှုတ်ဆက်သဘင်းနာတေရီဒါး ကြိုက်သကြီးယုတ်မှာ။
    hpari.hrai:tat ha.nimka: man:ga.laa.bhui-kri:ra: ha.nimka: dhammarumbherida: caukpehtum:kri:kathma jhe:naung:bheri: sa.mihcatat hnuthcaksa.bhang:naterida: kruiksa.kri:yuthma
    Khốn cho các ngươi, người Pha-ri-si, vì các ngươi ưa ngôi cao nhứt trong nhà hội, và thích người ta chào mình giữa chợ! (Lu-ca 11:43)

Tham khảo

[sửa]
  • Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 11”, trong Kadu (bằng tiếng Kadu)

Tiếng Kanan

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(dha.)

  1. Chữ Miến thể hiện phụ âm /dʰ/ trong tiếng Kanan.
    “‘ငါကာကျဉ်းcငေါ ဆုစိမ်ငါး ဝတ်ပြုလောကား နေရာထာထော်ပ်ကား’ ငေါကဲ့အယ် ကျမ်းစာပါအာ ရေးလောပေးရီး ရာ့ နီမ်ငေါ ဗိမာန်တော်လည် သူခိုးမြဖူမ် လင်းငါးနေရာ ထာကွန်နယ် အောမ်ဟီးမာ့” ငေါကဲ့အယ် မိန့်နောမာ့။
    “‘ngaka-kyany:cngau: hcu.cimnga: watpru.lau:ka: nerahtahtaupka:’ ngau:kai.ai kyam:capaa re:lau:pe:ri: ra. nimngau: bi.mantaulany suhkui:dha.mra.hpum lang:nga:nera hta-kwannai aumhi:ma.” ngau:kai.ai min.nau:ma.
    mà phán rằng: Có lời chép rằng: Nhà ta sẽ là nhà cầu-nguyện; song các ngươi làm thành ra một cái hang trộm-cướp. (Lu-ca 19:46)

Tham khảo

[sửa]
  • Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 19”, trong Kanan (bằng tiếng Kanan)

Tiếng Karen Geba

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(d)

  1. Chữ Miến thể hiện phụ âm /d/ trong tiếng Karen Geba.
    ဓဳဖဳးThophoCông vụ các Sứ đồ

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Bible Society of Myanmar (2021), “သဓဳဖဳး 1”, trong Geba Non-Roman New Testament (bằng tiếng Karen Geba)
  • Bible Society of Myanmar (2024), “Thodŏpho 1”, trong Geba Roman New Testament (bằng tiếng Karen Geba)

Tiếng Karen Geko

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(dh)

  1. Chữ Miến thể hiện phụ âm /dʰ/ trong tiếng Karen Geko.
    ယုဒကစဟွာဟေရိုအစဓိန်းကူးခိန်နူယုဒတာသဘားအခူ'အဘိဘ'အပရာ"ဇာခရိ"အော်တပရာလော်။အဝေအမား'ဧလိရှဖက်'မယ်ဟေရုန်အရွီးအလောင်းကူးပွန်မွန်တပရာလော်။
    yu.da.ka.ca.hwaheruia.ca.dhi.n:ku:hkinnuyu.da.tasa.bha:a.hku'a.bhi.bha.'a.pa.ra"jahka.ri."auta.pa.ralau a.wea.ma:'eli.hra.hpak'maiherun-a.rwi:a.laung:ku:pwanmwanta.pa.ralau
    Trong đời Hê-rốt, vua nước Giu-đê, có một thầy tế-lễ, về ban A-bi-a, tên là Xa-cha-ri; vợ người là Ê-li-sa-bét, thuộc về chi-phái A-rôn. (Lu-ca 1:5)

Tham khảo

[sửa]
  • Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 1”, trong Karen, Geko (bằng tiếng Karen Geko)

Tiếng Lahta

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(dha.)

  1. Chữ Miến thể hiện phụ âm /dʰ/ trong tiếng Lahta.
    ကိုယ်တော်ယေရှု ထွိုင်းဖီဩဝါဒ မ္မာရုံကုထွို့ လူထုဖုန်းလဲ့ အန်ဖရာလိုကား အာတစွမ့်ချက်ဖုန်း။
    kuiytauyehru. htwuing:hpiau:wada. dha.ma.marumku.htwui. luhtu.hpun:lai. anhpa.raluika: ata.cwam.hkyakhpun
    Ngài dạy-dỗ trong các nhà hội, ai nấy đều khen-ngợi Ngài. (Lu-ca 4:15)

Tham khảo

[sửa]
  • Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 4”, trong Lahta (bằng tiếng Lahta)

Tiếng Marma

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(dha)

  1. Chữ cái thứ 19 trong bảng chữ Miến tiếng Marma.
    ‘ ယဇ်ပူဇော်ခြင်းကိုထက် သနားကြင်နာခြင်းကို ငါ နှစ်သက်တေ’ ဟို့ ကျမ်းစာမာ ရွီးရို့ဟိစာ စကား အဓိပ္ပါယ်ကို ကိုယ်ဘင်ရို့ အလှပ နားလည်ကတ်ဖို့ဆိုကေ အပြစ်မဟိသူရို့ကို တရားစစ်ဆေးကတ်ဖို့ မဟုတ်။
    ‘ yajpujauhkrang:kuihtak sa.na:krangnahkrang:kui nga hnacsakte’ hui. kyam:cama rwi:rui.hi.ca ca.ka: a.dhi.pa.paykui kuiybhang-rui. a.hla.pa. na:lanykathpui.hcuike a.pracma.hi.surui.kui ta.ra:cachce:kathpui. ma.hut
    Phải chi các ngươi hiểu nghĩa câu nầy: Ta muốn lòng nhơn-từ, không muốn của tế-lễ, thì các ngươi không trách những người vô-tội; (Ma-thi-ơ 12:7)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Miến Điện

[sửa]
Wikipedia tiếng Miến Điện có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /da̰/
  • Chuyển tự: MLCTS: dha. • ALA-LC: dha • BGN/PCGN: da. • Okell:
  • Âm thanh:(tập tin)

Chữ cái

[sửa]

(dha.)

  1. Chữ cái thứ 20 trong bảng chữ Miến.
    အဘိဓာန်a.bhi.dhantừ điển

Từ phái sinh

[sửa]

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • “SEAlang Library Burmese”, trong , 1996

Tiếng Môn

[sửa]
Wikipedia tiếng Môn có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(dha)

  1. Chữ cái thứ 19 trong bảng chữ cái tiếng Môn.
    အဘိဓာန်ʼabhidhāntừ điển

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Pa'O

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(dha)

  1. Phụ âm thứ 19 viết bằng chữ Miến tiếng Pa'O.
    ဓာတုဗေဒhóa học

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Palaung Shwe

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(dh)

  1. Chữ Miến thể hiện phụ âm // trong tiếng Palaung Shwe.
    ခိင်က္လာင်းစဝ်ဖြားဘည်ဒီန် တိုအီးဂါင်မ္မာယုင်ယာဣရုအူအီး ရောတ်ဒေဲႈက္လာင်း တယာဣရု
    Ngài còn đương phán, có kẻ ở nhà người cai nhà hội đến nói với người rằng: (Lu-ca 8:49)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 8”, trong Shwe Palaung (bằng tiếng Palaung Shwe)

Tiếng Pali

[sửa]

Chữ viết khác

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(dha)

  1. Phụ âm thứ 19 viết bằng chữ Miến tiếng Pali.
    နုdhanucây cung

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Phạn

[sửa]

Chữ viết khác

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(dha)

  1. Phụ âm thứ 19 viết bằng chữ Miến tiếng Phạn.
    တတော ယီၑုရုက္တဝါန် မၖတာ မၖတာန် ၑ္မၑာနေ နိဒတု, တွံ မမ ပၑ္စာဒ် အာဂစ္ဆ၊
    tato yīṣuruktavān mṛtā mṛtān ṣmaṣāne nidadhatu, tvaṃ mama paṣcād āgaccha.
    Một ngày kia, Ngài xuống thuyền với môn-đồ, mà phán rằng: Hãy qua bên kia hồ; rồi đi. (Ma-thi-ơ 8:22)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Sanskrit Bible (2023), “မထိး 8”, trong သတျဝေဒး၊ (bằng tiếng Phạn)

Tiếng Pwo Đông

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(tha)

  1. Phụ âm thứ 19 viết bằng chữ Miến tiếng Pwo Đông.
    ဝ်ႋသစ္စာthɔ̄ θccàchân lý

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Rakhine

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(dha)

  1. Chữ Miến thể hiện phụ âm // trong tiếng Rakhine.
    ထိုနီရာ၌ ယုဒအမျိုးသားရို့၏ ဘာသာလေ့အရ စင်ကြယ်ခြင်းအဖို့အလို့ငှာ ရီနှစ်ထမ်း သုံးထမ်းခန့် ဝင်သောကျောက်ရီအိုး ခြောက်အိုးဟိ၏။
    htuinirahnai. yu.da.a.myui:sa:rui.e bhasadha.le.a.ra. cangkraihkrang:a.hpui.a.lui.hnga rihnachtam: sum:htam:hkan. wangsau:kyauk-riui: hkrauk-ui:hi.e
    Vả, tại đó có sáu cái ché đá, định dùng về sự rửa sạch cho người Giu-đa, mỗi cái chứa hai ba lường nước. (Giăng 2:6)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • The Word for the World International (2025), “ယောဟန် 2”, trong ဓမ္မသစ်ကျမ်း ရခိုင်ဘာသာစကား (bằng tiếng Rakhine)

Tiếng Rohingya

[sửa]
Hanifi 𐴋
Ả Rập ڈ
Miến

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(dh)

  1. Chữ Miến thể hiện phụ âm /ɖ/ trong tiếng Rohingya.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Taungyo

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(dha)

  1. Phụ âm thứ 19 viết bằng chữ Miến tiếng Taungyo.
    ဖာရိရှဲရယ်၊ နန်တွို့ဟော် စလွောက်အွောင်ကျွောက်စရော်ကွောင်းလောဂ်မလော။ စော်ကျွောင့်လောဟန်ကော နန်တွို့ဟော် မ္မာရုန်မျောမောင်လယ်း အကွောင်းဆုန်းခုန်မျောမောင် ထောင်လွိုကျော့ပွီး ဈေးရယ်ထားမောင်လယ်း လူအမျောယယ့် ရွိုရွိုဆေဆေနွိဆဂ်ခေါင်ယော့ခှန်းကွိုလယ်း လွိုခှန်ကျော့တော်ကျွောင့်ဖှဂ်ရယ်။
    Khốn cho các ngươi, người Pha-ri-si, vì các ngươi ưa ngôi cao nhứt trong nhà hội, và thích người ta chào mình giữa chợ! (Lu-ca 11:43)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 11”, trong Taungyo (bằng tiếng Taungyo)

Tiếng Tavoy

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(dha)

  1. Phụ âm thứ 19 viết bằng chữ Miến tiếng Tavoy.
    ဥပုသ်နေ့တနေ့မှာ ကိုယ်တော်ယေရှုဟ မ္မာရုံခုမှာ ဟောပြောသွန်သန်နေလေရယ်။
    u.pusne.ta.ne.hma kuiytauyehru.ha. dha.ma.marumhku.hma hau:prau:swansannelerai
    Một ngày Sa-bát, Đức Chúa Jêsus giảng-dạy trong nhà hội kia. (Lu-ca 13:10)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Beyond Translation (2025), “ရှင်လုကာ 13”, trong သမ္မာကျမ်း ထားဝယ် (bằng tiếng Tavoy)

Tiếng Thái Lai

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(dha)

  1. Chữ Miến thể hiện phụ âm // trong tiếng Thái Lai.
    တော်နယ် စောင့်ယေရှုလ အောင်းမနော်တွဲဆီ "ခနောဝ်ကျမ်းဟိုင့် ကွန်းတောင့်အုပ်တိုက်လေ မခနွိုက်ဆီ အောင်းဟွတ်ဝေဝိုက် ကောင့်ဟဉ်ဟိုင့်လေန ပေးအောင်းကောင့်ဟဉ်အရေးရော်မားကော်"ဝါလ ခဝါအဓိပ္ပါယ်အဟောင်း။
    taunai caung.yehru.la. aung:ma.nau-twai:hci "hka.nauwkyam:huing. kwan:taung.uptuikle ma.hka.nwuikhci aung:hwat-wewuik kaung.hanyhuing.lena. pe:aung:kaung.hany-a.re:rauma:kau"wala. hka.waa.dhi.pa.pay-a.haung
    Đức Chúa Jêsus bèn ngó họ mà rằng: Vậy thì lời chép: Hòn đá thợ xây nhà bỏ ra, Trở nên đá góc nhà, (Lu-ca 20:17)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 20”, trong TaiLaing (bằng tiếng Thái Lai)