ပႃ
Giao diện
Tiếng Khamyang
[sửa]Danh từ
[sửa]ပႃ (paa)
- Cá.
Tiếng Shan
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Thái nguyên thủy *plaːᴬ (“cá”). Cùng gốc với tiếng Thái ปลา (bplaa), tiếng Bắc Thái ᨸᩖᩣ, tiếng Isan ปา, tiếng Lào ປາ (pā), tiếng Lự ᦔᦱ (ṗaa), tiếng Thái Đen ꪜꪱ, tiếng Thái Na ᥙᥣ (paa), tiếng Ahom 𑜆𑜠 (pa) or gđ, tiếng Tráng bya, tiếng Bố Y byal, tiếng Saek ปร๋า. So sánh tiếng Hlai nguyên thủy *hlaː (“cá”) (từ đó mà có ɗaː¹ ~ ɬaː¹ trong các phương ngữ khác nhau), Lakkia phla⁵¹, tiếng Ông Bối nguyên thủy *ɓaːᴬ¹ (từ đó mà có ɓa¹ trong các phương ngữ hiện đại).
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]ပႃ (pǎa)
- Cá.
