Bước tới nội dung

ဗောဓိသတ္တော

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pali

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /boːd̪ʰɪs̪ət̪/
  • Âm thanh:(tập tin)

Danh từ

[sửa]

ဗောဓိသတ္တော ?|

  1. bồ tát.
    ဗောဓိသတ္တော ဝေသာခပုဏ္ဏမဳယံ ဨကဿ အဿတ္ထရုက္ခဿ မူလေ နိသဳဒိတွာ ဗုဒ္ဓတ္တံ ပါပုဏိ။
    bodhisatto vesākhapuṇṇamīyaṃ ekassa assattharukkhassa mūle nisīditvā buddhattaṃ pāpuṇi.
    Bồ Tát đã đạt được Phật quả khi ngồi dưới gốc cây Bồ đề vào ngày trăng tròn của lễ Vesak.