ဘ
Giao diện
Chữ Miến
[sửa]
| ||||||||
Mô tả
[sửa]ဘ (bha)
- Chữ cái thứ 25 trong bảng chữ Miến, gọi là chữ bha.
Tiếng Akha
[sửa]| Latinh | B b |
|---|---|
| Miến | ဘ |
| Thái | บ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ဘ (b)
- Phụ âm thứ 23 viết bằng chữ Miến tiếng Akha.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Danu
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ဘ (bh)
- Chữ cái thứ 24 trong bảng chữ Miến tiếng Danu.
- ဘကြီး ― bha.kri: ― ông
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- The Word for the World International (2024) “မာကု 1”, trong The New Testament in Danu (bằng tiếng Danu)
Tiếng Intha
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ဘ (bh)
- Chữ cái thứ 24 trong bảng chữ Miến tiếng Intha.
- ဘာဆာရေးခေါင်းဆောင်တေဟ ကိုယ်တော်ယေရှုကော် ပိလတ်ဘုရင်ခံနား ပို့ကြဟယ်။
- Đoạn, cả hội-đồng đứng dậy, điệu Ngài đến trước mặt Phi-lát. (Lu-ca 23:1)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Karen Bwe
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
ဘ (b)
- Phụ âm thứ 15 viết bằng chữ Miến tiếng Karen Bwe.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]Tiếng Karen Geba
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ဘ (b)
- Phụ âm thứ 15 viết bằng chữ Miến tiếng Karen Geba.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Bible Society of Myanmar (2024) “Mattĕo 1”, trong Geba Roman New Testament (bằng tiếng Karen Geba)
Tiếng Karen Geko
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ဘ (bh)
- Chữ Miến thể hiện phụ âm /bh/ trong tiếng Karen Geko.
- ဘရာလောနူးတဟယ်နူကွားခလိုက်အမုမုဒေါ်မာသပရတာရီဝာာကေးတမွတ်တမောင်းအော်ထောင်ဒုန်းပဘုန်းဂျုန်တဟယ်နူအကဆိန့်နူးနခုးတဟယ်နူလော်။
- Hỡi Thê-ô-phi-lơ quí-nhơn, vì có nhiều kẻ dốc lòng chép sử về những sự đã làm nên trong chúng ta, (Lu-ca 1:1)
Tham khảo
[sửa]- Dhamma Mate Swe Association (2024) “Luke 1”, trong Karen, Geko (bằng tiếng Karen Geko)
Tiếng Karen Mobwa
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ဘ (ba)
- Chữ cái thứ 16 viết bằng chữ Miến tiếng Karen Mobwa.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Karen Paku
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ဘ (ba)
- Chữ cái thứ 16 viết bằng chữ Miến tiếng Karen Paku.
- ဘျီးလိ တၢ်နံၤအဃိ တၢ်ဒွိၣ်ဧၢ, ဒ်ယချုသံညါနၢ်ပၢၢ်ပၤစၢၤလ့ဝဲဘၣ်ဃးတၢ်ဂ့ၢ်တလိၣ်အံၤခဲလုၤခဲဆ့စးထီၣ်လိ အခီၣ်ထံအသိး, ယဆိကမိၣ်ယမဲၢ်ကွ့းလီၤတၢ်ဂ့ၢ်တမံၤအံၤလိ အဂ့ၢ်အဝီ ဒ်သိး နကဖးဘၣ်ဝဲအဂီၢ်ဘျီး, ကမဲၢ် တၢ်လိ အဂ့ၤလိ.
- vậy, sau khi đã xét kỹ-càng từ đầu mọi sự ấy, tôi cũng tưởng nên theo thứ-tự viết mà tỏ ra cho ông, (Lu-ca 1:3)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Dhamma Mate Swe Association (2024) “Luke 1”, trong Karen, Paku (bằng tiếng Karen Paku)
Tiếng Karen S'gaw
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ဘ (ba)
- Chữ cái thứ 9 viết bằng chữ Miến tiếng Karen S'gaw.
- ဘါ ― bah ― thờ phụng
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Jonathan Wade (1896) A dictionary of the Sgau Karen language, Rangoon: American Baptist Mission Press, tr. 1082
Tiếng Manumanaw
[sửa]| Latinh | B b |
|---|---|
| Miến | ဘ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ဘ (ht)
- Phụ âm thứ 15 viết bằng chữ Miến tiếng Manumanaw.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Marma
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ဘ (bha)
- Chữ cái thứ 24 trong bảng chữ Miến tiếng Marma.
- ကိုယ်ဘင်ရို့ လားရို့ ယင်းအသျှေကို အလှပ ရှာကြည့်ခီကတ်။ ယင်းနောက် အသျှေကို ရှာရို့ တွိရေခါ ငါ့ကို ပြောခလိုက်ကတ်။ ငါလည်းသောက် ယင်းအသျှေကို ရှိခိုးပူဇော်ချင်ရေ။
- kuiybha.ng-rui. la:rui. yang:a.hsyekui a.hla.pa. hra-krany.hkikat yang:nauk a.hsyekui hrarui. twi.rehka nga.kui prau:hka.luikkat ngalany:sauk yang:a.hsyekui hri.hkui:pujauhkyang-re
- Các ngươi hãy đi, hỏi thăm cho chắc về tích con trẻ đó; khi tìm được rồi, hãy cho ta biết, đặng ta cũng đến mà thờ-lạy Ngài. (Ma-thi-ơ 2:8)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Heidi A. Davis (2014) Consonants correspondences of Burmese, Rakhine and Marma with initial implications for historical relationships (MA thesis), University of North Dakota
- Wycliffe Bible Translators, Inc. (2023) “မဿဲ 2”, trong Marma (bằng tiếng Marma)
Tiếng Miến Điện
[sửa]Cách phát âm
[sửa]- IPA(ghi chú): /ba̰/
- Chuyển tự: MLCTS: bha. • ALA-LC: bha • BGN/PCGN: ba. • Okell: bá
Chữ cái
[sửa]ဘ (bha.)
- Chữ cái thứ 25 trong bảng chữ Miến.
- ဘာသာဗေဒ ― bhasabeda. ― ngôn ngữ học
Từ phái sinh
[sửa]- ဘကုန်း (bha.kun:)
- ရောဂါဘယ (rau:gabha.ya.)
- လာဘ်လာဘ (labhlabha.)
- အတွင်းဘဝေါ (a.twang:bha.wau:)
- အပြင်ဘဝေါ (a.prangbha.wau:)
Xem thêm
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ Proto-Tibeto-Burman *pʷa (“nam, cha, chồng, người”); đồng nguyên với tiếng Hán thượng cổ 夫 (“chồng, nam”) (STEDT). Từ sinh đôi của ဖ (hpa.)
Danh từ
[sửa]ဘ (bha.)
Từ phái sinh
[sửa]- ဘကြီး (bha.kri:)
- ဘခင် (bha.hkang)
- ဘတစ်ပြန်ကျားတစ်ပြန် (bha.tacprankya:tacpran)
- ဘထွေး (bha.htwe:)
- ဘဘ (bha.bha.)
- ဘဘကြီး (bha.bha.kri:)
- ဘသားချော (bha.sa:hkyau:)
- ဘိုးဘပိုင်ပစ္စည်း (bhui:bha.puingpaccany:)
- ဘိုးဘပိုင်မြေ (bhui:bha.puingmre)
- မိဘ (mi.bha.)
- မိဘမောင်ဖား (mi.bha.maunghpa:)
- မိဘမဲ့ (mi.bha.mai.)
- မောင်မောင်ဘဘလုပ် (maungmaungbha.bha.lup)
- ယောက်ျားဘသား
- လူကြီးမိဘ (lu-kri:mi.bha.)
- အဘ (a.bha.)
Trợ từ
[sửa]ဘ (bha.)
- (kính ngữ) Danh hiệu đứng trước tên nam giới.
Tham khảo
[sửa]Tiếng Môn
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ဘ (bha)
- Chữ cái thứ 24 trong bảng chữ cái tiếng Môn.
- ဘာသာမန် ― bhāsāman ― tiếng Môn
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Môn) က (ka), ခ (kha), ဂ (ga), ဃ (gha), ၚ (ṅa), စ (ca), ဆ (cha), ဇ (ja), ၛ (jha), ည (ña), ဋ (ṭa), ဌ (ṭha), ဍ (ḍa), ဎ (ḍha), ဏ (ṇa), တ (ta), ထ (tha), ဒ (da), ဓ (dha), န (na), ပ (pa), ဖ (pha), ဗ (ba), ဘ (bha), မ (ma), ယ (ya), ရ (ra), လ (la), ဝ (wa), သ (sa), ဟ (ha), ဠ (ḷa), ၜ (ṗa), အ (ʼa), ၝ (ḅa), ဣ (ʼi), ဣဳ (ʼī), ဥ (ʼu), ဥု (ʼū), ဨ (ʼe), ဩ (ʼo)
Động từ
[sửa]ဘ (bha)
Từ phái sinh
[sửa]- ဘပၠ (bhapla)
Tham khảo
[sửa]- Harry Leonard Shorto (1962) A Dictionary of Modern Spoken Mon, London: Oxford University Press
Tiếng Môn cổ
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ဘ (bha)
Tiếng Pa'O
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ဘ (bha)
- Phụ âm thứ 24 viết bằng chữ Miến tiếng Pa'O.
- ဘာႏသာႏ ― var.sarr ― ngôn ngữ
Xem thêm
[sửa]Tiếng Palaung Ruching
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ဘ (b)
- Phụ âm thứ 18 viết bằng chữ Miến tiếng Palaung Ruching.
- အာဟာဘာဂုက် ― Ha-ba-cúc
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Wycliffe Bible Translators, Inc. (2023) “အာဟာဘာဂုက် 1”, trong Palaung, Ruching Bible (bằng tiếng Palaung Ruching)
Tiếng Palaung Rumai
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ဘ (b)
- Phụ âm thứ 18 viết bằng chữ Miến tiếng Palaung Rumai.
- ဘည်ဘာည်းကိက်ဒေဲႈအူန်း တီင်ဘေဲႇကျာမ်းပရောဖဲတ်ဟေဆာယ မိုႈ
- Như đã chép trong sách tiên-tri Ê-sai rằng: (Mác 1:2)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Wycliffe Bible Translators, Inc. (2025) “မာကု 1”, trong ဘေဲႇကျာမ်းတမာည်းညျှာရူမာည်း (bằng tiếng Palaung Rumai)
Tiếng Palaung Shwe
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ဘ (b)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Dhamma Mate Swe Association (2024) “Luke 1”, trong Shwe Palaung (bằng tiếng Palaung Shwe)
Tiếng Pali
[sửa]Chữ viết khác
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ဘ (bha)
- Phụ âm thứ 24 viết bằng chữ Miến tiếng Pali.
- ဘဝ ― bhava ― trạng thái tồn tại
Xem thêm
[sửa]Tiếng Phạn
[sửa]Chữ viết khác
Các chữ viết khác
- ভ (Chữ Assamese)
- ᬪ (Chữ Balinese)
- ভ (Chữ Bengal)
- 𑰥 (Chữ Bhaiksuki)
- 𑀪 (Chữ Brahmi)
- भ (Chữ Devanagari)
- ભ (Chữ Gujarati)
- ਭ (Chữ Gurmukhi)
- 𑌭 (Chữ Grantha)
- ꦨ (Chữ Javanese)
- 𑂦 (Chữ Kaithi)
- ಭ (Chữ Kannada)
- ភ (Chữ Khmer)
- ຠ (Chữ Lao)
- ഭ (Chữ Malayalam)
- ᢨᠠ (Chữ Manchu)
- 𑘥 (Chữ Modi)
- ᠪᠾᠠ᠋ (Chữ Mongolian)
- 𑧅 (Chữ Nandinagari)
- 𑐨 (Chữ Newa)
- ଭ (Chữ Odia)
- ꢩ (Chữ Saurashtra)
- 𑆨 (Chữ Sharada)
- 𑖥 (Chữ Siddham)
- භ (Chữ Sinhalese)
- 𑩳 (Chữ Soyombo)
- 𑚡 (Chữ Takri)
- ப⁴ (Chữ Tamil)
- భ (Chữ Telugu)
- ภ (Chữ Thai)
- བྷ (Chữ Tibetan)
- 𑒦 (Chữ Tirhuta)
- 𑨡 (Chữ Zanabazar Square)
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ဘ (bha)
- Phụ âm thứ 24 viết bằng chữ Miến tiếng Phạn.
- ဘဝါန် မာံ ကထံ ပြတျဘိဇာနာတိ?
- bhavān māṃ kathaṃ pratyabhijānāti?
- Bởi đâu thầy biết tôi? (Giăng 1:48)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Sanskrit Bible (2023) “ယောဟနး 1”, trong သတျဝေဒး၊ (bằng tiếng Phạn)
Tiếng Pwo Đông
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ဘ (bha)
- Phụ âm thứ 24 viết bằng chữ Miến tiếng Pwo Đông.
- ဘာႋ ― phā ― trường học
Xem thêm
[sửa]Tiếng Pwo Tây
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ဘ (ɓa/ba)
- Chữ cái thứ 17 viết bằng chữ Miến tiếng Pwo Tây.
- ဘၩ့ ― bè ― màu vàng
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Bible Society of Myanmar (1885) “ဟၭ 1”, trong Pwo Kayin Bible (bằng tiếng Pwo Tây)
Tiếng Rakhine
[sửa]Mô tả
[sửa]ဘ
- Chữ Miến thể hiện phụ âm /bh/ trong tiếng Rakhine.
- အဘိယ ― vua Do Thái Abijah
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- The Word for the World International (2025) “မဿဲ 1”, trong ဓမ္မသစ်ကျမ်း ရခိုင်ဘာသာစကား (bằng tiếng Rakhine)
Tiếng Taungyo
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ဘ (ba)
- Phụ âm thứ 24 viết bằng chữ Miến tiếng Taungyo.
- ဆူဟော် ဘရန်တယွောဂ်လွိုမျွိုးယာကုပ်lယယ့် အမျွိုးအနွာအပွေါင်းတွို့ကွို ထော်ဝရော့အုတ်စွိုးမောင်ဖှဂ်ပွီး ဆူ့ယယ့်နောင်းအဆဂ်ဆဂ်ဟော်လယ်း စော်အခေါ်မောင့်ပျဂ်ဆိုးလောဂ်မောင်မဟွိဘူး” လွို့ ဟိုးလေရယ်။
- Ngài sẽ trị-vì đời đời nhà Gia-cốp, nước Ngài vô-cùng. (Lu-ca 1:33)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Dhamma Mate Swe Association (2024) “Luke 1”, trong Taungyo (bằng tiếng Taungyo)
Tiếng Tavoy
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ဘ (ba)
- Phụ âm thứ 24 viết bằng chữ Miến tiếng Tavoy.
- အယ်လူလေဟှာ “ဂါလိလဲနယ်သားလေ၊ နန်းနို့ဟှ ဖြားဖြစ်ကြောန့် ရပ်ဘီးဟှာ ကောန်းဂန်ဟှို ကေ့နေဂေ့နူး။ နန်းနို့နားဟှနေ ကောန်းဂန်ဘောင်ဟှို တတ်ကြွဟှားဟှူ အယ်ယေရှုဟှာ ကောန်းဂန်ဟှို တတ်ကြွဟှားဇာဟှို နန်းနို့ ဗြင်ရမျိုးဘဲ့ ပ္လန်ဘီး ကြွလာလေ့မယ်” ဆိုဘီး ပြောဂေ့ဟှယ်။
- mà nói rằng: Hỡi người Ga-li-lê, sao các ngươi đứng ngóng lên trời làm chi? Jêsus nầy đã được cất lên trời khỏi giữa các ngươi, cũng sẽ trở lại như cách các ngươi đã thấy Ngài lên trời vậy. (Công vụ 1:11)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- The Word for the World International (2024) “တမန်တော် 1”, trong The New Testament in Dawei (bằng tiếng Tavoy)
Tiếng Tây Kayah
[sửa]| Kayah Li | ꤙ (b) |
|---|---|
| Latinh | B b |
| Miến | ဘ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ဘ (b)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Thái Lai
[sửa]Mô tả
[sửa]ဘ
- Chữ Miến thể hiện âm /bh/ trong một số dạng chính tả tiếng Thái Lai.
- အောင်းမှိန်းယုဒ မေအချီန်စောင့်ခွန်ဟော်ခမ်းဟေရုဒ်အုပ်ချုပ်န ဇာခရိဆီအောင်းစေ ဂျူးပုရောဟိတ်ပါးနိမ်လ ပေးရာခနောဝ်မွတ်ပုရောဟိတ်အဘိယcဝိုက်။ ပရမွန်းဧလိရှဗက်ကော့် အာရုန်ဆီအောင်းစေ ဆီမေအမျိုးပုရောဟိတ်လုန်းမားဝိုက်။
- aung:hmin:yu.da. mea.hkyincaung.hkwanhauhkam:heruduphkyupna. jahka.ri.hciaung:ce gyu:pu.rau:hitpa:nimla. pe:rahka.nauwmwatpu.rau:hit-a.bhi.ya.cwuik pa.ra.mwan:eli.hra.bakkau. arunhciaung:ce hcimea.myui:pu.rau:hitlun:ma:wuik
- Trong đời Hê-rốt, vua nước Giu-đê, có một thầy tế-lễ, về ban A-bi-a, tên là Xa-cha-ri; vợ người là Ê-li-sa-bét, thuộc về chi-phái A-rôn. (Lu-ca 1:5)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Dhamma Mate Swe Association (2024) “Luke 1”, trong TaiLaing (bằng tiếng Thái Lai)
Tiếng Wewaw
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ဘ (ba)
- Chữ cái thứ 16 viết bằng chữ Miến tiếng Wewaw.
Xem thêm
[sửa]Thể loại:
- Mục từ chữ Miến
- Mục từ Unicode có ảnh tham khảo
- Khối ký tự Myanmar
- Ký tự chữ viết Chữ Burmese
- Mục từ đa ngữ
- Chữ cái đa ngữ
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Akha
- Mục từ tiếng Akha
- Chữ cái tiếng Akha
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Danu
- Mục từ tiếng Danu
- Chữ cái tiếng Danu
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Danu
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Danu
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Danu
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Intha
- Mục từ tiếng Intha
- Chữ cái tiếng Intha
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Intha
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Intha
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Intha
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Karen Bwe
- Mục từ tiếng Karen Bwe
- Chữ cái tiếng Karen Bwe
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Karen Bwe
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Karen Bwe
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Karen Geba
- Mục từ tiếng Karen Geba
- Chữ cái tiếng Karen Geba
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Karen Geba
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Karen Geba
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Karen Geko
- Mục từ tiếng Karen Geko
- Chữ cái tiếng Karen Geko
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Karen Geko
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Karen Mobwa
- Mục từ tiếng Karen Mobwa
- Chữ cái tiếng Karen Mobwa
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Karen Mobwa
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Karen Mobwa
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Karen Paku
- Mục từ tiếng Karen Paku
- Chữ cái tiếng Karen Paku
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Karen Paku
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Karen Paku
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Karen Paku
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Karen S'gaw
- Mục từ tiếng Karen S'gaw
- Chữ cái tiếng Karen S'gaw
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Karen S'gaw
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Karen S'gaw
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Karen S'gaw
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Manumanaw
- Mục từ tiếng Manumanaw
- Chữ cái tiếng Manumanaw
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Manumanaw
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Manumanaw
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Marma
- Mục từ tiếng Marma
- Chữ cái tiếng Marma
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Marma
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Miến Điện
- Mục từ tiếng Miến Điện
- Chữ cái tiếng Miến Điện
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Miến Điện
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Miến Điện
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Miến Điện
- Từ tiếng Miến Điện kế thừa từ Proto-Tibeto-Burman
- Từ tiếng Miến Điện gốc Hán-Tạng nguyên thủy
- Từ sinh đôi tiếng Miến Điện
- Danh từ tiếng Miến Điện
- Trợ từ tiếng Miến Điện
- Kính ngữ tiếng Miến Điện
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Môn
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Môn
- Mục từ tiếng Môn
- Chữ cái tiếng Môn
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Môn
- Động từ tiếng Môn
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Môn cổ
- Mục từ tiếng Môn cổ
- Chữ cái tiếng Môn cổ
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Môn cổ
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Pa'O
- Mục từ tiếng Pa'O
- Chữ cái tiếng Pa'O
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Pa'O
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Pa'O
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Pa'O
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Palaung Ruching
- Mục từ tiếng Palaung Ruching
- Chữ cái tiếng Palaung Ruching
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Palaung Ruching
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Palaung Rumai
- Mục từ tiếng Palaung Rumai
- Chữ cái tiếng Palaung Rumai
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Palaung Rumai
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Palaung Shwe
- Mục từ tiếng Palaung Shwe
- Chữ cái tiếng Palaung Shwe
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Palaung Shwe
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Pali
- Mục từ tiếng Pali
- Chữ cái tiếng Pali
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Pali
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Pali
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Pali
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Phạn
- Mục từ tiếng Phạn
- Chữ cái tiếng Phạn
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Phạn
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Phạn
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Phạn
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Pwo Đông
- Mục từ tiếng Pwo Đông
- Chữ cái tiếng Pwo Đông
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Pwo Đông
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Pwo Tây
- Mục từ tiếng Pwo Tây
- Chữ cái tiếng Pwo Tây
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Pwo Tây
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Rakhine
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Taungyo
- Mục từ tiếng Taungyo
- Chữ cái tiếng Taungyo
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Taungyo
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Taungyo
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Taungyo
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tavoy
- Mục từ tiếng Tavoy
- Chữ cái tiếng Tavoy
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Tavoy
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Tavoy
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Tavoy
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tây Kayah
- Mục từ tiếng Tây Kayah
- Chữ cái tiếng Tây Kayah
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Tây Kayah
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Tây Kayah
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Tây Kayah
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Thái Lai
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Wewaw
- Mục từ tiếng Wewaw
- Chữ cái tiếng Wewaw
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Wewaw
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Wewaw
