Bước tới nội dung

Từ điển mở Wiktionary

Chữ Miến

[sửa]

U+1018, ဘ
MYANMAR LETTER BHA

[U+1017]
Myanmar
[U+1019]

Mô tả

[sửa]

(bha)

  1. Chữ cái thứ 25 trong bảng chữ Miến, gọi là chữ bha.

Tiếng Akha

[sửa]
Latinh B b
Miến
Thái

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(b)

  1. Phụ âm thứ 23 viết bằng chữ Miến tiếng Akha.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Danu

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(bh)

  1. Chữ cái thứ 24 trong bảng chữ Miến tiếng Danu.
    ကြီးbha.kri:ông

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • The Word for the World International (2024) “မာကု 1”, trong The New Testament in Danu (bằng tiếng Danu)

Tiếng Intha

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(bh)

  1. Chữ cái thứ 24 trong bảng chữ Miến tiếng Intha.
    ဘာဆာရေးခေါင်းဆောင်တေဟ ကိုယ်တော်ယေရှုကော် ပိလတ်ဘုရင်ခံနား ပို့ကြဟယ်။
    Đoạn, cả hội-đồng đứng dậy, điệu Ngài đến trước mặt Phi-lát. (Lu-ca 23:1)

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Karen Bwe

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

(b)

  1. Phụ âm thứ 15 viết bằng chữ Miến tiếng Karen Bwe.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • S. Starostin (2003) Sino-Tibetan family: Karen group (10 lists), StarLing database

Tiếng Karen Geba

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(b)

  1. Phụ âm thứ 15 viết bằng chữ Miến tiếng Karen Geba.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Bible Society of Myanmar (2024) “Mattĕo 1”, trong Geba Roman New Testament (bằng tiếng Karen Geba)

Tiếng Karen Geko

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(bh)

  1. Chữ Miến thể hiện phụ âm /bh/ trong tiếng Karen Geko.
    ရာလောနူးတဟယ်နူကွားခလိုက်အမုမုဒေါ်မာသပရတာရီဝာာကေးတမွတ်တမောင်းအော်ထောင်ဒုန်းပဘုန်းဂျုန်တဟယ်နူအကဆိန့်နူးနခုးတဟယ်နူလော်။
    Hỡi Thê-ô-phi-lơ quí-nhơn, vì có nhiều kẻ dốc lòng chép sử về những sự đã làm nên trong chúng ta, (Lu-ca 1:1)

Tham khảo

[sửa]
  • Dhamma Mate Swe Association (2024) “Luke 1”, trong Karen, Geko (bằng tiếng Karen Geko)

Tiếng Karen Mobwa

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ba)

  1. Chữ cái thứ 16 viết bằng chữ Miến tiếng Karen Mobwa.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Karen Paku

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ba)

  1. Chữ cái thứ 16 viết bằng chữ Miến tiếng Karen Paku.
    ဘျီးလိ တၢ်နံၤအဃိ တၢ်ဒွိၣ်ဧၢ, ဒ်ယချုသံညါနၢ်ပၢၢ်ပၤစၢၤလ့ဝဲဘၣ်ဃးတၢ်ဂ့ၢ်တလိၣ်အံၤခဲလုၤခဲဆ့စးထီၣ်လိ အခီၣ်ထံအသိး, ယဆိကမိၣ်ယမဲၢ်ကွ့းလီၤတၢ်ဂ့ၢ်တမံၤအံၤလိ အဂ့ၢ်အဝီ ဒ်သိး နကဖးဘၣ်ဝဲအဂီၢ်ဘျီး, ကမဲၢ် တၢ်လိ အဂ့ၤလိ.
    vậy, sau khi đã xét kỹ-càng từ đầu mọi sự ấy, tôi cũng tưởng nên theo thứ-tự viết mà tỏ ra cho ông, (Lu-ca 1:3)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Dhamma Mate Swe Association (2024) “Luke 1”, trong Karen, Paku (bằng tiếng Karen Paku)

Tiếng Karen S'gaw

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ba)

  1. Chữ cái thứ 9 viết bằng chữ Miến tiếng Karen S'gaw.
    ဘါbahthờ phụng

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Jonathan Wade (1896) A dictionary of the Sgau Karen language, Rangoon: American Baptist Mission Press, tr. 1082

Tiếng Manumanaw

[sửa]
Latinh B b
Miến

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ht)

  1. Phụ âm thứ 15 viết bằng chữ Miến tiếng Manumanaw.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Marma

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(bha)

  1. Chữ cái thứ 24 trong bảng chữ Miến tiếng Marma.
    ကိုယ်င်ရို့ လားရို့ ယင်းအသျှေကို အလှပ ရှာကြည့်ခီကတ်။ ယင်းနောက် အသျှေကို ရှာရို့ တွိရေခါ ငါ့ကို ပြောခလိုက်ကတ်။ ငါလည်းသောက် ယင်းအသျှေကို ရှိခိုးပူဇော်ချင်ရေ။
    kuiybha.ng-rui. la:rui. yang:a.hsyekui a.hla.pa. hra-krany.hkikat yang:nauk a.hsyekui hrarui. twi.rehka nga.kui prau:hka.luikkat ngalany:sauk yang:a.hsyekui hri.hkui:pujauhkyang-re
    Các ngươi hãy đi, hỏi thăm cho chắc về tích con trẻ đó; khi tìm được rồi, hãy cho ta biết, đặng ta cũng đến mà thờ-lạy Ngài. (Ma-thi-ơ 2:8)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Miến Điện

[sửa]
Wikipedia tiếng Miến Điện có bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(bha.)

  1. Chữ cái thứ 25 trong bảng chữ Miến.
    ဘာသာဗေဒbhasabeda.ngôn ngữ học

Từ phái sinh

[sửa]

Xem thêm

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ Proto-Tibeto-Burman *pʷa (nam, cha, chồng, người); đồng nguyên với tiếng Hán thượng cổ (“chồng, nam”) (STEDT). Từ sinh đôi của (hpa.)

Danh từ

[sửa]

(bha.)

  1. Cha, bố.
Từ phái sinh
[sửa]

Trợ từ

[sửa]

(bha.)

  1. (kính ngữ) Danh hiệu đứng trước tên nam giới.

Tham khảo

[sửa]
  • “SEAlang Library Burmese”, trong , 1996

Tiếng Môn

[sửa]
Wikipedia tiếng Môn có bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /pʰɛ̤ʔ/
  • Âm thanh:(tập tin)

Chữ cái

[sửa]

(bha)

  1. Chữ cái thứ 24 trong bảng chữ cái tiếng Môn.
    ဘာသာမန်bhāsāmantiếng Môn

Xem thêm

[sửa]

Động từ

[sửa]

(bha)

  1. Dọa, làm cho sợ hãi.

Từ phái sinh

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Môn cổ

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(bha)

  1. Chữ cái thể hiện âm // trong tiếng Môn cổ.
    အနုဘာဝ်'anubhaunăng lực siêu việt

Tiếng Pa'O

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(bha)

  1. Phụ âm thứ 24 viết bằng chữ Miến tiếng Pa'O.
    ဘာႏသာႏvar.sarrngôn ngữ

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Palaung Ruching

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(b)

  1. Phụ âm thứ 18 viết bằng chữ Miến tiếng Palaung Ruching.
    အာဟာဘာဂုက်Ha-ba-cúc

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Palaung Rumai

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(b)

  1. Phụ âm thứ 18 viết bằng chữ Miến tiếng Palaung Rumai.
    ည်ဘာည်းကိက်ဒေဲႈအူန်း တီင်ဘေဲႇကျာမ်းပရောဖဲတ်ဟေဆာယ မိုႈ
    Như đã chép trong sách tiên-tri Ê-sai rằng: (Mác 1:2)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Wycliffe Bible Translators, Inc. (2025) “မာကု 1”, trong ဘေဲႇကျာမ်းတမာည်းညျှာရူမာည်း (bằng tiếng Palaung Rumai)

Tiếng Palaung Shwe

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(b)

  1. Phụ âm thứ 18 viết bằng chữ Miến tiếng Palaung Shwe.
    ဘူ

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Dhamma Mate Swe Association (2024) “Luke 1”, trong Shwe Palaung (bằng tiếng Palaung Shwe)

Tiếng Pali

[sửa]

Chữ viết khác

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(bha)

  1. Phụ âm thứ 24 viết bằng chữ Miến tiếng Pali.
    bhavatrạng thái tồn tại

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Phạn

[sửa]

Chữ viết khác

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(bha)

  1. Phụ âm thứ 24 viết bằng chữ Miến tiếng Phạn.
    ဝါန် မာံ ကထံ ပြတျဘိဇာနာတိ?
    bhavān māṃ kathaṃ pratyabhijānāti?
    Bởi đâu thầy biết tôi? (Giăng 1:48)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Sanskrit Bible (2023) “ယောဟနး 1”, trong သတျဝေဒး၊ (bằng tiếng Phạn)

Tiếng Pwo Đông

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(bha)

  1. Phụ âm thứ 24 viết bằng chữ Miến tiếng Pwo Đông.
    ဘာႋphātrường học

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Pwo Tây

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ɓa/ba)

  1. Chữ cái thứ 17 viết bằng chữ Miến tiếng Pwo Tây.
    ဘၩ့màu vàng

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Bible Society of Myanmar (1885) “ဟၭ 1”, trong Pwo Kayin Bible (bằng tiếng Pwo Tây)

Tiếng Rakhine

[sửa]

Mô tả

[sửa]

  1. Chữ Miến thể hiện phụ âm /bh/ trong tiếng Rakhine.
    ဘိvua Do Thái Abijah

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • The Word for the World International (2025) “မဿဲ 1”, trong ဓမ္မသစ်ကျမ်း ရခိုင်ဘာသာစကား (bằng tiếng Rakhine)

Tiếng Taungyo

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ba)

  1. Phụ âm thứ 24 viết bằng chữ Miến tiếng Taungyo.
    ဆူဟော် ရန်တယွောဂ်လွိုမျွိုးယာကုပ်lယယ့် အမျွိုးအနွာအပွေါင်းတွို့ကွို ‌ထော်ဝရော့အုတ်စွိုးမောင်ဖှဂ်ပွီး ဆူ့ယယ့်နောင်းအဆဂ်ဆဂ်ဟော်လယ်း စော်အခေါ်မောင့်ပျဂ်ဆိုးလောဂ်မောင်မဟွိဘူး” လွို့ ဟိုးလေရယ်။
    Ngài sẽ trị-vì đời đời nhà Gia-cốp, nước Ngài vô-cùng. (Lu-ca 1:33)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Dhamma Mate Swe Association (2024) “Luke 1”, trong Taungyo (bằng tiếng Taungyo)

Tiếng Tavoy

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ba)

  1. Phụ âm thứ 24 viết bằng chữ Miến tiếng Tavoy.
    အယ်လူလေဟှာ “ဂါလိလဲနယ်သားလေ၊ နန်းနို့ဟှ ဖြားဖြစ်ကြောန့် ရပ်ဘီးဟှာ ကောန်းဂန်ဟှို ကေ့နေဂေ့နူး။ နန်းနို့နားဟှနေ ကောန်းဂန်ဘောင်ဟှို တတ်ကြွဟှားဟှူ အယ်ယေရှုဟှာ ကောန်းဂန်ဟှို တတ်ကြွဟှားဇာဟှို နန်းနို့ ဗြင်ရမျိုးဘဲ့ ပ္လန်ဘီး ကြွလာလေ့မယ်” ဆိုဘီး ပြောဂေ့ဟှယ်။
    mà nói rằng: Hỡi người Ga-li-lê, sao các ngươi đứng ngóng lên trời làm chi? Jêsus nầy đã được cất lên trời khỏi giữa các ngươi, cũng sẽ trở lại như cách các ngươi đã thấy Ngài lên trời vậy. (Công vụ 1:11)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • The Word for the World International (2024) “တမန်တော် 1”, trong The New Testament in Dawei (bằng tiếng Tavoy)

Tiếng Tây Kayah

[sửa]
Kayah Li (b)
Latinh B b
Miến

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(b)

  1. Phụ âm thứ 15 viết bằng chữ Miến tiếng Tây Kayah.
    ဘုးꤢꤨ꤭ (bū)trắng

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Thái Lai

[sửa]

Mô tả

[sửa]

  1. Chữ Miến thể hiện âm /bh/ trong một số dạng chính tả tiếng Thái Lai.
    အောင်းမှိန်းယုဒ မေအချီန်စောင့်ခွန်ဟော်ခမ်းဟေရုဒ်အုပ်ချုပ်န ဇာခရိဆီအောင်းစေ ဂျူးပုရောဟိတ်ပါးနိမ်လ ပေးရာခနောဝ်မွတ်ပုရောဟိတ်အဘိယcဝိုက်။ ပရမွန်းဧလိရှဗက်ကော့် အာရုန်ဆီအောင်းစေ ဆီမေအမျိုးပုရောဟိတ်လုန်းမားဝိုက်။
    aung:hmin:yu.da. mea.hkyincaung.hkwanhauhkam:heruduphkyupna. jahka.ri.hciaung:ce gyu:pu.rau:hitpa:nimla. pe:rahka.nauwmwatpu.rau:hit-a.bhi.ya.cwuik pa.ra.mwan:eli.hra.bakkau. arunhciaung:ce hcimea.myui:pu.rau:hitlun:ma:wuik
    Trong đời Hê-rốt, vua nước Giu-đê, có một thầy tế-lễ, về ban A-bi-a, tên là Xa-cha-ri; vợ người là Ê-li-sa-bét, thuộc về chi-phái A-rôn. (Lu-ca 1:5)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Dhamma Mate Swe Association (2024) “Luke 1”, trong TaiLaing (bằng tiếng Thái Lai)

Tiếng Wewaw

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ba)

  1. Chữ cái thứ 16 viết bằng chữ Miến tiếng Wewaw.

Xem thêm

[sửa]