Bước tới nội dung

Từ điển mở Wiktionary

Chữ Miến

[sửa]

U+1021, အ
MYANMAR LETTER A

[U+1020]
Myanmar
[U+1022]

Mô tả

[sửa]

(a)

  1. Nguyên âm a độc lập trong bảng chữ Miến.

Tiếng Akha

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(a)

  1. Chữ cái thứ 28 trong bảng chữ Miến tiếng Akha.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • International Christian Hani Akha Network (2026), “a”, trong Akha - English - Thai Dictionary, SIL Global

Tiếng Chak

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(a)

  1. Chữ Miến thể hiện nguyên âm /a/ trong tiếng Chak.
    လေးစားနက်ပိုဟေကား သော်ဖိလို၊ ငါရက်ကလောကယာ ဘုရားရှင် လုပ်တက်ဟေကား မူရာရက်င်
    Hỡi Thê-ô-phi-lơ quí-nhơn, vì có nhiều kẻ dốc lòng chép sử về những sự đã làm nên trong chúng ta, (Lu-ca 1:1)

Tham khảo

[sửa]
  • Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 1”, trong Thet (bằng tiếng Chak)

Tiếng Chin Asho

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(a)

  1. Chữ Miến thể hiện nguyên âm /a/ trong tiếng Chin Asho.
    ကြိုယာ ဒေါန်Akraiya dawnKhải huyền

Tham khảo

[sửa]
  • The Seed Company (2025), “Akraiya dawn 1”, trong Khyang NT (bằng tiếng Chin Asho)

Tiếng Chin Ekai

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(a)

  1. Chữ Miến thể hiện nguyên âm /a/ trong tiếng Chin Ekai.
    ပေါင်ပြီးစလော့ ကိုယ်တော်ယေရှုဟော့ ယော်ဒန်ပါန်လိုင် အာဟော့ ပြန်လူးခွာ လင်းသဟော့ ဝိညာဉ်တော် လူးကြောင်းအို ဂိညာဉ်တော် ဟော့ ဦးဆောင်လော့တဲ့ ကိုယ်တော်လော့ ချောင်ငဲ့မောင်း ငှာ နောက်ဒုံးအာ ကန္တာရ ဒိုက်အာဘိုက်အလော့တဲ့ စိအီ
    paungpri:ca.lau. kuiytauyehru.hau. yaudanpanluing ahau. pranlu:hkwa a.lang:sa.hau. wi.nyanytau a.lu:kraung:ui gi.nyanytau hau. a.u:hcaunglau.tai. kuiytaulau. hkyaungngai.a.maung: hnga naukdum:a kantara. duikabhuik-a.lau.tai. a.ci.i
    Đức Chúa Jêsus đầy-dẫy Đức Thánh-Linh, ở bờ sông Giô-đanh về, thì được Đức Thánh-Linh đưa đến trong đồng vắng, (Lu-ca 4:1)

Tham khảo

[sửa]
  • Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 4”, trong Chin-Ekai (bằng tiếng Chin Ekai)

Tiếng Chin Hakha

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(a)

  1. Chữ Miến thể hiện nguyên âm /a/ trong tiếng Chin Hakha.
    မော့စ်AmosA-mốt

Tham khảo

[sửa]
  • Bible Society of Myanmar (2006), “AMOS 1”, trong Lai (Hakha) Common Language Bible (bằng tiếng Chin Hakha)

Tiếng Chin Songlai

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(a)

  1. Chữ Miến thể hiện nguyên âm /a/ trong tiếng Chin Songlai.
    နှိုပ်ဟှတ်နှိုပ်ပါလ် ကိုယ်တော်ယေရှု ဂင်္နေသရက်အိုင်ကာဝေါလ် တုလ်ငယ်ဟိုဝေါလ် ခေါင်လှီ့နားဖုလော်ရှင်နှုတ်ကပတ်တော် ငေဟိုင်ရိုး င်(မ်)ကာဝေါလ် အာမ်စုယ်လူး။
    Khi Đức Chúa Jêsus ở trên bờ hồ Ghê-nê-xa-rết, đoàn dân đông chen-lấn nhau xung-quanh Ngài đặng nghe đạo Đức Chúa Trời. (Lu-ca 5:1)

Tham khảo

[sửa]
  • Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 5”, trong Chin-Songlai (bằng tiếng Chin Songlai)

Tiếng Danau

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(a)

  1. Chữ Miến thể hiện nguyên âm /a/ trong tiếng Danau.
    ထောဉ််ahtawinmột nghìn

Tham khảo

[sửa]
  • Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 5”, trong Dannau (bằng tiếng Danau)

Tiếng Danu

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(a)

  1. Chữ cái thứ 33 trong bảng chữ Miến tiếng Danu.
    သချင်းအော်sa.hkyang:auhát

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • The Word for the World International (2024), “ကောလောသဲ 2”, trong The New Testament in Danu (bằng tiếng Danu)

Tiếng Intha

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(a)

  1. Chữ cái thứ 33 trong bảng chữ Miến tiếng Intha.
    အဲကျမ်းစာဟ ဘုရားရှင်ရဲ့ဆားတော် ယေရှုခရစ်တော်ကြောင်းမင်္ဂလာစတင်းဖြစ်ပါဟယ်။
    ai:kyam:caha. bhu.ra:hrang-rai.hca:tau yehru.hka.ractaua.kraung:mangga.laca.tang:hpracpahai
    Đầu Tin-lành của Đức Chúa Jêsus - Christ, là Con Đức Chúa Trời. (Mác 1:1)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Dhamma Mate Swe Association (2024), “Mark 1”, trong Intha NT (bằng tiếng Intha)

Tiếng Kachin

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(')

  1. Phụ âm thứ 25 viết bằng chữ Miến tiếng Kachin.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • O. Hanson (1954), Dictionary of the Kachin Language, Rangoon: Baptist Board of Publications, tr. 1

Tiếng Kadu

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(a)

  1. Chữ Miến thể hiện nguyên âm /a/ trong tiếng Kadu.
    ဥပုသ်မာန်းရာတ်ရအာမှါခ့်ခါ ကိုယ်တော်ယေရှုယောက် တပယ့်တာတ်ကား န်ကလာန်တေဒေ ဖြတ်သောလာန်ပဲမှါခ့်ခါ တပယ့်တော်တာတ်ကား န်သတူတေဒေကွန်ဘန်း လာပ်ခေါက်တေဒေ သဟူးတေယောက် ဆဘွတ်ပန်း သတူတေဒေ ယုတ်ကြီးမှာ။
    Nhằm ngày Sa-bát, Đức Chúa Jêsus đi qua giữa đồng lúa mì, môn-đồ bứt bông lúa, lấy tay vò đi và ăn. (Lu-ca 6:1)

Tham khảo

[sửa]
  • Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 6”, trong Kadu (bằng tiếng Kadu)

Tiếng Kanan

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(a)

  1. Chữ Miến thể hiện nguyên âm /a/ trong tiếng Kanan.
    င်းမာ့မြို့ဝါး ရောမတပ်မှူးaဟော်ဝါကာ့ တအား အားကိုးလောထော်ကာကာ့ စေခံဟော်ဝါကော ကနာဟာကဲ့ယ် ရှီးဟပ်ကယ်ယ် လင်းမာ့။
    Vả, một thầy đội kia có đứa đầy-tớ rất thiết-nghĩa đau gần chết, (Lu-ca 7:2)

Tham khảo

[sửa]
  • Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 7”, trong Kanan (bằng tiếng Kanan)

Tiếng Karen Bwe

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(a)

  1. Nguyên âm thứ nhất viết bằng chữ Miến tiếng Karen Bwe.
    အာလှောngực

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • S. Starostin (2003), Sino-Tibetan family: Karen group (10 lists), StarLing database

Tiếng Karen Geba

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(a)

  1. Chữ Miến thể hiện phụ âm /a/ trong tiếng Karen Geba.
    အ့ဖ့းစူးEphè̆susÊ-phê-sô

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Bible Society of Myanmar (2021), “အ့ဖ့းစူး 1”, trong Geba Non-Roman New Testament (bằng tiếng Karen Geba)
  • Bible Society of Myanmar (2024), “Ephè̆sus 1”, trong Geba Roman New Testament (bằng tiếng Karen Geba)

Tiếng Karen Geko

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(a)

  1. Chữ Miến thể hiện nguyên âm /a/ trong tiếng Karen Geko.
    ဘုန်ဒေါ်ဖာရီရှဲဒေါ်ပရာဒါမောရှေ လိုင်ဆောင်းဆူးတဟယ်နူပရာယိုးတပရာနူ အော်ဘလုံပရာ မာတာခေါဝယ်ဖေါ့ လေဘလုံဇိန်ဘလုံ ဇွတ်ဇာ့ကံ့ဒေါ်ယ်ဘလုံအိုး ဘလုံအိုးဘလုန်မွန်းပယ်" နသု့ဒေါ်လာ့တာကမာဒုန်းဘွေလူးခူနူလော်။
    bhundauhparihrai:daupa.radamau:hre a.luinghcaung:hcu:ta.hainupa.rayui:ta.pa.ranu aubha.lumpa.ra matahkau:waihpau. lebha.lumjinbha.lum jwatja.kam.daua.ybha.lumui: bha.lumui:bha.lunmwan:pai" na.su.daula.taka.madun:bhwea.lu:hkunulau
    Các người Pha-ri-si và các thầy thông-giáo lằm-bằm mà nói rằng: Người nầy tiếp những kẻ tội-lỗi, và cùng ăn với họ! (Lu-ca 15:2)

Tham khảo

[sửa]
  • Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 15”, trong Karen, Geko (bằng tiếng Karen Geko)

Tiếng Karen Mobwa

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ʼa)

  1. Chữ cái thứ 24 trong bảng chữ Miến tiếng Karen Mobwa.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 1”, trong Karen, Mobwa (bằng tiếng Karen Mobwa)

Tiếng Karen Paku

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ʼa)

  1. Chữ cái thứ 24 trong bảng chữ Miến tiếng Karen Paku.
    ဝဲစံးဆၢဝဲ, ‘ဘၠီၣ်တဂၤလၢ်လၢ်လိ ဆ့ကၤအိၣ်ခံဘ့ၣ်နဲၢ်, ကဘၣ်ဟ့ဝဲတဘ့ၣ်လိ ဘၠီၣ်လိ တၢ်တအိၣ်နီတဘ့ၣ်, ဘျီးဘၠီၣ်တဂၤလၢ်လၢ်လိ အအိၣ်လါ တၢ်အီၣ်နဲၢ်, ကဘၣ်နီၤလီၤဝဲလိ.
    ʼaweh seë hsuh weh , ‘byaẁ ta ghā la̱ la̱ lohʼahsay kāʼoh̀khee baỳ neẖ , ka bà hay weh ta baỳ loh byaẁ lohʼata̱ taʼoh̀naw ta baỳ , blaẅ byaẁ ta ghā la̱ la̱ lohʼa ʼoh̀lah ta̱ʼaẁneẖ , ka bà naw̄ law̄ weh loh .
    Người đáp rằng: Ai có hai áo, hãy lấy một cái cho người không có; và ai có đồ-ăn cũng nên làm như vậy. (Lu-ca 3:11)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 3”, trong Karen, Paku (bằng tiếng Karen Paku)

Tiếng Karen S'gaw

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ʼa)

  1. Chữ cái thứ 24 trong bảng chữ Miến tiếng Karen S'gaw.
    သးအိʼathäʼohphổi

Xem thêm

[sửa]

Đại từ

[sửa]

(ʼa)

  1. Tiền tố động từ chỉ ngôi thứ ba: anh ta, bà ấy, , họ
  2. Tiền tố danh từ chỉ ngôi thứ ba sở hữu cách

Từ liên hệ

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Jonathan Wade (1896), A dictionary of the Sgau Karen language (bằng tiếng Anh), Rangoon: American Baptist Mission Press, tr. 1321

Tiếng Kayan

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Ký tự

[sửa]

(a)

  1. Chữ Miến thể hiện nguyên âm /a/ trong tiếng Kayan.
    န်anăn

Tham khảo

[sửa]
  • Kayan Literacy and Culture Committee (2017), “A”, trong Kayan - English - Myanmar Dictionary, SIL International

Tiếng Lahta

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(a)

  1. Chữ Miến thể hiện nguyên âm /a/ trong tiếng Lahta.
    ထွို့မဲ့ကိုယ်တော်အွယ့် မိန့်ဆက်တာ တပည့်ဖုန်းအွယ့် လိုင်ကု သဌေပလားဒီ့ ခန့်ပလူးပလားပျန့်နောင်မန်နေဂျာ ဖီကကျေရင်ဖီ အာတမိုးဖုန်းတာ။ ဒေါင့်မာလဲ့ အာသိကေ့ မန်နေဂျာအွယ့်ပလား န်လိမ်းကွမ့်ဖုန်း။
    htwui.mai.kuiytauwa.y. min.hcakta ta.pany.hpun:wa.y. a.luingku. sa.htea.pa.la:di. hkan.pa.lu:a.pa.la:pyan.naungmannegya hpika.kyeranghpi ata.mui:hpun:ta daung.malai. asi.ke. mannegyawa.y.pa.la: a.nlim:a.kwam.hpun:
    Đức Chúa Jêsus lại phán cùng môn-đồ rằng: Người giàu kia có một quản-gia, bị cáo với chủ rằng người tiêu phá của chủ. (Lu-ca 16:1)

Tham khảo

[sửa]
  • Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 16”, trong Lahta (bằng tiếng Lahta)

Tiếng Lamkang

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Ký tự

[sửa]

(a)

  1. Chữ Miến thể hiện nguyên âm /a/ trong tiếng Lamkang.
    ဘရာဟမ်AbrahamAbraham

Tham khảo

[sửa]
  • Bible Society of India (2002), “MATHI 1”, trong REN PAURIINA (BSI) (bằng tiếng Lamkang)

Tiếng Lashi

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(a)

  1. Chữ cái thứ 25 trong bảng chữ Miến tiếng Lashi.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Manumanaw

[sửa]
Latinh A a
Miến

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(a)

  1. Nguyên âm thứ nhất viết bằng chữ Miến tiếng Manumanaw.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Marma

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(a)

  1. Nguyên âm thứ nhất trong bảng chữ cái Miến tiếng Marma.
    ယင်းတွက်န ငါ ပေါလုစာ နင်ရို့ ယုဒမဟုတ်သူရို့တွက် ထာဝရဘုရားဘားမာ ဆုတောင်းနီရေ။ ငါစာ ခရစ်တော်ယေရှု၏ ကြောင်းန ထောင်ကျ ခံရနီရေ။
    yang:a.twakna. nga pau:lu.ca nang-rui. yu.da.ma.hutsurui.a.twak htawa.ra.bhu.ra:bha:ma hcu.taung:nire ngaca hka.ractauyehru.e a.kraung:na. htaunga.kya. hkam-ra.nire
    Ấy bởi đều đó, mà tôi, Phao-lô, vì anh em là người ngoại mà làm kẻ tù của Đức Chúa Jêsus-Christ... (Ê-phê-sô 3:1)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Miến Điện

[sửa]
Wikipedia tiếng Miến Điện có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(a.)

  1. Chữ cái thứ 33 trong bảng chữ Miến.
  2. Nguyên âm thứ nhất trong 12 nguyên âm truyền thống.
    ဘိဓာန်a.bhi.dhantừ điển

Từ phái sinh

[sửa]

Xem thêm

[sửa]

Từ nguyên 1

[sửa]

Từ tiếng Hán-Tạng nguyên thủy *mV-ʔaʔ (câm); đồng nguyên với tiếng Kachin ma-a (câm)tiếng Hán thượng cổ (“câm”).

Động từ

[sửa]

(a.)

  1. Câm.
  2. Chết lặng
  3. Trở nên vô dụng
  4. Trở thành kẻ ngốc.
  5. Trì trệ, chậm chạp.
  6. Biến chất.
  7. Thiếu cân đối.

Tính từ

[sửa]

(a.)

  1. Câm.
  2. Vô dụng.
Từ phái sinh
[sửa]

(một số từ liên quan đến tiền tố အ- (a.-))

Từ nguyên 2

[sửa]

Vay mượn từ tiếng Pali a- (không, un-, a-), từ tiếng Phạn अ- (a-, cũng như).

Trợ từ

[sửa]

(a.)

  1. Trợ từ được thêm vào trước các từ tiếng Pali và tiếng Phạn cũng như từ phái sinh bắt đầu bằng phụ âm để biểu thị phủ định (với từ bắt đầu bằng nguyên âm thì dùng trợ từ အန (a.na.))
  2. (cổ xưa, hiếm) Trợ từ tiền tố mang nghĩa phủ định.
Từ phái sinh
[sửa]
Hậu duệ
[sửa]

Tiếng Môn: (ʼa)

Tham khảo

[sửa]
  • ”, trong SEAlang Library Burmese, 1996

Tiếng Môn

[sửa]
Wikipedia tiếng Môn có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Mượn từ tiếng Miến Điện (a.).

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /ʔaʔ/
  • Âm thanh:(tập tin)

Chữ cái

[sửa]

(ʼa)

  1. Phụ âm thứ 34 trong bảng chữ cái tiếng Môn.
    ဘိဓာန်ʼabhidhāntừ điển

Xem thêm

[sửa]

Danh từ riêng

[sửa]

(ʼa)

  1. ʼA, nguyên âm thứ nhất trong 12 nguyên âm tiếng Môn.

Động từ

[sửa]

(ʼa)

  1. Làm phụ tố riêng.

Tính từ

[sửa]

(ʼa)

  1. Câm.

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Môn cổ

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ʼa)

  1. Chữ cái thể hiện âm /ʔ/ trong tiếng Môn cổ.
    င်္ကာရ်ʼaṅkārsao Hỏa

Tiếng Môn trung đại

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ʼa)

  1. Chữ cái thể hiện âm /ʔ/ trong tiếng Môn trung đại.
    င်္ဂါʼaṅgāsao Hỏa

Tiếng Pa'O

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(a)

  1. Chữ cái thứ 33 trong bảng chữ Miến trong tiếng Pa'O.
    င်္ဂါႏthứ Ba

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Bible Society of Myanmar (2025), “ဧဇရ 1”, trong Pao Bible Common Language (bằng tiếng Pa'O)

Tiếng Palaung Ruching

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(a)

  1. Chữ cái thứ 27 trong bảng chữ Miến tiếng Palaung Ruching.
    င်angChâm ngôn

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Wycliffe Bible Translators, Inc. (2023), “အင် 1”, trong Palaung, Ruching Bible (bằng tiếng Palaung Ruching)

Tiếng Palaung Rumai

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(a)

  1. Chữ cái thứ 27 trong bảng chữ Miến tiếng Palaung Rumai.
    ႎါည်းဒီး စံဝ်ယေဆု စီဟောကလာင်းပနံဝ်းဘိုး ပါ့်ရီမ်းတီုင်းအေဲမ်းဂါလိလဲ။ တူအီးဒေဲႈတိူဝ်ႈဒေဲႈတညာဝ်းကဲမာ် ဟည်ဒေဲႈစာ်မ်းဂီုန်းယာဝ်း၊ ဂေါႇမိုႈဘာည်းဇေဲန်း န်းစံဝ် စီကတူႈလေဲပ်အံက်ဒါး ခေဲင်းကလေဲႇဟိူဝ်း တီင်တီုင်းအေဲမ်းဒီး။ တူအီးကဲအီးဒေဲႈတိူဝ်ႈဒေဲႈတညာဝ်း ကဲဒီးမာ် အံက်ဂေါ်ည်းအူန်းဒို့ ပါ့်ဂေါင်းရီမ်းပါင်းတီုင်းအေဲမ်း။
    Đức Chúa Jêsus lại khởi-sự giảng-dạy nơi bờ biển; có một đoàn dân đông lắm nhóm lại xung-quanh Ngài, Ngài bước lên trong một chiếc thuyền và ngồi đó, còn cả đoàn dân thì ở trên đất nơi mé biển. (Mác 4:1)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Wycliffe Bible Translators, Inc. (2025), “မာကု 4”, trong ဘေဲႇကျာမ်းတမာည်းညျှာရူမာည်း (bằng tiếng Palaung Rumai)

Tiếng Palaung Shwe

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(a)

  1. Chữ cái thứ 27 trong bảng chữ Miến tiếng Palaung Shwe.
    အိုမ်ōmnước

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 12”, trong Shwe Palaung (bằng tiếng Palaung Shwe)

Tiếng Pali

[sửa]

Chữ viết khác

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(a)

  1. Nguyên âm thứ nhất viết bằng chữ Miến tiếng Pali.
    ဓိကာရadhikārachương

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Phạn

[sửa]

Chữ viết khác

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(a)

  1. Nguyên âm thứ nhất viết bằng chữ Miến tiếng Phạn.
    တော ဝယံ ယဒ် ဘြမသြောတသာ နာပနီယာမဟေ တဒရ္ထမသ္မာဘိ ရျဒျဒ် ၑြာဝိ တသ္မိန် မနာံသိ နိဓာတဝျာနိ၊
    ato vayaṃ yad bhramasrotasā nāpanīyāmahe tadarthamasmābhi ryadyad aṣrāvi tasmin manāṃsi nidhātavyāni.
    Vậy nên, chúng ta phải càng giữ vững lấy đều mình đã nghe, e kẻo bị trôi lạc chăng. (Hê-bơ-rơ 2:1)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Sanskrit Bible (2023), “ဣဗြိဏး 2”, trong သတျဝေဒး၊ (bằng tiếng Phạn)

Tiếng Pwo Đông

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

((ʔ)a)

  1. Phụ âm thứ 33 viết bằng chữ Miến tiếng Pwo Đông.
  2. Nguyên âm thứ nhất viết bằng chữ Miến tiếng Pwo Đông.
    င်းʔáɴăn

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Pwo Tây

[sửa]

Từ nguyên 1

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

((ʔ)a)

  1. Chữ cái thứ 25 viết bằng chữ Miến tiếng Pwo Tây.
    စီၩ့acâunthứ Hai

Xem thêm

[sửa]

Từ nguyên 2

[sửa]

Đồng nguyên với tiếng Karen S'gaw (ʼa), tiếng Pwo Đông အ်ု.

Cách phát âm

[sửa]

Đại từ

[sửa]

(a)

  1. Tiền tố động từ chỉ ngôi thứ ba: anh ta, bà ấy, , họ
  2. Tiền tố danh từ chỉ ngôi thứ ba sở hữu cách

Tham khảo

[sửa]
  • Bible Society of Myanmar (1885), “ဟၭ 1”, trong Pwo Kayin Bible (bằng tiếng Pwo Tây)

Tiếng Rakhine

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(a)

  1. Chữ cái thứ 30 trong bảng chữ Miến tiếng Rakhine.
    ဇူဇာtổ tiên

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • The Word for the World International (2025), “ဧဖက် 2”, trong ဓမ္မသစ်ကျမ်း ရခိုင်ဘာသာစကား (bằng tiếng Rakhine)

Tiếng Riang Lai

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(a)

  1. Chữ Miến thể hiện nguyên âm /a/ trong tiếng Riang Lai.
    ယဲတိူဝ်ႈကနေဲႈ ဂုင်စဝ်ဖြား အီဂေါည်ပဆျှိုည်မျို့တော်ယာ့်။ ဒဲႈတိုအီးဂေါည်တေဲင်ကံမ်ဖာကဲနီန် ဘိူန်းဒိုႇဆာယာယေန်ငံင်စဝ်ဖြား။
    Sáng danh Chúa trên các từng trời rất cao,
    Bình-an dưới đất, ân-trạch cho loài người! (Lu-ca 2:14)

Tham khảo

[sửa]
  • Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 1”, trong Riang Lai (bằng tiếng Riang Lai)

Tiếng Rohingya

[sửa]
Hanifi 𐴀
Miến

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(a)

  1. Chữ Miến thể hiện nguyên âm /a/ trong tiếng Rohingya.
    ဒါadagừng

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Michael Schneider (2025), “A”, trong Rohingya - English Dictionary, SIL International

Tiếng Samtao

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(a)

  1. Chữ Miến thể hiện nguyên âm /a/ trong tiếng Samtao.
    ယောသပ်ကော် လာလေ့ဆဲန်းဟိုင်းဖျောင်းတီ့မွန်န့် ဟိုင်းမွန်းအားဟွင်မန့်အွန်းမွန်းမာရိ သဟွင်ကော်လေဒ့်ပိုဟက်တီ့ဆာ။
    để khai vào sổ tên mình và tên Ma-ri, là người đã hứa gả cho mình, đương có thai. (Lu-ca 2:5)

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Taungyo

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(a)

  1. Nguyên âm thứ nhất viết bằng chữ Miến tiếng Taungyo.
    ပိလတ်ဟ ကိုယ်တော်ဝို " ခမ်ဗျားဟ ယုဒလူမျိုးဒွေရဲ့ဘုရင်ဆိုဇာ ယ်ဘဲ့လော" ဆိုပီး မေးလေရယ်။ အဲမိုခါ ကိုယ်တော်ဟ " ယ်ဘဲ့၊ မင်းပြောဒဲ့တိုင်းဘဲ့" ဆိုပီး မိတော်မူလေရယ်။
    pi.latha. kuiytauwui " hkambya:ha. yu.da.lu-myui:dwerai.bhu.ranghcuija a.ybhai.lau:" hcuipi: me:lerai ai:muihka kuiytauha. " a.ybhai. mang:prau:dai.tuing:bhai." hcuipi: mi.taumulerai
    Phi-lát hỏi Ngài rằng: Ấy chính ngươi là Vua dân Giu-đa phải không? Đức Chúa Jêsus đáp rằng: Thật như lời. (Mác 15:2)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Dhamma Mate Swe Association (2024), “Mark 15”, trong Taungyo (bằng tiếng Taungyo)

Tiếng Tavoy

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(a)

  1. Nguyên âm thứ nhất viết bằng chữ Miến tiếng Tavoy.
    ရီးaringài

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • The Word for the World International (2025), “ကောလောသဲ 2”, trong ဓမ္မသစ်ကျမ်း ထားဝယ်ဘာသာစကား (bằng tiếng Tavoy)

Tiếng Tây Kayah

[sửa]
Kayah Li (a)
Latinh A a
Miến

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(a)

  1. Nguyên âm thứ nhất viết bằng chữ Miến tiếng Tây Kayah.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Thái Lai

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Ký tự

[sửa]

(a)

  1. Chữ Miến thể hiện nguyên âm /a/ trong tiếng Thái Lai.
    ဟေရုဒ်ကော့် အောင်းမွန်း ပြစ်ခါမဟောန်ညော့ ပြစ်ဟောင်းကော့်မဟောင့်(ဝ်)ဆီ ဆုန်ပေါက်မားရာကောကော်။‌ ကွန်းဟိုင့်န ပြစ်တော်အောင်းသိုင်း‌ပွန့် အောင်းဟေဝိုက်မရောင်း။
    herudkau. au:ng:mwan: a.prachkama.haunnyau. a.praca.haung:kau.ma.haung.(w)hci hcunpaukma:rakau:kau‌ kwan:huing.na. a.practauau:ng:suing:‌pwan. au:ng:hewuikma.raung:
    vua Hê-rốt cũng vậy, vì đã giao người về cho ta. Vậy người nầy đã không làm đều gì đáng chết, (Lu-ca 23:15)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 23”, trong TaiLaing (bằng tiếng Thái Lai)