အ
Giao diện
Ngôn ngữ (44)
Tiếng Akha • Tiếng Chak • Tiếng Chin Asho • Tiếng Chin Ekai • Tiếng Chin Hakha • Tiếng Chin Songlai • Tiếng Danau • Tiếng Danu • Tiếng Intha • Tiếng Kachin • Tiếng Kadu • Tiếng Kanan • Tiếng Karen Bwe • Tiếng Karen Geba • Tiếng Karen Geko • Tiếng Karen Mobwa • Tiếng Karen Paku • Tiếng Karen S'gaw • Tiếng Kayan • Tiếng Lahta • Tiếng Lamkang • Tiếng Lashi • Tiếng Manumanaw • Tiếng Marma • Tiếng Miến Điện • Tiếng Môn • Tiếng Môn cổ • Tiếng Môn trung đại • Tiếng Pa'O • Tiếng Palaung Ruching • Tiếng Palaung Rumai • Tiếng Palaung Shwe • Tiếng Pali • Tiếng Phạn • Tiếng Pwo Đông • Tiếng Pwo Tây • Tiếng Rakhine • Tiếng Riang Lai • Tiếng Rohingya • Tiếng Samtao • Tiếng Taungyo • Tiếng Tavoy • Tiếng Tây Kayah • Tiếng Thái Lai
Thể loại trang
Thể loại trang
Chữ Miến
[sửa]
| ||||||||
Mô tả
[sửa]အ (a)
- Nguyên âm a độc lập trong bảng chữ Miến.
Tiếng Akha
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]အ (a)
- Chữ cái thứ 28 trong bảng chữ Miến tiếng Akha.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- International Christian Hani Akha Network (2026), “a”, trong Akha - English - Thai Dictionary, SIL Global
Tiếng Chak
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]အ (a)
- Chữ Miến thể hiện nguyên âm /a/ trong tiếng Chak.
- လေးစားနက်ပိုဟေကား သော်ဖိလို၊ ငါရက်ကလောကယာ ဘုရားရှင် လုပ်တက်ဟေကား အမူအရာရက်အင်
- Hỡi Thê-ô-phi-lơ quí-nhơn, vì có nhiều kẻ dốc lòng chép sử về những sự đã làm nên trong chúng ta, (Lu-ca 1:1)
Tham khảo
[sửa]- Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 1”, trong Thet (bằng tiếng Chak)
Tiếng Chin Asho
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]အ (a)
- Chữ Miến thể hiện nguyên âm /a/ trong tiếng Chin Asho.
- အကြိုယာ ဒေါန် ― Akraiya dawn ― Khải huyền
Tham khảo
[sửa]- The Seed Company (2025), “Akraiya dawn 1”, trong Khyang NT (bằng tiếng Chin Asho)
Tiếng Chin Ekai
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]အ (a)
- Chữ Miến thể hiện nguyên âm /a/ trong tiếng Chin Ekai.
- ပေါင်ပြီးစလော့ ကိုယ်တော်ယေရှုဟော့ ယော်ဒန်ပါန်လိုင် အာဟော့ ပြန်လူးခွာ အလင်းသဟော့ ဝိညာဉ်တော် အလူးကြောင်းအို ဂိညာဉ်တော် ဟော့ အဦးဆောင်လော့တဲ့ ကိုယ်တော်လော့ ချောင်ငဲ့အမောင်း ငှာ နောက်ဒုံးအာ ကန္တာရ ဒိုက်အာဘိုက်အလော့တဲ့ အစိအီ။
- paungpri:ca.lau. kuiytauyehru.hau. yaudanpanluing ahau. pranlu:hkwa a.lang:sa.hau. wi.nyanytau a.lu:kraung:ui gi.nyanytau hau. a.u:hcaunglau.tai. kuiytaulau. hkyaungngai.a.maung: hnga naukdum:a kantara. duikabhuik-a.lau.tai. a.ci.i
- Đức Chúa Jêsus đầy-dẫy Đức Thánh-Linh, ở bờ sông Giô-đanh về, thì được Đức Thánh-Linh đưa đến trong đồng vắng, (Lu-ca 4:1)
Tham khảo
[sửa]- Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 4”, trong Chin-Ekai (bằng tiếng Chin Ekai)
Tiếng Chin Hakha
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]အ (a)
- Chữ Miến thể hiện nguyên âm /a/ trong tiếng Chin Hakha.
- အမော့စ် ― Amos ― A-mốt
Tham khảo
[sửa]- Bible Society of Myanmar (2006), “AMOS 1”, trong Lai (Hakha) Common Language Bible (bằng tiếng Chin Hakha)
Tiếng Chin Songlai
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]အ (a)
- Chữ Miến thể hiện nguyên âm /a/ trong tiếng Chin Songlai.
- နှိုပ်ဟှတ်နှိုပ်ပါလ် ကိုယ်တော်ယေရှု ဂင်္နေသရက်အိုင်ကာဝေါလ် အတုလ်ငယ်ဟိုဝေါလ် ခေါင်လှီ့နားဖုလော်ရှင်နှုတ်ကပတ်တော် ငေဟိုင်ရိုး အင်(မ်)ကာဝေါလ် အာမ်စုအယ်လူး။
- Khi Đức Chúa Jêsus ở trên bờ hồ Ghê-nê-xa-rết, đoàn dân đông chen-lấn nhau xung-quanh Ngài đặng nghe đạo Đức Chúa Trời. (Lu-ca 5:1)
Tham khảo
[sửa]- Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 5”, trong Chin-Songlai (bằng tiếng Chin Songlai)
Tiếng Danau
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]အ (a)
Tham khảo
[sửa]- Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 5”, trong Dannau (bằng tiếng Danau)
Tiếng Danu
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]အ (a)
- Chữ cái thứ 33 trong bảng chữ Miến tiếng Danu.
- သချင်းအော် ― sa.hkyang:au ― hát
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- The Word for the World International (2024), “ကောလောသဲ 2”, trong The New Testament in Danu (bằng tiếng Danu)
Tiếng Intha
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]အ (a)
- Chữ cái thứ 33 trong bảng chữ Miến tiếng Intha.
- အဲကျမ်းစာဟ ဘုရားရှင်ရဲ့ဆားတော် ယေရှုခရစ်တော်အကြောင်းမင်္ဂလာစတင်းဖြစ်ပါဟယ်။
- ai:kyam:caha. bhu.ra:hrang-rai.hca:tau yehru.hka.ractaua.kraung:mangga.laca.tang:hpracpahai
- Đầu Tin-lành của Đức Chúa Jêsus - Christ, là Con Đức Chúa Trời. (Mác 1:1)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Dhamma Mate Swe Association (2024), “Mark 1”, trong Intha NT (bằng tiếng Intha)
Tiếng Kachin
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]အ (')
- Phụ âm thứ 25 viết bằng chữ Miến tiếng Kachin.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- O. Hanson (1954), Dictionary of the Kachin Language, Rangoon: Baptist Board of Publications, tr. 1
Tiếng Kadu
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]အ (a)
- Chữ Miến thể hiện nguyên âm /a/ trong tiếng Kadu.
- ဥပုသ်မာန်းရာတ်ရအာမှါခ့်ခါ ကိုယ်တော်ယေရှုယောက် တပယ့်တာတ်ကား အန်ကလာန်တေဒေ ဖြတ်သောလာန်ပဲမှါခ့်ခါ တပယ့်တော်တာတ်ကား အန်သတူတေဒေကွန်ဘန်း လာပ်ခေါက်တေဒေ သဟူးတေယောက် ဆဘွတ်ပန်း သတူတေဒေ ယုတ်ကြီးမှာ။
- Nhằm ngày Sa-bát, Đức Chúa Jêsus đi qua giữa đồng lúa mì, môn-đồ bứt bông lúa, lấy tay vò đi và ăn. (Lu-ca 6:1)
Tham khảo
[sửa]- Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 6”, trong Kadu (bằng tiếng Kadu)
Tiếng Kanan
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]အ (a)
- Chữ Miến thể hiện nguyên âm /a/ trong tiếng Kanan.
- အင်းမာ့မြို့ဝါး ရောမတပ်မှူးaဟော်ဝါကာ့ တအား အားကိုးလောထော်ကာကာ့ အစေခံဟော်ဝါကော ကနာဟာကဲ့အယ် ရှီးဟပ်ကယ်အယ် လင်းမာ့။
- Vả, một thầy đội kia có đứa đầy-tớ rất thiết-nghĩa đau gần chết, (Lu-ca 7:2)
Tham khảo
[sửa]- Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 7”, trong Kanan (bằng tiếng Kanan)
Tiếng Karen Bwe
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]အ (a)
- Nguyên âm thứ nhất viết bằng chữ Miến tiếng Karen Bwe.
- အာလှော ― ngực
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]Tiếng Karen Geba
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]အ (a)
- Chữ Miến thể hiện phụ âm /a/ trong tiếng Karen Geba.
- အ့ဖ့းစူး ― Ephè̆sus ― Ê-phê-sô
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Bible Society of Myanmar (2021), “အ့ဖ့းစူး 1”, trong Geba Non-Roman New Testament (bằng tiếng Karen Geba)
- Bible Society of Myanmar (2024), “Ephè̆sus 1”, trong Geba Roman New Testament (bằng tiếng Karen Geba)
Tiếng Karen Geko
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]အ (a)
- Chữ Miến thể hiện nguyên âm /a/ trong tiếng Karen Geko.
- ဘုန်ဒေါ်ဖာရီရှဲဒေါ်ပရာဒါမောရှေ အလိုင်ဆောင်းဆူးတဟယ်နူပရာယိုးတပရာနူ အော်ဘလုံပရာ မာတာခေါဝယ်ဖေါ့ လေဘလုံဇိန်ဘလုံ ဇွတ်ဇာ့ကံ့ဒေါ်အယ်ဘလုံအိုး ဘလုံအိုးဘလုန်မွန်းပယ်" နသု့ဒေါ်လာ့တာကမာဒုန်းဘွေအလူးခူနူလော်။
- bhundauhparihrai:daupa.radamau:hre a.luinghcaung:hcu:ta.hainupa.rayui:ta.pa.ranu aubha.lumpa.ra matahkau:waihpau. lebha.lumjinbha.lum jwatja.kam.daua.ybha.lumui: bha.lumui:bha.lunmwan:pai" na.su.daula.taka.madun:bhwea.lu:hkunulau
- Các người Pha-ri-si và các thầy thông-giáo lằm-bằm mà nói rằng: Người nầy tiếp những kẻ tội-lỗi, và cùng ăn với họ! (Lu-ca 15:2)
Tham khảo
[sửa]- Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 15”, trong Karen, Geko (bằng tiếng Karen Geko)
Tiếng Karen Mobwa
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]အ (ʼa)
- Chữ cái thứ 24 trong bảng chữ Miến tiếng Karen Mobwa.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 1”, trong Karen, Mobwa (bằng tiếng Karen Mobwa)
Tiếng Karen Paku
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]အ (ʼa)
- Chữ cái thứ 24 trong bảng chữ Miến tiếng Karen Paku.
- အဝဲစံးဆၢဝဲ, ‘ဘၠီၣ်တဂၤလၢ်လၢ်လိ အဆ့ကၤအိၣ်ခံဘ့ၣ်နဲၢ်, ကဘၣ်ဟ့ဝဲတဘ့ၣ်လိ ဘၠီၣ်လိ အတၢ်တအိၣ်နီတဘ့ၣ်, ဘျီးဘၠီၣ်တဂၤလၢ်လၢ်လိ အအိၣ်လါ တၢ်အီၣ်နဲၢ်, ကဘၣ်နီၤလီၤဝဲလိ.
- ʼaweh seë hsuh weh , ‘byaẁ ta ghā la̱ la̱ lohʼahsay kāʼoh̀khee baỳ neẖ , ka bà hay weh ta baỳ loh byaẁ lohʼata̱ taʼoh̀naw ta baỳ , blaẅ byaẁ ta ghā la̱ la̱ lohʼa ʼoh̀lah ta̱ʼaẁneẖ , ka bà naw̄ law̄ weh loh .
- Người đáp rằng: Ai có hai áo, hãy lấy một cái cho người không có; và ai có đồ-ăn cũng nên làm như vậy. (Lu-ca 3:11)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 3”, trong Karen, Paku (bằng tiếng Karen Paku)
Tiếng Karen S'gaw
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]အ (ʼa)
- Chữ cái thứ 24 trong bảng chữ Miến tiếng Karen S'gaw.
- အသးအိ ― ʼathäʼoh ― phổi
Xem thêm
[sửa]Đại từ
[sửa]အ (ʼa)
Từ liên hệ
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Jonathan Wade (1896), A dictionary of the Sgau Karen language (bằng tiếng Anh), Rangoon: American Baptist Mission Press, tr. 1321
Tiếng Kayan
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Ký tự
[sửa]အ (a)
- Chữ Miến thể hiện nguyên âm /a/ trong tiếng Kayan.
- အန် ― an ― ăn
Tham khảo
[sửa]- Kayan Literacy and Culture Committee (2017), “A”, trong Kayan - English - Myanmar Dictionary, SIL International
Tiếng Lahta
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]အ (a)
- Chữ Miến thể hiện nguyên âm /a/ trong tiếng Lahta.
- ထွို့မဲ့ကိုယ်တော်အွယ့် မိန့်ဆက်တာ တပည့်ဖုန်းအွယ့် အလိုင်ကု သဌေအပလားဒီ့ ခန့်ပလူးအပလားပျန့်နောင်မန်နေဂျာ ဖီကကျေရင်ဖီ အာတမိုးဖုန်းတာ။ ဒေါင့်မာလဲ့ အာသိကေ့ မန်နေဂျာအွယ့်ပလား အန်လိမ်းအကွမ့်ဖုန်း။
- htwui.mai.kuiytauwa.y. min.hcakta ta.pany.hpun:wa.y. a.luingku. sa.htea.pa.la:di. hkan.pa.lu:a.pa.la:pyan.naungmannegya hpika.kyeranghpi ata.mui:hpun:ta daung.malai. asi.ke. mannegyawa.y.pa.la: a.nlim:a.kwam.hpun:
- Đức Chúa Jêsus lại phán cùng môn-đồ rằng: Người giàu kia có một quản-gia, bị cáo với chủ rằng người tiêu phá của chủ. (Lu-ca 16:1)
Tham khảo
[sửa]- Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 16”, trong Lahta (bằng tiếng Lahta)
Tiếng Lamkang
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Ký tự
[sửa]အ (a)
- Chữ Miến thể hiện nguyên âm /a/ trong tiếng Lamkang.
- အဘရာဟမ် ― Abraham ― Abraham
Tham khảo
[sửa]- Bible Society of India (2002), “MATHI 1”, trong REN PAURIINA (BSI) (bằng tiếng Lamkang)
Tiếng Lashi
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]အ (a)
- Chữ cái thứ 25 trong bảng chữ Miến tiếng Lashi.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Hkaw Luk (2017), A grammatical sketch of Lacid (bằng tiếng Anh), Chiang Mai: Payap University (master thesis)
Tiếng Manumanaw
[sửa]| Latinh | A a |
|---|---|
| Miến | အ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]အ (a)
- Nguyên âm thứ nhất viết bằng chữ Miến tiếng Manumanaw.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Marma
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]အ (a)
- Nguyên âm thứ nhất trong bảng chữ cái Miến tiếng Marma.
- ယင်းအတွက်န ငါ ပေါလုစာ နင်ရို့ ယုဒမဟုတ်သူရို့အတွက် ထာဝရဘုရားဘားမာ ဆုတောင်းနီရေ။ ငါစာ ခရစ်တော်ယေရှု၏ အကြောင်းန ထောင်အကျ ခံရနီရေ။
- yang:a.twakna. nga pau:lu.ca nang-rui. yu.da.ma.hutsurui.a.twak htawa.ra.bhu.ra:bha:ma hcu.taung:nire ngaca hka.ractauyehru.e a.kraung:na. htaunga.kya. hkam-ra.nire
- Ấy bởi đều đó, mà tôi, Phao-lô, vì anh em là người ngoại mà làm kẻ tù của Đức Chúa Jêsus-Christ... (Ê-phê-sô 3:1)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Heidi A. Davis (2014), Consonants correspondences of Burmese, Rakhine and Marma with initial implications for historical relationships (MA thesis), University of North Dakota
- Wycliffe Bible Translators, Inc. (2023), “ဧဖက် 3”, trong Marma (bằng tiếng Marma)
Tiếng Miến Điện
[sửa]Cách phát âm
[sửa]- IPA(ghi chú): /ʔa̰/
- Chuyển tự: MLCTS: a. • ALA-LC: ʼa • BGN/PCGN: a. • Okell: á
Chữ cái
[sửa]အ (a.)
- Chữ cái thứ 33 trong bảng chữ Miến.
- Nguyên âm thứ nhất trong 12 nguyên âm truyền thống.
Từ phái sinh
[sửa]- ရင်စေ့အင်္ကျီ (rangce.angkyi)
- ရင်ဖုံးအင်္ကျီ (ranghpum:angkyi)
Xem thêm
[sửa]Từ nguyên 1
[sửa]Từ tiếng Hán-Tạng nguyên thủy *mV-ʔaʔ (“câm”); đồng nguyên với tiếng Kachin ma-a (“câm”) và tiếng Hán thượng cổ 啞 (“câm”).
Động từ
[sửa]အ (a.)
Tính từ
[sửa]အ (a.)
Từ phái sinh
[sửa](một số từ liên quan đến tiền tố အ- (a.-))
- ကျည်အ (kyany-a.)
- ကျီးအ (kyi:a.)
- ဆွံ့အ (hcwam.a.)
- တိုးချဲ့အဆောက်အအုံ (tui:hkyai.a.hcauk-a.um)
- ရိုးအ (rui:a.)
- လူရိုးလူအ (lurui:lua.)
- လူအလူန (lua.luna.)
- အကပ်အသပ် (a.kap-a.sap)
- အကအခုန် (a.ka.a.hkun)
- အကုန်အစင် (a.kun-a.cang)
- အကူအပံ့ (a.kua.pam.)
- အကူးအပြောင်း (a.ku:a.praung:)
- အကူးအလူး (a.ku:a.lu:)
- အကူးအသန်း (a.ku:a.san:)
- အကျဉ်းအကျပ် (a.kyany:a.kyap)
- အကျအန (a.kya.a.na.)
- အကျွန်ုပ်
- အကြည့်အရှု (a.krany.a.hru.)
- အကြော်အလှော် (a.kraua.hlau)
- အကြံအစည် (a.kram-a.cany)
- အကြွင်းအကျန် (a.krwang:a.kyan)
- အကွင်းအခြည် (a.kwang:a.hkrany)
- အကွပ်အညှပ် (a.kwap-a.hnyap)
- အကွဲအပြဲ (a.kwai:a.prai:)
- အကွဲအရှ (a.kwai:a.hra.)
- အခင်းအကျင်း (a.hkang:a.kyang:)
- အခိုင်အခံ့ (a.hkuing-a.hkam.)
- အခိုင်အလုံ (a.hkuing-a.lum)
- အခုတင် (a.hku.tang)
- အခုန (a.hku.na.)
- အချင်းအတ (a.hkyang:a.ta.)
- အချိန်အတွယ် (a.hkyin-a.twai)
- အချုပ်အနှောင် (a.hkyup-a.hnaung)
- အချေအတင် (a.hkyea.tang)
- အခွင့်အလမ်း (a.hkwang.a.lam:)
- အခွန်အတုတ် (a.hkwan-a.tut)
- အစည်းအရုံး (a.cany:a.rum:)
- အစမ်းအသပ် (a.cam:a.sap)
- အစအန (a.ca.a.na.)
- အစားအသောက် (a.ca:a.sauk)
- အစုတ်အပဲ့ (a.cut-a.pai.)
- အစုတ်အပြဲ (a.cut-a.prai:)
- အစုံအလင် (a.cum-a.lang)
- အစောင့်အရှောက် (a.caung.a.hrauk)
- အစေ့အင (a.ce.a.nga.)
- အစွန်းအထင်း (a.cwan:a.htang:)
- အစွဲအလမ်း (a.cwai:a.lam:)
- အဆက်အသွယ် (a.hcak-a.swai)
- အဆီအပျား (a.hcia.pya:)
- အဆီအအိမ့် (a.hcia.im.)
- အဆုံးအဖြတ် (a.hcum:a.hprat)
- အဆောက်အအုံ (a.hcauk-a.um)
- အဆောက်အဦ (a.hcauk-a.u)
- အဆွဲအငင် (a.hcwai:a.ngang)
- အညီအညွတ် (a.nyia.nywat)
- အညှီအဟောက် (a.hnyia.hauk)
- အတင်းအကျပ် (a.tang:a.kyap)
- အတို့အထောင် (a.tui.a.htaung)
- အတိုးအလျော့ (a.tui:a.lyau.)
- အတုံးအရုံး (a.tum:a.rum:)
- အတွေ့အကြုံ (a.twe.a.krum)
- အထင်အရှား (a.htang-a.hra:)
- အထောက်အထား (a.htauk-a.hta:)
- အထွတ်အထိပ် (a.htwat-a.htip)
- အနုတ်အသိမ်း (a.nut-a.sim:)
- အနုပ်အဖွဲ (a.nup-a.hpwai:)
- အနေအထား (a.nea.hta:)
- အနှုန်းအစံ (a.hnun:a.cam)
- အနှောင့်အယှက် (a.hnaung.a.hyak)
- အပုပ်အသိုး (a.pup-a.sui:)
- အပေါက်အလမ်း (a.pauk-a.lam:)
- အပေါက်အလမ်းတည့် (a.pauk-a.lam:tany.)
- အပျက်အစီး (a.pyak-a.ci:)
- အပျောက်အရှ (a.pyauk-a.hra.)
- အပျော်အပြက် (a.pyaua.prak)
- အပြင်အလျာ (a.prang-a.lya)
- အပြင်းအထန် (a.prang:a.htan)
- အပြည့်အနှက် (a.prany.a.hnak)
- အပြည့်အသိပ် (a.prany.a.sip)
- အပြန်ပြန်အလှန်လှန် (a.pranpran-a.hlanhlan)
- အပြန်အလှန် (a.pran-a.hlan)
- အပြိုင်အဆိုင် (a.pruing-a.hcuing)
- အပြောင်အပြက် (a.praung-a.prak)
- အဖာအထေး (a.hpaa.hte:)
- အဖော်အလှော် (a.hpaua.hlau)
- အဖျက်အဆီး (a.hpyak-a.hci:)
- အဖွဲ့အနွဲ့ (a.hpwai.a.nwai.)
- အမေးအမြန်း (a.me:a.mran:)
- အမွမ်းအမံ (a.mwam:a.mam)
- အမွှေးအကြိုင် (a.hmwe:a.kruing)
- အမှာအထား (a.hmaa.hta:)
- အမှားမှားအယွင်းယွင်း (a.hma:hma:a.ywang:ywang:)
- အမှားအယွင်း (a.hma:a.ywang:)
- အမှုန်အမွှား (a.hmun-a.hmwa:)
- အရပ်အမောင်း (a.rap-a.maung:)
- အရာအထောင် (a.raa.htaung)
- အရိပ်အခြည် (a.rip-a.hkrany)
- အရိအရွဲ (a.ri.a.rwai:)
- အရိုင်းအစိုင်း (a.ruing:a.cuing:)
- အရူးအမူး (a.ru:a.mu:)
- အရောရောအနှောနှော (a.rau:rau:a.hnau:hnau:)
- အရံအတား (a.ram-a.ta:)
- အရှိန်အစော် (a.hrin-a.cau)
- အရှုပ်အယှက် (a.hrup-a.hyak)
- အရှုပ်အရှင်း (a.hrup-a.hrang:)
- အလိုက်အထိုက် (a.luik-a.htuik)
- အလုပ်အကိုင် (a.lup-a.kuing)
- အလုပ်အကျွေး (a.lup-a.kywe:)
- အလုပ်အကျွေးပြု (a.lup-a.kywe:pru.)
- အလေအလွင့် (a.lea.lwang.)
- အလောင်းအလျာ (a.laung:a.lya)
- အလေ့အထ (a.le.a.hta.)
- အလျင်အမြန် (a.lyang-a.mran)
- အလွန်အကျွံ (a.lwan-a.kywam)
- အလွန်အကြူး (a.lwan-a.kru:)
- အလွဲလွဲအချော်ချော် (a.lwai:lwai:a.hkyauhkyau)
- အလွဲလွဲအချွတ်ချွတ် (a.lwai:lwai:a.hkywathkywat)
- အလှေးအမွှား (a.hle:a.hmwa:)
- အဝင်အထွက် (a.wang-a.htwak)
- အဝင်အပါ (a.wang-a.pa)
- အဝအပြဲ (a.wa.a.prai:)
- အဝအလင် (a.wa.a.lang)
- အသင့်အတင့် (a.sang.a.tang.)
- အသာအယာ (a.saa.ya)
- အသိအကျွမ်း (a.si.a.kywam:)
- အသိုက်အအုံ (a.suik-a.um)
- အသီးသီး (a.si:si:)
- အသီးသီးအသကအသက (a.si:si:a.sa.ka.a.sa.ka.)
- အသီးအသီး (a.si:a.si:)
- အသေအလဲ (a.sea.lai:)
- အသေးအဖွဲ (a.se:a.hpwai:)
- အသေးအမွှား (a.se:a.hmwa:)
- အဟန့်အတား (a.han.a.ta:)
Từ nguyên 2
[sửa]Vay mượn từ tiếng Pali a- (“không, un-, a-”), từ tiếng Phạn अ- (a-, “cũng như”).
Trợ từ
[sửa]အ (a.)
- Trợ từ được thêm vào trước các từ tiếng Pali và tiếng Phạn cũng như từ phái sinh bắt đầu bằng phụ âm để biểu thị phủ định (với từ bắt đầu bằng nguyên âm thì dùng trợ từ အန (a.na.))
- (cổ xưa, hiếm) Trợ từ tiền tố mang nghĩa phủ định.
Từ phái sinh
[sửa]- အကာလ (a.kala.)
- အကုသိုလ် (a.ku.suil)
- အဃောသ (a.ghau:sa.)
- အတင်းအဓမ္မ (a.tang:a.dhamma.)
- အဓမ္မ (a.dhamma.)
- အနပုလ္လိင် (a.na.pulling)
- အနိစ္စ (a.nicca.)
- အနိစ္စရောက် (a.nicca.rauk)
- အနိစ္စလက္ခဏာ (a.nicca.lakhka.na)
- အပဓာနကြိယာ (a.pa.dhana.kri.ya)
- အမင်္ဂလာ (a.mangga.la)
- အမနာပ (a.ma.napa.)
- အမြိုက် (a.mruik)
- အဝဂ် (a.wag)
- အဝိဇ္ဇာ (a.wijja)
- အဝေရာ (a.wera)
- အသင်္ချေ (a.sanghkye)
Hậu duệ
[sửa]→ Tiếng Môn: အ (ʼa)
Tham khảo
[sửa]Tiếng Môn
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Mượn từ tiếng Miến Điện အ (a.).
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]အ (ʼa)
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Môn) က (ka), ခ (kha), ဂ (ga), ဃ (gha), ၚ (ṅa), စ (ca), ဆ (cha), ဇ (ja), ၛ (jha), ည (ña), ဋ (ṭa), ဌ (ṭha), ဍ (ḍa), ဎ (ḍha), ဏ (ṇa), တ (ta), ထ (tha), ဒ (da), ဓ (dha), န (na), ပ (pa), ဖ (pha), ဗ (ba), ဘ (bha), မ (ma), ယ (ya), ရ (ra), လ (la), ဝ (wa), သ (sa), ဟ (ha), ဠ (ḷa), ၜ (ṗa), အ (ʼa), ၝ (ḅa), ဣ (ʼi), ဣဳ (ʼī), ဥ (ʼu), ဥု (ʼū), ဨ (ʼe), ဩ (ʼo)
Danh từ riêng
[sửa]အ (ʼa)
- ʼA, nguyên âm thứ nhất trong 12 nguyên âm tiếng Môn.
Động từ
[sửa]အ (ʼa)
- Làm phụ tố riêng.
Tính từ
[sửa]အ (ʼa)
- Câm.
Tham khảo
[sửa]- Harry Leonard Shorto (1962), A Dictionary of Modern Spoken Mon, London: Oxford University Press
Tiếng Môn cổ
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]အ (ʼa)
Tiếng Môn trung đại
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]အ (ʼa)
Tiếng Pa'O
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]အ (a)
- Chữ cái thứ 33 trong bảng chữ Miến trong tiếng Pa'O.
- အင်္ဂါႏ ― thứ Ba
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Bible Society of Myanmar (2025), “ဧဇရ 1”, trong Pao Bible Common Language (bằng tiếng Pa'O)
Tiếng Palaung Ruching
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]အ (a)
- Chữ cái thứ 27 trong bảng chữ Miến tiếng Palaung Ruching.
- အင် ― ang ― Châm ngôn
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Wycliffe Bible Translators, Inc. (2023), “အင် 1”, trong Palaung, Ruching Bible (bằng tiếng Palaung Ruching)
Tiếng Palaung Rumai
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]အ (a)
- Chữ cái thứ 27 trong bảng chữ Miến tiếng Palaung Rumai.
- ႎါည်းဒီး စံဝ်ယေဆု စီဟောကလာင်းပနံဝ်းဘိုး ပါ့်ရီမ်းတီုင်းအေဲမ်းဂါလိလဲ။ တူအီးဒေဲႈတိူဝ်ႈဒေဲႈတညာဝ်းကဲမာ် ဟည်ဒေဲႈစာ်မ်းဂီုန်းယာဝ်း၊ ဂေါႇမိုႈဘာည်းဇေဲန်း အန်းစံဝ် စီကတူႈလေဲပ်အံက်ဒါး ခေဲင်းကလေဲႇဟိူဝ်း တီင်တီုင်းအေဲမ်းဒီး။ တူအီးကဲအီးဒေဲႈတိူဝ်ႈဒေဲႈတညာဝ်း ကဲဒီးမာ် အံက်ဂေါ်ည်းအူန်းဒို့ ပါ့်ဂေါင်းရီမ်းပါင်းတီုင်းအေဲမ်း။
- Đức Chúa Jêsus lại khởi-sự giảng-dạy nơi bờ biển; có một đoàn dân đông lắm nhóm lại xung-quanh Ngài, Ngài bước lên trong một chiếc thuyền và ngồi đó, còn cả đoàn dân thì ở trên đất nơi mé biển. (Mác 4:1)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Wycliffe Bible Translators, Inc. (2025), “မာကု 4”, trong ဘေဲႇကျာမ်းတမာည်းညျှာရူမာည်း (bằng tiếng Palaung Rumai)
Tiếng Palaung Shwe
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]အ (a)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 12”, trong Shwe Palaung (bằng tiếng Palaung Shwe)
Tiếng Pali
[sửa]Chữ viết khác
[sửa]Chữ cái
[sửa]အ (a)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Phạn
[sửa]Chữ viết khác
[sửa]Các chữ viết khác
- অ (Chữ Assam)
- ᬅ (Chữ Bali)
- অ (Chữ Bengal)
- 𑰀 (Chữ Bhaiksuki)
- 𑀅 (Chữ Brahmi)
- अ (Chữ Devanagari)
- અ (Chữ Gujarati)
- ਅ (Chữ Gurmukhi)
- 𑌅 (Chữ Grantha)
- ꦄ (Chữ Java)
- 𑂃 (Chữ Kaithi)
- ಅ (Chữ Kannada)
- អ (Chữ Khmer)
- ອ (Chữ Lao)
- അ (Chữ Malayalam)
- ᠠ (Chữ Manchu)
- 𑘀 (Chữ Modi)
- ᠠ᠋ (Chữ Mongolian)
- 𑦠 (Chữ Nandinagari)
- 𑐀 (Chữ Newa)
- ଅ (Chữ Odia)
- ꢂ (Chữ Saurashtra)
- 𑆃 (Chữ Sharada)
- 𑖀 (Chữ Siddham)
- අ (Chữ Sinhalese)
- 𑩐 (Chữ Soyombo)
- 𑚀 (Chữ Takri)
- அ (Chữ Tamil)
- అ (Chữ Telugu)
- อ (Chữ Thai)
- ཨ (Chữ Tibetan)
- 𑒁 (Chữ Tirhuta)
- 𑨀 (Chữ Zanabazar Square)
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]အ (a)
- Nguyên âm thứ nhất viết bằng chữ Miến tiếng Phạn.
- အတော ဝယံ ယဒ် ဘြမသြောတသာ နာပနီယာမဟေ တဒရ္ထမသ္မာဘိ ရျဒျဒ် အၑြာဝိ တသ္မိန် မနာံသိ နိဓာတဝျာနိ၊
- ato vayaṃ yad bhramasrotasā nāpanīyāmahe tadarthamasmābhi ryadyad aṣrāvi tasmin manāṃsi nidhātavyāni.
- Vậy nên, chúng ta phải càng giữ vững lấy đều mình đã nghe, e kẻo bị trôi lạc chăng. (Hê-bơ-rơ 2:1)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Sanskrit Bible (2023), “ဣဗြိဏး 2”, trong သတျဝေဒး၊ (bằng tiếng Phạn)
Tiếng Pwo Đông
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]အ ((ʔ)a)
- Phụ âm thứ 33 viết bằng chữ Miến tiếng Pwo Đông.
- Nguyên âm thứ nhất viết bằng chữ Miến tiếng Pwo Đông.
- အင်း ― ʔáɴ ― ăn
Xem thêm
[sửa]Tiếng Pwo Tây
[sửa]Từ nguyên 1
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]အ ((ʔ)a)
- Chữ cái thứ 25 viết bằng chữ Miến tiếng Pwo Tây.
- အစီၩ့ ― acâun ― thứ Hai
Xem thêm
[sửa]Từ nguyên 2
[sửa]Đồng nguyên với tiếng Karen S'gaw အ (ʼa), tiếng Pwo Đông အ်ု.
Cách phát âm
[sửa]Đại từ
[sửa]အ (a)
Tham khảo
[sửa]- Bible Society of Myanmar (1885), “ဟၭ 1”, trong Pwo Kayin Bible (bằng tiếng Pwo Tây)
Tiếng Rakhine
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]အ (a)
- Chữ cái thứ 30 trong bảng chữ Miến tiếng Rakhine.
- အဇူအဇာ ― tổ tiên
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- The Word for the World International (2025), “ဧဖက် 2”, trong ဓမ္မသစ်ကျမ်း ရခိုင်ဘာသာစကား (bằng tiếng Rakhine)
Tiếng Riang Lai
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]အ (a)
- Chữ Miến thể hiện nguyên âm /a/ trong tiếng Riang Lai.
- ယဲတိူဝ်ႈကနေဲႈ ဂုင်စဝ်ဖြား အီဂေါည်ပဆျှိုည်မျို့တော်ယာ့်။ ဒဲႈတိုအီးဂေါည်တေဲင်ကံမ်ဖာကဲနီန် ဘိူန်းဒိုႇဆာယာယေန်ငံင်စဝ်ဖြား။
- Sáng danh Chúa trên các từng trời rất cao,
Bình-an dưới đất, ân-trạch cho loài người! (Lu-ca 2:14)
- Sáng danh Chúa trên các từng trời rất cao,
Tham khảo
[sửa]- Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 1”, trong Riang Lai (bằng tiếng Riang Lai)
Tiếng Rohingya
[sửa]| Hanifi | 𐴀 |
|---|---|
| Miến | အ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]အ (a)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Michael Schneider (2025), “A”, trong Rohingya - English Dictionary, SIL International
Tiếng Samtao
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]အ (a)
- Chữ Miến thể hiện nguyên âm /a/ trong tiếng Samtao.
- ယောသပ်ကော် လာလေ့ဆဲန်းဟိုင်းဖျောင်းတီ့မွန်အန့် ဟိုင်းမွန်းအားဟွင်မန့်အွန်းမွန်းမာရိ သဟွင်ကော်လေဒ့်ပိုဟက်တီ့ဆာ။
- để khai vào sổ tên mình và tên Ma-ri, là người đã hứa gả cho mình, đương có thai. (Lu-ca 2:5)
Tham khảo
[sửa]- Beyond Translation (2026), “ကျောင်းလုကာ 2”, trong သမ္မာပိဋကတ်တော် လွယ် (bằng tiếng Samtao)
Tiếng Taungyo
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]အ (a)
- Nguyên âm thứ nhất viết bằng chữ Miến tiếng Taungyo.
- ပိလတ်ဟ ကိုယ်တော်ဝို " ခမ်ဗျားဟ ယုဒလူမျိုးဒွေရဲ့ဘုရင်ဆိုဇာ အယ်ဘဲ့လော" ဆိုပီး မေးလေရယ်။ အဲမိုခါ ကိုယ်တော်ဟ " အယ်ဘဲ့၊ မင်းပြောဒဲ့တိုင်းဘဲ့" ဆိုပီး မိတော်မူလေရယ်။
- pi.latha. kuiytauwui " hkambya:ha. yu.da.lu-myui:dwerai.bhu.ranghcuija a.ybhai.lau:" hcuipi: me:lerai ai:muihka kuiytauha. " a.ybhai. mang:prau:dai.tuing:bhai." hcuipi: mi.taumulerai
- Phi-lát hỏi Ngài rằng: Ấy chính ngươi là Vua dân Giu-đa phải không? Đức Chúa Jêsus đáp rằng: Thật như lời. (Mác 15:2)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Dhamma Mate Swe Association (2024), “Mark 15”, trong Taungyo (bằng tiếng Taungyo)
Tiếng Tavoy
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]အ (a)
- Nguyên âm thứ nhất viết bằng chữ Miến tiếng Tavoy.
- အရီး ― ari ― ngài
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- The Word for the World International (2025), “ကောလောသဲ 2”, trong ဓမ္မသစ်ကျမ်း ထားဝယ်ဘာသာစကား (bằng tiếng Tavoy)
Tiếng Tây Kayah
[sửa]| Kayah Li | ꤢ (a) |
|---|---|
| Latinh | A a |
| Miến | အ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]အ (a)
- Nguyên âm thứ nhất viết bằng chữ Miến tiếng Tây Kayah.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Thái Lai
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Ký tự
[sửa]အ (a)
- Chữ Miến thể hiện nguyên âm /a/ trong tiếng Thái Lai.
- ဟေရုဒ်ကော့် အောင်းမွန်း အပြစ်ခါမဟောန်ညော့ အပြစ်အဟောင်းကော့်မဟောင့်(ဝ်)ဆီ ဆုန်ပေါက်မားရာကောကော်။ ကွန်းဟိုင့်န အပြစ်တော်အောင်းသိုင်းပွန့် အောင်းဟေဝိုက်မရောင်း။
- herudkau. au:ng:mwan: a.prachkama.haunnyau. a.praca.haung:kau.ma.haung.(w)hci hcunpaukma:rakau:kau kwan:huing.na. a.practauau:ng:suing:pwan. au:ng:hewuikma.raung:
- vua Hê-rốt cũng vậy, vì đã giao người về cho ta. Vậy người nầy đã không làm đều gì đáng chết, (Lu-ca 23:15)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 23”, trong TaiLaing (bằng tiếng Thái Lai)
Thể loại:
- Mục từ chữ Miến
- Mục từ Unicode có ảnh tham khảo
- Khối ký tự Myanmar
- Ký tự Chữ Miến Điện
- Mục từ đa ngữ
- Chữ cái đa ngữ
- Trang có 44 đề mục ngôn ngữ
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Akha
- Mục từ tiếng Akha
- Chữ cái tiếng Akha
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Chak
- Mục từ tiếng Chak
- Chữ cái tiếng Chak
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Chak
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Chin Asho
- Mục từ tiếng Chin Asho
- Chữ cái tiếng Chin Asho
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Chin Asho
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Chin Ekai
- Mục từ tiếng Chin Ekai
- Chữ cái tiếng Chin Ekai
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Chin Ekai
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Chin Hakha
- Mục từ tiếng Chin Hakha
- Chữ cái tiếng Chin Hakha
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Chin Hakha
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Chin Songlai
- Mục từ tiếng Chin Songlai
- Chữ cái tiếng Chin Songlai
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Chin Songlai
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Danau
- Mục từ tiếng Danau
- Chữ cái tiếng Danau
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Miến Điện
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Danu
- Mục từ tiếng Danu
- Chữ cái tiếng Danu
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Danu
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Danu
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Danu
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Intha
- Mục từ tiếng Intha
- Chữ cái tiếng Intha
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Intha
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Intha
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Intha
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kachin
- Mục từ tiếng Kachin
- Chữ cái tiếng Kachin
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Kachin
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Kachin
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kadu
- Mục từ tiếng Kadu
- Chữ cái tiếng Kadu
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Kadu
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kanan
- Mục từ tiếng Kanan
- Chữ cái tiếng Kanan
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Kanan
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Karen Bwe
- Mục từ tiếng Karen Bwe
- Chữ cái tiếng Karen Bwe
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Karen Bwe
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Karen Bwe
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Karen Bwe
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Karen Geba
- Mục từ tiếng Karen Geba
- Chữ cái tiếng Karen Geba
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Karen Geba
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Karen Geba
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Karen Geba
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Karen Geko
- Mục từ tiếng Karen Geko
- Chữ cái tiếng Karen Geko
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Karen Geko
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Karen Mobwa
- Mục từ tiếng Karen Mobwa
- Chữ cái tiếng Karen Mobwa
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Karen Mobwa
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Karen Mobwa
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Karen Paku
- Mục từ tiếng Karen Paku
- Chữ cái tiếng Karen Paku
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Karen Paku
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Karen Paku
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Karen Paku
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Karen S'gaw
- Mục từ tiếng Karen S'gaw
- Chữ cái tiếng Karen S'gaw
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Karen S'gaw
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Karen S'gaw
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Karen S'gaw
- Đại từ tiếng Karen S'gaw
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kayan
- Mục từ tiếng Kayan
- Ký tự tiếng Kayan
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Kayan
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Lahta
- Mục từ tiếng Lahta
- Chữ cái tiếng Lahta
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Lahta
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Lamkang
- Mục từ tiếng Lamkang
- Ký tự tiếng Lamkang
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Lamkang
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Lashi
- Mục từ tiếng Lashi
- Chữ cái tiếng Lashi
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Lashi
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Lashi
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Lashi
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Manumanaw
- Mục từ tiếng Manumanaw
- Chữ cái tiếng Manumanaw
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Manumanaw
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Manumanaw
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Marma
- Mục từ tiếng Marma
- Chữ cái tiếng Marma
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Marma
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Miến Điện
- Mục từ tiếng Miến Điện
- Chữ cái tiếng Miến Điện
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Miến Điện
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Miến Điện
- Từ kế thừa từ tiếng Hán-Tạng nguyên thủy tiếng Miến Điện
- Từ dẫn xuất từ tiếng Hán-Tạng nguyên thủy tiếng Miến Điện
- Động từ tiếng Miến Điện
- Tính từ tiếng Miến Điện
- Từ vay mượn từ tiếng Pali tiếng Miến Điện
- Từ dẫn xuất từ tiếng Pali tiếng Miến Điện
- Từ dẫn xuất từ tiếng Phạn tiếng Miến Điện
- Trợ từ tiếng Miến Điện
- Từ mang nghĩa cổ xưa tiếng Miến Điện
- Từ mang nghĩa hiếm tiếng Miến Điện
- Từ vay mượn từ tiếng Miến Điện tiếng Môn
- Từ dẫn xuất từ tiếng Miến Điện tiếng Môn
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Môn
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Môn
- Mục từ tiếng Môn
- Chữ cái tiếng Môn
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Môn
- Danh từ riêng tiếng Môn
- Mục từ có chuyển tự thừa tiếng Môn
- Động từ tiếng Môn
- Tính từ tiếng Môn
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Môn cổ
- Mục từ tiếng Môn cổ
- Chữ cái tiếng Môn cổ
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Môn cổ
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Môn trung đại
- Mục từ tiếng Môn trung đại
- Chữ cái tiếng Môn trung đại
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Môn trung đại
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Pa'O
- Mục từ tiếng Pa'O
- Chữ cái tiếng Pa'O
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Pa'O
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Pa'O
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Pa'O
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Palaung Ruching
- Mục từ tiếng Palaung Ruching
- Chữ cái tiếng Palaung Ruching
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Palaung Ruching
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Palaung Rumai
- Mục từ tiếng Palaung Rumai
- Chữ cái tiếng Palaung Rumai
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Palaung Rumai
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Palaung Shwe
- Mục từ tiếng Palaung Shwe
- Chữ cái tiếng Palaung Shwe
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Palaung Shwe
- Mục từ tiếng Pali
- Chữ cái tiếng Pali
- Chữ cái dùng Chữ Miến Điện tiếng Pali
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Pali
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Pali
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Pali
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Phạn
- Mục từ tiếng Phạn
- Chữ cái tiếng Phạn
- Chữ cái dùng Chữ Miến Điện tiếng Phạn
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Phạn
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Phạn
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Pwo Đông
- Mục từ tiếng Pwo Đông
- Chữ cái tiếng Pwo Đông
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Pwo Đông
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Pwo Tây
- Mục từ tiếng Pwo Tây
- Chữ cái tiếng Pwo Tây
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Pwo Tây
- Đại từ tiếng Pwo Tây
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Rakhine
- Mục từ tiếng Rakhine
- Chữ cái tiếng Rakhine
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Rakhine
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Riang Lai
- Mục từ tiếng Riang Lai
- Chữ cái tiếng Riang Lai
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Riang Lai
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Rohingya
- Mục từ tiếng Rohingya
- Chữ cái tiếng Rohingya
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Rohingya
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Rohingya
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Rohingya
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Samtao
- Mục từ tiếng Samtao
- Chữ cái tiếng Samtao
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Samtao
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Taungyo
- Mục từ tiếng Taungyo
- Chữ cái tiếng Taungyo
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Taungyo
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Taungyo
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Taungyo
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tavoy
- Mục từ tiếng Tavoy
- Chữ cái tiếng Tavoy
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Tavoy
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Tavoy
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Tavoy
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tây Kayah
- Mục từ tiếng Tây Kayah
- Chữ cái tiếng Tây Kayah
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Tây Kayah
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Tây Kayah
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Thái Lai
- Mục từ tiếng Thái Lai
- Ký tự tiếng Thái Lai
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Thái Lai
