Bước tới nội dung

Từ điển mở Wiktionary

Chữ Miến

[sửa]
U+1023, ဣ
MYANMAR LETTER I

[U+1022]
Myanmar
[U+1024]

Mô tả

[sửa]

(i)

  1. Nguyên âm i độc lập trong bảng chữ Miến.

Tiếng Chak

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(i)

  1. Chữ Miến thể hiện nguyên âm /i/ trong tiếng Chak.
    တုရဲအိမ်ituraiʼimxứ Iturea (Lu-ca 3:1)

Tham khảo

[sửa]
  • Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 3”, trong Thet (bằng tiếng Chak)

Tiếng Chin Asho

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(i)

  1. Chữ Miến thể hiện nguyên âm /i/ trong tiếng Chin Asho.
    ဖိၐိIphisiÊ-phê-sô

Tham khảo

[sửa]
  • The Seed Company (2025), “Iphisi 1”, trong Khyang NT (bằng tiếng Chin Asho)

Tiếng Chin Ekai

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(i)

  1. Chữ Miến thể hiện nguyên âm /i/ trong tiếng Chin Ekai.
    တုရဲituraixứ Iturea (Lu-ca 3:1)

Tham khảo

[sửa]
  • Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 3”, trong Chin-Ekai (bằng tiếng Chin Ekai)

Tiếng Chin Songlai

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(i)

  1. Chữ Miến thể hiện nguyên âm /i/ trong tiếng Chin Songlai.
    အထာနှိုပ်ဟှတောလ် ကိုယ်တော်ယရှုအတပည့်လှီ့ဓေါလ် ဟှတောလ် နာနလုအောလ် ကြွဟိုဝေါလ် ခေါင်ထုလှီ့နားခါ အာမ်ရုန်းလူး။
    Bữa sau, Đức Chúa Jêsus đi đến một thành, gọi là Na-in, có nhiều môn-đồ và một đoàn dân đông cùng đi với Ngài. (Lu-ca 7:11)

Tham khảo

[sửa]
  • Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 7”, trong Chin-Songlai (bằng tiếng Chin Songlai)

Tiếng Danau

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(i)

  1. Chữ Miến thể hiện nguyên âm /i/ trong tiếng Danau.
    'ကိုယ်တော်တန်းဘာ့ဖြိုမဲ့နွို့နု့ ညာ့ယာရုနွို့ လို့အ့်ကွက်လောက်ပိုယော့ ယာရုနား
    Ngài còn đương phán, có kẻ ở nhà người cai nhà hội đến nói với người rằng: (Lu-ca 8:49)

Tham khảo

[sửa]
  • Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 8”, trong Dannau (bằng tiếng Danau)

Tiếng Danu

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(i)

  1. Chữ cái thứ 34 trong bảng chữ Miến tiếng Danu.
    ယေရှုဟ “အရေးကြီးဆုံးအရာမှာ၊ ‘နားထောင်လော့၊ အိုသရေလအမျိုး။ ငါလို့ရဲ့ ဘုရားသခင် ထာဝရဘုရားဟ တဆူတည်းသော ဘုရားဖြစ်အယ်။
    yehru.ha. “a.re:kri:hcum:a.rahma ‘na:htaunglau. uii.sa.rela.a.myui: ngalui.rai. bhu.ra:sa.hkang htawa.ra.bhu.ra:ha. ta.hcutany:sau: bhu.ra:hpracai
    Đức Chúa Jêsus đáp rằng: Nầy là điều đầu nhứt: Hỡi Y-sơ-ra-ên, hãy nghe, Chúa, Đức Chúa Trời chúng ta, là Chúa có một. (Mác 12:29)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • The Word for the World International (2024), “မာကု 12”, trong The New Testament in Danu (bằng tiếng Danu)

Tiếng Intha

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(i)

  1. Chữ cái thứ 34 trong bảng chữ Miến tiếng Intha.
    ကောနိမြို့မှာလဲ ပေါလုန ဗာနဗတော့ဟ ဓမ္မာရုံကော် ဆွားမောက် ဟဲင်းနည်းတူ ဟောပြောခါ ဂျူးလူမျိုးတေန ဂရိလူမျိုးတေဟ ယုံကြည်လာကြလေဟယ်။
    i.kau:ni.mrui.hmalai: pau:lu.na. bana.ba.tau.ha. dhammarumkau hcwa:mauk haing:nany:tu hau:prau:hka gyu:lu-myui:tena. ga.ri.lu-myui:teha. yumkranyla-kra.leha
    Tại thành Y-cô-ni, Phao-lô và Ba-na-ba cùng vào nhà hội của người Giu-đa, và giảng một cách đến nỗi có rất nhiều người Giu-đa và người Gờ-réc tin theo. (Công vụ các Sứ đồ 14:1)

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Kadu

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(i)

  1. Chữ Miến thể hiện nguyên âm /i/ trong tiếng Kadu.
    အန်၌မှါခ့်ခါ အာဗြံဟံ၊ ဇက်ယောက် ပရောဖက်တာတ်တေဒေ ဘုရားရှာန်သာသနာနောင်းဘေ ကတုံန်ကြီးလူဘန်း ဟနိမ် ပြာန်ဘေငါတ်ပူလား ခံသကြီးထှာရီဘင်းအတွာတ် ဟနိမ်ကား ဝမ်းနည်းသဘန်းဟပ်ကြီးထှာကူ။
    Khi ấy, các ngươi thấy Áp-ra-ham, Y-sác và Gia-cốp, cùng hết thảy các đấng tiên-tri đều ở trong nước Đức Chúa Trời, còn các ngươi sẽ bị quăng ra ngoài, là nơi có khóc-lóc và nghiến răng. (Lu-ca 13:2)

Tham khảo

[sửa]
  • Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 13”, trong Kadu (bằng tiếng Kadu)

Tiếng Kanan

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(i)

  1. Chữ Miến thể hiện nguyên âm /i/ trong tiếng Kanan.
    ဇက်ijakIsaac (Lu-ca 3:34)

Tham khảo

[sửa]
  • Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 3”, trong Kanan (bằng tiếng Kanan)

Tiếng Karen Geko

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(i)

  1. Chữ Miến thể hiện nguyên âm /i/ trong tiếng Karen Geko.
    ဘွေပရာနူမယ် ပရာတုန်းအကာမာပူးဘလွတ်ပါစရေးလာဖော့တဟယ်နူအဘွေလော် နူပါရှားပုန်းကနူတဟယ်လော်။နဲမယ် တာဖီးထောင်အနဲလောနူးတဟယ်ယိုးမယ် အဖီးထောင်ဘုန်းလာ့အရူးကူး သု့သားခိန်နူလော်။
    bhwepa.ranumai pa.ratun:a.kamapu:bha.lwatpai.ca.re:lahpau.ta.hainua.bhwelau nupahra:pun:ka.nuta.hailau nai:mai tahpi:htaung-a.nai:lau:nu:ta.haiyui:mai a.hpi:htaungbhun:la.a.ru:ku: su.sa:hkinnulau
    Chúng tôi trông-mong Ngài sẽ cứu lấy dân Y-sơ-ra-ên; dầu thể ấy, việc xảy ra đã được ba ngày rồi. (Lu-ca 24:21)

Tham khảo

[sửa]
  • Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 24”, trong Karen, Geko (bằng tiếng Karen Geko)

Tiếng Lahta

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(i)

  1. Chữ Miến thể hiện nguyên âm /i/ trong tiếng Lahta.
    မီးအိုကု တွိုင်ကျုံးအကြောင်ကုဒီ့ မောရှေအွယ့် 'ဗွယ်ဖရာဒီ့ ပျန့်အာဗြဟံ၊ဇက်၊ယာကုပ်ကာဖရာ'အိုနေကြိုင်စေကန်း။ အွယ့်ကြားမဲ့ နေစေးကန်း တို ပလူးစီ့ဖုန်း မိုးမွမ်ထန်ချာဒါတိုဟနေ။
    mi:uiku. twuingkyum:a.kraungku.di. mau:hrewai. 'bwaihpa.radi. pyan.abra.hami.jak yakupkahpa.ra'uine-kruingcekan: wai.kra:mai. nece:kan: tui pa.lu:ci.hpun: mui:mwamhtanhkyadatuiha.ne
    Còn về sự kẻ chết sống lại, Môi-se đã cho biết trong câu chuyện về Bụi gai, khi người gọi Chúa là Đức Chúa Trời của Áp-ra-ham, Đức Chúa Trời của Y-sác, và Đức Chúa Trời của Gia-cốp. (Lu-ca 20:37)

Tham khảo

[sửa]
  • Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 20”, trong Lahta (bằng tiếng Lahta)

Tiếng Marma

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(i)

  1. Nguyên âm thứ 3 trong bảng chữ cái Miến tiếng Marma.
    ယေကေလည်း သရေလလူမျိုးရို့အထဲက ပျောက်လားခစာ သိုးဆိတ်တိတို့ လားလီကတ်။
    yekelany: i.sa.rela.lu-myui:rui.a.htai:ka. pyaukla:hka.ca sui:hcitti.tui. la:likat
    song thà đi đến cùng những con chiên lạc mất của nhà Y-sơ-ra-ên. (Ma-thi-ơ 10:6)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Miến Điện

[sửa]
Wikipedia tiếng Miến Điện có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(i.)

  1. Nguyên âm dạng độc lập /ʔḭ/ trong bảng chữ Miến.
    ဿရမူလီi.ssa.ra.mulidây khố rách

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • ”, trong SEAlang Library Burmese, 1996

Tiếng Môn

[sửa]
Wikipedia tiếng Môn có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /i/
  • Âm thanh:(tập tin)

Chữ cái

[sửa]

(ʼi)

  1. Nguyên âm thứ 3 trong bảng chữ cái tiếng Môn.
    ဒ၊ ဨဂေါ ကေုာံ မဟာ-ဨဂေါʼida,   ʼego   keuāṃ   mahā-ʼegobản năng, bản ngã và siêu ngã

Xem thêm

[sửa]

Phó từ

[sửa]

(ʼi)

  1. Luôn đứng trước tiểu từ hoàn thành (ra).
    တ္ၚဲဗ္ဒန်အာဒဵုရ။tṅoabdanʼādiuwʼira.Mặt trời khuất sau đồi.

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Pa'O

[sửa]

Cách viết khác

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(i)

  1. Chữ Miến thể hiện nguyên âm /i/ trong tiếng Pa'O.
    အဝ်ႏ​ခမ်း​နဝ်ꩻ ဝွေꩻ​လွေꩻ​သော့ꩻ အာ​သီး​ရီး​ယား​ခမ်း​ကို တယ်ႏ​ဝေင်ꩻ​တောႏ​တန် နိ​နေ​ဝေ​ဝေင်ꩻ၊ ရ​ဟော​ဗုဒ်​​ရ​ဝေင်ꩻ၊ ကာ​လ​ဝေင်ꩻ​သွူ။
    Từ xứ đó người đến xứ A-si-ri, rồi lập thành Ni-ni-ve, Rê-hô-bô-ti, Ca-lách, (Sáng thế Ký 10:11)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Palaung Shwe

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(i)

  1. Chữ Miến thể hiện phụ âm /i/ trong tiếng Palaung Shwe.
    ကာနန်inannhân vật Cai-nam (Lu-ca 3:38)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 3”, trong Shwe Palaung (bằng tiếng Palaung Shwe)

Tiếng Pali

[sửa]

Chữ viết khác

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(i)

  1. Nguyên âm thứ 2 viết bằng chữ Miến tiếng Pali.
    စ္ဆတိicchatimong muốn

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Phạn

[sửa]

Chữ viết khác

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(i)

  1. Nguyên âm thứ 2 viết bằng chữ Miến tiếng Phạn.
    ဗြိဏးibriṇaḥHê-bơ-rơ

Xem thêm

[sửa]

Đại từ

[sửa]

(i)

  1. Dạng Miến Điện của

Tham khảo

[sửa]
  • Sanskrit Bible (2023), “ဣဗြိဏး 1”, trong သတျဝေဒး၊ (bằng tiếng Phạn)

Tiếng Rakhine

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(i)

  1. Nguyên âm thứ 2 trong bảng chữ Miến tiếng Rakhine.
    ထိုသူသည် ဇာသူဖြစ်သည်ကို ငါ မသိခ။ သို့ပင်သျှောင် သရေလလူရို့သည် ထိုသူအား သိနိုင်ကြစီရန် ငါသည် ရီဖြင့် ဗတ္တိဇံကိုပီး၏” ဟု ဆို၏။
    htuisusany jasuhpracsanykui nga ma.si.hka. sui.panghsyaung i.sa.rela.lurui.sany htuisua: si.nuingkra.ciran ngasany rihprang. batti.jamkuipi:e” hu. hcuie
    Về phần ta, ta vốn chẳng biết Ngài; nhưng ta đã đến làm phép báp-têm bằng nước, để Ngài được tỏ ra cho dân Y-sơ-ra-ên. (Giăng 1:31)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • The Word for the World International (2025), “ယောဟန် 1”, trong ဓမ္မသစ်ကျမ်း ရခိုင်ဘာသာစကား (bằng tiếng Rakhine)

Tiếng Rohingya

[sửa]
Hanifi 𐴞
Miến

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(i)

  1. Chữ Miến thể hiện nguyên âm /i/ trong tiếng Rohingya.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Taungyo

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(i)

  1. Nguyên âm thứ 2 viết bằng chữ Miến tiếng Taungyo.
    သရေလဒွေရဲ့ဘုရင် ရှင်မေရိယ လက်ဝါးကပ်တိုင်ပေါ်ရနေ ဆင်းလာလဲ၊ အဲမျိုးဆင်းလာဇာဝို တွီ့ရမှ မင်းဝိုနို့ယုံမယ်" ဆိုပီး သရော်ကေ့လေရယ်။ ကိုယ်တော်နတူ လက်ဝါးကပ်တိုင်ကပ်ခံထားရဝိုရာဇဝတ်သားနှေ့ယော့ဟလဲ ကိုယ်တော်ဝို လှော်ပြော်ကေ့လေရယ်။
    i.sa.rela.dwerai.bhu.rang hrangmeri.ya. lak-wa:kaptuingpaura.ne hcang:lalai: ai:myui:hcang:lajawui twi.ra.hma. mang:wuinui.yummai" hcuipi: sa.rauke.lerai kuiytauna.tu lak-wa:kaptuingkaphkamhta:ra.wuiraja.watsa:hne.yau.ha.lai: kuiytauwui hlau-prauke.lerai
    Hỡi Đấng Christ, Vua dân Y-sơ-ra-ên, bây giờ hãy xuống khỏi cây thập-tự, để cho chúng ta thấy và tin! Hai đứa bị đóng đinh cùng Ngài cũng nhiếc-móc Ngài nữa. (Mác 15:32)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Dhamma Mate Swe Association (2024), “Mark 15”, trong Taungyo (bằng tiếng Taungyo)

Tiếng Tavoy

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(i)

  1. Nguyên âm thứ 2 viết bằng chữ Miến tiếng Tavoy.
    ငါ မှန်တိုင်းပြောမယ်၊ နားထောန်ဂေ့။ ဧလိယ လတ်ထတ်ဟှ သရေလနိုင်ငံမာ သောင်းနှစ်ခွဲ ကောန်းဂန်ပိဟှားဘီး တနိုင်ငံလောင်း စာရေဇာ ခေါန်းပါးနေခီမာ သရေလနိုင်ငံမာ မောက်ဆိုးမလေ ဘောင်ဂီးရှိဟှယ်။
    Ta nói thật cùng các ngươi, về đời Ê-li, khi trời đóng chặt trong ba năm sáu tháng, cả xứ bị đói-kém, trong dân Y-sơ-ra-ên có nhiều đờn-bà góa; (Lu-ca 4:25)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • The Word for the World International (2025), “လုကာ 4”, trong ဓမ္မသစ်ကျမ်း ထားဝယ်ဘာသာစကား (bằng tiếng Tavoy)

Tiếng Thái Lai

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Ký hiệu

[sửa]

(i)

  1. Chữ Miến thể hiện nguyên âm /i/ trong tiếng Thái Lai.
    ဟေဟောင်းဝါလ ခနောက်ဟုန်းလ ခနောဝ်သာသနာတော်စောင့်ဖလား အာဗြဟံ၊ ဇက်တောင်း ပရောဖက်ပညာရောင်းလေ မဆူနယ့်ခေါက်(ပ်)ကော်လော့် ဆာဆီတနယ့်ဟိုင့်ဟင်း။ အောင်းမွန်းဟော့်အောက် မဆူပေါနယ့်ခမ်ကော်လော့် ခနောဝ်စောဝ်ခနောဝ်ခေါမဆူပွန့် တနယ့်ဟိုင့်ဝိုက်။
    hehaung:wala. hka.naukhun:la. hka.nauwsasa.nataucaung.hpa.la: abra.ham i.jaktaung: pa.rau:hpakpa.nyaraung:le ma.hcunai.hkauk(p)kaulau. hcahcita.nai.huing.hang: aung:mwan:hau.auk ma.hcupau:nai.hkamkaulau. hka.nauwcauwhka.nauwhkau:ma.hcu-pwan. ta.nai.huing.wuik
    Khi ấy, các ngươi thấy Áp-ra-ham, Y-sác và Gia-cốp, cùng hết thảy các đấng tiên-tri đều ở trong nước Đức Chúa Trời, còn các ngươi sẽ bị quăng ra ngoài, là nơi có khóc-lóc và nghiến răng. (Lu-ca 13:28)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 13”, trong TaiLaing (bằng tiếng Thái Lai)