ဣ
Giao diện
Chữ Miến
[sửa]
| ||||||||
Ngôn ngữ (23)
Tiếng Chak • Tiếng Chin Asho • Tiếng Chin Ekai • Tiếng Chin Songlai • Tiếng Danau • Tiếng Danu • Tiếng Intha • Tiếng Kadu • Tiếng Kanan • Tiếng Karen Geko • Tiếng Lahta • Tiếng Marma • Tiếng Miến Điện • Tiếng Môn • Tiếng Pa'O • Tiếng Palaung Shwe • Tiếng Pali • Tiếng Phạn • Tiếng Rakhine • Tiếng Rohingya • Tiếng Taungyo • Tiếng Tavoy • Tiếng Thái Lai
Thể loại trang
Thể loại trang
Mô tả
[sửa]ဣ (i)
- Nguyên âm i độc lập trong bảng chữ Miến.
Tiếng Chak
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ဣ (i)
- Chữ Miến thể hiện nguyên âm /i/ trong tiếng Chak.
- ဣတုရဲအိမ် ― ituraiʼim ― xứ Iturea (Lu-ca 3:1)
Tham khảo
[sửa]- Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 3”, trong Thet (bằng tiếng Chak)
Tiếng Chin Asho
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ဣ (i)
- Chữ Miến thể hiện nguyên âm /i/ trong tiếng Chin Asho.
- ဣဖိၐိ ― Iphisi ― Ê-phê-sô
Tham khảo
[sửa]- The Seed Company (2025), “Iphisi 1”, trong Khyang NT (bằng tiếng Chin Asho)
Tiếng Chin Ekai
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ဣ (i)
- Chữ Miến thể hiện nguyên âm /i/ trong tiếng Chin Ekai.
- ဣတုရဲ ― iturai ― xứ Iturea (Lu-ca 3:1)
Tham khảo
[sửa]- Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 3”, trong Chin-Ekai (bằng tiếng Chin Ekai)
Tiếng Chin Songlai
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ဣ (i)
- Chữ Miến thể hiện nguyên âm /i/ trong tiếng Chin Songlai.
- အထာနှိုပ်ဟှတောလ် ကိုယ်တော်ယရှုအတပည့်လှီ့ဓေါလ် ဟှတောလ် နာဣနလုအောလ် ကြွဟိုဝေါလ် ခေါင်ထုလှီ့နားခါ အာမ်ရုန်းလူး။
- Bữa sau, Đức Chúa Jêsus đi đến một thành, gọi là Na-in, có nhiều môn-đồ và một đoàn dân đông cùng đi với Ngài. (Lu-ca 7:11)
Tham khảo
[sửa]- Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 7”, trong Chin-Songlai (bằng tiếng Chin Songlai)
Tiếng Danau
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ဣ (i)
- Chữ Miến thể hiện nguyên âm /i/ trong tiếng Danau.
- 'ကိုယ်တော်တန်းဘာ့ဖြိုမဲ့နွို့နု့ ညာ့ယာဣရုနွို့ လို့အ့်ကွက်လောက်ပိုယော့ ယာဣရုနား
- Ngài còn đương phán, có kẻ ở nhà người cai nhà hội đến nói với người rằng: (Lu-ca 8:49)
Tham khảo
[sửa]- Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 8”, trong Dannau (bằng tiếng Danau)
Tiếng Danu
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ဣ (i)
- Chữ cái thứ 34 trong bảng chữ Miến tiếng Danu.
- ယေရှုဟ “အရေးကြီးဆုံးအရာမှာ၊ ‘နားထောင်လော့၊ အိုဣသရေလအမျိုး။ ငါလို့ရဲ့ ဘုရားသခင် ထာဝရဘုရားဟ တဆူတည်းသော ဘုရားဖြစ်အယ်။
- yehru.ha. “a.re:kri:hcum:a.rahma ‘na:htaunglau. uii.sa.rela.a.myui: ngalui.rai. bhu.ra:sa.hkang htawa.ra.bhu.ra:ha. ta.hcutany:sau: bhu.ra:hpracai
- Đức Chúa Jêsus đáp rằng: Nầy là điều đầu nhứt: Hỡi Y-sơ-ra-ên, hãy nghe, Chúa, Đức Chúa Trời chúng ta, là Chúa có một. (Mác 12:29)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- The Word for the World International (2024), “မာကု 12”, trong The New Testament in Danu (bằng tiếng Danu)
Tiếng Intha
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ဣ (i)
- Chữ cái thứ 34 trong bảng chữ Miến tiếng Intha.
- ဣကောနိမြို့မှာလဲ ပေါလုန ဗာနဗတော့ဟ ဓမ္မာရုံကော် ဆွားမောက် ဟဲင်းနည်းတူ ဟောပြောခါ ဂျူးလူမျိုးတေန ဂရိလူမျိုးတေဟ ယုံကြည်လာကြလေဟယ်။
- i.kau:ni.mrui.hmalai: pau:lu.na. bana.ba.tau.ha. dhammarumkau hcwa:mauk haing:nany:tu hau:prau:hka gyu:lu-myui:tena. ga.ri.lu-myui:teha. yumkranyla-kra.leha
- Tại thành Y-cô-ni, Phao-lô và Ba-na-ba cùng vào nhà hội của người Giu-đa, và giảng một cách đến nỗi có rất nhiều người Giu-đa và người Gờ-réc tin theo. (Công vụ các Sứ đồ 14:1)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Kadu
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ဣ (i)
- Chữ Miến thể hiện nguyên âm /i/ trong tiếng Kadu.
- အန်၌မှါခ့်ခါ အာဗြံဟံ၊ ဣဇက်ယောက် ပရောဖက်တာတ်တေဒေ ဘုရားရှာန်သာသနာနောင်းဘေ ကတုံန်ကြီးလူဘန်း ဟနိမ် ပြာန်ဘေငါတ်ပူလား ခံသကြီးထှာရီဘင်းအတွာတ် ဟနိမ်ကား ဝမ်းနည်းသဘန်းဟပ်ကြီးထှာကူ။
- Khi ấy, các ngươi thấy Áp-ra-ham, Y-sác và Gia-cốp, cùng hết thảy các đấng tiên-tri đều ở trong nước Đức Chúa Trời, còn các ngươi sẽ bị quăng ra ngoài, là nơi có khóc-lóc và nghiến răng. (Lu-ca 13:2)
Tham khảo
[sửa]- Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 13”, trong Kadu (bằng tiếng Kadu)
Tiếng Kanan
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ဣ (i)
- Chữ Miến thể hiện nguyên âm /i/ trong tiếng Kanan.
- ဣဇက် ― ijak ― Isaac (Lu-ca 3:34)
Tham khảo
[sửa]- Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 3”, trong Kanan (bằng tiếng Kanan)
Tiếng Karen Geko
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ဣ (i)
- Chữ Miến thể hiện nguyên âm /i/ trong tiếng Karen Geko.
- ဘွေပရာနူမယ် ပရာတုန်းအကာမာပူးဘလွတ်ပါဣစရေးလာဖော့တဟယ်နူအဘွေလော် နူပါရှားပုန်းကနူတဟယ်လော်။နဲမယ် တာဖီးထောင်အနဲလောနူးတဟယ်ယိုးမယ် အဖီးထောင်ဘုန်းလာ့အရူးကူး သု့သားခိန်နူလော်။
- bhwepa.ranumai pa.ratun:a.kamapu:bha.lwatpai.ca.re:lahpau.ta.hainua.bhwelau nupahra:pun:ka.nuta.hailau nai:mai tahpi:htaung-a.nai:lau:nu:ta.haiyui:mai a.hpi:htaungbhun:la.a.ru:ku: su.sa:hkinnulau
- Chúng tôi trông-mong Ngài sẽ cứu lấy dân Y-sơ-ra-ên; dầu thể ấy, việc xảy ra đã được ba ngày rồi. (Lu-ca 24:21)
Tham khảo
[sửa]- Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 24”, trong Karen, Geko (bằng tiếng Karen Geko)
Tiếng Lahta
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ဣ (i)
- Chữ Miến thể hiện nguyên âm /i/ trong tiếng Lahta.
- မီးအိုကု တွိုင်ကျုံးအကြောင်ကုဒီ့ မောရှေအွယ့် 'ဗွယ်ဖရာဒီ့ ပျန့်အာဗြဟံ၊ဣဇက်၊ယာကုပ်ကာဖရာ'အိုနေကြိုင်စေကန်း။ အွယ့်ကြားမဲ့ နေစေးကန်း တို ပလူးစီ့ဖုန်း မိုးမွမ်ထန်ချာဒါတိုဟနေ။
- mi:uiku. twuingkyum:a.kraungku.di. mau:hrewai. 'bwaihpa.radi. pyan.abra.hami.jak yakupkahpa.ra'uine-kruingcekan: wai.kra:mai. nece:kan: tui pa.lu:ci.hpun: mui:mwamhtanhkyadatuiha.ne
- Còn về sự kẻ chết sống lại, Môi-se đã cho biết trong câu chuyện về Bụi gai, khi người gọi Chúa là Đức Chúa Trời của Áp-ra-ham, Đức Chúa Trời của Y-sác, và Đức Chúa Trời của Gia-cốp. (Lu-ca 20:37)
Tham khảo
[sửa]- Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 20”, trong Lahta (bằng tiếng Lahta)
Tiếng Marma
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ဣ (i)
- Nguyên âm thứ 3 trong bảng chữ cái Miến tiếng Marma.
- ယေကေလည်း ဣသရေလလူမျိုးရို့အထဲက ပျောက်လားခစာ သိုးဆိတ်တိတို့ လားလီကတ်။
- yekelany: i.sa.rela.lu-myui:rui.a.htai:ka. pyaukla:hka.ca sui:hcitti.tui. la:likat
- song thà đi đến cùng những con chiên lạc mất của nhà Y-sơ-ra-ên. (Ma-thi-ơ 10:6)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Heidi A. Davis (2014), Consonants correspondences of Burmese, Rakhine and Marma with initial implications for historical relationships (MA thesis), University of North Dakota
- Wycliffe Bible Translators, Inc. (2023), “မဿဲ 10”, trong Marma (bằng tiếng Marma)
Tiếng Miến Điện
[sửa]Cách phát âm
[sửa]- IPA(ghi chú): /ʔḭ/
- Chuyển tự: MLCTS: i. • ALA-LC: i • BGN/PCGN: i. • Okell: í
Chữ cái
[sửa]ဣ (i.)
- Nguyên âm dạng độc lập /ʔḭ/ trong bảng chữ Miến.
- ဣဿရမူလီ ― i.ssa.ra.muli ― dây khố rách
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]Tiếng Môn
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ဣ (ʼi)
- Nguyên âm thứ 3 trong bảng chữ cái tiếng Môn.
- ဣဒ၊ ဨဂေါ ကေုာံ မဟာ-ဨဂေါ ― ʼida, ʼego keuāṃ mahā-ʼego ― bản năng, bản ngã và siêu ngã
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Môn) က (ka), ခ (kha), ဂ (ga), ဃ (gha), ၚ (ṅa), စ (ca), ဆ (cha), ဇ (ja), ၛ (jha), ည (ña), ဋ (ṭa), ဌ (ṭha), ဍ (ḍa), ဎ (ḍha), ဏ (ṇa), တ (ta), ထ (tha), ဒ (da), ဓ (dha), န (na), ပ (pa), ဖ (pha), ဗ (ba), ဘ (bha), မ (ma), ယ (ya), ရ (ra), လ (la), ဝ (wa), သ (sa), ဟ (ha), ဠ (ḷa), ၜ (ṗa), အ (ʼa), ၝ (ḅa), ဣ (ʼi), ဣဳ (ʼī), ဥ (ʼu), ဥု (ʼū), ဨ (ʼe), ဩ (ʼo)
Phó từ
[sửa]ဣ (ʼi)
- Luôn đứng trước tiểu từ hoàn thành ရ (ra).
- တ္ၚဲဗ္ဒန်အာဒဵုဣရ။ ― tṅoabdanʼādiuwʼira. ― Mặt trời khuất sau đồi.
Tham khảo
[sửa]- Harry Leonard Shorto (1962), A Dictionary of Modern Spoken Mon, London: Oxford University Press
Tiếng Pa'O
[sửa]Cách viết khác
[sửa]Chữ cái
[sửa]ဣ (i)
- Chữ Miến thể hiện nguyên âm /i/ trong tiếng Pa'O.
- အဝ်ႏခမ်းနဝ်ꩻ ဝွေꩻလွေꩻသော့ꩻ အာသီးရီးယားခမ်းကို တယ်ႏဝေင်ꩻတောႏတန် နိနေဝေဝေင်ꩻ၊ ရဟောဗုဒ်ဣရဝေင်ꩻ၊ ကာလဝေင်ꩻသွူ။
- Từ xứ đó người đến xứ A-si-ri, rồi lập thành Ni-ni-ve, Rê-hô-bô-ti, Ca-lách, (Sáng thế Ký 10:11)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Bible Society of Myanmar (2025), “ကမ္ဘာႏစ 10”, trong Pao Bible Common Language (bằng tiếng Pa'O)
Tiếng Palaung Shwe
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ဣ (i)
- Chữ Miến thể hiện phụ âm /i/ trong tiếng Palaung Shwe.
- ကာဣနန် ― kāinan ― nhân vật Cai-nam (Lu-ca 3:38)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 3”, trong Shwe Palaung (bằng tiếng Palaung Shwe)
Tiếng Pali
[sửa]Chữ viết khác
[sửa]Chữ cái
[sửa]ဣ (i)
- Nguyên âm thứ 2 viết bằng chữ Miến tiếng Pali.
- ဣစ္ဆတိ ― icchati ― mong muốn
Xem thêm
[sửa]Tiếng Phạn
[sửa]Chữ viết khác
[sửa]Các chữ viết khác
- ই (Chữ Assam)
- ᬇ (Chữ Bali)
- ই (Chữ Bengal)
- 𑰂 (Chữ Bhaiksuki)
- 𑀇 (Chữ Brahmi)
- इ (Chữ Devanagari)
- ઇ (Chữ Gujarati)
- ਇ (Chữ Gurmukhi)
- 𑌇 (Chữ Grantha)
- ꦆ (Chữ Java)
- 𑂅 (Chữ Kaithi)
- ಇ (Chữ Kannada)
- ឥ (Chữ Khmer)
- ອິ (Chữ Lao)
- ഇ (Chữ Malayalam)
- ᡳ (Chữ Manchu)
- 𑘂 (Chữ Modi)
- ᢈ (Chữ Mongolian)
- 𑦢 (Chữ Nandinagari)
- 𑐂 (Chữ Newa)
- ଇ (Chữ Odia)
- ꢄ (Chữ Saurashtra)
- 𑆅 (Chữ Sharada)
- 𑖂 (Chữ Siddham)
- ඉ (Chữ Sinhalese)
- 𑩐𑩑 (Chữ Soyombo)
- 𑚂 (Chữ Takri)
- இ (Chữ Tamil)
- ఇ (Chữ Telugu)
- อิ (Chữ Thai)
- ཨི (Chữ Tạng)
- 𑒃 (Chữ Tirhuta)
- 𑨀𑨁 (Chữ Zanabazar Square)
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ဣ (i)
- Nguyên âm thứ 2 viết bằng chữ Miến tiếng Phạn.
- ဣဗြိဏး ― ibriṇaḥ ― Hê-bơ-rơ
Xem thêm
[sửa]Đại từ
[sửa]ဣ (i)
Tham khảo
[sửa]- Sanskrit Bible (2023), “ဣဗြိဏး 1”, trong သတျဝေဒး၊ (bằng tiếng Phạn)
Tiếng Rakhine
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ဣ (i)
- Nguyên âm thứ 2 trong bảng chữ Miến tiếng Rakhine.
- ထိုသူသည် ဇာသူဖြစ်သည်ကို ငါ မသိခ။ သို့ပင်သျှောင် ဣသရေလလူရို့သည် ထိုသူအား သိနိုင်ကြစီရန် ငါသည် ရီဖြင့် ဗတ္တိဇံကိုပီး၏” ဟု ဆို၏။
- htuisusany jasuhpracsanykui nga ma.si.hka. sui.panghsyaung i.sa.rela.lurui.sany htuisua: si.nuingkra.ciran ngasany rihprang. batti.jamkuipi:e” hu. hcuie
- Về phần ta, ta vốn chẳng biết Ngài; nhưng ta đã đến làm phép báp-têm bằng nước, để Ngài được tỏ ra cho dân Y-sơ-ra-ên. (Giăng 1:31)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- The Word for the World International (2025), “ယောဟန် 1”, trong ဓမ္မသစ်ကျမ်း ရခိုင်ဘာသာစကား (bằng tiếng Rakhine)
Tiếng Rohingya
[sửa]| Hanifi | 𐴞 |
|---|---|
| Miến | ဣ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ဣ (i)
- Chữ Miến thể hiện nguyên âm /i/ trong tiếng Rohingya.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Taungyo
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ဣ (i)
- Nguyên âm thứ 2 viết bằng chữ Miến tiếng Taungyo.
- ဣသရေလဒွေရဲ့ဘုရင် ရှင်မေရိယ လက်ဝါးကပ်တိုင်ပေါ်ရနေ ဆင်းလာလဲ၊ အဲမျိုးဆင်းလာဇာဝို တွီ့ရမှ မင်းဝိုနို့ယုံမယ်" ဆိုပီး သရော်ကေ့လေရယ်။ ကိုယ်တော်နတူ လက်ဝါးကပ်တိုင်ကပ်ခံထားရဝိုရာဇဝတ်သားနှေ့ယော့ဟလဲ ကိုယ်တော်ဝို လှော်ပြော်ကေ့လေရယ်။
- i.sa.rela.dwerai.bhu.rang hrangmeri.ya. lak-wa:kaptuingpaura.ne hcang:lalai: ai:myui:hcang:lajawui twi.ra.hma. mang:wuinui.yummai" hcuipi: sa.rauke.lerai kuiytauna.tu lak-wa:kaptuingkaphkamhta:ra.wuiraja.watsa:hne.yau.ha.lai: kuiytauwui hlau-prauke.lerai
- Hỡi Đấng Christ, Vua dân Y-sơ-ra-ên, bây giờ hãy xuống khỏi cây thập-tự, để cho chúng ta thấy và tin! Hai đứa bị đóng đinh cùng Ngài cũng nhiếc-móc Ngài nữa. (Mác 15:32)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Dhamma Mate Swe Association (2024), “Mark 15”, trong Taungyo (bằng tiếng Taungyo)
Tiếng Tavoy
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ဣ (i)
- Nguyên âm thứ 2 viết bằng chữ Miến tiếng Tavoy.
- ငါ မှန်တိုင်းပြောမယ်၊ နားထောန်ဂေ့။ ဧလိယ လတ်ထတ်ဟှ ဣသရေလနိုင်ငံမာ သောင်းနှစ်ခွဲ ကောန်းဂန်ပိဟှားဘီး တနိုင်ငံလောင်း စာရေဇာ ခေါန်းပါးနေခီမာ ဣသရေလနိုင်ငံမာ မောက်ဆိုးမလေ ဘောင်ဂီးရှိဟှယ်။
- Ta nói thật cùng các ngươi, về đời Ê-li, khi trời đóng chặt trong ba năm sáu tháng, cả xứ bị đói-kém, trong dân Y-sơ-ra-ên có nhiều đờn-bà góa; (Lu-ca 4:25)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- The Word for the World International (2025), “လုကာ 4”, trong ဓမ္မသစ်ကျမ်း ထားဝယ်ဘာသာစကား (bằng tiếng Tavoy)
Tiếng Thái Lai
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Ký hiệu
[sửa]ဣ (i)
- Chữ Miến thể hiện nguyên âm /i/ trong tiếng Thái Lai.
- ဟေဟောင်းဝါလ ခနောက်ဟုန်းလ ခနောဝ်သာသနာတော်စောင့်ဖလား အာဗြဟံ၊ ဣဇက်တောင်း ပရောဖက်ပညာရောင်းလေ မဆူနယ့်ခေါက်(ပ်)ကော်လော့် ဆာဆီတနယ့်ဟိုင့်ဟင်း။ အောင်းမွန်းဟော့်အောက် မဆူပေါနယ့်ခမ်ကော်လော့် ခနောဝ်စောဝ်ခနောဝ်ခေါမဆူပွန့် တနယ့်ဟိုင့်ဝိုက်။
- hehaung:wala. hka.naukhun:la. hka.nauwsasa.nataucaung.hpa.la: abra.ham i.jaktaung: pa.rau:hpakpa.nyaraung:le ma.hcunai.hkauk(p)kaulau. hcahcita.nai.huing.hang: aung:mwan:hau.auk ma.hcupau:nai.hkamkaulau. hka.nauwcauwhka.nauwhkau:ma.hcu-pwan. ta.nai.huing.wuik
- Khi ấy, các ngươi thấy Áp-ra-ham, Y-sác và Gia-cốp, cùng hết thảy các đấng tiên-tri đều ở trong nước Đức Chúa Trời, còn các ngươi sẽ bị quăng ra ngoài, là nơi có khóc-lóc và nghiến răng. (Lu-ca 13:28)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 13”, trong TaiLaing (bằng tiếng Thái Lai)
Thể loại:
- Mục từ chữ Miến
- Khối ký tự Myanmar
- Ký tự Chữ Miến Điện
- Mục từ đa ngữ
- Chữ cái đa ngữ
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Chak
- Mục từ tiếng Chak
- Chữ cái tiếng Chak
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Chak
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Chin Asho
- Mục từ tiếng Chin Asho
- Chữ cái tiếng Chin Asho
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Chin Asho
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Chin Ekai
- Mục từ tiếng Chin Ekai
- Chữ cái tiếng Chin Ekai
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Chin Ekai
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Chin Songlai
- Mục từ tiếng Chin Songlai
- Chữ cái tiếng Chin Songlai
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Chin Songlai
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Danau
- Mục từ tiếng Danau
- Chữ cái tiếng Danau
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Danau
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Danu
- Mục từ tiếng Danu
- Chữ cái tiếng Danu
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Danu
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Danu
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Danu
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Intha
- Mục từ tiếng Intha
- Chữ cái tiếng Intha
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Intha
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Intha
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Intha
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kadu
- Mục từ tiếng Kadu
- Chữ cái tiếng Kadu
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Kadu
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kanan
- Mục từ tiếng Kanan
- Chữ cái tiếng Kanan
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Kanan
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Karen Geko
- Mục từ tiếng Karen Geko
- Chữ cái tiếng Karen Geko
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Karen Geko
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Lahta
- Mục từ tiếng Lahta
- Chữ cái tiếng Lahta
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Lahta
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Marma
- Mục từ tiếng Marma
- Chữ cái tiếng Marma
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Marma
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Miến Điện
- Mục từ tiếng Miến Điện
- Chữ cái tiếng Miến Điện
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Miến Điện
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Miến Điện
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Miến Điện
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Môn
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Môn
- Mục từ tiếng Môn
- Chữ cái tiếng Môn
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Môn
- Phó từ tiếng Môn
- Mục từ tiếng Pa'O
- Chữ cái tiếng Pa'O
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Pa'O
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Pa'O
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Pa'O
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Palaung Shwe
- Mục từ tiếng Palaung Shwe
- Chữ cái tiếng Palaung Shwe
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Palaung Shwe
- Mục từ tiếng Pali
- Chữ cái tiếng Pali
- Chữ cái dùng Chữ Miến Điện tiếng Pali
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Pali
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Pali
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Pali
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Phạn
- Mục từ tiếng Phạn
- Chữ cái tiếng Phạn
- Chữ cái dùng Chữ Miến Điện tiếng Phạn
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Phạn
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Phạn
- Đại từ tiếng Phạn
- Đại từ dùng Chữ Miến Điện tiếng Phạn
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Rakhine
- Mục từ tiếng Rakhine
- Chữ cái tiếng Rakhine
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Rakhine
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Rohingya
- Mục từ tiếng Rohingya
- Chữ cái tiếng Rohingya
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Rohingya
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Rohingya
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Taungyo
- Mục từ tiếng Taungyo
- Chữ cái tiếng Taungyo
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Taungyo
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Taungyo
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Taungyo
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tavoy
- Mục từ tiếng Tavoy
- Chữ cái tiếng Tavoy
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Tavoy
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Tavoy
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Tavoy
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Thái Lai
- Ký tự tiếng Thái Lai
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Thái Lai
