ဩ
Giao diện
Xem thêm: သြ
| ||||||||
Ngôn ngữ (24)
Đa ngữ
Tiếng Chak • Tiếng Chin Ekai • Tiếng Chin Songlai • Tiếng Danau • Tiếng Danu • Tiếng Intha • Tiếng Kadu • Tiếng Kanan • Tiếng Karen Geko • Tiếng Lahta • Tiếng Marma • Tiếng Miến Điện • Tiếng Môn • Tiếng Pa'O • Tiếng Palaung Shwe • Tiếng Pali • Tiếng Phạn • Tiếng Rakhine • Tiếng Riang Lai • Tiếng Rohingya • Tiếng Taungyo • Tiếng Tavoy • Tiếng Thái Lai
Thể loại trang
Tiếng Chak • Tiếng Chin Ekai • Tiếng Chin Songlai • Tiếng Danau • Tiếng Danu • Tiếng Intha • Tiếng Kadu • Tiếng Kanan • Tiếng Karen Geko • Tiếng Lahta • Tiếng Marma • Tiếng Miến Điện • Tiếng Môn • Tiếng Pa'O • Tiếng Palaung Shwe • Tiếng Pali • Tiếng Phạn • Tiếng Rakhine • Tiếng Riang Lai • Tiếng Rohingya • Tiếng Taungyo • Tiếng Tavoy • Tiếng Thái Lai
Thể loại trang
Đa ngữ
[sửa]Mô tả
[sửa]ဩ (o)
- Nguyên âm o độc lập trong bảng chữ Miến.
Tiếng Chak
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ဩ (o)
- Chữ Miến thể hiện nguyên âm /o/ trong tiếng Chak.
- ဇာခရိနာ သင်းပုန်းတစ်ချက်လာဂို အမှာဂါအမိန်းနာ ယောဟန် ဖြစ်ဟေငါးဂို ရေးလင်ကဟေ။ ပိုဟေကလူအပေါင်းရက်နာ အံ့ဩဂိုငါ့လင်ကဟေ။
- jahka.ri.na sang:pun:tachkyaklagui a.hmagaa.min:na yau:han hprache-nga:gui re:langka.he puiheka.lua.paung:rakna am.au:gui-nga.langka.he
- Xa-cha-ri biểu lấy bảng nhỏ, và viết rằng: Giăng là tên nó. Ai nấy đều lấy làm lạ. (Lu-ca 1:63)
Tham khảo
[sửa]- Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 1”, trong Thet (bằng tiếng Chak)
Tiếng Chin Ekai
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ဩ (o)
- Chữ Miến thể hiện nguyên âm /o/ trong tiếng Chin Ekai.
- ဒါဝိဒ်လဟော့ ယေရှဲ စိုး၊ ယေရှဲ ဟော့ ဩဗက်စိုး၊ ဩဗက်ဟော့ ဗောဇ စိုး၊ ဗောဇ ဟော့ စာလမုန် စိုး၊ စာလမုန် ဟော့ နာရှုန်စိုး၊
- dawidla.hau. yehrai: cui: yehrai: hau. au:bakcui: au:bakhau. bau:ja. cui: bau:ja. hau. cala.mun cui: cala.mun hau. nahruncui:
- Đa-vít con Gie-sê, Gie-sê con Giô-bết, Giô-bết con Bô-ô, Bô-ô con Sa-la, Sa-la con Na-ách-son, Na-ách-son con A-mi-na-đáp, (Lu-ca 3:32)
Tham khảo
[sửa]- Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 3”, trong Chin-Ekai (bằng tiếng Chin Ekai)
Tiếng Chin Songlai
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ဩ (o)
- Chữ Miến thể hiện phụ âm /o/ trong tiếng Chin Songlai.
- အာကာလော့ ဒိတ်လော့ထာဝရတည်တံ့အုံဟယ် ဆိတ်ငှားလော့ဟောကိုယ်တော်ယေရှု ဩဝါဒများဟော့ အစဉ်ထာဝရ ယနိတည်ဆောက်အမောအယ်။
- akalau. ditlau.htawa.ra.tanytam.umhai hcithnga:lau.hau:kuiytauyehru. au:wada.mya:hau. a.canyhtawa.ra. ya.ni.tanyhcauk-a.mau:ai
- Trời đất sẽ qua, song lời ta nói sẽ không qua đâu. (Lu-ca 21:33)
Tham khảo
[sửa]- Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 21”, trong Chin-Songlai (bằng tiếng Chin Songlai)
Tiếng Danau
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ဩ (o)
- Chữ Miến thể hiện nguyên âm /o/ trong tiếng Danau.
- ချန်နွို့နု့ မိတ်ပါကမြနွို့လဲဉ်း လောက်အံ့ဩကု့နနဲ့။ စနွို့လဲ ကိုယ်တော်နား အဖြစ်ပျက်နီးနွို့ ဆောင်ကွေမှ လာ့ဖြိုကောအောင် မိန့်ဖြိုမနနဲ့။
- hkyannwui.nu. mitpaka.mra.nwui.lainy: lauk-am.au:ku.na.nai. ca.nwui.lai: kuiytauna: a.hpracpyakni:nwui. hcaungkwehma. la.hpruikau:aung min.hpruima.na.nai.
- Cha mẹ nó lấy làm lạ; nhưng Ngài cấm nói lại sự xảy ra đó với ai. (Lu-ca 8:56)
Tham khảo
[sửa]- Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 8”, trong Dannau (bằng tiếng Danau)
Tiếng Danu
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ဩ (o)
- Chữ cái thứ 39 trong bảng chữ Miến tiếng Danu.
- ငါဟ ဗိမာန်တော်နှိုက် နင်လို့နဲ့အတူ နေ့စဉ်နေ့တိုင်း ဆုံးမဩဝါဒ ပေးခဲ့အယ်၊ နင်လို့ဟ ငါ့ဟို ဖမ်းခဲ့ဝူး။ အဲလိုလဲ ကျမ်းစာလာလဲ့အတိုင်း အမန်ဖြစ်ရမယ်” ဟု သူလို့အား ပြောလေအယ်။
- ngaha. bi.mantauhnuik nanglui.nai.a.tu ne.canyne.tuing: hcum:ma.au:wada. pe:hkai.ai nanglui.ha. nga.hui hpam:hkai.wu: ai:luilai: kyam:calalai.a.tuing: a.manhpracra.mai” hu. sului.a: prau:lea
- Ta hằng ngày ở giữa các ngươi, giảng-dạy trong đền-thờ, mà các ngươi không bắt ta; nhưng đều ấy xảy đến, để lời Kinh-thánh được ứng-nghiệm. (Mác 14:49)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- The Word for the World International (2024), “မာကု 14”, trong The New Testament in Danu (bằng tiếng Danu)
Tiếng Intha
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ဩ (o)
- Chữ cái thứ 39 trong bảng chữ Miến tiếng Intha.
- စာလမုန်ဟ ဗောဇရဲ့ဖခင်ဖြစ်မောက် မိခင်မှာ ရာခပ်ဖြစ်ဟယ်။ဗောဇဟ ဩဗက်ရဲ့ ဖခင်ဖြစ်မောက် မိခင်မှာ ရုသဖြစ်ဟယ်။ ဩဗက်ဟ ယေရှဲရဲ့ ဖခင်ဖြစ်ဟယ်။
- cala.munha. bau:ja.rai.hpa.hkanghpracmauk mi.hkanghma rahkaphprachai bau:ja.ha. au:bak-rai. hpa.hkanghpracmauk mi.hkanghma ru.sa.hprachai au:bakha. yehrai:rai. hpa.hkanghprachai
- Sanh-môn bởi Ra-háp sanh Bô-ô. Bô-ô bởi Ru-tơ sanh Ô-bết. Ô-bết sanh Gie-sê; (Ma-thi-ơ 1:5)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Kadu
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ဩ (o)
- Chữ Miến thể hiện nguyên âm /o/ trong tiếng Kadu.
- ကိုယ်တော်ကား ယုတ်တင်တေဒေ အယုတ်ကြီ အဆေင်ညယ် စားပွဲဘေ ထုံးငါန်ဘင်းနာတေ ဖာရိရှဲကား ကတုံန်ငါန်မှါခ့်ခါ အံ့ဩသနင်းနာန်မှာ။
- kuiytauka: yuttangtede a.yutkri a.hcengnyai ca:pwai:bhe htum:nganbhang:nate hpari.hrai:ka: ka.tumnnganhmahk.hka am.au:sa.nang:nanhma
- Người Pha-ri-si thấy Ngài không rửa trước bữa ăn, thì lấy làm lạ. (Lu-ca 11:38)
Tham khảo
[sửa]- Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 11”, trong Kadu (bằng tiếng Kadu)
Tiếng Kanan
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ဩ (o)
- Chữ Miến thể hiện nguyên âm /o/ trong tiếng Kanan.
- ဩဗက် ― aubaat ― nhân vật Giô-bết (Lu-ca 3:32)
Tham khảo
[sửa]- Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 3”, trong Kanan (bằng tiếng Kanan)
Tiếng Karen Geko
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ဩ (o)
- Chữ Miến thể hiện nguyên âm /o/ trong tiếng Karen Geko.
- ရောမဆူးဂက်အစဟွာ'ကဲသာဩဂုတ္တု'စဟွာဖင်လော်အာငေါ့ဒုန်းဆူးဖော့ကဲဖော့လောနူးတဟယ်ကဘာဖင်လောင်တပရာဒေါ်အမီခိန်နူ။
- rau:ma.hcu:gak-a.ca.hwa'kai:saau:guttu.'ca.hwahpanglaua-ngau.dun:hcu:hpau.kai:hpau.lau:nu:ta.haika.bhahpanglaungta.pa.radaua.mihkinnu
- Lúc ấy, Sê-sa Au-gút-tơ ra chiếu-chỉ phải lập sổ dân trong cả thiên-hạ. (Lu-ca 2:1)
Tham khảo
[sửa]- Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 2”, trong Karen, Geko (bằng tiếng Karen Geko)
Tiếng Lahta
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ဩ (o)
- Chữ Miến thể hiện nguyên âm /o/ trong tiếng Lahta.
- ကိုယ်တော်ယေရှု ထွိုင်းဖီဩဝါဒ ဓမ္မာရုံကုထွို့ လူထုဖုန်းလဲ့ အန်ဖရာလိုကား အာတစွမ့်ချက်ဖုန်း။
- kuiytauyehru. htwuing:hpiau:wada. dhammarumku.htwui. luhtu.hpun:lai. anhpa.raluika: ata.cwam.hkyakhpun:
- Ngài dạy-dỗ trong các nhà hội, ai nấy đều khen-ngợi Ngài. (Lu-ca 4:15)
Tham khảo
[sửa]- Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 4”, trong Lahta (bằng tiếng Lahta)
Tiếng Marma
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ဩ (oh)
- Nguyên âm thứ 9 trong bảng chữ cái Miến tiếng Marma.
- ယင်းခါ အားကုံးသူ အံ့ဩရို့ ပြောကတ်လီရေ၊ “ဒေလူ ဒါဝိဒ်မင်း၏ သားတော်လော မသိ!”
- yang:hka a:kum:su am.au:rui. prau:katlire “delu dawidmang:e sa:taulau: ma.si.!”
- Chúng lấy làm lạ, mà nói rằng: Có phải người đó là con cháu vua Đa-vít chăng? (Ma-thi-ơ 12:23)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Heidi A. Davis (2014), Consonants correspondences of Burmese, Rakhine and Marma with initial implications for historical relationships (MA thesis), University of North Dakota
- Wycliffe Bible Translators, Inc. (2023), “မဿဲ 12”, trong Marma (bằng tiếng Marma)
Tiếng Miến Điện
[sửa]Cách phát âm
[sửa]- IPA(ghi chú): /ʔɔ́/
- Chuyển tự: MLCTS: au: • ALA-LC: o • BGN/PCGN: aw: • Okell: ò
Chữ cái
[sửa]ဩ (au:)
Xem thêm
[sửa]Trợ từ
[sửa]ဩ (au:)
Từ phái sinh
[sửa]- ကရင်ဩသံ (ka.rang-au:sam)
- အံ့ဩ (am.au:)
- ဩအည်းလိုက် (au:any:luik)
Tham khảo
[sửa]Tiếng Môn
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Có thể mượn từ tiếng Trung Quốc 澳 thời cổ. Từ vựng chia sẻ trên lục địa Đông Nam Á, bao gồm tiếng Miến Điện အော် (au) và tiếng Thái อ่าว (àao).
Chữ cái
[sửa]ဩ (ʼo)
- Nguyên âm thứ 9 trong bảng chữ cái tiếng Môn.
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Môn) က (ka), ခ (kha), ဂ (ga), ဃ (gha), ၚ (ṅa), စ (ca), ဆ (cha), ဇ (ja), ၛ (jha), ည (ña), ဋ (ṭa), ဌ (ṭha), ဍ (ḍa), ဎ (ḍha), ဏ (ṇa), တ (ta), ထ (tha), ဒ (da), ဓ (dha), န (na), ပ (pa), ဖ (pha), ဗ (ba), ဘ (bha), မ (ma), ယ (ya), ရ (ra), လ (la), ဝ (wa), သ (sa), ဟ (ha), ဠ (ḷa), ၜ (ṗa), အ (ʼa), ၝ (ḅa), ဣ (ʼi), ဣဳ (ʼī), ဥ (ʼu), ဥု (ʼū), ဨ (ʼe), ဩ (ʼo)
Danh từ
[sửa]ဩ (ʼo)
Thán từ
[sửa]ဩ (ʼo)
Tham khảo
[sửa]- Harry Leonard Shorto (1962), A Dictionary of Modern Spoken Mon, London: Oxford University Press
Tiếng Pa'O
[sửa]Cách viết khác
[sửa]Chữ cái
[sửa]ဩ (o)
- Chữ Miến thể hiện nguyên âm /o/ trong tiếng Pa'O.
- ဩဗလလိုꩻမျိုꩻ၊ အာဗိမေလလိုꩻမျိုꩻ၊ သျေဗလိုꩻမျိုꩻ၊
- Ô-banh, A-bi-ma-ên, Sê-ba, (Sáng thế Ký 10:28)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Bible Society of Myanmar (2025), “ကမ္ဘာႏစ 10”, trong Pao Bible Common Language (bằng tiếng Pa'O)
Tiếng Palaung Shwe
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ဩ (o)
- Chữ Miến thể hiện phụ âm /o/ trong tiếng Palaung Shwe.
- ဒါဝိဒ်မိုႈကောန် ယေရှဲ၊ ယေရှဲမိုႈကောန် ဩဗက်၊ ဩဗက်မိုႈကောန် ဗောဇ၊ ဗောဇမိုႈကောန် စာလမုင်၊ စာလမုင်မိုႈကောန် နာရှုန်၊
- Đa-vít con Gie-sê, Gie-sê con Giô-bết, Giô-bết con Bô-ô, Bô-ô con Sa-la, Sa-la con Na-ách-son, Na-ách-son con A-mi-na-đáp, (Lu-ca 3:32)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 3”, trong Shwe Palaung (bằng tiếng Palaung Shwe)
Tiếng Pali
[sửa]Chữ viết khác
[sửa]Chữ cái
[sửa]ဩ (o)
- Nguyên âm thứ 9 viết bằng chữ Miến tiếng Pali.
- ဩဇာ ― ojā ― sức mạnh
Xem thêm
[sửa]Tiếng Phạn
[sửa]Chữ viết khác
[sửa]Các chữ viết khác
- ও (Chữ Assam)
- ᬑ (Chữ Bali)
- ও (Chữ Bengal)
- 𑰌 (Chữ Bhaiksuki)
- 𑀑 (Chữ Brahmi)
- ओ (Chữ Devanagari)
- ઓ (Chữ Gujarati)
- ਓ (Chữ Gurmukhi)
- 𑌓 (Chữ Grantha)
- ꦎ (Chữ Java)
- 𑂋 (Chữ Kaithi)
- ಓ (Chữ Kannada)
- ឱ (Chữ Khmer)
- ໂອ (Chữ Lao)
- ഓ (Chữ Malayalam)
- ᠣ (Chữ Manchu)
- 𑘌 (Chữ Modi)
- ᠣᠸᠠ (Chữ Mongolian)
- 𑦬 (Chữ Nandinagari)
- 𑐌 (Chữ Newa)
- ଓ (Chữ Odia)
- ꢐ (Chữ Saurashtra)
- 𑆏 (Chữ Sharada)
- 𑖌 (Chữ Siddham)
- ඔ (Chữ Sinhalese)
- 𑩐𑩕 (Chữ Soyombo)
- 𑚈 (Chữ Takri)
- ஓ (Chữ Tamil)
- ఓ (Chữ Telugu)
- โอ (Chữ Thai)
- ཨོ (Chữ Tibetan)
- 𑒍 (Chữ Tirhuta)
- 𑨀𑨆 (Chữ Zanabazar Square)
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ဩ (o)
- Nguyên âm thứ 9 viết bằng chữ Miến tiếng Phạn.
- ဩဗေဒ် ― obed ― nhân vật Ô-bết (Ma-thi-ơ 1:5)
Xem thêm
[sửa]Thán từ
[sửa]ဩ (o)
Tham khảo
[sửa]- Sanskrit Bible (2023), “မထိး 1”, trong သတျဝေဒး၊ (bằng tiếng Phạn)
Tiếng Rakhine
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ဩ (ó)
- Nguyên âm thứ 7 trong bảng chữ Miến tiếng Rakhine.
- ယေရုဆလင်မြို့၌ ဩဇာဟိသော ယုဒလူရို့သည် ယဇ်ပုရောဟိတ်ရို့နှင့် လေဝိရို့ကို ယောဟန်ပါးသို့ စီရွှတ်၍ “သင်ကား ဇာသူနည်း” ဟု သူရို့သည် မိန်းကြလျှင်၊
- yeru.hca.langmrui.hnai. au:jahi.sau: yu.da.lurui.sany yajpu.rau:hitrui.hnang. lewi.rui.kui yau:hanpa:sui. cihrwatrwe “sangka: jasunany:” hu. surui.sany min:kra.hlyang
- Nầy là lời chứng của Giăng, khi dân Giu-đa sai mấy thầy tế-lễ, mấy người Lê-vi từ thành Giê-ru-sa-lem đến hỏi người rằng: Ông là ai? (Giăng 1:19)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- The Word for the World International (2025), “ယောဟန် 1”, trong ဓမ္မသစ်ကျမ်း ရခိုင်ဘာသာစကား (bằng tiếng Rakhine)
Tiếng Riang Lai
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ဩ (o)
- Chữ Miến thể hiện nguyên âm /o/ trong tiếng Riang Lai.
- အခိင်ဒီန် ရောမဧကရာဇ်ဩဂုတ္တုနီန် ထုက်ပျြံတ်အမိင် ကဲပ်စြာင်း တကဲအီဂေါည်ခြူမ် ပ်ုန်အူပ်ဘြောင်ရောမအီန်ဘာယာကဲနီန် တောန် ၽွမ်းယၢမ်းဢၼ်ၻီး ၶုၼ်းႁေႃၶမ်းရူဝ်းမႃႉဢေႃးၵုၵ့်တု ၶျႃးဢမိင်ႉဢႄးၿွၼ်းသိူတ်းလေႇ ၸရၢင်းဢီႉတုပရီႇရူဝ်းမႃႉၵလေႃႉတီႇဢေႃႈ။
- Lúc ấy, Sê-sa Au-gút-tơ ra chiếu-chỉ phải lập sổ dân trong cả thiên-hạ. (Lu-ca 2:1)
Tham khảo
[sửa]- Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 2”, trong Riang Lai (bằng tiếng Riang Lai)
Tiếng Rohingya
[sửa]| Hanifi | 𐴡 |
|---|---|
| Miến | ဩ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ဩ (o)
- Chữ Miến thể hiện nguyên âm /o/ trong tiếng Rohingya.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Taungyo
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ဩ (o)
- Nguyên âm thứ 9 viết bằng chữ Miến tiếng Taungyo.
- ကိုယ်တော်ဟ ပလန်ဖြေပဲန ဆိဆိနေလေရယ်။ အဲမိုဇာဝို ဘုရင်ခံပိလတ်ဟ အံ့ဩသွားလေရယ်။
- kuiytauha. pa.lanhprepai:na. hci.hci.nelerai ai:muijawui bhu.ranghkampi.latha. am.au:swa:lerai
- Nhưng Đức Chúa Jêsus chẳng trả lời chi nữa, nên nỗi Phi-lát lấy làm lạ. (Mác 15:5)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Dhamma Mate Swe Association (2024), “Mark 15”, trong Taungyo (bằng tiếng Taungyo)
Tiếng Tavoy
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ဩ (o)
- Nguyên âm thứ 9 viết bằng chữ Miến tiếng Tavoy.
- သူးနို့ ဂူလောင်းဟှာ ရရာတိုင်း အံ့ဩဟှားဂေ့ဟှယ်! သူးနို့ဟှာ ကြော့‑က်လန့်လာဘီး ဘုရားသခင်ဟှို “အယ်နေ့မာ ရရာတိုင်း အံ့ဩဇာလေဟှို နို့လေဗြင်ရဂေ့ဘီ” ဆိုဘီး ချီးမွမ်းဂေ့လေဟှယ်။
- Ai nấy đều sững-sờ, ngợi-khen Đức Chúa Trời; và sợ-sệt lắm mà nói rằng: Hôm nay chúng ta đã thấy những việc dị-thường. (Lu-ca 5:26)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- The Word for the World International (2025), “လုကာ 5”, trong ဓမ္မသစ်ကျမ်း ထားဝယ်ဘာသာစကား (bằng tiếng Tavoy)
Tiếng Thái Lai
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ဩ (o)
- Chữ Miến thể hiện nguyên âm /o/ trong tiếng Thái Lai.
- ဟာနိမ်လော့် ကွန်းဩဇာအာဏာရောင်းကော်နိမ်လ အောင်းမွန်းစောင့် "စောင့်အောင်းမြတ်ခ အောင်းအဆတ်နိစ္စထာဝရ တော်ပေါနွိုက် ကောတနဲ့ဟေနောင်နူးစောင့်"ဆီ ထန်(မ်)ကော်ဝိုက်။
- hanimlau. kwan:au:jaanaraung:kaunimla. aung:mwan:caung. "caung.aung:mrathka. aung:a.hcatnicca.htawa.ra. taupau:nwuik kau:ta.nai.henaungnu:caung."hci htan(m)kauwuik
- Bấy giờ có một quan hỏi Đức Chúa Jêsus rằng: Thưa thầy nhơn-lành, tôi phải làm gì cho được hưởng sự sống đời đời? (Lu-ca 18:18)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 18”, trong TaiLaing (bằng tiếng Thái Lai)
Thể loại:
- Khối ký tự Myanmar
- Ký tự Chữ Miến Điện
- Mục từ đa ngữ
- Chữ cái đa ngữ
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Chak
- Mục từ tiếng Chak
- Chữ cái tiếng Chak
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Chak
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Chin Ekai
- Mục từ tiếng Chin Ekai
- Chữ cái tiếng Chin Ekai
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Chin Ekai
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Chin Songlai
- Mục từ tiếng Chin Songlai
- Chữ cái tiếng Chin Songlai
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Chin Songlai
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Danau
- Mục từ tiếng Danau
- Chữ cái tiếng Danau
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Danau
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Danu
- Mục từ tiếng Danu
- Chữ cái tiếng Danu
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Danu
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Danu
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Danu
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Intha
- Mục từ tiếng Intha
- Chữ cái tiếng Intha
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Intha
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Intha
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Intha
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kadu
- Mục từ tiếng Kadu
- Chữ cái tiếng Kadu
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Kadu
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kanan
- Mục từ tiếng Kanan
- Chữ cái tiếng Kanan
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Kanan
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Karen Geko
- Mục từ tiếng Karen Geko
- Chữ cái tiếng Karen Geko
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Karen Geko
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Lahta
- Mục từ tiếng Lahta
- Chữ cái tiếng Lahta
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Lahta
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Marma
- Mục từ tiếng Marma
- Chữ cái tiếng Marma
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Marma
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Miến Điện
- Mục từ tiếng Miến Điện
- Chữ cái tiếng Miến Điện
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Miến Điện
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Miến Điện
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Miến Điện
- Trợ từ tiếng Miến Điện
- Từ mang nghĩa cổ xưa tiếng Miến Điện
- Từ dẫn xuất từ tiếng Trung Quốc tiếng Môn
- Mục từ tiếng Môn
- Chữ cái tiếng Môn
- Danh từ tiếng Môn
- Thán từ tiếng Môn
- Mục từ tiếng Pa'O
- Chữ cái tiếng Pa'O
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Pa'O
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Pa'O
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Pa'O
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Palaung Shwe
- Mục từ tiếng Palaung Shwe
- Chữ cái tiếng Palaung Shwe
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Palaung Shwe
- Mục từ tiếng Pali
- Chữ cái tiếng Pali
- Chữ cái dùng Chữ Miến Điện tiếng Pali
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Pali
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Pali
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Pali
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Phạn
- Mục từ tiếng Phạn
- Chữ cái tiếng Phạn
- Chữ cái dùng Chữ Miến Điện tiếng Phạn
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Phạn
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Phạn
- Thán từ tiếng Phạn
- Thán từ dùng Chữ Miến Điện tiếng Phạn
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Rakhine
- Mục từ tiếng Rakhine
- Chữ cái tiếng Rakhine
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Rakhine
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Riang Lai
- Mục từ tiếng Riang Lai
- Chữ cái tiếng Riang Lai
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Riang Lai
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Rohingya
- Mục từ tiếng Rohingya
- Chữ cái tiếng Rohingya
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Rohingya
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Rohingya
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Taungyo
- Mục từ tiếng Taungyo
- Chữ cái tiếng Taungyo
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Taungyo
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Taungyo
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Taungyo
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tavoy
- Mục từ tiếng Tavoy
- Chữ cái tiếng Tavoy
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Tavoy
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Tavoy
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Tavoy
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Thái Lai
- Mục từ tiếng Thái Lai
- Chữ cái tiếng Thái Lai
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Thái Lai
