Bước tới nội dung

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: သြ
U+1029, ဩ
MYANMAR LETTER O

[U+1028]
Myanmar
[U+102A]

Đa ngữ

[sửa]

Mô tả

[sửa]

(o)

  1. Nguyên âm o độc lập trong bảng chữ Miến.

Tiếng Chak

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(o)

  1. Chữ Miến thể hiện nguyên âm /o/ trong tiếng Chak.
    ဇာခရိနာ သင်းပုန်းတစ်ချက်လာဂို အမှာဂါအမိန်းနာ ယောဟန် ဖြစ်ဟေငါးဂို ရေးလင်ကဟေ။ ပိုဟေကလူအပေါင်းရက်နာ အံ့ဂိုငါ့လင်ကဟေ။
    jahka.ri.na sang:pun:tachkyaklagui a.hmagaa.min:na yau:han hprache-nga:gui re:langka.he puiheka.lua.paung:rakna am.au:gui-nga.langka.he
    Xa-cha-ri biểu lấy bảng nhỏ, và viết rằng: Giăng là tên nó. Ai nấy đều lấy làm lạ. (Lu-ca 1:63)

Tham khảo

[sửa]
  • Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 1”, trong Thet (bằng tiếng Chak)

Tiếng Chin Ekai

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(o)

  1. Chữ Miến thể hiện nguyên âm /o/ trong tiếng Chin Ekai.
    ဒါဝိဒ်လဟော့ ယေရှဲ စိုး၊ ယေရှဲ ဟော့ ဗက်စိုး၊ ဗက်ဟော့ ဗောဇ စိုး၊ ဗောဇ ဟော့ စာလမုန် စိုး၊ စာလမုန် ဟော့ နာရှုန်စိုး၊
    dawidla.hau. yehrai: cui: yehrai: hau. au:bakcui: au:bakhau. bau:ja. cui: bau:ja. hau. cala.mun cui: cala.mun hau. nahruncui:
    Đa-vít con Gie-sê, Gie-sê con Giô-bết, Giô-bết con Bô-ô, Bô-ô con Sa-la, Sa-la con Na-ách-son, Na-ách-son con A-mi-na-đáp, (Lu-ca 3:32)

Tham khảo

[sửa]
  • Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 3”, trong Chin-Ekai (bằng tiếng Chin Ekai)

Tiếng Chin Songlai

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(o)

  1. Chữ Miến thể hiện phụ âm /o/ trong tiếng Chin Songlai.
    အာကာလော့ ဒိတ်လော့ထာဝရတည်တံ့အုံဟယ် ဆိတ်ငှားလော့ဟောကိုယ်တော်ယေရှု ဝါဒများဟော့ အစဉ်ထာဝရ ယနိတည်ဆောက်အမောအယ်။
    akalau. ditlau.htawa.ra.tanytam.umhai hcithnga:lau.hau:kuiytauyehru. au:wada.mya:hau. a.canyhtawa.ra. ya.ni.tanyhcauk-a.mau:ai
    Trời đất sẽ qua, song lời ta nói sẽ không qua đâu. (Lu-ca 21:33)

Tham khảo

[sửa]
  • Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 21”, trong Chin-Songlai (bằng tiếng Chin Songlai)

Tiếng Danau

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(o)

  1. Chữ Miến thể hiện nguyên âm /o/ trong tiếng Danau.
    ချန်နွို့နု့ မိတ်ပါကမြနွို့လဲဉ်း လောက်အံ့ကု့နနဲ့။ စနွို့လဲ ကိုယ်တော်နား အဖြစ်ပျက်နီးနွို့ ဆောင်ကွေမှ လာ့ဖြိုကောအောင် မိန့်ဖြိုမနနဲ့။
    hkyannwui.nu. mitpaka.mra.nwui.lainy: lauk-am.au:ku.na.nai. ca.nwui.lai: kuiytauna: a.hpracpyakni:nwui. hcaungkwehma. la.hpruikau:aung min.hpruima.na.nai.
    Cha mẹ nó lấy làm lạ; nhưng Ngài cấm nói lại sự xảy ra đó với ai. (Lu-ca 8:56)

Tham khảo

[sửa]
  • Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 8”, trong Dannau (bằng tiếng Danau)

Tiếng Danu

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(o)

  1. Chữ cái thứ 39 trong bảng chữ Miến tiếng Danu.
    ငါဟ ဗိမာန်တော်နှိုက် နင်လို့နဲ့အတူ နေ့စဉ်နေ့တိုင်း ဆုံးမဝါဒ ပေးခဲ့အယ်၊ နင်လို့ဟ ငါ့ဟို ဖမ်းခဲ့ဝူး။ အဲလိုလဲ ကျမ်းစာလာလဲ့အတိုင်း အမန်ဖြစ်ရမယ်” ဟု သူလို့အား ပြောလေအယ်။
    ngaha. bi.mantauhnuik nanglui.nai.a.tu ne.canyne.tuing: hcum:ma.au:wada. pe:hkai.ai nanglui.ha. nga.hui hpam:hkai.wu: ai:luilai: kyam:calalai.a.tuing: a.manhpracra.mai” hu. sului.a: prau:lea
    Ta hằng ngày ở giữa các ngươi, giảng-dạy trong đền-thờ, mà các ngươi không bắt ta; nhưng đều ấy xảy đến, để lời Kinh-thánh được ứng-nghiệm. (Mác 14:49)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • The Word for the World International (2024), “မာကု 14”, trong The New Testament in Danu (bằng tiếng Danu)

Tiếng Intha

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(o)

  1. Chữ cái thứ 39 trong bảng chữ Miến tiếng Intha.
    စာလမုန်ဟ ဗောဇရဲ့ဖခင်ဖြစ်မောက် မိခင်မှာ ရာခပ်ဖြစ်ဟယ်။ဗောဇဟ ဗက်ရဲ့ ဖခင်ဖြစ်မောက် မိခင်မှာ ရုသဖြစ်ဟယ်။ ဗက်ဟ ယေရှဲရဲ့ ဖခင်ဖြစ်ဟယ်။
    cala.munha. bau:ja.rai.hpa.hkanghpracmauk mi.hkanghma rahkaphprachai bau:ja.ha. au:bak-rai. hpa.hkanghpracmauk mi.hkanghma ru.sa.hprachai au:bakha. yehrai:rai. hpa.hkanghprachai
    Sanh-môn bởi Ra-háp sanh Bô-ô. Bô-ô bởi Ru-tơ sanh Ô-bết. Ô-bết sanh Gie-sê; (Ma-thi-ơ 1:5)

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Kadu

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(o)

  1. Chữ Miến thể hiện nguyên âm /o/ trong tiếng Kadu.
    ကိုယ်တော်ကား ယုတ်တင်တေဒေ အယုတ်ကြီ အဆေင်ညယ် စားပွဲဘေ ထုံးငါန်ဘင်းနာတေ ဖာရိရှဲကား ကတုံန်ငါန်မှါခ့်ခါ အံ့သနင်းနာန်မှာ။
    kuiytauka: yuttangtede a.yutkri a.hcengnyai ca:pwai:bhe htum:nganbhang:nate hpari.hrai:ka: ka.tumnnganhmahk.hka am.au:sa.nang:nanhma
    Người Pha-ri-si thấy Ngài không rửa trước bữa ăn, thì lấy làm lạ. (Lu-ca 11:38)

Tham khảo

[sửa]
  • Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 11”, trong Kadu (bằng tiếng Kadu)

Tiếng Kanan

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(o)

  1. Chữ Miến thể hiện nguyên âm /o/ trong tiếng Kanan.
    ဗက်aubaatnhân vật Giô-bết (Lu-ca 3:32)

Tham khảo

[sửa]
  • Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 3”, trong Kanan (bằng tiếng Kanan)

Tiếng Karen Geko

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(o)

  1. Chữ Miến thể hiện nguyên âm /o/ trong tiếng Karen Geko.
    ရောမဆူးဂက်အစဟွာ'ကဲသာဂုတ္တု'စဟွာဖင်လော်အာငေါ့ဒုန်းဆူးဖော့ကဲဖော့လောနူးတဟယ်ကဘာဖင်လောင်တပရာဒေါ်အမီခိန်နူ။
    rau:ma.hcu:gak-a.ca.hwa'kai:saau:guttu.'ca.hwahpanglaua-ngau.dun:hcu:hpau.kai:hpau.lau:nu:ta.haika.bhahpanglaungta.pa.radaua.mihkinnu
    Lúc ấy, Sê-sa Au-gút-tơ ra chiếu-chỉ phải lập sổ dân trong cả thiên-hạ. (Lu-ca 2:1)

Tham khảo

[sửa]
  • Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 2”, trong Karen, Geko (bằng tiếng Karen Geko)

Tiếng Lahta

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(o)

  1. Chữ Miến thể hiện nguyên âm /o/ trong tiếng Lahta.
    ကိုယ်တော်ယေရှု ထွိုင်းဖီဝါဒ ဓမ္မာရုံကုထွို့ လူထုဖုန်းလဲ့ အန်ဖရာလိုကား အာတစွမ့်ချက်ဖုန်း။
    kuiytauyehru. htwuing:hpiau:wada. dhammarumku.htwui. luhtu.hpun:lai. anhpa.raluika: ata.cwam.hkyakhpun:
    Ngài dạy-dỗ trong các nhà hội, ai nấy đều khen-ngợi Ngài. (Lu-ca 4:15)

Tham khảo

[sửa]
  • Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 4”, trong Lahta (bằng tiếng Lahta)

Tiếng Marma

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(oh)

  1. Nguyên âm thứ 9 trong bảng chữ cái Miến tiếng Marma.
    ယင်းခါ အားကုံးသူ အံ့ရို့ ပြောကတ်လီရေ၊ “ဒေလူ ဒါဝိဒ်မင်း၏ သားတော်လော မသိ!
    yang:hka a:kum:su am.au:rui. prau:katlire “delu dawidmang:e sa:taulau: ma.si.!”
    Chúng lấy làm lạ, mà nói rằng: Có phải người đó là con cháu vua Đa-vít chăng? (Ma-thi-ơ 12:23)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Miến Điện

[sửa]
Wikipedia tiếng Miến Điện có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(au:)

  1. Nguyên âm dạng độc lập /ɔ́/ trong bảng chữ Miến.
    ဇာပင်au:japangtrái na

Xem thêm

[sửa]

Trợ từ

[sửa]

(au:)

  1. (cổ xưa) Dùng trong văn nói thể hiện sự tôn kính

Từ phái sinh

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • ”, trong SEAlang Library Burmese, 1996

Tiếng Môn

[sửa]
Wikipedia tiếng Môn có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Có thể mượn từ tiếng Trung Quốc thời cổ. Từ vựng chia sẻ trên lục địa Đông Nam Á, bao gồm tiếng Miến Điện အော် (au)tiếng Thái อ่าว (àao).

Chữ cái

[sửa]

(ʼo)

  1. Nguyên âm thứ 9 trong bảng chữ cái tiếng Môn.

Xem thêm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

(ʼo)

  1. Lưu vực.
  2. Vũng, vịnh nhỏ.

Thán từ

[sửa]

(ʼo)

  1. , ôi.

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Pa'O

[sửa]

Cách viết khác

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(o)

  1. Chữ Miến thể hiện nguyên âm /o/ trong tiếng Pa'O.
    ​ဗ​လ​လိုꩻ​မျိုꩻ၊ အာ​ဗိ​မေ​လ​လိုꩻ​မျိုꩻ၊ သျေ​ဗ​လိုꩻ​မျိုꩻ၊
    Ô-banh, A-bi-ma-ên, Sê-ba, (Sáng thế Ký 10:28)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Palaung Shwe

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(o)

  1. Chữ Miến thể hiện phụ âm /o/ trong tiếng Palaung Shwe.
    ဒါဝိဒ်မိုႈကောန် ယေရှဲ၊ ယေရှဲမိုႈကောန် ဗက်၊ ဗက်မိုႈကောန် ဗောဇ၊ ဗောဇမိုႈကောန် စာလမုင်၊ စာလမုင်မိုႈကောန် နာရှုန်၊
    Đa-vít con Gie-sê, Gie-sê con Giô-bết, Giô-bết con Bô-ô, Bô-ô con Sa-la, Sa-la con Na-ách-son, Na-ách-son con A-mi-na-đáp, (Lu-ca 3:32)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 3”, trong Shwe Palaung (bằng tiếng Palaung Shwe)

Tiếng Pali

[sửa]

Chữ viết khác

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(o)

  1. Nguyên âm thứ 9 viết bằng chữ Miến tiếng Pali.
    ဇာosức mạnh

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Phạn

[sửa]

Chữ viết khác

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(o)

  1. Nguyên âm thứ 9 viết bằng chữ Miến tiếng Phạn.
    ဗေဒ်obednhân vật Ô-bết (Ma-thi-ơ 1:5)

Xem thêm

[sửa]

Thán từ

[sửa]

(o)

  1. Dạng Miến Điện của

Tham khảo

[sửa]
  • Sanskrit Bible (2023), “မထိး 1”, trong သတျဝေဒး၊ (bằng tiếng Phạn)

Tiếng Rakhine

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ó)

  1. Nguyên âm thứ 7 trong bảng chữ Miến tiếng Rakhine.
    ယေရုဆလင်မြို့၌ ဇာဟိသော ယုဒလူရို့သည် ယဇ်ပုရောဟိတ်ရို့နှင့် လေဝိရို့ကို ယောဟန်ပါးသို့ စီရွှတ်၍ “သင်ကား ဇာသူနည်း” ဟု သူရို့သည် မိန်းကြလျှင်၊
    yeru.hca.langmrui.hnai. au:jahi.sau: yu.da.lurui.sany yajpu.rau:hitrui.hnang. lewi.rui.kui yau:hanpa:sui. cihrwatrwe “sangka: jasunany:” hu. surui.sany min:kra.hlyang
    Nầy là lời chứng của Giăng, khi dân Giu-đa sai mấy thầy tế-lễ, mấy người Lê-vi từ thành Giê-ru-sa-lem đến hỏi người rằng: Ông là ai? (Giăng 1:19)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • The Word for the World International (2025), “ယောဟန် 1”, trong ဓမ္မသစ်ကျမ်း ရခိုင်ဘာသာစကား (bằng tiếng Rakhine)

Tiếng Riang Lai

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(o)

  1. Chữ Miến thể hiện nguyên âm /o/ trong tiếng Riang Lai.
    အခိင်ဒီန် ရောမဧကရာဇ်ဂုတ္တုနီန် ထုက်ပျြံတ်အမိင် ကဲပ်စြာင်း တကဲအီဂေါည်ခြူမ် ပ်ုန်အူပ်ဘြောင်ရောမအီန်ဘာယာကဲနီန် တောန် ၽွမ်းယၢမ်းဢၼ်ၻီး ၶုၼ်းႁေႃၶမ်းရူဝ်းမႃႉဢေႃးၵုၵ့်တု ၶျႃးဢမိင်ႉဢႄးၿွၼ်းသိူတ်းလေႇ ၸရၢင်းဢီႉတုပရီႇရူဝ်းမႃႉၵလေႃႉတီႇဢေႃႈ။
    Lúc ấy, Sê-sa Au-gút-tơ ra chiếu-chỉ phải lập sổ dân trong cả thiên-hạ. (Lu-ca 2:1)

Tham khảo

[sửa]
  • Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 2”, trong Riang Lai (bằng tiếng Riang Lai)

Tiếng Rohingya

[sửa]
Hanifi 𐴡
Miến

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(o)

  1. Chữ Miến thể hiện nguyên âm /o/ trong tiếng Rohingya.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Taungyo

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(o)

  1. Nguyên âm thứ 9 viết bằng chữ Miến tiếng Taungyo.
    ကိုယ်တော်ဟ ပလန်ဖြေပဲန ဆိဆိနေလေရယ်။ အဲမိုဇာဝို ဘုရင်ခံပိလတ်ဟ အံ့သွားလေရယ်။
    kuiytauha. pa.lanhprepai:na. hci.hci.nelerai ai:muijawui bhu.ranghkampi.latha. am.au:swa:lerai
    Nhưng Đức Chúa Jêsus chẳng trả lời chi nữa, nên nỗi Phi-lát lấy làm lạ. (Mác 15:5)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Dhamma Mate Swe Association (2024), “Mark 15”, trong Taungyo (bằng tiếng Taungyo)

Tiếng Tavoy

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(o)

  1. Nguyên âm thứ 9 viết bằng chữ Miến tiếng Tavoy.
    သူးနို့ ဂူလောင်းဟှာ ရရာတိုင်း အံ့ဟှားဂေ့ဟှယ်! သူးနို့ဟှာ ကြော့‑က်လန့်လာဘီး ဘုရားသခင်ဟှို “အယ်နေ့မာ ရရာတိုင်း အံ့ဇာလေဟှို နို့လေဗြင်ရဂေ့ဘီ” ဆိုဘီး ချီးမွမ်းဂေ့လေဟှယ်။
    Ai nấy đều sững-sờ, ngợi-khen Đức Chúa Trời; và sợ-sệt lắm mà nói rằng: Hôm nay chúng ta đã thấy những việc dị-thường. (Lu-ca 5:26)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • The Word for the World International (2025), “လုကာ 5”, trong ဓမ္မသစ်ကျမ်း ထားဝယ်ဘာသာစကား (bằng tiếng Tavoy)

Tiếng Thái Lai

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(o)

  1. Chữ Miến thể hiện nguyên âm /o/ trong tiếng Thái Lai.
    ဟာနိမ်လော့် ကွန်းဇာအာဏာရောင်းကော်နိမ်လ အောင်းမွန်းစောင့် "စောင့်အောင်းမြတ်ခ အောင်းအဆတ်နိစ္စထာဝရ တော်ပေါနွိုက် ကောတနဲ့ဟေနောင်နူးစောင့်"ဆီ ထန်(မ်)ကော်ဝိုက်။
    hanimlau. kwan:au:jaanaraung:kaunimla. aung:mwan:caung. "caung.aung:mrathka. aung:a.hcatnicca.htawa.ra. taupau:nwuik kau:ta.nai.henaungnu:caung."hci htan(m)kauwuik
    Bấy giờ có một quan hỏi Đức Chúa Jêsus rằng: Thưa thầy nhơn-lành, tôi phải làm gì cho được hưởng sự sống đời đời? (Lu-ca 18:18)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 18”, trong TaiLaing (bằng tiếng Thái Lai)