Bước tới nội dung

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm:

Chữ Miến

[sửa]
U+1075, ၵ
MYANMAR LETTER SHAN KA

[U+1074]
Myanmar
[U+1076]

Mô tả

[sửa]

(ka)

  1. Chữ ka trong bảng chữ cái Shan.

Tiếng Aiton

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(kh)

  1. Phụ âm thứ 2 viết bằng chữ Miến tiếng Aiton.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Awa (Trung Quốc)

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Ký tự

[sửa]

(k)

  1. (không còn dùng) Chữ cái Shan thể hiện phụ âm /k/ trong tiếng Wa.

Tiếng Khamti

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(kha)

  1. Phụ âm thứ 2 viết bằng chữ Miến tiếng Khamti.
    ၵ︀မ︀်းတ︀ီႈKhamti

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Khamyang

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(kha)

  1. Phụ âm thứ 2 viết bằng chữ Miến tiếng Khamyang.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • The ASJP Database (2024), Wordlist Khamyang

Tiếng Pali

[sửa]

Chữ viết khác

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ka)

  1. Phụ âm thứ nhất viết bằng chữ Miến tiếng Pali.

Xem thêm

[sửa]

Đại từ

[sửa]

(ka)

  1. chữ Miến Điện của ka (cái gì)

Biến cách

[sửa]

Tiếng Phake

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(kh)

  1. Phụ âm thứ 2 viết bằng chữ Miến tiếng Phake.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Shan

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

()

  1. Chữ cái thứ nhất trong tiếng Shan.
    ၵိၼ်လိပ်းn lípăn sống

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • SEAlang dictionary Shan
  • Josiah Nelson Cushing (1914), Shan and English dictionary (bằng tiếng Anh), Rangoon: American Baptist Mission Press, tr. 1

Tiếng Thái Lai

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Ký tự

[sửa]

(kha)

  1. Ký tự Shan thể hiện phụ âm /kʰ/ trong tiếng Thái Lai.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 1”, trong TaiLaing (bằng tiếng Thái Lai)