ၵ
Giao diện
Xem thêm: ဂ
Chữ Miến
[sửa]
| ||||||||
Mô tả
[sửa]ၵ (ka)
- Chữ ka trong bảng chữ cái Shan.
Tiếng Aiton
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ၵ (kh)
- Phụ âm thứ 2 viết bằng chữ Miến tiếng Aiton.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Awa (Trung Quốc)
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Ký tự
[sửa]ၵ (k)
- (không còn dùng) Chữ cái Shan thể hiện phụ âm /k/ trong tiếng Wa.
Tiếng Khamti
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ၵ (kha)
- Phụ âm thứ 2 viết bằng chữ Miến tiếng Khamti.
- ၵ︀မ︀်းတ︀ီႈ ― Khamti
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Wycliffe Bible Translators, Inc. (2023), “မ︀တ︀်တ︀ႄး 1”, trong Khamti Shan (bằng tiếng Khamti)
Tiếng Khamyang
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ၵ (kha)
- Phụ âm thứ 2 viết bằng chữ Miến tiếng Khamyang.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]Tiếng Pali
[sửa]Chữ viết khác
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ၵ (ka)
- Phụ âm thứ nhất viết bằng chữ Miến tiếng Pali.
Xem thêm
[sửa]Đại từ
[sửa]ၵ (ka)
- chữ Miến Điện của ka (“cái gì”)
Biến cách
[sửa]Bảng biến cách cho "ၵ" (giống trung)
| Cách \ Số | số ít | số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách (loại 1) | ၵံ (kaṃ) | ၵာနိ (kāni) |
| Đối cách (loại 2) | ၵံ (kaṃ) | ၵာနိ (kāni) |
| Cách công cụ (loại 3) | ၵေန (kena) | ၵေဟိ (kehi) hoặc ၵေဘိ (kebhi) |
| Dữ cách (loại 4) | ၵဿ (kassa) hoặc ၵာယ (kāya) hoặc ၵတ္ထံ (katthaṃ) | ၵာနံ (kānaṃ) |
| Ly cách (loại 5) | ၵသ္မာ (kasmā) hoặc ၵမှာ (kamhā) hoặc ၵာ (kā) | ၵေဟိ (kehi) hoặc ၵေဘိ (kebhi) |
| Sinh cách (loại 6) | ၵဿ (kassa) | ၵာနံ (kānaṃ) |
| Định vị cách (loại 7) | ၵသ္မိံ (kasmiṃ) hoặc ၵမှိ (kamhi) hoặc ၵေ (ke) | ၵေသု (kesu) |
| Hô cách (loại kêu gọi) | ၵ (ka) | ၵာနိ (kāni) |
Tiếng Phake
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ၵ (kh)
- Phụ âm thứ 2 viết bằng chữ Miến tiếng Phake.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Shan
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ၵ (kǎ)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- SEAlang dictionary Shan
- Josiah Nelson Cushing (1914), Shan and English dictionary (bằng tiếng Anh), Rangoon: American Baptist Mission Press, tr. 1
Tiếng Thái Lai
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Ký tự
[sửa]ၵ (kha)
- Ký tự Shan thể hiện phụ âm /kʰ/ trong tiếng Thái Lai.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Dhamma Mate Swe Association (2024), “Luke 1”, trong TaiLaing (bằng tiếng Thái Lai)
Thể loại:
- Mục từ chữ Miến
- Khối ký tự Myanmar
- Ký tự Chữ Miến Điện
- Mục từ đa ngữ
- Chữ cái đa ngữ
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Aiton
- Mục từ tiếng Aiton
- Chữ cái tiếng Aiton
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Aiton
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Aiton
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Awa (Trung Quốc)
- Mục từ tiếng Awa (Trung Quốc)
- Ký tự tiếng Awa (Trung Quốc)
- Từ mang nghĩa không còn dùng tiếng Awa (Trung Quốc)
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Khamti
- Mục từ tiếng Khamti
- Chữ cái tiếng Khamti
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Khamti
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Khamti
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Khamti
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Khamyang
- Mục từ tiếng Khamyang
- Chữ cái tiếng Khamyang
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Khamyang
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Khamyang
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Pali
- Mục từ tiếng Pali
- Chữ cái tiếng Pali
- Chữ cái dùng Chữ Miến Điện tiếng Pali
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Pali
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Pali
- Đại từ tiếng Pali
- Đại từ dùng Chữ Miến Điện tiếng Pali
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Phake
- Mục từ tiếng Phake
- Chữ cái tiếng Phake
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Phake
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Phake
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Shan
- Mục từ tiếng Shan
- Chữ cái tiếng Shan
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Shan
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Shan
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Shan
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Thái Lai
- Mục từ tiếng Thái Lai
- Ký tự tiếng Thái Lai