ၼိုင်ႈ
Giao diện
Tiếng Shan
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Từ nguyên 1
[sửa]| < ႐ | ႑ | ႒ > |
|---|---|---|
| Số đếm : ၼိုင်ႈ (nūeng) Số thứ tự : တီႈၼိုင်ႈ (tīi nūeng) | ||
Từ tiếng Thái nguyên thủy *nɯːŋᴮ (“một”). Cùng gốc với tiếng Thái หนึ่ง (nʉ̀ng), tiếng Bắc Thái ᨶᩧ᩠᩵ᨦ, tiếng Lào ໜຶ່ງ (nưng) hay ນຶ່ງ (nưng), tiếng Lự ᦓᦹᧂᧈ (nueng¹), tiếng Aiton လိုင် (lüṅ), tiếng Ahom 𑜎𑜢𑜤𑜂𑜫 (lüṅ), tiếng Tráng Tả Giang nwngq.
Số từ
[sửa]ၼိုင်ႈ (nūeng)
- một.
Từ nguyên 2
[sửa]Từ tiếng Thái nguyên thủy *ʰnɯŋꟲ (“hấp”). Cùng gốc với tiếng Thái นึ่ง (nʉ̂ng), tiếng Bắc Thái ᩉ᩠ᨶᩧ᩶ᨦ, tiếng Lào ໜຶ້ງ (nưng), tiếng Lự ᦐᦹᧂᧉ (ṅueng²), tiếng Ahom 𑜃𑜢𑜤𑜂𑜫 (nüṅ), tiếng Tráng naengj hay nungj, tiếng Tráng Nông naengj.
Động từ
[sửa]ၼိုင်ႈ (nūeng)
- hấp.