Bước tới nội dung

აბჯაკატუ

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Laz

[sửa]
აბჯაკატუ

Từ nguyên

[sửa]

Từ აბჯა (abca, sông) + კატუ (ǩaťu, mèo), nghĩa đen: mèo sông.

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /ɑbd͡ʒɑˈkʼɑtʼu/
  • Tách âm: აბ‧ჯა‧კა‧ტუ

Danh từ

[sửa]

აბჯაკატუ (abcaǩaťu) (chính tả Latinh abcaǩaťu) (Vizha)

  1. Rái cá.
    Đồng nghĩa: წვინარი (ǯvinari), რუბაკატუ (rubaǩaťu), წარიკატუ (ǯariǩaťu)
    აბჯაკატუ რუბაფე ჩხომი ოჭოფუ შენი იქთენ
    abcaǩaťu rubape çxomi oç̌opu şeni ikten
    Rái cá đi lang thang trên suối để tìm cá

Đọc thêm

[sửa]
  • Kojima, Gôichi (2012–) “abca-k’at’u”, trong Temel Lazca-Türkçe Sözlük Taslağı (bằng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)