Bước tới nội dung

ვიეტნამი

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Gruzia

[sửa]
Wikipedia tiếng Gruzia có bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): [vietʼnami]
  • Tách âm: ვი‧ეტ‧ნა‧მი
  • Âm thanh:(tập tin)

Danh từ riêng

[sửa]

ვიეტნამი (vieṭnami)

  1. Việt Nam (quốc gia nằm phía đông của bán đảo Đông Dương, thuộc khu vực Đông Nam Á, giáp giới với nước Trung Quốc ở phía bắc, Biển Đông ở phía đông và nam, Vịnh Thái Lan ở phía tây nam, với lại CampuchiaLào ở phía tây)

Biến cách

[sửa]
Biến cách của ვიეტნამი (xem Phụ lục:Biến cách tiếng Gruzia)
số ít số nhiều số nhiều cổ
danh cách ვიეტნამი (vieṭnami)
khiển cách ვიეტნამმა (vieṭnamma)
tặng cách ვიეტნამს(ა) (vieṭnams(a))
sinh cách ვიეტნამის(ა) (vieṭnamis(a))
cách công cụ ვიეტნამით(ა) (vieṭnamit(a))
cách trạng ngữ ვიეტნამად(ა) (vieṭnamad(a))
hô cách ვიეტნამო (vieṭnamo)

Ghi chú: dạng số nhiều cổ có thể không tồn tại.

Biến cách theo hậu giới từ của ვიეტნამი (xem Phụ lục:Hậu giới từ tiếng Gruzia)
hậu giới từ tặng cách số ít số nhiều
-ზე (-ze, trên) ვიეტნამზე (vieṭnamze)
-თან (-tan, gần) ვიეტნამთან (vieṭnamtan)
-ში (-ši, trong) ვიეტნამში (vieṭnamši)
-ვით (-vit, giống) ვიეტნამივით (vieṭnamivit)
hậu giới từ sinh cách số ít số nhiều
-თვის (-tvis, cho) ვიეტნამისთვის (vieṭnamistvis)
-ებრ (-ebr, giống) ვიეტნამისებრ (vieṭnamisebr)
-კენ (-ḳen, đối với) ვიეტნამისკენ (vieṭnamisḳen)
-გან (-gan, từ/của) ვიეტნამისგან (vieṭnamisgan)
-ადმი (-admi, có mối quan hệ với) ვიეტნამისადმი (vieṭnamisadmi)
hậu giới từ cách công cụ số ít số nhiều
-დან (-dan, từ) ვიეტნამიდან (vieṭnamidan)
-ურთ (-urt, cùng với) ვიეტნამითურთ (vieṭnamiturt)
hậu giới từ trạng ngữ số ít số nhiều
-მდე (-mde, lên đến) ვიეტნამამდე (vieṭnamamde)