Bước tới nội dung

ჟირაფი

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Gruzia

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Nga жираф (žiraf), từ tiếng Pháp girafe.

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): [ʒiɾapʰi]
  • Tách âm: ჟი‧რა‧ფი

Danh từ

[sửa]

ჟირაფი (žirapi) (số nhiều ჟირაფები)

  1. Hươu cao cổ.

Biến cách

[sửa]
Biến cách của ჟირაფი (xem Phụ lục:Biến cách tiếng Gruzia)
số ít số nhiều số nhiều cổ
danh cách ჟირაფი (žirapi) ჟირაფები (žirapebi) ჟირაფნი (žirapni)
khiển cách ჟირაფმა (žirapma) ჟირაფებმა (žirapebma) ჟირაფთ(ა) (žirapt(a))
tặng cách ჟირაფს(ა) (žiraps(a)) ჟირაფებს(ა) (žirapebs(a)) ჟირაფთ(ა) (žirapt(a))
sinh cách ჟირაფის(ა) (žirapis(a)) ჟირაფების(ა) (žirapebis(a)) ჟირაფთ(ა) (žirapt(a))
cách công cụ ჟირაფით(ა) (žirapit(a)) ჟირაფებით(ა) (žirapebit(a))
cách trạng ngữ ჟირაფად(ა) (žirapad(a)) ჟირაფებად(ა) (žirapebad(a))
hô cách ჟირაფო (žirapo) ჟირაფებო (žirapebo) ჟირაფნო (žirapno)

Ghi chú: dạng số nhiều cổ có thể không tồn tại.

Biến cách theo hậu giới từ của ჟირაფი (xem Phụ lục:Hậu giới từ tiếng Gruzia)
hậu giới từ tặng cách số ít số nhiều
-ზე (-ze, trên) ჟირაფზე (žirapze) ჟირაფებზე (žirapebze)
-თან (-tan, gần) ჟირაფთან (žiraptan) ჟირაფებთან (žirapebtan)
-ში (-ši, trong) ჟირაფში (žirapši) ჟირაფებში (žirapebši)
-ვით (-vit, giống) ჟირაფივით (žirapivit) ჟირაფებივით (žirapebivit)
hậu giới từ sinh cách số ít số nhiều
-თვის (-tvis, cho) ჟირაფისთვის (žirapistvis) ჟირაფებისთვის (žirapebistvis)
-ებრ (-ebr, giống) ჟირაფისებრ (žirapisebr) ჟირაფებისებრ (žirapebisebr)
-კენ (-ḳen, đối với) ჟირაფისკენ (žirapisḳen) ჟირაფებისკენ (žirapebisḳen)
-გან (-gan, từ/của) ჟირაფისგან (žirapisgan) ჟირაფებისგან (žirapebisgan)
-ადმი (-admi, có mối quan hệ với) ჟირაფისადმი (žirapisadmi) ჟირაფებისადმი (žirapebisadmi)
hậu giới từ cách công cụ số ít số nhiều
-დან (-dan, từ) ჟირაფიდან (žirapidan) ჟირაფებიდან (žirapebidan)
-ურთ (-urt, cùng với) ჟირაფითურთ (žirapiturt) ჟირაფებითურთ (žirapebiturt)
hậu giới từ trạng ngữ số ít số nhiều
-მდე (-mde, lên đến) ჟირაფამდე (žirapamde) ჟირაფებამდე (žirapebamde)