Bước tới nội dung

ქვა

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Gruzia

[sửa]
Wikipedia tiếng Gruzia có một bài viết về:
ქვა

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Gruzia cổ ქვაჲ (kvay), từ tiếng Kartvelia nguyên thủy *kwa-.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

ქვა (kva) (số nhiều ქვები)

  1. Đá

Biến cách

[sửa]
Biến cách của ქვა (xem Phụ lục:Biến cách tiếng Gruzia)
số ít số nhiều số nhiều cổ
danh cách ქვა (kva) ქვები (kvebi) ქვანი (kvani)
khiển cách ქვამ (kvam) ქვებმა (kvebma) ქვათ(ა) (kvat(a))
tặng cách ქვას(ა) (kvas(a)) ქვებს(ა) (kvebs(a)) ქვათ(ა) (kvat(a))
sinh cách ქვის(ა) (kvis(a)) ქვების(ა) (kvebis(a)) ქვათ(ა) (kvat(a))
cách công cụ ქვით(ა) (kvit(a)) ქვებით(ა) (kvebit(a))
cách trạng ngữ ქვად(ა) (kvad(a)) ქვებად(ა) (kvebad(a))
hô cách ქვავ (kvav) ქვებო (kvebo) ქვანო (kvano)

Ghi chú: dạng số nhiều cổ có thể không tồn tại.

Biến cách theo hậu giới từ của ქვა (xem Phụ lục:Hậu giới từ tiếng Gruzia)
hậu giới từ tặng cách số ít số nhiều
-ზე (-ze, trên) ქვაზე (kvaze) ქვებზე (kvebze)
-თან (-tan, gần) ქვასთან (kvastan) ქვებთან (kvebtan)
-ში (-ši, trong) ქვაში (kvaši) ქვებში (kvebši)
-ვით (-vit, giống) ქვასავით (kvasavit) ქვებივით (kvebivit)
hậu giới từ sinh cách số ít số nhiều
-თვის (-tvis, cho) ქვისთვის (kvistvis) ქვებისთვის (kvebistvis)
-ებრ (-ebr, giống) ქვისებრ (kvisebr) ქვებისებრ (kvebisebr)
-კენ (-ḳen, đối với) ქვისკენ (kvisḳen) ქვებისკენ (kvebisḳen)
-გან (-gan, từ/của) ქვისგან (kvisgan) ქვებისგან (kvebisgan)
-ადმი (-admi, có mối quan hệ với) ქვისადმი (kvisadmi) ქვებისადმი (kvebisadmi)
hậu giới từ cách công cụ số ít số nhiều
-დან (-dan, từ) ქვიდან (kvidan) ქვებიდან (kvebidan)
-ურთ (-urt, cùng với) ქვითურთ (kviturt) ქვებითურთ (kvebiturt)
hậu giới từ trạng ngữ số ít số nhiều
-მდე (-mde, lên đến) ქვამდე (kvamde) ქვებამდე (kvebamde)

Từ phái sinh

[sửa]

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Laz

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Kế thừa từ tiếng Kartvelia nguyên thủy *kwa-.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

ქვა (kva) (số nhiều ქვალეფე, số nhiều ქვაფე, số nhiều კვაეფე, chính tả Latinh kva)

  1. Đá

Đọc thêm

[sửa]