Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Chữ Geʽez[sửa]

ETHIOPIC SYLLABLE HU.svg
U+1201, ሁ
ETHIOPIC SYLLABLE HU

[U+1200]
Ethiopic
[U+1202]

Chuyển tự[sửa]

Từ nguyên[sửa]

  • Dạng chỉnh sửa của (hä)

Âm tiết[sửa]

  1. Chữ cái âm tiết hu trong bảng chữ cái abugida Geʽez.

Tham khảo[sửa]

  1. Gabriella F. Scelta (2001). The Comparative Origin and Usage of the Ge'ez writing system of Ethiopia (bằng tiếng Anh).
  2. Peter T. Daniels, William Bright (1996). The world's writing systems (bằng tiếng Anh). New York: Oxford University Press, tr. 573. ISBN 978-0-195-07993-7. 

Tiếng Amhara[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

  1. Chữ cái hu trong bảng chữ cái fidäl của tiếng Amhara.
    hulu
    tất cả, mọi người, mọi thứ

Đại từ[sửa]

  1. Biến thể của (-ku), đại từ hậu tố ngôi thứ nhất số ít, chỉ dùng -hu sau động từ thể hoàn thành kết thúc bằng phụ âm điệp.
    ሰጠ
    set’ehu
    Tôi đã đưa

Tham khảo[sửa]

  1. Thomas Leiper Kane (1990). Amharic-English Dictionary (bằng tiếng Anh). Wiesbaden: Otto Harrassowitz, tr. 1. ISBN 978-3-447-02871-4. 

Tiếng Bilen[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

  1. Chữ cái hu trong bảng chữ cái Geʽez của tiếng Bilen.
    አይ
    ney(é)hud(é)
    Do Thái giáo

Tham khảo[sửa]

  1. Giuseppe Verfasser Sapeto (1857). Viaggio e missione cattolica fra i Mensâ, i Bogos e gli Habab con un cenno geografico e storico dell' Abissinia (bằng tiếng Ý). Roma Congreg. di Propaganda Fide, tr. 476. 

Tiếng Geʽez[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

  1. Chữ cái hu trong bảng chữ cái Geʽez.

Đại từ[sửa]

  1. Đại từ hậu tố sở hữu ngôi thứ ba số ít giống đực đối với danh từ kết thúc bằng nguyên âm; đôi khi dùng như mạo từ xác định: của ông ấy, của anh ấy, của nó.
    ወአኀዊ
    wäʼäḫäwihu
    anh em của ông ta

Hậu tố[sửa]

  1. Trợ từ thể hiện nghi vấn hoặc không chắc chắn.
    ታኣምኑ
    taʾammənu-hu
    anh tin không?
  2. Trợ từ nhấn mạnh cho câu điều kiện.
    እማጻኣንጣ
    ʾəmma-ssaʾanta-hu
    nếu thực sự là ngươi

Tham khảo[sửa]

  1. Wolf Leslau (1987). Comparative Dictionary of Geʻez (bằng tiếng Anh). Otto Harrassowitz Verlag, tr. 213. ISBN 978-3-447-02592-8. 

Tiếng Gumuz[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Âm tiết[sửa]

  1. Âm tiết hu trong tiếng Gumuz được viết bằng hệ chữ Geʽez.
    ላማ
    mahulama
    rình bám

Tham khảo[sửa]

  1. Benishangul-Gumuz Language Development Project (2015). Gumuz School Dictionary (bằng tiếng Anh). SIL Ethiopia, tr. 83.