Bước tới nội dung

Từ điển mở Wiktionary

Chữ Geʽez

[sửa]

U+127E, ቾ
ETHIOPIC SYLLABLE CO

[U+127D]
Ethiopic
[U+127F]

Chuyển tự

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]
  • Dạng chỉnh sửa của (č)

Chữ cái

[sửa]

  1. Chữ cái âm tiết čo trong bảng chữ cái abugida Geʽez.

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Aari

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(čo)

  1. Chữ cái âm tiết čo trong bộ chữ Geʽez tiếng Aari.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • The Bible Society of Ethiopia (1997) ክለ ጫቀ (bằng tiếng Aari)

Tiếng Alaba-K’abeena

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(čo)

  1. Chữ cái âm tiết čo trong bộ chữ Geʽez tiếng Alaba-K’abeena.
    ሁኩን ጉዕሙንኩ እኮሁ ቀርቹ ነብዬ
    hukun guʿmunku ʾəkohu ḳärču näbyečo
    Mọi việc đã xảy ra như vậy, để cho ứng-nghiệm lời Chúa đã dùng đấng tiên-tri mà phán rằng: (Ma-thi-ơ 1:22)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Amhara

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(čo)

  1. Chữ cái âm tiết čo trong bảng chữ cái fidäl tiếng Amhara.
    ንግጪንግčonəgč̣ingTrùng Khánh

Xem thêm

[sửa]

Thán từ

[sửa]

(čo)

  1. Diễn tả thất vọng.

Tham khảo

[sửa]
  • ”, trong Amharic Dictionary (bằng tiếng Anh), 2024

Tiếng Argobba

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(čo)

  1. Chữ cái âm tiết čo trong bộ chữ Geʽez tiếng Argobba.

Xem thêm

[sửa]

Giới từ

[sửa]

(čo)

  1. đây.

Tham khảo

[sửa]
  • Wolf Leslau (1997) Ethiopic Documents: Argobba: Grammar and Dictionary (bằng tiếng Anh), Wiesbaden: Otto Harrassowitz Verlag, →ISBN, tr. 197

Tiếng Awngi

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(čo)

  1. Chữ cái âm tiết čo trong bộ chữ Geʽez tiếng Awngi.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Baiso

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(cho)

  1. Chữ cái âm tiết cho trong bộ chữ Geʽez tiếng Baiso.
    ኤሰ ካኤራተራ ዮሴፋ ቃጄላክ እባዶት ማንኮሌሮ ማራን ማይራመ እባዶ ሆረ ፋንይሲን ማንኮዶቶን ማራን ሀአዴስሶን እስን ሙርቴሰ።
    Ese kaɂeeraatera Yoosefa k'ajeelakki ibaaddoti mankkolleero maraan Mayiraame ibaaddo horee fanchoyisiin mankkodooton maraan haɂaddeesisoon iisin murtteesse.
    Giô-sép, chồng người, là người có nghĩa, chẳng muốn cho người mang xấu, bèn toan đem để nhẹm. (Ma-thi-ơ 1:19)

Tham khảo

[sửa]
  • The Word for the World International (2025) “ማቶሳ 1”, trong አማቶ ኦኡሱብ (bằng tiếng Baiso)
  • The Word for the World International (2025) “Matoosa 1”, trong Ammato O?usub (bằng tiếng Baiso)

Tiếng Basketo

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(čo)

  1. Chữ cái âm tiết čo trong bộ chữ Geʽez tiếng Basketo.
    ዓኒ̇ፖ ዎሃ ጴች ሲልጣ̈ና ዎ ሜላ ኪታን ኣፋፖ ሶ̈ባምባር ቴ ቤቃ̇ዴ፤ ኢ ቦንቻ ቦልቃ̇ሪ ሳ̈ዚን ፎኢሲዴ።
    Sau đều đó, tôi thấy một vị thiên-sứ khác ở trên trời xuống, người có quyền lớn, và sự vinh-hiển người chiếu rực-rỡ trên đất. (Khải huyền 18:1)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • The Bible Society of Ethiopia (2022) “ሳጻ 18”, trong ኦራ ጫ̈ቃ ማጻ̈ፋ (ኦጫ̈ቃማ) (bằng tiếng Basketo)

Tiếng Bench

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(cho)

  1. Chữ cái âm tiết cho trong bộ chữ Geʽez tiếng Bench.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Bilen

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(čo)

  1. Chữ cái âm tiết čo trong bộ chữ Geʽez tiếng Bilen.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Giuseppe Verfasser Sapeto (1857) Viaggio e missione cattolica fra i Mensâ, i Bogos e gli Habab con un cenno geografico e storico dell' Abissinia (bằng tiếng Ý), Roma Congreg. di Propaganda Fide, tr. 486

Tiếng Burji

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(čo)

  1. Chữ cái âm tiết čo trong bộ chữ Geʽez tiếng Burji.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Allan R. Bomhard (1982) Sasse - An Etymological Dictionary of Burji (bằng tiếng Anh), Hamburg: Buske, →ISBN, tr. 126
  • Roba Dame & Charlotte Wedekind (2008) Burji Dictionary (bằng tiếng Anh)

Tiếng Dahalik

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(čo)

  1. Chữ cái âm tiết čo trong bộ chữ Geʽez ghi tiếng Dahalik.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Dawro

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(cho)

  1. Chữ cái âm tiết cho trong bộ chữ Geʽez tiếng Dawro.
    ፒቴ፤ ቆይጪያ ዎዲ ጋካናው፥ ኢቲፔ ዲጪኖ። ቆይጪያ ዎዲ ጋኮዴ፥ ታኒ ቆይጪያዋንታ፥ ካሴቲዴ ዛሪንጊያ ማፂቴ፤ ታማን ጉዳናው ፖቺያን ፖቺያን ቃቺቴ፤ ሺን ዛርጋ ሺሺዴ ዲዪያን ቆሊቴ› ጋና» ያጌዳ።
    Bochchoppite; qoyciyaa wodii gakkanaw, ittippe diccino. Qoyciyaa wodii gakkoode, taani qoyciyaawantta, kasetiide zaaringgiyaa maxite; tamaan guuddanaw pochchiyan pochchiyan qachchite; shin zarggaa shiishshiide diyyiyan qolite> gaana>> yaageedda.
    Hãy để cho cả hai thứ cùng lớn lên cho đến mùa gặt; đến mùa gặt, ta sẽ dặn con gặt rằng: Trước hết hãy nhổ cỏ lùng, bó lại từng bó mà đốt đi; song hãy thâu-trử lúa mì vào kho ta. (Ma-thi-ơ 13:30)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Wycliffe Bible Translators, Inc. (2011) “ማቶሳ 13”, trong Ooratha Caaquwaa (bằng tiếng Dawro)
  • Wycliffe Bible Translators, Inc. (2011) “Matthew 13”, trong Ooratha Caaquwaa (bằng tiếng Dawro)

Tiếng Dime

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(čo)

  1. Chữ cái âm tiết čo trong bộ chữ Geʽez tiếng Dime.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Dirasha

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(cho)

  1. Chữ cái âm tiết cho trong bộ chữ Geʽez tiếng Dirasha.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Dizi

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(čo)

  1. Chữ cái âm tiết čo trong bộ chữ Geʽez tiếng Dizi.
    čonubụng

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Gamo

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(cho)

  1. Chữ cái âm tiết cho trong bộ chữ Geʽez tiếng Gamo.
    ዮሃኒሳ ሚሺራYohannisa MishiraachchoGiăng

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Gayil

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(čo)

  1. Chữ cái âm tiết čo trong bộ chữ Geʽez tiếng Gayil.
    ‘ዎታ አብራሀመታ ይንቴ’ ጋይንተካ የ ሱርድን የንደር Ꮊይካማ፥ ሳብ ከትኬ ሰይንንከሳርንካ ክት አብራሀምካንታ ይንች አምስካንታ ማዴ እታ የም ጋይድቴ።
    ‘wota ʾäbrahämäta yənčote’ gaynətäka yä surdən yändär Ꮊykama: sab kätke säynənkäsarnəka kət ʾäbrahämkanta yənč ʾämsəkanta made ʾəta yäm gaydəte.
    và đừng tự khoe rằng: Áp-ra-ham là tổ chúng ta; vì ta nói cho các ngươi rằng Đức Chúa Trời có thể khiến đá nầy sanh ra con-cái cho Áp-ra-ham được. (Ma-thi-ơ 3:9)

Tham khảo

[sửa]
  • The Word for the World International (2025) “ማቶስ 3”, trong ጋይል አዲስ ኪዳን (bằng tiếng Gayil)

Tiếng Gedeo

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(čo)

  1. Chữ cái âm tiết čo trong bộ chữ Geʽez tiếng Gedeo.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Gofa

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(cho)

  1. Chữ cái âm tiết cho trong bộ chữ Geʽez tiếng Gofa.
    ሃ ዎጋቲ፥ «ኦይኮፋ፤ ላጮፋ፤ ቦፋ» ጌቴቴይሳታ።
    Ha wogati, “Oykkofa; laaccofa; bochchofa” geetetteyssata.
    Chớ lấy, chớ nếm, chớ rờ? (Cô-lô-se 2:21)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Wycliffe Bible Translators, Inc. (2011) “ቆላሲያሳ 2”, trong ኦራ ጫቁዋ ጎፋ (bằng tiếng Gofa)
  • Wycliffe Bible Translators, Inc. (2011) “Qolaasiyasa 2”, trong Ooratha Caaquwa Goofatho (bằng tiếng Gofa)

Tiếng Gumuz

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(čo)

  1. Chữ cái âm tiết čo trong bộ chữ Geʽez tiếng Gumuz.
    መዠገተኻኼ ከኔያ፥ ከፄ በደካ ደ መኢ ጓለማ፥ መዠገተኻኼ ከዬሩሳሌም፥
    mäžägätäxaxe käneya: käṣ́e bädäka dä mäʾi čogʷaläma: mäžägätäxaxe käyerusalem:
    đừng chỉ đất mà thề, vì là bệ-chơn của Đức Chúa Trời; đừng chỉ thành Giê-ru-sa-lem mà thề, vì là thành của Vua lớn. (Ma-thi-ơ 5:35)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Benishangul-Gumuz Language Development Project (2015) Gumuz School Dictionary (bằng tiếng Anh), SIL Ethiopia
  • The Bible Society of Ethiopia (2003) ማኝገሲል ኽኻ - The New Testament in Gumuz (bằng tiếng Gumuz), Addis Ababa, tr. 7

Tiếng Hadiyya

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(cho)

  1. Chữ cái âm tiết cho trong bộ chữ Geʽez tiếng Hadiyya.
    ዋመchowaamavỏ cây

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Hamer-Banna

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(čo)

  1. Chữ cái âm tiết čo trong bộ chữ Geʽez tiếng Hamer-Banna.
    čočaghét

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Harari

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(čo)

  1. Chữ cái âm tiết čo trong bộ chữ Geʽez tiếng Harari.
    አቦʾäbočonam tính

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Inor

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(čo)

  1. Chữ cái âm tiết čo trong bộ chữ Geʽez tiếng Inor.
    ሆረčohorägốc cây

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Wolf Leslau (1979) Etymological Dictionary of Gurage (Ethiopic) (bằng tiếng Anh), Wiesbaden: Otto Harrassowitz, →ISBN, tr. 173

Tiếng Kafa

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(cho)

  1. Chữ cái âm tiết cho trong bộ chữ Geʽez tiếng Kafa.
    ዶጄጅDojjechoTruyền đạo

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • SIM International (1999) “Dojjecho 1”, trong Kafa Linguistics Project (bằng tiếng Kafa), KBRC Publisher

Tiếng Kambaata

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(cho)

  1. Chữ cái âm tiết cho trong bộ chữ Geʽez tiếng Kambaata.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • The ASJP Database (1989) Wordlist Kambaata
  • Bible Society of Ethiopia (2025) “Qoorima Matsaafa 1”, trong Xummaanchu Matsaafa (bằng tiếng Kambaata), XuMats PUBLISHER

Tiếng Karo

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(čo)

  1. Chữ cái âm tiết čo trong bộ chữ Geʽez tiếng Karo.
    አፓላ ጌዛራ ጫርቄ ሃሊ ዎዳንቴ ኤዲ ጋራያ ቆልማሞ፤ ኮዶን አጋንታ ሃይዺና ጫርቃ ሃላ አፓላ ጌቻም ሃአሳና ክያአሳይ፤ ሃአማኻሞ ካልሎን ዎርራና ክዎርራይ።
    Không ai vá miếng nỉ mới vào cái áo cũ; nếu vậy thì miếng nỉ mới chằng rách áo cũ, mà đàng rách thành xấu thêm. (Mác 2:21)

Tham khảo

[sửa]
  • Markos 2”, trong ኑንቆንካ ሻያያ የዋንስሳ ታማርኖ, Kara Ethiopia, 2025

Tiếng Kistane

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(čo)

  1. Chữ cái âm tiết čo trong bộ chữ Geʽez tiếng Kistane.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Konso

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(cho)

  1. Chữ cái âm tiết cho trong bộ chữ Geʽez tiếng Konso.
    ክኬተchokkeetaphấn

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Koore

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(cho)

  1. Chữ cái âm tiết cho trong bộ chữ Geʽez tiếng Koore.
    cho’esớm

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Maale

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(čo)

  1. Chữ cái âm tiết čo trong bộ chữ Geʽez tiếng Maale.
    ዔያታ ዒጊቺ ዲቃሣያኬ፤ ጊንሣ ሃሣ ዔያታ ፔ ቦን ሌሊ ካፒሳንዳ ዎጌ ኬሳኔ።
    ʿeyata ʿigiči diḳaśayake; ginśa haśa ʿeyata pe bončo leli kapisanda woge kesane.
    Nó thật là đáng sợ và đáng ghê, oai-nghi và sự phán-xét của nó đều là từ nó mà đến. (Ha-ba-cúc 1:7)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Me'en

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(c'o)

  1. Chữ cái âm tiết c'o trong bộ chữ Geʽez tiếng Me'en.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Melo

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(cho)

  1. Chữ cái âm tiết cho trong bộ chữ Geʽez tiếng Melo.
    ዝን ማ ኤኬዛይ ፋ ማቻቶ ኡፋይሶዳይስ ኮይዝ ግሾስ Ꮊ ሳአባዝ ቆፕዛ።
    Zini machcho ekkeezay fa machchato ufayssodayis koyiz gishos yha sa7abaz qoppiza.
    Song ai cưới vợ rồi thì chăm lo việc đời nầy, tìm cách cho vợ mình thỏa dạ. (I Cô-rinh-tô 7:33)

Tham khảo

[sửa]
  • The Word for the World International (2025) “1ቆሮንቶሳ 7”, trong ኦሮ ጫቆ (bằng tiếng Melo)
  • The Word for the World International (2025) “1 Qoronttoosa 7”, trong Oroth Caaqo (bằng tiếng Melo)

Tiếng Mursi

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(cho)

  1. Chữ cái âm tiết cho trong bộ chữ Geʽez tiếng Mursi.
    chobahôn

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Oromo

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(cho)

  1. Chữ cái âm tiết cho trong bộ chữ Geʽez tiếng Oromo.
    ያ መፍቶተ፣ ከኣቲ ቦኣ!ya mächofətotä, käʾati boʾa!Hỡi kẻ say-sưa, (Giô-ên 1:5)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Aquilina Mawadza, Amanuel Alemayehu Ayanso (2017) Oromo Dictionary & Phrasebook (bằng tiếng Anh), New York: Hippocrene Books, Inc., tr. 18
  • Biblica, Inc. (2025) “ዮኤል 1”, trong ክታበ ቁልቁሉ፣ ሂካ አመያ ሃራ (bằng tiếng Oromo)

Tiếng Oyda

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(cho)

  1. Chữ cái âm tiết cho trong bộ chữ Geʽez tiếng Oyda.
    ይኒ ግሾ፥ ሙእዘ ባዛራ ዎይ ኡዥዘ ባዛራ፥ ባአለ ዎደ ዎይ አግና ጼርዘ ቃማ ቦንራ ሳምባታ ቦንራ ኦደን ይንታላ አፋ ፍርድፐ።
    Yinnii gisho, muuze bazara woy uzhize bazara, ba7ale wode woy agina xeerize qamma bonchchora sambbata bonchchora ooden yinttalla afa firddippe.
    Vì vậy, chớ có ai đoán-xét anh em về của ăn uống, hoặc ngày lễ, hoặc ngày mặt trăng mới, hoặc ngày Sa-bát, (Cô-lô-se 2:16)

Tham khảo

[sửa]
  • The Word for the World International (2025) “ቆላስያሳ 2”, trong ኦይዳ አዲስ ኪዳን (bằng tiếng Oyda)
  • The Word for the World International (2025) “Qolaasiyasa 2”, trong Oyda New Testament (bằng tiếng Oyda)

Tiếng Saho

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(cho)

  1. Chữ cái âm tiết cho trong bộ chữ Geʽez tiếng Saho ở Ethiopia.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Sebat Bet Gurage

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(čo)

  1. Chữ cái âm tiết čo trong bộ chữ Geʽez tiếng Sebat Bet Gurage.
    እግዘር በኧርቅ ደረገታ ብያ ኸረም ቢትን ሜና፥ በዝኽ ደረግ ወኸት ዝኸታ ይትቴ አትባቅር።
    ʾəgzär bäʾʷarḳ därägäta bəya xäräm bičotən mena: bäzx däräg wäxät zəxäta yətčote ʾätbaḳr.
    Ấy cũng là vì đó mà tôi làm việc, nhờ sức Ngài giúp-đỡ mà chiến-đấu, là sức hành-động cách có quyền trong tôi. (Cô-lô-se 1:29)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Wolf Leslau (1979) Etymological Dictionary of Gurage (Ethiopic) (bằng tiếng Anh), Wiesbaden: Otto Harrassowitz, →ISBN, tr. 35
  • The Bible Society of Ethiopia (2022) “ቆላ 1”, trong መጣፍ ቅዱስ በጉራጌኛ (መቅጉ) (bằng tiếng Sebat Bet Gurage)

Tiếng Shekkacho

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(čo)

  1. Chữ cái âm tiết čo trong bộ chữ Geʽez tiếng Shekkacho.
    ሻካshaakačotiếng Shekkacho

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Sidamo

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(cho)

  1. Chữ cái âm tiết cho trong bộ chữ Geʽez tiếng Sidamo.
    chokephấn

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Gizaw Shimelis (biên tập viên) (2007), “C—G”, trong Sidaama-Amharic-English dictionary, Addis Ababa: Sidama Information and Culture department, tr. 87

Tiếng Siltʼe

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(čo)

  1. Chữ cái âm tiết čo trong bộ chữ Geʽez tiếng Siltʼe.
    ክኮሮčokkorocái cọc

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Wolf Leslau (1979) Etymological Dictionary of Gurage (Ethiopic) (bằng tiếng Anh), Wiesbaden: Otto Harrassowitz, →ISBN, tr. 978
  • Hussein Mohammed Musa (2014) የአማርኘ-ስልጥኘ ቃሙስ (bằng tiếng Siltʼe), Addis Ababa, Ethiopia: SIL Ethiopia

Tiếng Suri

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(cho)

  1. Chữ cái âm tiết cho trong bộ chữ Geʽez tiếng Suri.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Wycliffe Bible Translators, Inc. (2023) “Matiyos 1”, trong Suri Latin (bằng tiếng Suri)

Tiếng Tigre

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(čo)

  1. Chữ cái âm tiết čo trong bộ chữ Geʽez tiếng Tigre.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Enno Litman & Maria Höfner (1962) Wörterbuch der Tigrē-Sprache (bằng tiếng Đức), Wiesbaden: Franz Steiner Verlag GMBH, tr. 322

Tiếng Tigrinya

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(čo)

  1. Chữ cái âm tiết čo trong bộ chữ Geʽez tiếng Tigrinya.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Tigrigna-English Dictionary (bằng tiếng Anh), NIGUSS Digital Library, 2002, tr. 24

Tiếng Wolaytta

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(cho)

  1. Chữ cái âm tiết cho trong bộ chữ Geʽez tiếng Wolaytta.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Bible Society of Ethiopia (2022) “Qoodaabaa 1”, trong Wolaytta Bible (bằng tiếng Wolaytta)

Tiếng Yemsa

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(cho)

  1. Chữ cái âm tiết cho trong bộ chữ Geʽez tiếng Yemsa.
    ነ፤ ኤኬስታ የሮዋ ወደይ ዳ ዎናስሲ ዱዋ
    Ne Ekesta yerowa wedey da wochonaassi duwa
    Hãy đứng đó, hoặc ngồi dưới bệ chơn ta, (Gia-cơ 2:3)

Tham khảo

[sửa]
  • The Word for the World International (2025) “ያቆብ 2”, trong ጋዶ ቴያ (bằng tiếng Yemsa)
  • The Word for the World International (2025) “Yaqob 2”, trong Gaddo Teyya (bằng tiếng Yemsa)

Tiếng Zayse-Zergulla

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(cho)

  1. Chữ cái âm tiết cho trong bộ chữ Geʽez tiếng Zayse-Zergulla.
    achothịt

Tham khảo

[sửa]
  • Zayse Chamber (2025) “C - c”, trong dictionary