Bước tới nội dung

አምስት

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Amhara

[sửa]
Số tiếng Amhara (sửa)
50
 ←  4
5
6  → 
    Số đếm: አምስት (ʾamməst)
    Số thứ tự: አምስተኛ (ʾamstäñña)
    Adverbial: አምስቴ (ʾamste)

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Semit nguyên thủy *ḫamš-. Cùng gốc với tiếng Ả Rập خَمْسَة (ḵamsa)tiếng Geʽez ኀምስቱ (ḫämsətu).

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /ˈ(ʔ)amːɨst/
  • Tách âm: አ‧ምስት
  • Âm thanh:(tập tin)

Số từ

[sửa]

አምስት (ʾamməst)

  1. Năm

Tham khảo

[sửa]
  • Kane, Thomas Leiper (1990) “አምስት”, trong Amharic-English Dictionary (bằng tiếng Amhara and tiếng Anh), Wiesbaden: Otto Harrassowitz, →ISBN, tr. 1126
  • Wolf Leslau (2000) Introductory Grammar of Amharic, Wiesbaden: Otto Harrassowitz, →ISBN, tr. 50