አምስት
Giao diện
Tiếng Amhara
[sửa]| 50 | ||
| ← 4 | ፭ 5 |
6 → |
|---|---|---|
| Số đếm: አምስት (ʾamməst) Số thứ tự: አምስተኛ (ʾamstäñña) Adverbial: አምስቴ (ʾamste) | ||
Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Semit nguyên thủy *ḫamš-. Cùng gốc với tiếng Ả Rập خَمْسَة (ḵamsa) và tiếng Geʽez ኀምስቱ (ḫämsətu).
Cách phát âm
[sửa]Số từ
[sửa]አምስት (ʾamməst)
Tham khảo
[sửa]- Kane, Thomas Leiper (1990) “አምስት”, trong Amharic-English Dictionary (bằng tiếng Amhara and tiếng Anh), Wiesbaden: Otto Harrassowitz, →ISBN, tr. 1126
- Wolf Leslau (2000) Introductory Grammar of Amharic, Wiesbaden: Otto Harrassowitz, →ISBN, tr. 50
Thể loại:
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Amhara
- Mục từ có chuyển tự thủ công không thừa tiếng Amhara
- Từ kế thừa từ tiếng Semit nguyên thủy tiếng Amhara
- Từ dẫn xuất từ tiếng Semit nguyên thủy tiếng Amhara
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Amhara
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Amhara
- Mục từ tiếng Amhara
- Số từ tiếng Amhara
- Số đếm tiếng Amhara