ኮ
Giao diện
Ngôn ngữ (58)
Tiếng Aari • Tiếng Alaba-K’abeena • Tiếng Amhara • Tiếng Anuak • Tiếng Argobba • Tiếng Awngi • Tiếng Baiso • Tiếng Basketo • Tiếng Bench • Tiếng Bilen • Tiếng Burji • Tiếng Bussa • Tiếng Dahalik • Tiếng Dawro • Tiếng Dime • Tiếng Dirasha • Tiếng Dizi • Tiếng Gamo • Tiếng Gawwada • Tiếng Gayil • Tiếng Gedeo • Tiếng Geʽez • Tiếng Gofa • Tiếng Gumuz • Tiếng Hadiyya • Tiếng Hamer-Banna • Tiếng Harari • Tiếng Inor • Tiếng Kafa • Tiếng Kambaata • Tiếng Karo • Tiếng Kistane • Tiếng Komo • Tiếng Konso • Tiếng Koore • Tiếng Maale • Tiếng Majang • Tiếng Me'en • Tiếng Melo • Tiếng Mesqan • Tiếng Mursi • Tiếng Oromo • Tiếng Oyda • Tiếng Qimant • Tiếng Saho • Tiếng Sebat Bet Gurage • Tiếng Shekkacho • Tiếng Shinasha • Tiếng Sidamo • Tiếng Siltʼe • Tiếng Suri • Tiếng Tigre • Tiếng Tigrinya • Tiếng Wolane • Tiếng Wolaytta • Tiếng Yemsa • Tiếng Zay • Tiếng Zayse-Zergulla
Thể loại trang
Thể loại trang
Chữ Geʽez
[sửa]
| ||||||||
Chuyển tự
[sửa]- Chữ Latinh: ko
Từ nguyên
[sửa]- Dạng chỉnh sửa của ከ (k)
Chữ cái
[sửa]ኮ
Tham khảo
[sửa]- Gabriella F. Scelta (2001), The Comparative Origin and Usage of the Ge'ez writing system of Ethiopia (bằng tiếng Anh), tr. 5
- Peter T. Daniels, William Bright (1996), The world's writing systems (bằng tiếng Anh), New York: Oxford University Press, tr. 574
Tiếng Aari
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ኮ (ko)
- Chữ cái âm tiết ko trong bộ chữ Geʽez tiếng Aari.
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Geʽez tiếng Aari) ሀ, ሁ, ሂ, ሃ, ሄ, ህ, ሆ, ለ, ሉ, ሊ, ላ, ሌ, ል, ሎ, መ, ሙ, ሚ, ማ, ሜ, ም, ሞ, ሠ, ሡ, ሢ, ሣ, ሤ, ሥ, ሦ, ረ, ሩ, ሪ, ራ, ሬ, ር, ሮ, ሰ, ሱ, ሲ, ሳ, ሴ, ስ, ሶ, ቀ, ቁ, ቂ, ቃ, ቄ, ቅ, ቆ, በ, ቡ, ቢ, ባ, ቤ, ብ, ቦ, ተ, ቱ, ቲ, ታ, ቴ, ት, ቶ, ቸ, ቹ, ቺ, ቻ, ቼ, ች, ቾ, ነ, ኑ, ኒ, ና, ኔ, ን, ኖ, ኘ, ኙ, ኚ, ኛ, ኜ, ኝ, ኞ, አ, ኡ, ኢ, ኣ, ኤ, እ, ኦ, ከ, ኩ, ኪ, ካ, ኬ, ክ, ኮ, ወ, ዉ, ዊ, ዋ, ዌ, ው, ዎ, ዐ, ዑ, ዒ, ዓ, ዔ, ዕ, ዖ, ዘ, ዙ, ዚ, ዛ, ዜ, ዝ, ዞ, ዠ, ዡ, ዢ, ዣ, ዤ, ዥ, ዦ, የ, ዩ, ዪ, ያ, ዬ, ይ, ዮ, ደ, ዱ, ዲ, ዳ, ዴ, ድ, ዶ, ዸ, ዹ, ዺ, ዻ, ዼ, ዽ, ዾ, ጀ, ጁ, ጂ, ጃ, ጄ, ጅ, ጆ, ገ, ጉ, ጊ, ጋ, ጌ, ግ, ጎ, ጠ, ጡ, ጢ, ጣ, ጤ, ጥ, ጦ, ጨ, ጩ, ጪ, ጫ, ጬ, ጭ, ጮ, ጰ, ጱ, ጲ, ጳ, ጴ, ጵ, ጶ, ጸ, ጹ, ጺ, ጻ, ጼ, ጽ, ጾ, ፈ, ፉ, ፊ, ፋ, ፌ, ፍ, ፎ, ፐ, ፑ, ፒ, ፓ, ፔ, ፕ, ፖ
Tham khảo
[sửa]- The Bible Society of Ethiopia (1997), ክለ ጫቀ (bằng tiếng Aari)
Tiếng Alaba-K’abeena
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ኮ (ko)
- Chữ cái âm tiết ko trong bộ chữ Geʽez tiếng Alaba-K’abeena.
- አን ሄኣምሃን፤ አን ሬዮም እቅ፤ ጠዉ እኮጎሬ ቴሁ ዘላለሚሃ ሄኣምሃን፤ ህትን አን ሬሁተለከ አዛብ ፈናም ቁልፉ ዮኤ።
- ʾän heʾamhan; ʾän reyom ʾəḳ; ṭäwu ʾəkogore tehu zälalämiha heʾamhan; hətn ʾän rehutäläkä ʾäzab fänam ḳulfu yoʾe.
- là Đấng Sống, ta đã chết, kìa nay ta sống đời đời, cầm chìa-khóa của sự chết và Âm-phủ. (Khải huyền 1:18)
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Geʽez tiếng Alaba-K’abeena) ሀ, ሁ, ሂ, ሃ, ሄ, ሆ, ለ, ሉ, ሊ, ላ, ሌ, ሎ, መ, ሙ, ሚ, ማ, ሜ, ሞ, ረ, ሩ, ሪ, ራ, ሬ, ሮ, ሰ, ሱ, ሲ, ሳ, ሴ, ሶ, ሸ, ሹ, ሺ, ሻ, ሼ, ሾ, ቀ, ቁ, ቂ, ቃ, ቄ, ቆ, በ, ቡ, ቢ, ባ, ቤ, ቦ, ተ, ቱ, ቲ, ታ, ቴ, ቶ, ቸ, ቹ, ቺ, ቻ, ቼ, ቾ, ነ, ኑ, ኒ, ና, ኔ, ኖ, ከ, ኩ, ኪ, ካ, ኬ, ኮ, ወ, ዉ, ዊ, ዋ, ዌ, ዎ, ዐ, ዑ, ዒ, ዓ, ዔ, ዖ, ዘ, ዙ, ዚ, ዛ, ዜ, ዞ, ዠ, ዡ, ዢ, ዣ, ዤ, ዦ, የ, ዩ, ዪ, ያ, ዬ, ዮ, ደ, ዱ, ዲ, ዳ, ዴ, ዶ, ጀ, ጁ, ጂ, ጃ, ጄ, ጆ, ገ, ጉ, ጊ, ጋ, ጌ, ጎ, ጠ, ጡ, ጢ, ጣ, ጤ, ጦ, ጨ, ጩ, ጪ, ጫ, ጬ, ጮ, ጰ, ጱ, ጲ, ጳ, ጴ, ጶ, ፈ, ፉ, ፊ, ፋ, ፌ, ፎ, ፐ, ፑ, ፒ, ፓ, ፔ, ፖ
Tham khảo
[sửa]- The Word for the World International (2025), “ያህይ ለዕዮ መናመተ 1”, trong Halaba New Testament
Tiếng Amhara
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ኮ (ko)
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái fidäl) ሀ, ሁ, ሂ, ሃ, ሄ, ህ, ሆ, ለ, ሉ, ሊ, ላ, ሌ, ል, ሎ, ሏ, ሐ, ሑ, ሒ, ሓ, ሔ, ሕ, ሖ, ሗ, መ, ሙ, ሚ, ማ, ሜ, ም, ሞ, ሟ, ሠ, ሡ, ሢ, ሣ, ሤ, ሥ, ሦ, ሧ, ረ, ሩ, ሪ, ራ, ሬ, ር, ሮ, ሯ, ሰ, ሱ, ሲ, ሳ, ሴ, ስ, ሶ, ሷ, ሸ, ሹ, ሺ, ሻ, ሼ, ሽ, ሾ, ሿ, ቀ, ቁ, ቂ, ቃ, ቄ, ቅ, ቆ, ቈ, ቊ, ቋ, ቌ, ቍ, በ, ቡ, ቢ, ባ, ቤ, ብ, ቦ, ቧ, ቨ, ቩ, ቪ, ቫ, ቬ, ቭ, ቮ, ቯ, ተ, ቱ, ቲ, ታ, ቴ, ት, ቶ, ቷ, ቸ, ቹ, ቺ, ቻ, ቼ, ች, ቾ, ቿ, ኀ, ኁ, ኂ, ኃ, ኄ, ኅ, ኆ, ኈ, ኊ, ኋ, ኌ, ኍ, ነ, ኑ, ኒ, ና, ኔ, ን, ኖ, ኗ, ኘ, ኙ, ኚ, ኛ, ኜ, ኝ, ኞ, ኟ, አ, ኡ, ኢ, ኣ, ኤ, እ, ኦ, ኧ, ከ, ኩ, ኪ, ካ, ኬ, ክ, ኮ, ኰ, ኲ, ኳ, ኴ, ኵ, ኸ, ኹ, ኺ, ኻ, ኼ, ኽ, ኾ, ዀ, ዂ, ዃ, ዄ, ዅ, ወ, ዉ, ዊ, ዋ, ዌ, ው, ዎ, ዐ, ዑ, ዒ, ዓ, ዔ, ዕ, ዖ, ዘ, ዙ, ዚ, ዛ, ዜ, ዝ, ዞ, ዟ, ዠ, ዡ, ዢ, ዣ, ዤ, ዥ, ዦ, ዧ, የ, ዩ, ዪ, ያ, ዬ, ይ, ዮ, ደ, ዱ, ዲ, ዳ, ዴ, ድ, ዶ, ዷ, ጀ, ጁ, ጂ, ጃ, ጄ, ጅ, ጆ, ጇ, ገ, ጉ, ጊ, ጋ, ጌ, ግ, ጎ, ጐ, ጒ, ጓ, ጔ, ጕ, ጠ, ጡ, ጢ, ጣ, ጤ, ጥ, ጦ, ጧ, ጨ, ጩ, ጪ, ጫ, ጬ, ጭ, ጮ, ጯ, ጰ, ጱ, ጲ, ጳ, ጴ, ጵ, ጶ, ጷ, ጸ, ጹ, ጺ, ጻ, ጼ, ጽ, ጾ, ጿ, ፀ, ፁ, ፂ, ፃ, ፄ, ፅ, ፆ, ፈ, ፉ, ፊ, ፋ, ፌ, ፍ, ፎ, ፏ, ፐ, ፑ, ፒ, ፓ, ፔ, ፕ, ፖ, ፗ
Tham khảo
[sửa]- “ኮ”, trong Amharic Teacher (bằng tiếng Anh), 2026
Tiếng Anuak
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ኮ (ko)
- Chữ cái âm tiết ko trong bộ chữ Geʽez tiếng Anuak.
Tham khảo
[sửa]- Bible Society of Ethiopia (2026), “Acther 1”, trong Wëël Jwøk (bằng tiếng Anuak)
Tiếng Argobba
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ኮ (ko)
- Chữ cái âm tiết ko trong bộ chữ Geʽez tiếng Argobba.
- ኮታራ ― kotara ― phần sau cái cày
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Geʽez tiếng Argobba) ሀ, ሁ, ሂ, ሃ, ሄ, ህ, ሆ, ለ, ሉ, ሊ, ላ, ሌ, ል, ሎ, ሐ, ሑ, ሒ, ሓ, ሔ, ሕ, ሖ, መ, ሙ, ሚ, ማ, ሜ, ም, ሞ, ረ, ሩ, ሪ, ራ, ሬ, ር, ሮ, ሰ, ሱ, ሲ, ሳ, ሴ, ስ, ሶ, ሸ, ሹ, ሺ, ሻ, ሼ, ሽ, ሾ, ቀ, ቁ, ቂ, ቃ, ቄ, ቅ, ቆ, ተ, ቱ, ቲ, ታ, ቴ, ት, ቶ, ቸ, ቹ, ቺ, ቻ, ቼ, ች, ቾ, ነ, ኑ, ኒ, ና, ኔ, ን, ኖ, አ, ኡ, ኢ, ኣ, ኤ, እ, ኦ, ከ, ኩ, ኪ, ካ, ኬ, ክ, ኮ, ወ, ዉ, ዊ, ዋ, ዌ, ው, ዎ, ዐ, ዑ, ዒ, ዓ, ዔ, ዕ, ዖ, ዘ, ዙ, ዚ, ዛ, ዜ, ዝ, ዞ, የ, ዩ, ዪ, ያ, ዮ, ይ, ዮ, ደ, ዱ, ዲ, ዳ, ዴ, ድ, ዶ, ጀ, ጁ, ጂ, ጃ, ጄ, ጅ, ጆ, ገ, ጉ, ጊ, ጋ, ጌ, ግ, ጎ, ጠ, ጡ, ጢ, ጣ, ጤ, ጥ, ጦ, ፈ, ፉ, ፊ, ፋ, ፌ, ፍ, ፎ, ፐ, ፑ, ፒ, ፓ, ፔ, ፕ, ፖ
Tham khảo
[sửa]Tiếng Awngi
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ኮ (ko)
- Chữ cái âm tiết ko trong bộ chữ Geʽez tiếng Awngi.
- ኮቶኮጺ ― kotokóʦi ― cái cuốc
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Geʽez tiếng Awngi) ሀ, ሁ, ሂ, ሄ, ህ, ሆ, ለ, ሉ, ሊ, ሌ, ል, ሎ, መ, ሙ, ሚ, ሜ, ም, ሞ, ረ, ሩ, ሪ, ሬ, ር, ሮ, ሰ, ሱ, ሲ, ሴ, ስ, ሶ, ሸ, ሹ, ሺ, ሼ, ሽ, ሾ, ቐ, ቑ, ቒ, ቔ, ቕ, ቖ, ቘ, ቚ, ቜ, ቝ, በ, ቡ, ቢ, ቤ, ብ, ቦ, ቨ, ቩ, ቪ, ቬ, ቭ, ቮ, ተ, ቱ, ቲ, ቴ, ት, ቶ, ቸ, ቹ, ቺ, ቼ, ች, ቾ, ነ, ኑ, ኒ, ኔ, ን, ኖ, አ, ኡ, ኢ, ኤ, እ, ኦ, ከ, ኩ, ኪ, ኬ, ክ, ኮ, ኰ, ኲ, ኴ, ኵ, ኸ, ኹ, ኺ, ኼ, ኽ, ኾ, ዀ, ዂ, ዄ, ዅ, ወ, ዉ, ዊ, ዌ, ው, ዎ, ዘ, ዙ, ዚ, ዜ, ዝ, ዞ, የ, ዩ, ዪ, ዬ, ይ, ዮ, ደ, ዱ, ዲ, ዴ, ድ, ዶ, ጀ, ጁ, ጂ, ጄ, ጅ, ጆ, ገ, ጉ, ጊ, ጌ, ግ, ጎ, ጐ, ጒ, ጔ, ጕ, ጘ, ጙ, ጚ, ጜ, ጝ, ጞ, ⶓ, ⶔ, ⶕ, ⶖ, ፀ, ፁ, ፂ, ፄ, ፅ, ፆ, ፈ, ፉ, ፊ, ፌ, ፍ, ፎ, ፐ, ፑ, ፒ, ፔ, ፕ, ፖ
Tham khảo
[sửa]- Andreas Joswig (2010), The phonology of Awngi (bằng tiếng Anh), SIL International, tr. 29
Tiếng Baiso
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ኮ (ko)
- Chữ cái âm tiết ko trong bộ chữ Geʽez tiếng Baiso.
- ኦፋራሜራንኮኒዕ ፈሎ ― Ofarameeraankonገi felo ― Công vụ các Sứ đồ
Tham khảo
[sửa]- The Word for the World International (2025), “ኦፋራሜራንኮኒዕ ፈሎ 1”, trong አማቶ ኦኡሱብ (bằng tiếng Baiso)
- The Word for the World International (2025), “Matoosa 1”, trong Ammato O?usub (bằng tiếng Baiso)
Tiếng Basketo
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ኮ (ko)
- Chữ cái âm tiết ko trong bộ chữ Geʽez tiếng Basketo.
- ዓታ̇ር ማ̈ቃ̇ር ታ̈ኮ “ኬሊ̇ን ኡኪ̇ኖኮታቦ ዓና̇ ማጻ̈ፊን ጋርቶ ካ̈ያ ቃ̈ሊን ኣ̈ቻ̇ር ጋዳፔ̇፤
- ʿatȧr mäḳȧr täko “keli̇n ʾuki̇nokotabo ʿanȧ maṣäfin garto käya ḳälin ʾäčȧr gadapė;
- Rồi người lại phán cùng tôi rằng: Chớ niêm-phong những lời tiên-tri trong sách nầy; vì thì-giờ đã gần đến. (Khải huyền 22:10)
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Geʽez tiếng Basketo) ሁ, ሂ, ሃ, ሄ, ህ, ሆ, ሉ, ሊ, ላ, ሌ, ል, ሎ, ሙ, ሚ, ማ, ሜ, ም, ሞ, ሩ, ሪ, ራ, ሬ, ር, ሮ, ሱ, ሲ, ሳ, ሴ, ስ, ሶ, ꬁ, ꬂ, ꬃ, ꬄ, ꬅ, ꬆ, ሹ, ሺ, ሻ, ሼ, ሽ, ሾ, ቁ, ቂ, ቃ, ቄ, ቅ, ቆ, ቡ, ቢ, ባ, ቤ, ብ, ቦ, ቱ, ቲ, ታ, ቴ, ት, ቶ, ቹ, ቺ, ቻ, ቼ, ች, ቾ, ኑ, ኒ, ና, ኔ, ን, ኖ, ጙ, ጚ, ጛ, ጜ, ጝ, ጞ, ኡ, ኢ, ኣ, ኤ, እ, ኦ, ዓ, ኩ, ኪ, ካ, ኬ, ክ, ኮ, ዉ, ዊ, ዋ, ዌ, ው, ዎ, ዙ, ዚ, ዛ, ዜ, ዝ, ዞ, ዡ, ዢ, ዣ, ዤ, ዥ, ዦ, ዩ, ዪ, ያ, ዬ, ይ, ዮ, ዱ, ዲ, ዳ, ዴ, ድ, ዶ, ꬉ, ꬊ, ꬋ, ꬌ, ꬍ, ꬎ, ጁ, ጂ, ጃ, ጄ, ጅ, ጆ, ጉ, ጊ, ጋ, ጌ, ግ, ጎ, ጡ, ጢ, ጣ, ጤ, ጥ, ጦ, ጩ, ጪ, ጫ, ጬ, ጭ, ጮ, ጱ, ጲ, ጳ, ጴ, ጵ, ጶ, ጹ, ጺ, ጻ, ጼ, ጽ, ጾ, ፉ, ፊ, ፋ, ፌ, ፍ, ፎ, ፑ, ፒ, ፓ, ፔ, ፕ, ፖ
Tham khảo
[sửa]- The Bible Society of Ethiopia (2022), “ሳጻ 22”, trong ኦራ ጫ̈ቃ ማጻ̈ፋ (ኦጫ̈ቃማ) (bằng tiếng Basketo)
Tiếng Bench
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ኮ (ko)
- Chữ cái âm tiết q trong bộ chữ Geʽez tiếng Bench.
- ኮካ ― koka ― rùa
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Geʽez tiếng Bench) ሀ, ሁ, ሂ, ሃ, ሄ, ህ, ሆ, ሉ, ሊ, ላ, ሌ, ል, ሎ, ሑ, ሒ, ሓ, ሔ, ሕ, ሖ, ሙ, ሚ, ማ, ሜ, ም, ሞ, ሡ, ሢ, ሣ, ሤ, ሥ, ሦ, ሩ, ሪ, ራ, ሬ, ር, ሮ, ሱ, ሲ, ሳ, ሴ, ስ, ሶ, ሹ, ሺ, ሻ, ሼ, ሽ, ሾ, ⶡ, ⶢ, ⶣ, ⶤ, ⶥ, ⶦ, ቁ, ቂ, ቃ, ቄ, ቅ, ቆ, ቡ, ቢ, ባ, ቤ, ብ, ቦ, ቱ, ቲ, ታ, ቴ, ት, ቶ, ቹ, ቺ, ቻ, ቼ, ች, ቾ, ⶩ, ⶪ, ⶫ, ⶬ, ⶭ, ⶮ, ኑ, ኒ, ና, ኔ, ን, ኖ, አ, ኡ, ኢ, ኣ, ኤ, እ, ኦ, ኩ, ኪ, ካ, ኬ, ክ, ኮ, ዉ, ዊ, ዋ, ዌ, ው, ዎ, ዙ, ዚ, ዛ, ዜ, ዝ, ዞ, ዡ, ዢ, ዣ, ዤ, ዥ, ዦ, ⶱ, ⶲ, ⶳ, ⶴ, ⶵ, ⶶ, ዩ, ዪ, ያ, ዬ, ይ, ዮ, ዱ, ዲ, ዳ, ዴ, ድ, ዶ, ጁ, ጂ, ጃ, ጄ, ጅ, ጆ, ጉ, ጊ, ጋ, ጌ, ግ, ጎ, ጡ, ጢ, ጣ, ጤ, ጥ, ጦ, ጩ, ጪ, ጫ, ጬ, ጭ, ጮ, ⶹ, ⶺ, ⶻ, ⶼ, ⶽ, ⶾ, ጱ, ጲ, ጳ, ጴ, ጵ, ጶ, ጹ, ጺ, ጻ, ጼ, ጽ, ጾ, ፑ, ፒ, ፓ, ፔ, ፕ, ፖ
Tham khảo
[sửa]- Mizan-Aman, Tekle Gizaw (2015), English-Benc’non-Amharic School Dictionary (bằng tiếng Anh), SIL Ethiopia, tr. 281
- The Bible Society of Ethiopia (1990), “ፒልጲስዮስ 1”, trong 1990 Bible Society of Ethiopia
Tiếng Bilen
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ኮ (ko)
- Chữ cái âm tiết ko trong bộ chữ Geʽez tiếng Bilen.
- ሱኮት ― sukotə ― dưới
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Geʽez tiếng Bilen) ሀ, ሁ, ሂ, ሃ, ሄ, ህ, ሆ, ለ, ሉ, ሊ, ላ, ሌ, ል, ሎ, ሐ, ሑ, ሒ, ሓ, ሔ, ሕ, ሖ, መ, ሙ, ሚ, ማ, ሜ, ም, ሞ, ሰ, ሱ, ሲ, ሳ, ሴ, ስ, ሶ, ሸ, ሹ, ሺ, ሻ, ሼ, ሽ, ሾ, ረ, ሩ, ሪ, ራ, ሬ, ር, ሮ, ቀ, ቁ, ቂ, ቃ, ቄ, ቅ, ቆ, በ, ቡ, ቢ, ባ, ቤ, ብ, ቦ, ተ, ቱ, ቲ, ታ, ቴ, ት, ቶ, ነ, ኑ, ኒ, ና, ኔ, ን, ኖ, አ, ኡ, ኢ, ኣ, ኤ, እ, ኦ, ከ, ኩ, ኪ, ካ, ኬ, ክ, ኮ, ኸ, ኹ, ኺ, ኻ, ኼ, ኽ, ኾ, ወ, ዉ, ዊ, ዋ, ዌ, ው, ዎ, ዐ, ዑ, ዒ, ዓ, ዔ, ዕ, ዖ, የ, ዩ, ዪ, ያ, ዮ, ይ, ዮ, ደ, ዱ, ዲ, ዳ, ዴ, ድ, ዶ, ጀ, ጁ, ጂ, ጃ, ጄ, ጅ, ጆ, ገ, ጉ, ጊ, ጋ, ጌ, ግ, ጎ, ጘ, ጙ, ጚ, ጛ, ጜ, ጝ, ጞ, ጠ, ጡ, ጢ, ጣ, ጤ, ጥ, ጦ, ጨ, ጩ, ጪ, ጫ, ጬ, ጭ, ጮ, ፈ, ፉ, ፊ, ፋ, ፌ, ፍ, ፎ, ዘ, ዙ, ዚ, ዛ, ዜ, ዝ, ዞ, ቸ, ቹ, ቺ, ቻ, ቼ, ች, ቾ, ፐ, ፑ, ፒ, ፓ, ፔ, ፕ, ፖ, ቨ, ቩ, ቪ, ቫ, ቬ, ቭ, ቮ, ቈ, ቊ, ቋ, ቌ, ቍ, ኰ, ኲ, ኳ, ኴ, ኵ, ዀ, ዂ, ዃ, ዄ, ዅ, ጐ, ጒ, ጓ, ጔ, ጕ, ⶓ, ⶔ, ጟ, ⶕ, ⶖ
Tham khảo
[sửa]- Giuseppe Verfasser Sapeto (1857), Viaggio e missione cattolica fra i Mensâ, i Bogos e gli Habab con un cenno geografico e storico dell' Abissinia (bằng tiếng Ý), Roma Congreg. di Propaganda Fide, tr. 500
Tiếng Burji
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ኮ (ko)
- Chữ cái âm tiết ko trong bộ chữ Geʽez tiếng Burji.
- ኮቢ ― kobi ― rổ
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Geʽez tiếng Burji) ሀ, ሁ, ሂ, ሃ, ሄ, ህ, ሆ, ለ, ሉ, ሊ, ላ, ሌ, ል, ሎ, መ, ሙ, ሚ, ማ, ሜ, ም, ሞ, ሠ, ሡ, ሢ, ሣ, ሤ, ሥ, ሦ, ረ, ሩ, ሪ, ራ, ሬ, ር, ሮ, ሰ, ሱ, ሲ, ሳ, ሴ, ስ, ሶ, ሸ, ሹ, ሺ, ሻ, ሼ, ሽ, ሾ, ቀ, ቁ, ቂ, ቃ, ቄ, ቅ, ቆ, በ, ቡ, ቢ, ባ, ቤ, ብ, ቦ, ተ, ቱ, ቲ, ታ, ቴ, ት, ቶ, ቸ, ቹ, ቺ, ቻ, ቼ, ች, ቾ, ነ, ኑ, ኒ, ና, ኔ, ን, ኖ, ኘ, ኙ, ኚ, ኛ, ኜ, ኝ, ኞ, አ, ኡ, ኢ, ኣ, ኤ, እ, ኦ, ከ, ኩ, ኪ, ካ, ኬ, ክ, ኮ, ኸ, ኹ, ኺ, ኻ, ኼ, ኽ, ኾ, ወ, ዉ, ዊ, ዋ, ዌ, ው, ዎ, ዘ, ዙ, ዚ, ዛ, ዜ, ዝ, ዞ, የ, ዩ, ዪ, ያ, ዬ, ይ, ዮ, ደ, ዱ, ዲ, ዳ, ዴ, ድ, ዶ, ዸ, ዹ, ዺ, ዻ, ዼ, ዽ, ዾ, ጀ, ጁ, ጂ, ጃ, ጄ, ጅ, ጆ, ገ, ጉ, ጊ, ጋ, ጌ, ግ, ጎ, ጠ, ጡ, ጢ, ጣ, ጤ, ጥ, ጦ, ጨ, ጩ, ጪ, ጫ, ጬ, ጭ, ጮ, ጰ, ጱ, ጲ, ጳ, ጴ, ጵ, ጶ, ጸ, ጹ, ጺ, ጻ, ጼ, ጽ, ጾ, ፈ, ፉ, ፊ, ፋ, ፌ, ፍ, ፎ, ፐ, ፑ, ፒ, ፓ, ፔ, ፕ, ፖ
Tham khảo
[sửa]- Allan R. Bomhard (1982), Sasse - An Etymological Dictionary of Burji (bằng tiếng Anh), Hamburg: Buske, →ISBN, tr. 116
- Roba Dame & Charlotte Wedekind (2008), Burji Dictionary (bằng tiếng Anh), tr. 51
Tiếng Bussa
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ኮ (ko)
Tham khảo
[sửa]- Brittney Balfour (2021), A Brief Grammar of the Mositacha Language (bằng tiếng Anh), Addis Ababa, Ethiopia: Mositacha Project, tr. 13
Tiếng Dahalik
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ኮ (ko)
- Chữ cái âm tiết ko trong bộ chữ Geʽez ghi tiếng Dahalik.
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Geʽez tiếng Dahalik) ሀ, ሁ, ሂ, ሃ, ሄ, ህ, ሆ, ለ, ሉ, ሊ, ላ, ሌ, ል, ሎ, ሐ, ሑ, ሒ, ሓ, ሔ, ሕ, ሖ, መ, ሙ, ሚ, ማ, ሜ, ም, ሞ, ረ, ሩ, ሪ, ራ, ሬ, ር, ሮ, ሰ, ሱ, ሲ, ሳ, ሴ, ስ, ሶ, ሸ, ሹ, ሺ, ሻ, ሼ, ሽ, ሾ, ቀ, ቁ, ቂ, ቃ, ቄ, ቅ, ቆ, በ, ቡ, ቢ, ባ, ቤ, ብ, ቦ, ተ, ቱ, ቲ, ታ, ቴ, ት, ቶ, ቸ, ቹ, ቺ, ቻ, ቼ, ች, ቾ, ኀ, ኁ, ኂ, ኃ, ኄ, ኅ, ኆ, ነ, ኑ, ኒ, ና, ኔ, ን, ኖ, አ, ኡ, ኢ, ኣ, ኤ, እ, ኦ, ከ, ኩ, ኪ, ካ, ኬ, ክ, ኮ, ወ, ዉ, ዊ, ዋ, ዌ, ው, ዎ, ዐ, ዑ, ዒ, ዓ, ዔ, ዕ, ዖ, ዘ, ዙ, ዚ, ዛ, ዜ, ዝ, ዞ, ዠ, ዡ, ዢ, ዣ, ዤ, ዥ, ዦ, የ, ዩ, ዪ, ያ, ዬ, ይ, ዮ, ደ, ዱ, ዲ, ዳ, ዴ, ድ, ዶ, ጀ, ጁ, ጂ, ጃ, ጄ, ጅ, ጆ, ገ, ጉ, ጊ, ጋ, ጌ, ግ, ጎ, ጠ, ጡ, ጢ, ጣ, ጤ, ጥ, ጦ, ጨ, ጩ, ጪ, ጫ, ጬ, ጭ, ጮ, ጰ, ጱ, ጲ, ጳ, ጴ, ጵ, ጶ, ጸ, ጹ, ጺ, ጻ, ጼ, ጽ, ጾ, ፈ, ፉ, ፊ, ፋ, ፌ, ፍ, ፎ, ፐ, ፑ, ፒ, ፓ, ፔ, ፕ, ፖ, ቈ, ቊ, ቋ, ቌ, ቍ, ኈ, ኊ, ኋ, ኌ, ኍ, ኰ, ኲ, ኳ, ኴ, ኵ, ጐ, ጒ, ጓ, ጔ, ጕ
Tiếng Dawro
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ኮ (ko)
- Chữ cái âm tiết ko trong bộ chữ Geʽez tiếng Dawro.
- ዬሱሳ ካሊያዋንቱ ኣኮ ሺቂዴ፥ «ኔኒ ኣዪሲ ኣሳሲ ሌሚሱዋን ኦዳይ?» ያጌዲኖ።
- Yesuusa kaalliyaawanttu aakko shiiqiide, <<Neeni ayissi asaassi leemisuwan oday?>> yaageeddino.
- Môn-đồ bèn đến gần Ngài mà hỏi rằng: Sao thầy dùng thí-dụ mà phán cùng chúng vậy? (Ma-thi-ơ 13:10)
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Geʽez tiếng Dawro) ሁ, ሂ, ሃ, ሄ, ህ, ሆ, ሉ, ሊ, ላ, ሌ, ል, ሎ, ሙ, ሚ, ማ, ሜ, ም, ሞ, ሩ, ሪ, ራ, ሬ, ር, ሮ, ሱ, ሲ, ሳ, ሴ, ስ, ሶ, ሹ, ሺ, ሻ, ሼ, ሽ, ሾ, ቁ, ቂ, ቃ, ቄ, ቅ, ቆ, ቡ, ቢ, ባ, ቤ, ብ, ቦ, ቱ, ቲ, ታ, ቴ, ት, ቶ, ቹ, ቺ, ቻ, ቼ, ቾ, ኃ, ኑ, ኒ, ና, ኔ, ን, ኖ, ኡ, ኢ, ኣ, ኤ, ኦ, ኩ, ኪ, ካ, ኬ, ክ, ኮ, ዉ, ዊ, ዋ, ዌ, ው, ዎ, ዑ, ዒ, ዓ, ዔ, ዖ, ዙ, ዚ, ዛ, ዜ, ዝ, ዞ, ዩ, ዪ, ያ, ዬ, ይ, ዮ, ዱ, ዲ, ዳ, ዴ, ድ, ዶ, ጁ, ጂ, ጃ, ጄ, ጆ, ጉ, ጊ, ጋ, ጌ, ግ, ጎ, ጩ, ጪ, ጫ, ጬ, ጮ, ጱ, ጲ, ጳ, ጴ, ጶ, ፁ, ፂ, ፃ, ፄ, ፅ, ፆ, ፉ, ፊ, ፋ, ፌ, ፍ, ፎ, ፑ, ፒ, ፓ, ፔ, ፖ
Tham khảo
[sửa]- Wycliffe Bible Translators, Inc. (2011), “ማቶሳ 13”, trong Ooratha Caaquwaa (bằng tiếng Dawro)
- Wycliffe Bible Translators, Inc. (2011), “Matthew 13”, trong Ooratha Caaquwaa (bằng tiếng Dawro)
Tiếng Dime
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ኮ (ko)
- Chữ cái âm tiết ko trong bộ chữ Geʽez tiếng Dime.
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Geʽez tiếng Dime) ፐ, ፑ, ፒ, ፓ, ፔ, ፕ, ፖ, በ, ቡ, ቢ, ባ, ቤ, ብ, ቦ, ጰ, ጱ, ጲ, ጳ, ጴ, ጵ, ጶ, ዸ, ዹ, ዺ, ዻ, ዼ, ዽ, ዾ, መ, ሙ, ሚ, ማ, ሜ, ም, ሞ, ፈ, ፉ, ፊ, ፋ, ፌ, ፍ, ፎ, ወ, ዉ, ዊ, ዋ, ዌ, ው, ዎ, ተ, ቱ, ቲ, ታ, ቴ, ት, ቶ, ደ, ዱ, ዲ, ዳ, ዴ, ድ, ዶ, ጸ, ጹ, ጺ, ጻ, ጼ, ጽ, ጾ, ነ, ኑ, ኒ, ና, ኔ, ን, ኖ, ጘ, ጙ, ጚ, ጛ, ጜ, ጝ, ጞ, ኘ, ኙ, ኚ, ኛ, ኜ, ኝ, ኞ, ሰ, ሱ, ሲ, ሳ, ሴ, ስ, ሶ, ፀ, ፁ, ፂ, ፃ, ፄ, ፅ, ፆ, ዘ, ዙ, ዚ, ዛ, ዜ, ዝ, ዞ, ዠ, ዡ, ዢ, ዣ, ዤ, ዥ, ዦ, ረ, ሩ, ሪ, ራ, ሬ, ር, ሮ, ለ, ሉ, ሊ, ላ, ሌ, ል, ሎ, ሸ, ሹ, ሺ, ሻ, ሼ, ሽ, ሾ, የ, ዩ, ዪ, ያ, ዬ, ይ, ዮ, ከ, ኩ, ኪ, ካ, ኬ, ክ, ኮ, ዐ, ዑ, ዒ, ዓ, ዔ, ዕ, ዖ, ገ, ጉ, ጊ, ጋ, ጌ, ግ, ጎ, ቀ, ቁ, ቂ, ቃ, ቄ, ቅ, ቆ, ኀ, ኁ, ኂ, ኃ, ኄ, ኅ, ኆ, ቐ, ቑ, ቒ, ቓ, ቔ, ቕ, ቖ, ሐ, ሑ, ሒ, ሓ, ሔ, ሕ, ሖ, ኸ, ኹ, ኺ, ኻ, ኼ, ኽ, ኾ, ሀ, ሁ, ሂ, ሃ, ሄ, ህ, ሆ, ጀ, ጁ, ጂ, ጃ, ጄ, ጅ, ጆ, ጨ, ጩ, ጪ, ጫ, ጬ, ጭ, ጮ, ቸ, ቹ, ቺ, ቻ, ቼ, ች, ቾ
Tham khảo
[sửa]- Mulugeta Seyoum (2020), Ethiopic Script Based Dime Orthography (bằng tiếng Anh), Studies in Ethiopian Languages
Tiếng Dirasha
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ኮ (ko)
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Geʽez tiếng Dirasha) ሀ, ሁ, ሂ, ሃ, ሄ, ህ, ሆ, ለ, ሉ, ሊ, ላ, ሌ, ል, ሎ, መ, ሙ, ሚ, ማ, ሜ, ም, ሞ, ረ, ሩ, ሪ, ራ, ሬ, ር, ሮ, ሰ, ሱ, ሲ, ሳ, ሴ, ስ, ሶ, ሸ, ሹ, ሺ, ሻ, ሼ, ሽ, ሾ, ተ, ቱ, ቲ, ታ, ቴ, ት, ቶ, ቸ, ቹ, ቺ, ቻ, ቼ, ች, ቾ, ነ, ኑ, ኒ, ና, ኔ, ን, ኖ, ኘ, ኙ, ኚ, ኛ, ኜ, ኝ, ኞ, አ, ኡ, ኢ, ኣ, ኤ, እ, ኦ, ከ, ኩ, ኪ, ካ, ኬ, ክ, ኮ, ወ, ዉ, ዊ, ዋ, ዌ, ው, ዎ, የ, ዩ, ዪ, ያ, ዬ, ይ, ዮ, ፈ, ፉ, ፊ, ፋ, ፌ, ፍ, ፎ, ደ, ዱ, ዲ, ዳ, ዴ, ድ, ዶ, ጰ, ጱ, ጲ, ጳ, ጴ, ጵ, ጶ, ቀ, ቁ, ቂ, ቃ, ቄ, ቅ, ቆ, ጨ, ጩ, ጪ, ጫ, ጬ, ጭ, ጮ, ኸ, ኹ, ኺ, ኻ, ኼ, ኽ, ኾ, ፐ, ፑ, ፒ, ፓ, ፔ, ፕ, ፖ
Tham khảo
[sửa]- Serawit Wolde (2022), English – Dhirayyitta – Amharic School Dictionary (bằng tiếng Anh), SIL Ethiopia Language Development and Multilingual Education Project
Tiếng Dizi
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ኮ (ko)
- Chữ cái âm tiết ko trong bộ chữ Geʽez tiếng Dizi.
- አል ― kolu ― đầu gối
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Geʽez tiếng Dizi) ሀ, ሁ, ሂ, ሃ, ሄ, ህ, ሆ, ለ, ሉ, ሊ, ላ, ሌ, ል, ሎ, መ, ሙ, ሚ, ማ, ሜ, ም, ሞ, ረ, ሩ, ሪ, ራ, ሬ, ር, ሮ, ሰ, ሱ, ሲ, ሳ, ሴ, ስ, ሶ, ሸ, ሹ, ሺ, ሻ, ሼ, ሽ, ሾ, ⶠ, ⶡ, ⶢ, ⶣ, ⶤ, ⶥ, ⶦ, ቀ, ቁ, ቂ, ቃ, ቄ, ቅ, ቆ, በ, ቡ, ቢ, ባ, ቤ, ብ, ቦ, ተ, ቱ, ቲ, ታ, ቴ, ት, ቶ, ቸ, ቹ, ቺ, ቻ, ቼ, ች, ቾ, ⶨ, ⶩ, ⶪ, ⶫ, ⶬ, ⶭ, ⶮ, ነ, ኑ, ኒ, ና, ኔ, ን, ኖ, አ, ኡ, ኢ, ኣ, ኤ, ኦ, ከ, ኩ, ኪ, ካ, ኬ, ክ, ኮ, ወ, ዉ, ዊ, ዋ, ዌ, ዎ, ዘ, ዙ, ዚ, ዛ, ዜ, ዝ, ዞ, ዠ, ዡ, ዢ, ዣ, ዤ, ዥ, ዦ, ⶰ, ⶱ, ⶲ, ⶳ, ⶴ, ⶵ, ⶶ, የ, ዩ, ዪ, ያ, ዬ, ዮ, ደ, ዱ, ዲ, ዳ, ዴ, ድ, ዶ, ጀ, ጁ, ጂ, ጃ, ጄ, ጅ, ጆ, ገ, ጉ, ጊ, ጋ, ጌ, ግ, ጎ, ጘ, ጙ, ጚ, ጛ, ጜ, ጝ, ጞ, ጠ, ጡ, ጢ, ጣ, ጤ, ጥ, ጦ, ጨ, ጩ, ጪ, ጫ, ጬ, ጭ, ጮ, ⶸ, ⶹ, ⶺ, ⶻ, ⶼ, ⶽ, ⶾ, ጰ, ጱ, ጲ, ጳ, ጴ, ጵ, ጶ, ጸ, ጹ, ጺ, ጻ, ጼ, ጽ, ጾ, ፀ, ፁ, ፂ, ፃ, ፄ, ፅ, ፆ, ፈ, ፉ, ፊ, ፋ, ፌ, ፍ, ፎ, ፐ, ፑ, ፒ, ፓ, ፔ, ፕ, ፖ
Tham khảo
[sửa]- Marvin Dean Beachy (2010), An Overview of Central Dizin Phonology and Morphology (bằng tiếng Anh), The University of Texas at Arlington, tr. 164
Tiếng Gamo
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ኮ (ko)
- Chữ cái âm tiết ko trong bộ chữ Geʽez tiếng Gamo.
- ቃላይ ካሴ ኮይሮ ዴስ። ቃላይካ ጾሳ ኣቻን ዴስ። ሄ ቃላይካ ጾሳ።
- Qaalay kase koyro dees. Qaalaykka Xoossa achchan dees. He qaalaykka Xoossa.
- Ban đầu có Ngôi-Lời, Ngôi-Lời ở cùng Đức Chúa Trời, và Ngôi-Lời là Đức Chúa Trời. (Giăng 1:1)
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Geʽez tiếng Gamo) ሁ, ሂ, ሃ, ሄ, ህ, ሆ, ሉ, ሊ, ላ, ሌ, ል, ሎ, ሙ, ሚ, ማ, ሜ, ም, ሞ, ሩ, ሪ, ራ, ሬ, ር, ሮ, ሱ, ሲ, ሳ, ሴ, ስ, ሶ, ሹ, ሺ, ሻ, ሼ, ሽ, ሾ, ቁ, ቂ, ቃ, ቄ, ቅ, ቆ, ቡ, ቢ, ባ, ቤ, ብ, ቦ, ቩ, ቪ, ቫ, ቬ, ቭ, ቮ, ቱ, ቲ, ታ, ቴ, ት, ቶ, ቹ, ቺ, ቻ, ቼ, ች, ቾ, ኁ, ኂ, ኃ, ኄ, ኅ, ኆ, ኑ, ኒ, ና, ኔ, ን, ኖ, ኡ, ኢ, ኣ, ኤ, ኦ, ኩ, ኪ, ካ, ኬ, ክ, ኮ, ዉ, ዊ, ዋ, ዌ, ው, ዎ, ዑ, ዒ, ዓ, ዔ, ዖ, ዙ, ዚ, ዛ, ዜ, ዝ, ዞ, ዩ, ዪ, ያ, ዬ, ይ, ዮ, ዱ, ዲ, ዳ, ዴ, ድ, ዶ, ጁ, ጂ, ጃ, ጄ, ጅ, ጆ, ጉ, ጊ, ጋ, ጌ, ግ, ጎ, ጩ, ጪ, ጫ, ጬ, ጭ, ጮ, ጱ, ጲ, ጳ, ጴ, ጵ, ጶ, ፁ, ፂ, ፃ, ፄ, ፅ, ፆ, ፉ, ፊ, ፋ, ፌ, ፍ, ፎ, ፑ, ፒ, ፓ, ፔ, ፕ, ፖ, ꬁ, ꬂ, ꬃ, ꬄ, ꬅ, ꬆ, ꬉ, ꬊ, ꬋ, ꬌ, ꬍ, ꬎ, ꬑ, ꬒ, ꬓ, ꬔ, ꬕ, ꬖ
Tham khảo
[sửa]- The Word for the World International (2025), “ዮሃኒሳ ሚሺራቾ 1”, trong ጋሞ ማጻፋ (bằng tiếng Gamo)
- The Word for the World International (2025), “Yohannisa Mishiraachcho 1”, trong Geeshsha Maxaafa (bằng tiếng Gamo)
Tiếng Gawwada
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ኮ (ko)
- Chữ cái âm tiết ko trong bộ chữ Geʽez tiếng Gawwada.
- ኮሮ ― koro ― người
Tham khảo
[sửa]- Aysama Atuusho (2022), Xawwadhdho K’aalathadhdhe Manne Kollinkitona Inkilsanynya – Qalunte – Amaaranynyay: Koppe theemmay (bằng tiếng Anh), SIL Ethiopia Language Development and Multilingual Education Project, tr. 232
Tiếng Gayil
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ኮ (ko)
- Chữ cái âm tiết ʾko trong bộ chữ Geʽez tiếng Gayil.
- ኮታይካ “ይና፥ እታ ክትካ እ ጉርምድባብኬ እ ሶልምድባብ እስታ ይንችና ኖ ኮኔ” ጋይድን ኡፍስ ጭላርንካ ኤስምሴ።
- kotayka “yəna: ʾəta kətka ʾə gurmədbabke ʾə solmədbab ʾəsta yənčəna no kone” gaydən ʾufs č̣əlarnəka ʾesməse
- Tức thì có tiếng từ trên trời phán rằng: Nầy là Con yêu-dấu của ta, đẹp lòng ta mọi đàng. (Ma-thi-ơ 3:17)
Tham khảo
[sửa]- The Word for the World International (2025), “ማቶስ 3”, trong ጋይል አዲስ ኪዳን (bằng tiếng Gayil)
Tiếng Gedeo
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ኮ (ko)
- Chữ cái âm tiết ko trong bộ chữ Geʽez tiếng Gedeo.
- ኮሮእሚሳ ― koroʼmisa ― châu chấu
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Geʽez tiếng Gedeo) ሀ, ሁ, ሂ, ሃ, ሄ, ህ, ሆ, ለ, ሉ, ሊ, ላ, ሌ, ል, ሎ, መ, ሙ, ሚ, ማ, ሜ, ም, ሞ, ረ, ሩ, ሪ, ራ, ሬ, ር, ሮ, ሰ, ሱ, ሲ, ሳ, ሴ, ስ, ሶ, ሸ, ሹ, ሺ, ሻ, ሼ, ሽ, ሾ, ቀ, ቁ, ቂ, ቃ, ቄ, ቅ, ቆ, በ, ቡ, ቢ, ባ, ቤ, ብ, ቦ, ተ, ቱ, ቲ, ታ, ቴ, ት, ቶ, ቸ, ቹ, ቺ, ቻ, ቼ, ች, ቾ, ነ, ኑ, ኒ, ና, ኔ, ን, ኖ, አ, ኡ, ኢ, ኣ, ኤ, እ, ኦ, ከ, ኩ, ኪ, ካ, ኬ, ክ, ኮ, ወ, ዉ, ዊ, ዋ, ዌ, ው, ዎ, ዐ, ዑ, ዒ, ዓ, ዔ, ዕ, ዖ, የ, ዩ, ዪ, ያ, ዬ, ይ, ዮ, ደ, ዱ, ዲ, ዳ, ዴ, ድ, ዶ, ዸ, ዹ, ዺ, ዻ, ዼ, ዽ, ዾ, ጀ, ጁ, ጂ, ጃ, ጄ, ጅ, ጆ, ገ, ጉ, ጊ, ጋ, ጌ, ግ, ጎ, ጠ, ጡ, ጢ, ጣ, ጤ, ጥ, ጦ, ጨ, ጩ, ጪ, ጫ, ጬ, ጭ, ጮ, ጰ, ጱ, ጲ, ጳ, ጴ, ጵ, ጶ, ፈ, ፉ, ፊ, ፋ, ፌ, ፍ, ፎ
Tham khảo
[sửa]- Klaus Wedekind (2008), Gedeo Dictionary, tr. 4
Tiếng Geʽez
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ኮ (ko)
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Geʽez) ሀ, ሁ, ሂ, ሃ, ሄ, ህ, ሆ, ለ, ሉ, ሊ, ላ, ሌ, ል, ሎ, ሏ, ሐ, ሑ, ሒ, ሓ, ሔ, ሕ, ሖ, ሗ, መ, ሙ, ሚ, ማ, ሜ, ም, ሞ, ሟ, ፙ, ሠ, ሡ, ሢ, ሣ, ሤ, ሥ, ሦ, ሧ, ረ, ሩ, ሪ, ራ, ሬ, ር, ሮ, ሯ, ፘ, ሰ, ሱ, ሲ, ሳ, ሴ, ስ, ሶ, ሷ, ቀ, ቁ, ቂ, ቃ, ቄ, ቅ, ቆ, ቇ, በ, ቡ, ቢ, ባ, ቤ, ብ, ቦ, ቧ, ተ, ቱ, ቲ, ታ, ቴ, ት, ቶ, ቷ, ኀ, ኁ, ኂ, ኃ, ኄ, ኅ, ኆ, ኇ, ነ, ኑ, ኒ, ና, ኔ, ን, ኖ, ኗ, አ, ኡ, ኢ, ኣ, ኤ, እ, ኦ, ኧ, ከ, ኩ, ኪ, ካ, ኬ, ክ, ኮ, ኯ, ወ, ዉ, ዊ, ዋ, ዌ, ው, ዎ, ዏ, ዐ, ዑ, ዒ, ዓ, ዔ, ዕ, ዖ, ዘ, ዙ, ዚ, ዛ, ዜ, ዝ, ዞ, ዟ, የ, ዩ, ዪ, ያ, ዬ, ይ, ዮ, ዯ, ደ, ዱ, ዲ, ዳ, ዴ, ድ, ዶ, ዷ, ገ, ጉ, ጊ, ጋ, ጌ, ግ, ጎ, ጏ, ጠ, ጡ, ጢ, ጣ, ጤ, ጥ, ጦ, ጧ, ጰ, ጱ, ጲ, ጳ, ጴ, ጵ, ጶ, ጷ, ጸ, ጹ, ጺ, ጻ, ጼ, ጽ, ጾ, ጿ, ፀ, ፁ, ፂ, ፃ, ፄ, ፅ, ፆ, ፇ, ፈ, ፉ, ፊ, ፋ, ፌ, ፍ, ፎ, ፏ, ፚ, ፐ, ፑ, ፒ, ፓ, ፔ, ፕ, ፖ, ፗ, ቈ, ቊ, ቋ, ቌ, ቍ, ቘ, ቚ, ቛ, ቜ, ቝ, ኈ, ኊ, ኋ, ኌ, ኍ, ኰ, ኲ, ኳ, ኴ, ኵ, ጐ, ጒ, ጓ, ጔ, ጕ
Tham khảo
[sửa]- Wolf Leslau (1987), Comparative Dictionary of Geʻez (bằng tiếng Anh), Otto Harrassowitz Verlag, tr. 271
Tiếng Gofa
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ኮ (ko)
- Chữ cái âm tiết ko trong bộ chữ Geʽez tiếng Gofa.
- ሄሳ ጊሾ፥ ሚያባን ዎይኮ ኡያባን፥ ባሌ ጋላስ ዎይኮ ኣጌኒ ፄሪያ ቃማ ቦንቾን ኦኒካ ሂንቴ ቦላ ፒርዶፎ።
- Hessa gisho, miyaban woykko uyaaban, baale gallas woykko ageeni xeeriya qammaa bonchchon oonikka hintte bolla pirddofo.
- Vì vậy, chớ có ai đoán-xét anh em về của ăn uống, hoặc ngày lễ, hoặc ngày mặt trăng mới, hoặc ngày Sa-bát, (Cô-lô-se 2:16)
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Geʽez tiếng Gofa) ሁ, ሂ, ሃ, ሄ, ህ, ሆ, ሉ, ሊ, ላ, ሌ, ል, ሎ, ሙ, ሚ, ማ, ሜ, ም, ሞ, ሩ, ሪ, ራ, ሬ, ር, ሮ, ሱ, ሲ, ሳ, ሴ, ስ, ሶ, ሹ, ሺ, ሻ, ሼ, ሽ, ሾ, ቁ, ቂ, ቃ, ቄ, ቅ, ቆ, ቡ, ቢ, ባ, ቤ, ብ, ቦ, ቩ, ቪ, ቫ, ቬ, ቭ, ቮ, ቱ, ቲ, ታ, ቴ, ት, ቶ, ቹ, ቺ, ቻ, ቼ, ች, ቾ, ኁ, ኂ, ኃ, ኄ, ኅ, ኆ, ኑ, ኒ, ና, ኔ, ን, ኖ, ኡ, ኢ, ኣ, ኤ, ኦ, ኩ, ኪ, ካ, ኬ, ክ, ኮ, ዉ, ዊ, ዋ, ዌ, ው, ዎ, ዑ, ዒ, ዓ, ዔ, ዖ, ዙ, ዚ, ዛ, ዜ, ዝ, ዞ, ዩ, ዪ, ያ, ዬ, ይ, ዮ, ዱ, ዲ, ዳ, ዴ, ድ, ዶ, ጁ, ጂ, ጃ, ጄ, ጅ, ጆ, ጉ, ጊ, ጋ, ጌ, ግ, ጎ, ጩ, ጪ, ጫ, ጬ, ጭ, ጮ, ጱ, ጲ, ጳ, ጴ, ጵ, ጶ, ፁ, ፂ, ፃ, ፄ, ፅ, ፆ, ፉ, ፊ, ፋ, ፌ, ፍ, ፎ, ፑ, ፒ, ፓ, ፔ, ፕ, ፖ, ꬁ, ꬂ, ꬃ, ꬄ, ꬅ, ꬆ, ꬉ, ꬊ, ꬋ, ꬌ, ꬍ, ꬎ, ꬑ, ꬒ, ꬓ, ꬔ, ꬕ, ꬖ
Tham khảo
[sửa]- Wycliffe Bible Translators, Inc. (2011), “ቆላሲያሳ 2”, trong ኦራ ጫቁዋ ጎፋ (bằng tiếng Gofa)
- Wycliffe Bible Translators, Inc. (2011), “Qolaasiyasa 2”, trong Ooratha Caaquwa Goofatho (bằng tiếng Gofa)
Tiếng Gumuz
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ኮ (ko)
- Chữ cái âm tiết ʾko trong bộ chữ Geʽez tiếng Gumuz.
- ኤተምላ፥ ከምኮላኮቆ አም ነዚያ አለአ ገፋሌያ ከዶጎ እስራኤላኽ?
- ʾetämla: kämkolakoḳo ʾäm näziya ʾäläʾä gäfaleya kädogo ʾəsraʾelax?
- Lạy Chúa, có phải trong lúc nầy Chúa sẽ lập lại nước Y-sơ-ra-ên chăng? (Công vụ các Sứ đồ 1:6)
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Geʽez tiếng Gumuz) ሀ, ሁ, ሂ, ሃ, ሄ, ህ, ሆ, ለ, ሉ, ሊ, ላ, ሌ, ል, ሎ, መ, ሙ, ሚ, ማ, ሜ, ም, ሞ, ሠ, ሣ, ሤ, ሥ, ሦ, ረ, ሩ, ሪ, ራ, ሬ, ር, ሮ, ሰ, ሱ, ሲ, ሳ, ሴ, ስ, ሶ, ሸ, ሹ, ሺ, ሻ, ሼ, ሽ, ሾ, ቀ, ቁ, ቂ, ቃ, ቄ, ቅ, ቆ, ቊ, ቌ, በ, ቢ, ባ, ቤ, ብ, ቦ, ቧ, ꬨ, ꬩ, ꬪ, ꬫ, ꬬ, ꬭ, ꬮ, ተ, ቱ, ቲ, ታ, ቴ, ት, ቶ, ቸ, ቹ, ቻ, ቼ, ች, ቾ, ነ, ኑ, ኒ, ና, ኔ, ን, ኖ, ኘ, ኙ, ኚ, ኛ, ኜ, ኝ, ኞ, ኟ, አ, ኡ, ኢ, ኣ, ኤ, እ, ኦ, ከ, ኩ, ኪ, ካ, ኬ, ክ, ኮ, ኳ, ኸ, ኹ, ኺ, ኻ, ኼ, ኽ, ኾ, ኲ, ኴ, ዉ, ዊ, ዋ, ዌ, ው, ዎ, ዘ, ዙ, ዚ, ዛ, ዜ, ዝ, ዞ, ዠ, ዡ, ዢ, ዣ, ዤ, ዥ, ዦ, የ, ዩ, ዪ, ያ, ዬ, ይ, ዮ, ደ, ዱ, ዲ, ዳ, ዴ, ድ, ዶ, ዸ, ዹ, ዺ, ዻ, ዼ, ዽ, ዾ, ጀ, ጂ, ጃ, ጅ, ጆ, ገ, ጉ, ጊ, ጋ, ጌ, ግ, ጎ, ጓ, ጠ, ጡ, ጢ, ጣ, ጤ, ጥ, ጦ, ጨ, ጩ, ጪ, ጫ, ጬ, ጭ, ጮ, ꬠ, ꬡ, ꬢ, ꬣ, ꬤ, ꬥ, ꬦ, ጴ, ጵ, ጶ, ጸ, ጹ, ጺ, ጻ, ጼ, ጽ, ጾ, ፀ, ፁ, ፂ, ፃ, ፄ, ፅ, ፆ, ፈ, ፉ, ፊ, ፋ, ፌ, ፍ, ፎ, ፐ, ፑ, ፒ, ፓ, ፔ, ፕ, ፖ
Tham khảo
[sửa]- Benishangul-Gumuz Language Development Project (2015), Gumuz School Dictionary (bằng tiếng Anh), SIL Ethiopia
- Bible Society of Ethiopia (2003), “መደዳ አል ሰ ገትገ ክርስቶስ 1”, trong ማኝገሲል ኽኻ - The New Testament in Gumuz (bằng tiếng Gumuz), Addis Ababa
Tiếng Hadiyya
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ኮ (ko)
- Chữ cái âm tiết ko trong bộ chữ Geʽez tiếng Hadiyya.
- ኢመኔ መሰሙኮክም እጥ ዶዕሉክ አሴአማንነ ኬሰም አያዕን ኮልኔ እጃጆ ኡዋ ለሰጌ።
- imäne mäsämukokəm ʾəṭ doʿluk ʾäseʾämannä kesäm ʾäyaʿn koləne ʾəǧaǧo ʾuwa läsäge.
- cho đến ngày Ngài được cất lên trời, sau khi Ngài cậy Đức Thánh-Linh mà răn-dạy các sứ-đồ Ngài đã chọn. (Công vụ các Sứ đồ 1:2)
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Geʽez tiếng Hadiyya) ሀ, ሁ, ሂ, ሃ, ሄ, ህ, ሆ, ለ, ሉ, ሊ, ላ, ሌ, ል, ሎ, ሐ, ሑ, ሒ, ሓ, ሔ, ሕ, ሖ, መ, ሙ, ሚ, ማ, ሜ, ም, ሞ, ሠ, ሡ, ሢ, ሣ, ሤ, ሥ, ሦ, ረ, ሩ, ሪ, ራ, ሬ, ር, ሮ, ሰ, ሱ, ሲ, ሳ, ሴ, ስ, ሶ, ሸ, ሹ, ሺ, ሻ, ሼ, ሽ, ሾ, ቀ, ቁ, ቂ, ቃ, ቄ, ቅ, ቆ, በ, ቡ, ቢ, ባ, ቤ, ብ, ቦ, ተ, ቱ, ቲ, ታ, ቴ, ት, ቶ, ቸ, ቹ, ቺ, ቻ, ቼ, ች, ቾ, ኀ, ኁ, ኂ, ኃ, ኄ, ኅ, ኆ, ነ, ኑ, ኒ, ና, ኔ, ን, ኖ, አ, ኡ, ኢ, ኣ, ኤ, እ, ኦ, ከ, ኩ, ኪ, ካ, ኬ, ክ, ኮ, ወ, ዉ, ዊ, ዋ, ዌ, ው, ዎ, ዐ, ዑ, ዒ, ዓ, ዔ, ዕ, ዖ, ዘ, ዙ, ዚ, ዛ, ዜ, ዝ, ዞ, የ, ዩ, ዪ, ያ, ዬ, ይ, ዮ, ደ, ዱ, ዲ, ዳ, ዴ, ድ, ዶ, ጀ, ጁ, ጂ, ጃ, ጄ, ጅ, ጆ, ገ, ጉ, ጊ, ጋ, ጌ, ግ, ጎ, ጠ, ጡ, ጢ, ጣ, ጤ, ጥ, ጦ, ጨ, ጩ, ጪ, ጫ, ጬ, ጭ, ጮ, ጰ, ጱ, ጲ, ጳ, ጴ, ጵ, ጶ, ጸ, ጹ, ጺ, ጻ, ጼ, ጽ, ጾ, ፈ, ፉ, ፊ, ፋ, ፌ, ፍ, ፎ
Tham khảo
[sửa]- Stefan Ritter (2018), Hadiyyisa-English Dictionary
- Bible Society of Ethiopia (1992), “አሴአማዕን በጥ መጣፈ 1”, trong Bible.is (bằng tiếng Hadiyya)
Tiếng Hamer-Banna
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ኮ (ko)
- Chữ cái âm tiết ko trong bộ chữ Geʽez tiếng Hamer-Banna.
- ኮፒ ― kopi ― nghèo
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Geʽez tiếng Hamer-Banna) ሀ, ሁ, ሂ, ሃ, ሄ, ህ, ሆ, ለ, ሉ, ሊ, ላ, ሌ, ል, ሎ, ሏ, ሐ, ሑ, ሒ, ሓ, ሔ, ሕ, ሖ, ሗ, መ, ሙ, ሚ, ማ, ሜ, ም, ሞ, ሟ, ፙ, ሠ, ሡ, ሢ, ሣ, ሤ, ሥ, ሦ, ሧ, ረ, ሩ, ሪ, ራ, ሬ, ር, ሮ, ሯ, ፘ, ሰ, ሱ, ሲ, ሳ, ሴ, ስ, ሶ, ሷ, ቀ, ቁ, ቂ, ቃ, ቄ, ቅ, ቆ, ቋ, በ, ቡ, ቢ, ባ, ቤ, ብ, ቦ, ቧ, በ፟, ቡ፟, ቢ፟, ባ፟, ቤ፟, ብ፟, ቦ፟, ቧ፟, ተ, ቱ, ቲ, ታ, ቴ, ት, ቶ, ቷ, ቸ, ቹ, ቺ, ቻ, ቼ, ች, ቾ, ቿ, ነ, ኑ, ኒ, ና, ኔ, ን, ኖ, ኗ, አ, ኡ, ኢ, ኣ, ኤ, እ, ኦ, ኧ, ከ, ኩ, ኪ, ካ, ኬ, ክ, ኮ, ኳ, ወ, ዉ, ዊ, ዋ, ዌ, ው, ዎ, ዐ, ዑ, ዒ, ዓ, ዔ, ዕ, ዖ, ዘ, ዙ, ዚ, ዛ, ዜ, ዝ, ዞ, ዟ, የ, ዩ, ዪ, ያ, ዬ, ይ, ዮ, ደ, ዱ, ዲ, ዳ, ዴ, ድ, ዶ, ዷ, ጀ, ጁ, ጂ, ጃ, ጄ, ጅ, ጆ, ጇ, ደ፟, ዱ፟, ዲ፟, ዳ፟, ዴ፟, ድ፟, ዶ፟, ዷ፟, ገ, ጉ, ጊ, ጋ, ጌ, ግ, ጎ, ጓ, ገ፟, ጉ፟, ጊ፟, ጋ፟, ጌ፟, ግ፟, ጎ፟, ጓ፟, ጸ, ጹ, ጺ, ጻ, ጼ, ጽ, ጾ, ጿ, ፈ, ፉ, ፊ, ፋ, ፌ, ፍ, ፎ, ፏ, ፚ, ፐ, ፑ, ፒ, ፓ, ፔ, ፕ, ፖ, ፗ
Đại từ
[sửa]ኮ (ko)
Tham khảo
[sửa]- Yona Takahashi (2015), “A Small Dictionary of Hamar with Some Lexical Notes on Banna and Karo”, trong Studies in Ethiopia Languages (bằng tiếng Anh), số 4, tr. 60
Tiếng Harari
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ኮ (ko)
- Chữ cái âm tiết ko trong bộ chữ Geʽez tiếng Harari.
- ኮት ― kotə ― áo khoác
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Geʽez tiếng Harari) ሀ, ሁ, ሁ፞, ሂ, ሂ፞, ሃ, ሄ, ሄ፞, ህ, ሆ, ሆ፞, ለ, ሉ, ሉ፞, ሊ, ሊ፞, ላ, ሌ, ሌ፞, ል, ሎ, ሎ፞, ሐ, ሑ, ሑ፞, ሒ, ሒ፞, ሓ, ሔ, ሔ፞, ሕ, ሖ, ሖ፞, መ, ሙ, ሙ፞, ሚ, ሚ፞, ማ, ሜ, ሜ፞, ም, ሞ, ሞ፞, ሠ, ሡ, ሡ፞, ሢ, ሢ፞, ሣ, ሤ, ሤ፞, ሥ, ሦ, ሦ፞, ረ, ሩ, ሩ፞, ሪ, ሪ፞, ራ, ሬ, ሬ፞, ር, ሮ, ሮ፞, ሰ, ሱ, ሱ፞, ሲ, ሲ፞, ሳ, ሴ, ሴ፞, ስ, ሶ, ሶ፞, ሸ, ሹ, ሹ፞, ሺ, ሺ፞, ሻ, ሼ, ሼ፞, ሽ, ሾ, ሾ፞, ቀ, ቁ, ቁ፞, ቂ, ቂ፞, ቃ, ቄ, ቄ፞, ቅ, ቆ, ቆ፞, በ, ቡ, ቡ፞, ቢ, ቢ፞, ባ, ቤ, ቤ፞, ብ, ቦ, ቦ፞, ቨ, ቩ, ቩ፞, ቪ, ቪ፞, ቫ, ቬ, ቬ፞, ቭ, ቮ, ቮ፞, ተ, ቱ, ቱ፞, ቲ, ቲ፞, ታ, ቴ, ቴ፞, ት, ቶ, ቶ፞, ቸ, ቹ, ቹ፞, ቺ, ቺ፞, ቻ, ቼ, ቼ፞, ች, ቾ, ቾ፞, ኀ, ኁ, ኁ፞, ኂ, ኂ፞, ኃ, ኄ, ኄ፞, ኅ, ኆ, ኆ፞, ነ, ኑ, ኑ፞, ኒ, ኒ፞, ና, ኔ, ኔ፞, ን, ኖ, ኖ፞, ኘ, ኙ, ኙ፞, ኚ, ኚ፞, ኛ, ኜ, ኜ፞, ኝ, ኞ, ኞ፞, አ, ኡ, ኡ፞, ኢ, ኢ፞, ኣ, ኤ, ኤ፞, እ, ኦ, ኦ፞, ከ, ኩ, ኩ፞, ኪ, ኪ፞, ካ, ኬ, ኬ፞, ክ, ኮ, ኮ፞, ኸ, ኹ, ኹ፞, ኺ, ኺ፞, ኻ, ኼ, ኼ፞, ኽ, ኾ, ኾ፞, ወ, ዉ, ዉ፞, ዊ, ዊ፞, ዋ, ዌ, ዌ፞, ው, ዎ, ዎ፞, ዐ, ዑ, ዑ፞, ዒ, ዒ፞, ዓ, ዔ, ዔ፞, ዕ, ዖ, ዖ፞, ዘ, ዙ, ዙ፞, ዚ, ዚ፞, ዛ, ዜ, ዜ፞, ዝ, ዞ, ዞ፞, ዠ, ዡ, ዡ፞, ዢ, ዢ፞, ዣ, ዤ, ዤ፞, ዥ, ፆ, ፆ፞, የ, ዩ, ዩ፞, ዪ, ዪ፞, ያ, ዬ, ዬ፞, ይ, ዮ, ዮ፞, ደ, ዱ, ዱ፞, ዲ, ዲ፞, ዳ, ዴ, ዴ፞, ድ, ዶ, ዶ፞, ዸ, ዹ, ዹ፞, ዺ, ዺ፞, ዻ, ዼ, ዼ፞, ዽ, ዾ, ዾ፞, ጀ, ጁ, ጁ፞, ጂ, ጂ፞, ጃ, ጄ, ጄ፞, ጅ, ጆ, ጆ፞, ገ, ጉ, ጉ፞, ጊ, ጊ፞, ጋ, ጌ, ጌ፞, ግ, ጎ, ጎ፞, ጠ, ጡ, ጡ፞, ጢ, ጢ፞, ጣ, ጤ, ጤ፞, ጥ, ጦ, ጦ፞, ጨ, ጩ, ጩ፞, ጪ, ጪ፞, ጫ, ጬ, ጬ፞, ጭ, ጮ, ጮ፞, ጰ, ጱ, ጱ፞, ጲ, ጲ፞, ጳ, ጴ, ጴ፞, ጵ, ጶ, ጶ፞, ጸ, ጹ, ጹ፞, ጺ, ጺ፞, ጻ, ጼ, ጼ፞, ጽ, ጾ, ጾ፞, ፀ, ፁ, ፁ፞, ፂ, ፂ፞, ፃ, ፄ, ፄ፞, ፅ, ዦ, ዦ፞, ፈ, ፉ, ፉ፞, ፊ, ፊ፞, ፋ, ፌ, ፌ፞, ፍ, ፎ, ፎ፞, ፐ, ፑ, ፑ፞, ፒ, ፒ፞, ፓ, ፔ, ፔ፞, ፕ, ፖ, ፖ፞, ⶰ, ⶱ, ⶱ፞, ⶲ, ⶲ፞, ⶳ, ⶴ, ⶴ፞, ⶵ, ⶶ, ⶶ፞
Tham khảo
[sửa]- ቁራስ (2002), ጩቅቲ ኪታብ (bằng tiếng Amhara), tr. 444
Tiếng Inor
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ኮ (ko)
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Geʽez tiếng Inor) ለ, ሉ, ሊ, ላ, ሌ, ል, ሎ, መ, ሙ, ሚ, ማ, ሜ, ም, ሞ, ᎀ, ᎁ, ሟ, ᎂ, ᎃ, ረ, ሩ, ሪ, ራ, ሬ, ር, ሮ, ሰ, ሱ, ሲ, ሳ, ሴ, ስ, ሶ, ሸ, ሹ, ሺ, ሻ, ሼ, ሽ, ሾ, ⶠ, ⶡ, ⶢ, ⶣ, ⶤ, ⶥ, ⶦ, ቀ, ቁ, ቂ, ቃ, ቄ, ቅ, ቆ, ቈ, ቊ, ቋ, ቌ, ቍ, በ, ቡ, ቢ, ባ, ቤ, ብ, ቦ, ᎄ, ᎅ, ቧ, ᎆ, ᎇ, ተ, ቱ, ቲ, ታ, ቴ, ት, ቶ, ቸ, ቹ, ቺ, ቻ, ቼ, ች, ቾ, ኀ, ኁ, ኂ, ኃ, ኄ, ኅ, ኆ, ኈ, ኊ, ኋ, ኌ, ኍ, ነ, ኑ, ኒ, ና, ኔ, ን, ኖ, ኘ, ኙ, ኚ, ኛ, ኜ, ኝ, ኞ, አ, ኡ, ኢ, ኣ, ኤ, እ, ኦ, ኧ, ከ, ኩ, ኪ, ካ, ኬ, ክ, ኮ, ⷈ, ⷉ, ⷊ, ⷋ, ⷌ, ⷍ, ⷎ, ኰ, ኲ, ኳ, ኴ, ኵ, ⷐ, ⷑ, ⷒ, ⷓ, ⷔ, ⷕ, ⷖ, ወ, ዉ, ዊ, ዋ, ዌ, ው, ዎ, ዘ, ዙ, ዚ, ዛ, ዜ, ዝ, ዞ, ዠ, ዡ, ዢ, ዣ, ዤ, ዥ, ዦ, የ, ዩ, ዪ, ያ, ዬ, ዮ, ደ, ዱ, ዲ, ዳ, ዴ, ድ, ዶ, ጀ, ጁ, ጂ, ጃ, ጄ, ጅ, ጆ, ገ, ጉ, ጊ, ጋ, ጌ, ግ, ጎ, ⷘ, ⷙ, ⷚ, ⷛ, ⷜ, ⷝ, ⷞ, ጐ, ጒ, ጓ, ጔ, ጕ, ጘ, ጙ, ጚ, ጛ, ጜ, ጝ, ጞ, ጠ, ጡ, ጢ, ጣ, ጤ, ጥ, ጦ, ጨ, ጩ, ጪ, ጫ, ጬ, ጭ, ጮ, ፈ, ፉ, ፊ, ፋ, ፌ, ፍ, ፎ, ᎈ, ᎉ, ፏ, ᎊ, ᎋ, ፐ, ፑ, ፒ, ፓ, ፔ, ፕ, ፖ, ᎌ, ᎍ, ፗ, ᎎ, ᎏ
Tham khảo
[sửa]Tiếng Kafa
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ኮ (ko)
- Chữ cái âm tiết ko trong bộ chữ Geʽez tiếng Kafa.
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Geʽez tiếng Kafa) ሀ, ሁ, ሂ, ሃ, ሄ, ህ, ሆ, ሉ, ሊ, ላ, ሌ, ል, ሎ, ሑ, ሒ, ሓ, ሔ, ሕ, ሖ, ሙ, ሚ, ማ, ሜ, ም, ሞ, ሡ, ሢ, ሣ, ሤ, ሥ, ሦ, ሩ, ሪ, ራ, ሬ, ር, ሮ, ሱ, ሲ, ሳ, ሴ, ስ, ሶ, ሹ, ሺ, ሻ, ሼ, ሽ, ሾ, ⶡ, ⶢ, ⶣ, ⶤ, ⶥ, ⶦ, ቁ, ቂ, ቃ, ቄ, ቅ, ቆ, ቡ, ቢ, ባ, ቤ, ብ, ቦ, ቱ, ቲ, ታ, ቴ, ት, ቶ, ቹ, ቺ, ቻ, ቼ, ች, ቾ, ⶩ, ⶪ, ⶫ, ⶬ, ⶭ, ⶮ, ኑ, ኒ, ና, ኔ, ን, ኖ, አ, ኡ, ኢ, ኣ, ኤ, እ, ኦ, ኩ, ኪ, ካ, ኬ, ክ, ኮ, ዉ, ዊ, ዋ, ዌ, ው, ዎ, ዙ, ዚ, ዛ, ዜ, ዝ, ዞ, ዡ, ዢ, ዣ, ዤ, ዥ, ዦ, ⶱ, ⶲ, ⶳ, ⶴ, ⶵ, ⶶ, ዩ, ዪ, ያ, ዬ, ይ, ዮ, ዱ, ዲ, ዳ, ዴ, ድ, ዶ, ጁ, ጂ, ጃ, ጄ, ጅ, ጆ, ጉ, ጊ, ጋ, ጌ, ግ, ጎ, ጡ, ጢ, ጣ, ጤ, ጥ, ጦ, ጩ, ጪ, ጫ, ጬ, ጭ, ጮ, ⶹ, ⶺ, ⶻ, ⶼ, ⶽ, ⶾ, ጱ, ጲ, ጳ, ጴ, ጵ, ጶ, ጹ, ጺ, ጻ, ጼ, ጽ, ጾ, ፑ, ፒ, ፓ, ፔ, ፕ, ፖ
Tham khảo
[sửa]- SIM International (1999), “Abidiyi 1”, trong Kafa Linguistics Project (bằng tiếng Kafa), KBRC Publisher
Tiếng Kambaata
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ኮ (ko)
- Chữ cái âm tiết ʾko trong bộ chữ Geʽez tiếng Kambaata.
- ህኩን ሆሩንኩ እኮ ቀርቹ ህራጋንቾን
- həkun horunku ʾəko ḳärču həragančon
- Mọi việc đã xảy ra như vậy, để cho ứng-nghiệm lời Chúa đã dùng đấng tiên-tri mà phán rằng: (Ma-thi-ơ 1:22)
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Geʽez tiếng Kambaata) ሀ, ሁ, ሂ, ሃ, ሄ, ህ, ሆ, ለ, ሉ, ሊ, ላ, ሌ, ል, ሎ, ሐ, ሑ, ሒ, ሓ, ሔ, ሕ, ሖ, መ, ሙ, ሚ, ማ, ሜ, ም, ሞ, ሠ, ሡ, ሢ, ሣ, ሤ, ሥ, ሦ, ረ, ሩ, ሪ, ራ, ሬ, ር, ሮ, ሰ, ሱ, ሲ, ሳ, ሴ, ስ, ሶ, ሸ, ሹ, ሺ, ሻ, ሼ, ሽ, ሾ, ቀ, ቁ, ቂ, ቃ, ቄ, ቅ, ቆ, በ, ቡ, ቢ, ባ, ቤ, ብ, ቦ, ተ, ቱ, ቲ, ታ, ቴ, ት, ቶ, ቸ, ቹ, ቺ, ቻ, ቼ, ች, ቾ, ኀ, ኁ, ኂ, ኃ, ኄ, ኅ, ኆ, ነ, ኑ, ኒ, ና, ኔ, ን, ኖ, ኘ, ኙ, ኚ, ኛ, ኜ, ኝ, ኞ, አ, ኡ, ኢ, ኣ, ኤ, እ, ኦ, ኧ, ከ, ኩ, ኪ, ካ, ኬ, ክ, ኮ, ኸ, ኹ, ኺ, ኻ, ኼ, ኽ, ኾ, ወ, ዉ, ዊ, ዋ, ዌ, ው, ዎ, ዐ, ዑ, ዒ, ዓ, ዔ, ዕ, ዖ, ዘ, ዙ, ዚ, ዛ, ዜ, ዝ, ዞ, ዠ, ዡ, ዢ, ዣ, ዤ, ዥ, ዦ, የ, ዩ, ዪ, ያ, ዬ, ይ, ዮ, ደ, ዱ, ዲ, ዳ, ዴ, ድ, ዶ, ዸ, ዹ, ዺ, ዻ, ዼ, ዽ, ዾ, ጀ, ጁ, ጂ, ጃ, ጄ, ጅ, ጆ, ገ, ጉ, ጊ, ጋ, ጌ, ግ, ጎ, ጠ, ጡ, ጢ, ጣ, ጤ, ጥ, ጦ, ጨ, ጩ, ጪ, ጫ, ጬ, ጭ, ጮ, ጰ, ጱ, ጲ, ጳ, ጴ, ጵ, ጶ, ጸ, ጹ, ጺ, ጻ, ጼ, ጽ, ጾ, ፈ, ፉ, ፊ, ፋ, ፌ, ፍ, ፎ, ፐ, ፑ, ፒ, ፓ, ፔ, ፕ, ፖ
Tham khảo
[sửa]- Bible Society of Ethiopia (2011), “ቀርቾ ዬሱስ ክርስቶስተኔ ማቶስ ጣፎ ምሽራች መጣፈ 1”, trong Kambaata (bằng tiếng Kambaata)
Tiếng Karo
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ኮ (ko)
- Chữ cái âm tiết ko trong bộ chữ Geʽez tiếng Karo.
- ካታማን ዛርስኖ ፓይላ ኦና ይንግዶር ክዳሳ ሻኒሮ ፑጫንቴና ኮዶ።
- kataman zarsəno payla ʾona yəngədor kədasa šaniro puč̣antena kodo.
- Cả thành nhóm lại trước cửa. (Mác 1:33)
Tham khảo
[sửa]- “Markos 1”, trong ኑንቆንካ ሻያያ የዋንስሳ ታማርኖ, Kara Ethiopia, 2025
Tiếng Kistane
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ኮ (ko)
- Chữ cái âm tiết ko trong bộ chữ Geʽez tiếng Kistane.
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Geʽez tiếng Kistane) ኸ, ኹ, ኺ, ኻ, ኼ, ኽ, ኾ, ዀ, ዂ, ዃ, ዄ, ዅ, ⷐ, ⷑ, ⷒ, ⷓ, ⷔ, ⷕ, ⷖ, ለ, ሉ, ሊ, ላ, ሌ, ል, ሎ, ሏ, መ, ሙ, ሚ, ማ, ሜ, ም, ሞ, ᎀ, ᎁ, ሟ, ᎂ, ᎃ, ረ, ሩ, ሪ, ራ, ሬ, ር, ሮ, ሯ, ሰ, ሱ, ሲ, ሳ, ሴ, ስ, ሶ, ሷ, ሸ, ሹ, ሺ, ሻ, ሼ, ሽ, ሾ, ሿ, ቀ, ቁ, ቂ, ቃ, ቄ, ቅ, ቆ, ቈ, ቊ, ቋ, ቌ, ቍ, ⷀ, ⷁ, ⷂ, ⷃ, ⷄ, ⷅ, ⷆ, በ, ቡ, ቢ, ባ, ቤ, ብ, ቦ, ᎄ, ᎅ, ቧ, ᎆ, ᎇ, ተ, ቱ, ቲ, ታ, ቴ, ት, ቶ, ቷ, ቸ, ቹ, ቺ, ቻ, ቼ, ች, ቾ, ቿ, ነ, ኑ, ኒ, ና, ኔ, ን, ኖ, ኗ, ኘ, ኙ, ኚ, ኛ, ኜ, ኝ, ኞ, ኟ, ኧ, ኡ, ኢ, አ, ኤ, እ, ኦ, ከ, ኩ, ኪ, ካ, ኬ, ክ, ኮ, ኰ, ኲ, ኳ, ኴ, ኵ, ⷈ, ⷉ, ⷊ, ⷋ, ⷌ, ⷍ, ⷎ, ወ, ዉ, ዊ, ዋ, ዌ, ው, ዎ, ዘ, ዙ, ዚ, ዛ, ዜ, ዝ, ዞ, ዟ, ዠ, ዡ, ዢ, ዣ, ዤ, ዥ, ዦ, ዧ, የ, ዩ, ዪ, ያ, ዬ, ይ, ዮ, ደ, ዱ, ዲ, ዳ, ዴ, ድ, ዶ, ዷ, ጀ, ጁ, ጂ, ጃ, ጄ, ጅ, ጆ, ጇ, ገ, ጉ, ጊ, ጋ, ጌ, ግ, ጎ, ጐ, ጒ, ጓ, ጔ, ጕ, ⷘ, ⷙ, ⷚ, ⷛ, ⷜ, ⷝ, ⷞ, ጠ, ጡ, ጢ, ጣ, ጤ, ጥ, ጦ, ጧ, ጨ, ጩ, ጪ, ጫ, ጬ, ጭ, ጮ, ጯ, ጰ, ጱ, ጲ, ጳ, ጴ, ጵ, ጶ, ጷ, ፀ, ፁ, ፂ, ፃ, ፄ, ፅ, ፆ, ፈ, ፉ, ፊ, ፋ, ፌ, ፍ, ፎ, ᎈ, ᎉ, ፏ, ᎊ, ᎋ, ፐ, ፑ, ፒ, ፓ, ፔ, ፕ, ፖ, ᎌ, ᎍ, ፗ, ᎎ, ᎏ
Tiếng Komo
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ኮ (ko)
- Chữ cái âm tiết ko trong bộ chữ Geʽez tiếng Komo.
- ኮሞ ― komo ― Komo
Tiếng Konso
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ኮ (ko)
- Chữ cái âm tiết ko trong bộ chữ Geʽez tiếng Konso.
- ኮደ ― kode ― Công vụ các Sứ đồ
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Geʽez tiếng Konso) ሀ, ሁ, ሂ, ሃ, ሄ, ህ, ሆ, ለ, ሉ, ሊ, ላ, ሌ, ል, ሎ, መ, ሙ, ሚ, ማ, ሜ, ም, ሞ, ረ, ሩ, ሪ, ራ, ሬ, ር, ሮ, ሰ, ሱ, ሲ, ሳ, ሴ, ስ, ሶ, ሸ, ሹ, ሺ, ሻ, ሼ, ሽ, ሾ, ተ, ቱ, ቲ, ታ, ቴ, ት, ቶ, ቸ, ቹ, ቺ, ቻ, ቼ, ች, ቾ, ነ, ኑ, ኒ, ና, ኔ, ን, ኖ, ኘ, ኙ, ኚ, ኛ, ኜ, ኝ, ኞ, አ, ኡ, ኢ, ኣ, ኤ, እ, ኦ, ከ, ኩ, ኪ, ካ, ኬ, ክ, ኮ, ወ, ዉ, ዊ, ዋ, ዌ, ው, ዎ, የ, ዩ, ዪ, ያ, ዬ, ይ, ዮ, ፈ, ፉ, ፊ, ፋ, ፌ, ፍ, ፎ, ደ, ዱ, ዲ, ዳ, ዴ, ድ, ዶ, ጰ, ጱ, ጲ, ጳ, ጴ, ጵ, ጶ, ቀ, ቁ, ቂ, ቃ, ቄ, ቅ, ቆ, ጨ, ጩ, ጪ, ጫ, ጬ, ጭ, ጮ, ኸ, ኹ, ኺ, ኻ, ኼ, ኽ, ኾ, ፐ, ፑ, ፒ, ፓ, ፔ, ፕ, ፖ
Tham khảo
[sửa]- Bible Society of Ethiopia (2001), “ኮደ 1”, trong Bible.is (bằng tiếng Konso)
- Borale Matewos (2022), English - Afaa Xonso - Amharic School Dictionary (bằng tiếng Konso), SIL Ethiopia, SNNPRS Education, tr. 236
Tiếng Koore
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ኮ (ko)
- Chữ cái âm tiết ko trong bộ chữ Geʽez tiếng Koore.
- ዮሀንሴይ ዋሡነኮ ጸመዽ ዬቸ፥ ህኑንመይ ኦዼ ዎንተ ጌዴኮ አያነ ጌሹነ ህ ጸመቁቴ» ዬይድ ህስኔ ኡሱኮ ኤ ኦቶ።
- Vì chưng Giăng đã làm phép báp-têm bằng nước, nhưng trong ít ngày, các ngươi sẽ chịu phép báp-têm bằng Đức Thánh-Linh. (Công vụ các Sứ đồ 1:5)
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Geʽez tiếng Koore) ሀ, ሁ, ሂ, ሃ, ሄ, ህ, ሆ, ለ, ሉ, ሊ, ላ, ሌ, ል, ሎ, መ, ሙ, ሚ, ማ, ሜ, ም, ሞ, ሠ, ሡ, ሢ, ሣ, ሤ, ሥ, ሦ, ረ, ሩ, ሪ, ራ, ሬ, ር, ሮ, ሰ, ሱ, ሲ, ሳ, ሴ, ስ, ሶ, ሸ, ሹ, ሺ, ሻ, ሼ, ሽ, ሾ, ቀ, ቁ, ቂ, ቃ, ቄ, ቅ, ቆ, በ, ቡ, ቢ, ባ, ቤ, ብ, ቦ, ተ, ቱ, ቲ, ታ, ቴ, ት, ቶ, ቸ, ቹ, ቺ, ቻ, ቼ, ች, ቾ, ነ, ኑ, ኒ, ና, ኔ, ን, ኖ, አ, ኡ, ኢ, ኣ, ኤ, እ, ኦ, ከ, ኩ, ኪ, ካ, ኬ, ክ, ኮ, ወ, ዉ, ዊ, ዋ, ዌ, ው, ዎ, ዘ, ዙ, ዚ, ዛ, ዜ, ዝ, ዞ, ዠ, ዡ, ዢ, ዣ, ዤ, ዥ, ዦ, የ, ዩ, ዪ, ያ, ዬ, ይ, ዮ, ደ, ዱ, ዲ, ዳ, ዴ, ድ, ዶ, ጀ, ጁ, ጂ, ጃ, ጄ, ጅ, ጆ, ዸ, ዹ, ዺ, ዻ, ዼ, ዽ, ዾ, ገ, ጉ, ጊ, ጋ, ጌ, ግ, ጎ, ጨ, ጩ, ጪ, ጫ, ጬ, ጭ, ጮ, ጰ, ጱ, ጲ, ጳ, ጴ, ጵ, ጶ, ጸ, ጹ, ጺ, ጻ, ጼ, ጽ, ጾ, ፈ, ፉ, ፊ, ፋ, ፌ, ፍ, ፎ, ፐ, ፑ, ፒ, ፓ, ፔ, ፕ, ፖ
Tham khảo
[sửa]- Bible Society of Ethiopia (2001), “አንሡታስት ሀንተ 1”, trong Bible.is (bằng tiếng Koore)
- Girma Seyoum Gelchu (biên tập) (2022), English - Koorete - Amharic School Dictionary (bằng tiếng Koore), SIL Ethiopia, SNNPRS Education
Tiếng Maale
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ኮ (ko)
- Chữ cái âm tiết ko trong bộ chữ Geʽez tiếng Maale.
- ኮኦኪንሢ ማፃኣፔ ― koʾokinśi maṣ́aʾape ― Châm ngôn
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Geʽez tiếng Maale) ሁ, ሂ, ሃ, ሄ, ህ, ሆ, ሉ, ሊ, ላ, ሌ, ል, ሎ, ሒ, ሓ, ሔ, ሙ, ሚ, ማ, ሜ, ም, ሞ, ሡ, ሢ, ሣ, ሤ, ሥ, ሦ, ሩ, ሪ, ራ, ሬ, ር, ሮ, ሱ, ሲ, ሳ, ሴ, ስ, ሶ, ሹ, ሺ, ሻ, ሼ, ሽ, ሾ, ቁ, ቂ, ቃ, ቄ, ቆ, ቡ, ቢ, ባ, ቤ, ብ, ቦ, ቱ, ቲ, ታ, ቴ, ት, ቶ, ቹ, ቺ, ቻ, ቼ, ቾ, ኑ, ኒ, ና, ኔ, ን, ኖ, ኡ, ኢ, ኣ, ኤ, ኦ, ኩ, ኪ, ካ, ኬ, ክ, ኮ, ዉ, ዊ, ዋ, ዌ, ው, ዎ, ዑ, ዒ, ዓ, ዔ, ዕ, ዖ, ዙ, ዚ, ዛ, ዜ, ዝ, ዞ, ዡ, ዢ, ዣ, ዤ, ዥ, ዦ, ዩ, ዪ, ያ, ዬ, ይ, ዮ, ዱ, ዲ, ዳ, ዴ, ድ, ዶ, ዹ, ዺ, ዻ, ዼ, ዾ, ጁ, ጂ, ጃ, ጄ, ጆ, ጉ, ጊ, ጋ, ጌ, ግ, ጎ, ጩ, ጪ, ጫ, ጬ, ጮ, ጱ, ጲ, ጳ, ጴ, ጶ, ጹ, ጺ, ጻ, ጼ, ጽ, ጾ, ፑ, ፒ, ፓ, ፔ, ፕ, ፖ
Tham khảo
[sửa]- The Word for the World International (2025), “ኮኦኪንሢ ማፃኣፔ 1”, trong ጌኤዦ ማፃኣፖ (bằng tiếng Maale)
Tiếng Majang
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ኮ (ko)
- Chữ cái âm tiết ko trong bộ chữ Geʽez tiếng Majang.
- ኮለ ― kólέ ― trấu
Tham khảo
[sửa]- Andreas Joswig (2019), The Majang Language (bằng tiếng Anh), LOT, tr. 455
- Bible Society of Ethiopia (2025), “Yowanis 1”, trong Kuumeet Sinɔ Tɔɔnuk Ad Majaŋeeroŋk (bằng tiếng Majang)
Tiếng Me'en
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ኮ (ko)
- Chữ cái âm tiết ko trong bộ chữ Geʽez tiếng Me'en.
- ኮኮሎ ― kokolo ― rùa
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Geʽez tiếng Me'en) ሀ, ሁ, ሂ, ሃ, ሄ, ህ, ሆ, ሇ, ለ, ሉ, ሊ, ላ, ሌ, ል, ሎ, ⶀ, መ, ሙ, ሚ, ማ, ሜ, ም, ሞ, ⶁ, ረ, ሩ, ሪ, ራ, ሬ, ር, ሮ, ⶂ, ሰ, ሱ, ሲ, ሳ, ሴ, ስ, ሶ, ⶃ, ሸ, ሹ, ሺ, ሻ, ሼ, ሽ, ሾ, ⶄ, ቀ, ቁ, ቂ, ቃ, ቄ, ቅ, ቆ, ቇ, በ, ቡ, ቢ, ባ, ቤ, ብ, ቦ, ⶅ, ተ, ቱ, ቲ, ታ, ቴ, ት, ቶ, ⶆ, ቸ, ቹ, ቺ, ቻ, ቼ, ች, ቾ, ⶇ, ኀ, ኁ, ኂ, ኃ, ኄ, ኅ, ኆ, ኇ, ነ, ኑ, ኒ, ና, ኔ, ን, ኖ, ⶈ, ኘ, ኙ, ኚ, ኛ, ኜ, ኝ, ኞ, ⶉ, አ, ኡ, ኢ, ኣ, ኤ, እ, ኦ, ⶊ, ከ, ኩ, ኪ, ካ, ኬ, ክ, ኮ, ኯ, ወ, ዉ, ዊ, ዋ, ዌ, ው, ዎ, ዏ, ዘ, ዙ, ዚ, ዛ, ዜ, ዝ, ዞ, ⶋ, የ, ዩ, ዪ, ያ, ዬ, ይ, ዮ, ዯ, ደ, ዱ, ዲ, ዳ, ዴ, ድ, ዶ, ⶌ, ዸ, ዹ, ዺ, ዻ, ዼ, ዽ, ዾ, ⶍ, ጀ, ጁ, ጂ, ጃ, ጄ, ጅ, ጆ, ⶎ, ገ, ጉ, ጊ, ጋ, ጌ, ግ, ጎ, ጏ, ጠ, ጡ, ጢ, ጣ, ጤ, ጥ, ጦ, ⶏ, ጨ, ጩ, ጪ, ጫ, ጬ, ጭ, ጮ, ⶐ, ጰ, ጱ, ጲ, ጳ, ጴ, ጵ, ጶ, ⶑ, ፐ, ፑ, ፒ, ፓ, ፔ, ፕ, ፖ, ⶒ, ፀ, ፁ, ፂ, ፃ, ፄ, ፅ, ፆ, ፇ, ዕ
Tham khảo
[sửa]- Tuluwa Amaro & Fajiyo Mekonen (biên tập) (2015), Dikshinaride Mɛ'ɛnɛnun de kesude Icɔcɔnun (bằng tiếng Anh), Ethiopia: SIL Bench Maji Multilingual Education Project, tr. 286
Tiếng Melo
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ኮ (ko)
- Chữ cái âm tiết ko trong bộ chữ Geʽez tiếng Melo.
- የሱስ ክርስቶሳ አይለ ማቄዝ፥ ሀዋረ ማቃዳይስ ጼግንቴዛይፐኔ ጾሳ ዎንግለ ሳባኮዳይ ጋርክ ሻክንቴዝ ጳዉሎሳ ኪቴዝ ኪታ።
- Yesuus Kiristtoosa aylle maaqqeez, hawaare maaqqadayis xeegintteezayppennee Xoossa Wonggile sabbakod garkk shaakintteez Phawuloosa kiitteez kiita.
- Phao-lô, tôi-tớ của Đức Chúa Jêsus-Christ, được gọi làm sứ-đồ, để riêng ra đặng giảng Tin-lành Đức Chúa Trời, (Rô-ma 1:1)
Tham khảo
[sửa]Tiếng Mesqan
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ኮ (ko)
- Chữ cái âm tiết ko trong bộ chữ Geʽez tiếng Mesqan.
Tiếng Mursi
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ኮ (ko)
- Chữ cái âm tiết ko trong bộ chữ Geʽez tiếng Mursi.
- ኮባ ― koba ― theo
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Geʽez tiếng Mursi) ሀ, ሁ, ሂ, ሃ, ሄ, ህ, ሆ, ሇ, ለ, ሉ, ሊ, ላ, ሌ, ል, ሎ, ⶀ, መ, ሙ, ሚ, ማ, ሜ, ም, ሞ, ⶁ, ረ, ሩ, ሪ, ራ, ሬ, ር, ሮ, ⶂ, ሰ, ሱ, ሲ, ሳ, ሴ, ስ, ሶ, ⶃ, ሸ, ሹ, ሺ, ሻ, ሼ, ሽ, ሾ, ⶄ, ቀ, ቁ, ቂ, ቃ, ቄ, ቅ, ቆ, ቇ, በ, ቡ, ቢ, ባ, ቤ, ብ, ቦ, ⶅ, ተ, ቱ, ቲ, ታ, ቴ, ት, ቶ, ⶆ, ቸ, ቹ, ቺ, ቻ, ቼ, ች, ቾ, ⶇ, ኀ, ኁ, ኂ, ኃ, ኄ, ኅ, ኆ, ኇ, ነ, ኑ, ኒ, ና, ኔ, ን, ኖ, ⶈ, ኘ, ኙ, ኚ, ኛ, ኜ, ኝ, ኞ, ⶉ, አ, ኡ, ኢ, ኣ, ኤ, እ, ኦ, ⶊ, ከ, ኩ, ኪ, ካ, ኬ, ክ, ኮ, ኯ, ወ, ዉ, ዊ, ዋ, ዌ, ው, ዎ, ዏ, ዘ, ዙ, ዚ, ዛ, ዜ, ዝ, ዞ, ⶋ, የ, ዩ, ዪ, ያ, ዬ, ይ, ዮ, ዯ, ደ, ዱ, ዲ, ዳ, ዴ, ድ, ዶ, ⶌ, ዸ, ዹ, ዺ, ዻ, ዼ, ዽ, ዾ, ⶍ, ጀ, ጁ, ጂ, ጃ, ጄ, ጅ, ጆ, ⶎ, ገ, ጉ, ጊ, ጋ, ጌ, ግ, ጎ, ጏ, ጠ, ጡ, ጢ, ጣ, ጤ, ጥ, ጦ, ⶏ, ጨ, ጩ, ጪ, ጫ, ጬ, ጭ, ጮ, ⶐ, ጰ, ጱ, ጲ, ጳ, ጴ, ጵ, ጶ, ⶑ, ፐ, ፑ, ፒ, ፓ, ፔ, ፕ, ፖ, ⶒ, ፀ, ፁ, ፂ, ፃ, ፄ, ፅ, ፆ, ፇ, ዕ
Giới từ
[sửa]ኮ (ko)
- Với.
Tham khảo
[sửa]- David Turton, Moges Yigezu & Olisarali Olibui (2008), Mursi-English-Amharic Dictionary (bằng tiếng Anh), Addis Ababa, Ethiopia: Ermias Advertising, →ISBN, tr. 99
Tiếng Oromo
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ኮ (ko)
- Chữ cái âm tiết ko trong bộ chữ Geʽez tiếng Oromo.
- ለኮብሰ ― lekobise ― Dân số Ký
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Geʽez tiếng Oromo) ሀ, ሁ, ሁ፞, ሂ, ሂ፞, ሃ, ሄ, ሄ፞, ህ, ሆ, ሆ፞, ለ, ሉ, ሉ፞, ሊ, ሊ፞, ላ, ሌ, ሌ፞, ል, ሎ, ሎ፞, መ, ሙ, ሙ፞, ሚ, ሚ፞, ማ, ሜ, ሜ፞, ም, ሞ, ሞ፞, ረ, ሩ, ሩ፞, ሪ, ሪ፞, ራ, ሬ, ሬ፞, ር, ሮ, ሮ፞, ሰ, ሱ, ሱ፞, ሲ, ሲ፞, ሳ, ሴ, ሴ፞, ስ, ሶ, ሶ፞, ሸ, ሹ, ሹ፞, ሺ, ሺ፞, ሻ, ሼ, ሼ፞, ሽ, ሾ, ሾ፞, ቀ, ቁ, ቁ፞, ቂ, ቂ፞, ቃ, ቄ, ቄ፞, ቅ, ቆ, ቆ፞, በ, ቡ, ቡ፞, ቢ, ቢ፞, ባ, ቤ, ቤ፞, ብ, ቦ, ቦ፞, ቨ, ቩ, ቩ፞, ቪ, ቪ፞, ቫ, ቬ, ቬ፞, ቭ, ቮ, ቮ፞, ተ, ቱ, ቱ፞, ቲ, ቲ፞, ታ, ቴ, ቴ፞, ት, ቶ, ቶ፞, ቸ, ቹ, ቹ፞, ቺ, ቺ፞, ቻ, ቼ, ቼ፞, ች, ቾ, ቾ፞, ነ, ኑ, ኑ፞, ኒ, ኒ፞, ና, ኔ, ኔ፞, ን, ኖ, ኖ፞, ኘ, ኙ, ኙ፞, ኚ, ኚ፞, ኛ, ኜ, ኜ፞, ኝ, ኞ, ኞ፞, አ, ኡ, ኡ፞, ኢ, ኢ፞, ኣ, ኤ, ኤ፞, እ, ኦ, ኦ፞, ከ, ኩ, ኩ፞, ኪ, ኪ፞, ካ, ኬ, ኬ፞, ክ, ኮ, ኮ፞, ወ, ዉ, ዉ፞, ዊ, ዊ፞, ዋ, ዌ, ዌ፞, ው, ዎ, ዎ፞, ዘ, ዙ, ዙ፞, ዚ, ዚ፞, ዛ, ዜ, ዜ፞, ዝ, ዞ, ዞ፞, የ, ዩ, ዩ፞, ዪ, ዪ፞, ያ, ዬ, ዬ፞, ይ, ዮ, ዮ፞, ደ, ዱ, ዱ፞, ዲ, ዲ፞, ዳ, ዴ, ዴ፞, ድ, ዶ, ዶ፞, ጀ, ጁ, ጁ፞, ጂ, ጂ፞, ጃ, ጄ, ጄ፞, ጅ, ጆ, ጆ፞, ገ, ጉ, ጉ፞, ጊ, ጊ፞, ጋ, ጌ, ጌ፞, ግ, ጎ, ጎ፞, ጠ, ጡ, ጡ፞, ጢ, ጢ፞, ጣ, ጤ, ጤ፞, ጥ, ጦ, ጦ፞, ጨ, ጩ, ጩ፞, ጪ, ጪ፞, ጫ, ጬ, ጬ፞, ጭ, ጮ, ጮ፞, ጰ, ጱ, ጱ፞, ጲ, ጲ፞, ጳ, ጴ, ጴ፞, ጵ, ጶ, ጶ፞, ፀ, ፁ, ፁ፞, ፂ, ፂ፞, ፃ, ፄ, ፄ፞, ፅ, ፆ, ፆ፞, ፈ, ፉ, ፉ፞, ፊ, ፊ፞, ፋ, ፌ, ፌ፞, ፍ, ፎ, ፎ፞, ፐ, ፑ, ፑ፞, ፒ, ፒ፞, ፓ, ፔ, ፔ፞, ፕ, ፖ, ፖ፞
Tham khảo
[sửa]Tiếng Oyda
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ኮ (ko)
- Chữ cái âm tiết ko/koo trong bộ chữ Geʽez tiếng Oyda.
- ጾዚ ስኖ ብእ አስ ሻኮስ።
- Xoozii sino bi7i asi shaakkoos.
- Vì trước mặt Đức Chúa Trời, chẳng vị-nể ai đâu. (Rô-ma 2:11)
Tham khảo
[sửa]Tiếng Qimant
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ኮ (ko)
- Chữ cái âm tiết ko trong bộ chữ Geʽez tiếng Qimant.
Tham khảo
[sửa]- Zelealem Leyew (2002), First report on a survey of the Shinasha and Agew dialects and languages (bằng tiếng Anh), SIL International
Tiếng Saho
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ኮ (ko)
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Geʽez tiếng Saho) ሀ, ሁ, ሂ, ሃ, ህ, ሆ, ለ, ሉ, ሊ, ላ, ል, ሎ, ሐ, ሑ, ሒ, ሓ, ሕ, ሖ, መ, ሙ, ሚ, ማ, ም, ሞ, ረ, ሩ, ሪ, ራ, ር, ሮ, ሰ, ሱ, ሲ, ሳ, ስ, ሶ, ሸ, ሹ, ሺ, ሻ, ሽ, ሾ, ቀ, ቁ, ቂ, ቃ, ቅ, ቆ, ቐ, ቑ, ቒ, ቓ, ቕ, ቖ, በ, ቡ, ቢ, ባ, ብ, ቦ, ተ, ቱ, ቲ, ታ, ት, ቶ, ቸ, ቹ, ቺ, ቻ, ች, ቾ, ነ, ኑ, ኒ, ና, ን, ኖ, ኘ, ኙ, ኚ, ኛ, ኝ, ኞ, አ, ኡ, ኢ, ኣ, እ, ኦ, ከ, ኩ, ኪ, ካ, ክ, ኮ, ኸ, ኹ, ኺ, ኻ, ኽ, ኾ, ወ, ዉ, ዊ, ዋ, ው, ዎ, ዐ, ዑ, ዒ, ዓ, ዕ, ዖ, ዘ, ዙ, ዚ, ዛ, ዝ, ዞ, የ, ዩ, ዪ, ያ, ይ, ዮ, ደ, ዱ, ዲ, ዳ, ድ, ዶ, ጀ, ጁ, ጂ, ጃ, ጅ, ጆ, ገ, ጉ, ጊ, ጋ, ግ, ጎ, ጠ, ጡ, ጢ, ጣ, ጥ, ጦ, ጨ, ጩ, ጪ, ጫ, ጭ, ጮ, ጸ, ጹ, ጺ, ጻ, ጽ, ጾ, ፀ, ፁ, ፂ, ፃ, ፅ, ፆ, ፈ, ፉ, ፊ, ፋ, ፍ, ፎ, ፐ, ፑ, ፒ, ፓ, ፕ, ፖ, ቨ, ቩ, ቪ, ቫ, ቭ, ቮ
Tham khảo
[sửa]- Moreno Vergari & Roberta Vergari (2003), A basic Saho-English-Italian Dictionary (bằng tiếng Anh), Asmara: Sabur Printing Services, tr. 52
- Bảng so sánh chữ viết Eritrea và Ethiopia của tiếng Saho
Tiếng Sebat Bet Gurage
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ኮ (’ä)
- Chữ cái âm tiết ’ä trong bộ chữ Geʽez tiếng Sebat Bet Gurage.
- እንማኹ ኼብትኹ ተንትኹ ቢፍተኔ ሽር ትትዝረኮ ታኹ ግብት እማት ኻሪ ሰብ አነኽብ።
- ʾənmaxu xebtəxu täntəxu biftäne šər tətzəräko taxu gəbt ʾəmat xari säb ʾänäxb.
- Nhưng, hỡi các ngươi, hết thảy khá biện-luận lại nữa;
Song ta không thấy trong các ngươi có ai khôn-ngoan. (Gióp 17:10)
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Geʽez phương ngữ Chaha) ሀ, ሁ, ሂ, ሃ, ሄ, ህ, ሆ, ለ, ሉ, ሊ, ላ, ሌ, ሎ, መ, ሙ, ሚ, ማ, ሜ, ም, ሞ, ᎀ, ᎁ, ሟ, ᎂ, ᎃ, ረ, ሩ, ሪ, ራ, ሬ, ር, ሮ, ሰ, ሱ, ሲ, ሳ, ሴ, ስ, ሶ, ሸ, ሹ, ሺ, ሻ, ሼ, ሽ, ሾ, ቀ, ቁ, ቂ, ቃ, ቄ, ቅ, ቆ, ⷀ, ⷁ, ⷂ, ⷃ, ⷄ, ⷅ, ⷆ, ቈ, ቊ, ቋ, ቌ, ቍ, በ, ቡ, ቢ, ባ, ቤ, ብ, ቦ, ᎄ, ᎅ, ቧ, ᎆ, ᎇ, ተ, ቱ, ቲ, ታ, ቴ, ት, ቶ, ቸ, ቹ, ቺ, ቻ, ቼ, ች, ቾ, ኀ, ኁ, ኂ, ኃ, ኄ, ኅ, ኆ, ኈ, ኊ, ኋ, ኌ, ኍ, ነ, ኑ, ኒ, ና, ኔ, ን, ኖ, አ, ኡ, ኢ, ኣ, ኤ, እ, ኦ, ከ, ኩ, ኪ, ካ, ኬ, ክ, ኮ, ⷈ, ⷉ, ⷊ, ⷋ, ⷌ, ⷍ, ⷎ, ኰ, ኲ, ኳ, ኴ, ኵ, ⷐ, ⷑ, ⷒ, ⷓ, ⷔ, ⷕ, ⷖ, ወ, ዉ, ዊ, ዋ, ዌ, ው, ዎ, ዘ, ዙ, ዚ, ዛ, ዜ, ዝ, ዞ, ዠ, ዡ, ዢ, ዣ, ዤ, ዥ, ዦ, የ, ዩ, ዪ, ያ, ዬ, ይ, ዮ, ደ, ዱ, ዲ, ዳ, ዴ, ድ, ዶ, ጀ, ጁ, ጂ, ጃ, ጄ, ጅ, ጆ, ገ, ጉ, ጊ, ጋ, ጌ, ግ, ጎ, ⷘ, ⷙ, ⷚ, ⷛ, ⷜ, ⷝ, ⷞ, ጐ, ጒ, ጓ, ጔ, ጕ, ጠ, ጡ, ጢ, ጣ, ጤ, ጥ, ጦ, ጨ, ጩ, ጪ, ጫ, ጬ, ጭ, ጮ, ፈ, ፉ, ፊ, ፋ, ፌ, ፍ, ፎ, ᎈ, ᎉ, ፏ, ᎊ, ᎋ, ፐ, ፑ, ፒ, ፓ, ፔ, ፕ, ፖ, ᎌ, ᎍ, ፗ, ᎎ, ᎏ
Tham khảo
[sửa]Tiếng Shekkacho
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ኮ (ko)
- Chữ cái âm tiết ko trong bộ chữ Geʽez tiếng Shekkacho.
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Geʽez tiếng Shekkacho) ሁ, ሂ, ሃ, ሄ, ሆ, ሉ, ሊ, ላ, ሌ, ል, ሎ, ሙ, ሚ, ማ, ሜ, ም, ሞ, ሩ, ሪ, ራ, ሬ, ር, ሮ, ሱ, ሲ, ሳ, ሴ, ስ, ሶ, ሹ, ሺ, ሻ, ሼ, ሽ, ሾ, ቁ, ቂ, ቃ, ቄ, ቅ, ቆ, ቡ, ቢ, ባ, ቤ, ብ, ቦ, ቱ, ቲ, ታ, ቴ, ት, ቶ, ቹ, ቺ, ቻ, ቼ, ች, ቾ, ኑ, ኒ, ና, ኔ, ን, ኖ, ኩ, ኪ, ካ, ኬ, ክ, ኮ, ዉ, ዊ, ዋ, ዌ, ው, ዎ, ዑ, ዒ, ዓ, ዔ, ዖ, ዙ, ዚ, ዛ, ዜ, ዞ, ዩ, ዪ, ያ, ዬ, ዮ, ዱ, ዲ, ዳ, ዴ, ድ, ዶ, ጁ, ጂ, ጃ, ጄ, ጅ, ጆ, ጉ, ጊ, ጋ, ጌ, ግ, ጎ, ጡ, ጢ, ጣ, ጤ, ጥ, ጦ, ጩ, ጪ, ጫ, ጬ, ጭ, ጮ, ጱ, ጲ, ጳ, ጴ, ጶ, ፉ, ፊ, ፋ, ፌ, ፎ, ፑ, ፒ, ፓ, ፔ, ፖ
Tiếng Shinasha
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ኮ (ko)
- Chữ cái âm tiết ko trong bộ chữ Geʽez tiếng Shinasha.
- ኮሃ ― koha ― con nai
Tham khảo
[sửa]- David Ford (biên tập) (2020), “k”, trong Borna - Amharic - English Dictionary (bằng tiếng Anh), SIL International
Tiếng Sidamo
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ኮ (ko)
- Chữ cái âm tiết ko trong bộ chữ Geʽez tiếng Sidamo.
- ኮፋ ― kofa ― ao
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Geʽez tiếng Sidamo) ሀ, ሁ, ሂ, ሃ, ሄ, ህ, ሆ, ለ, ሉ, ሊ, ላ, ሌ, ል, ሎ, መ, ሙ, ሚ, ማ, ሜ, ም, ሞ, ሰ, ሱ, ሲ, ሳ, ሴ, ስ, ሶ, ረ, ሩ, ሪ, ራ, ሬ, ር, ሮ, ሸ, ሹ, ሺ, ሻ, ሼ, ሽ, ሾ, ቀ, ቁ, ቂ, ቃ, ቄ, ቅ, ቆ, በ, ቡ, ቢ, ባ, ቤ, ብ, ቦ, ተ, ቱ, ቲ, ታ, ቴ, ት, ቶ, ቸ, ቹ, ቺ, ቻ, ቼ, ች, ቾ, አ, ኡ, ኢ, ኣ, ኤ, እ, ኦ, ነ, ኑ, ኒ, ና, ኔ, ን, ኖ, ኘ, ኙ, ኚ, ኛ, ኜ, ኝ, ኞ, ከ, ኩ, ኪ, ካ, ኬ, ክ, ኮ, ወ, ዉ, ዊ, ዋ, ዌ, ው, ዎ, የ, ዩ, ዪ, ያ, ዬ, ይ, ዮ, ዸ, ዹ, ዺ, ዻ, ዼ, ዽ, ዾ, ጀ, ጁ, ጂ, ጃ, ጄ, ጅ, ጆ, ገ, ጉ, ጊ, ጋ, ጌ, ግ, ጎ, ጠ, ጡ, ጢ, ጣ, ጤ, ጥ, ጦ, ጨ, ጩ, ጪ, ጫ, ጬ, ጭ, ጮ, ጰ, ጱ, ጲ, ጳ, ጴ, ጵ, ጶ, ፈ, ፉ, ፊ, ፋ, ፌ, ፍ, ፎ
Tham khảo
[sửa]- Gizaw Shimelis (biên tập) (2007), “H—L”, trong Sidaama-Amharic-English dictionary, Addis Ababa: Sidama Information and Culture department, tr. 1
Tiếng Siltʼe
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ኮ (ko)
- Chữ cái âm tiết ko trong bộ chữ Geʽez tiếng Siltʼe.
- ኮሬ ― kore ― tự hào
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Geʽez tiếng Siltʼe) ሀ, ሁ, ሂ, ሃ, ሄ, ህ, ሆ, ለ, ሉ, ሊ, ላ, ሌ, ሎ, መ, ሙ, ሚ, ማ, ሜ, ም, ሞ, ረ, ሩ, ሪ, ራ, ሬ, ር, ሮ, ሰ, ሱ, ሲ, ሳ, ሴ, ስ, ሶ, ሸ, ሹ, ሺ, ሻ, ሼ, ሽ, ሾ, ቀ, ቁ, ቂ, ቃ, ቄ, ቅ, ቆ, በ, ቡ, ቢ, ባ, ቤ, ብ, ቦ, ተ, ቱ, ቲ, ታ, ቴ, ት, ቶ, ቸ, ቹ, ቺ, ቻ, ቼ, ች, ቾ, ነ, ኑ, ኒ, ና, ኔ, ን, ኖ, ኘ, ኙ, ኚ, ኛ, ኜ, ኝ, ኞ, አ, ኡ, ኢ, ኣ, ኤ, እ, ኦ, ከ, ኩ, ኪ, ካ, ኬ, ክ, ኮ, ወ, ዉ, ዊ, ዋ, ዌ, ው, ዎ, ዐ, ዑ, ዒ, ዓ, ዔ, ዕ, ዖ, ዘ, ዙ, ዚ, ዛ, ዜ, ዝ, ዞ, ዠ, ዡ, ዢ, ዣ, ዤ, ዥ, ዦ, የ, ዩ, ዪ, ያ, ዬ, ይ, ዮ, ደ, ዱ, ዲ, ዳ, ዴ, ድ, ዶ, ጀ, ጁ, ጂ, ጃ, ጄ, ጅ, ጆ, ገ, ጉ, ጊ, ጋ, ጌ, ግ, ጎ, ጠ, ጡ, ጢ, ጣ, ጤ, ጥ, ጦ, ጨ, ጩ, ጪ, ጫ, ጬ, ጭ, ጮ, ፈ, ፉ, ፊ, ፋ, ፌ, ፍ, ፎ, ፐ, ፑ, ፒ, ፓ, ፔ, ፕ, ፖ
Tham khảo
[sửa]- Wolf Leslau (1979), Etymological Dictionary of Gurage (Ethiopic) (bằng tiếng Anh), Wiesbaden: Otto Harrassowitz, →ISBN, tr. 996
- Hussein Mohammed Musa (2014), የአማርኘ-ስልጥኘ ቃሙስ (bằng tiếng Siltʼe), Addis Ababa, Ethiopia: SIL Ethiopia
Tiếng Suri
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ኮ (ko)
- Chữ cái âm tiết ko trong bộ chữ Geʽez tiếng Suri.
- ኮና ― kona ― khác
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Geʽez tiếng Suri) ሀ, ሁ, ሂ, ሃ, ሄ, ህ, ሆ, ሇ, ለ, ሉ, ሊ, ላ, ሌ, ል, ሎ, ⶀ, መ, ሙ, ሚ, ማ, ሜ, ም, ሞ, ⶁ, ረ, ሩ, ሪ, ራ, ሬ, ር, ሮ, ⶂ, ሰ, ሱ, ሲ, ሳ, ሴ, ስ, ሶ, ⶃ, ሸ, ሹ, ሺ, ሻ, ሼ, ሽ, ሾ, ⶄ, ቀ, ቁ, ቂ, ቃ, ቄ, ቅ, ቆ, ቇ, በ, ቡ, ቢ, ባ, ቤ, ብ, ቦ, ⶅ, ተ, ቱ, ቲ, ታ, ቴ, ት, ቶ, ⶆ, ቸ, ቹ, ቺ, ቻ, ቼ, ች, ቾ, ⶇ, ኀ, ኁ, ኂ, ኃ, ኄ, ኅ, ኆ, ኇ, ነ, ኑ, ኒ, ና, ኔ, ን, ኖ, ⶈ, ኘ, ኙ, ኚ, ኛ, ኜ, ኝ, ኞ, ⶉ, አ, ኡ, ኢ, ኣ, ኤ, እ, ኦ, ⶊ, ከ, ኩ, ኪ, ካ, ኬ, ክ, ኮ, ኯ, ወ, ዉ, ዊ, ዋ, ዌ, ው, ዎ, ዏ, ዘ, ዙ, ዚ, ዛ, ዜ, ዝ, ዞ, ⶋ, የ, ዩ, ዪ, ያ, ዬ, ይ, ዮ, ዯ, ደ, ዱ, ዲ, ዳ, ዴ, ድ, ዶ, ⶌ, ዸ, ዹ, ዺ, ዻ, ዼ, ዽ, ዾ, ⶍ, ጀ, ጁ, ጂ, ጃ, ጄ, ጅ, ጆ, ⶎ, ገ, ጉ, ጊ, ጋ, ጌ, ግ, ጎ, ጏ, ጠ, ጡ, ጢ, ጣ, ጤ, ጥ, ጦ, ⶏ, ጨ, ጩ, ጪ, ጫ, ጬ, ጭ, ጮ, ⶐ, ጰ, ጱ, ጲ, ጳ, ጴ, ጵ, ጶ, ⶑ, ፐ, ፑ, ፒ, ፓ, ፔ, ፕ, ፖ, ⶒ, ፀ, ፁ, ፂ, ፃ, ፄ, ፅ, ፆ, ፇ, ዕ
Liên từ
[sửa]ኮ (ko)
Tham khảo
[sửa]- Michael Bryant, Kite Siralugu (2013), Suri-Amharic-English/English-Suri Dictionary, tr. 40
Tiếng Tigre
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ኮ (ko)
- Chữ cái âm tiết ko trong bộ chữ Geʽez tiếng Tigre.
- ትምባኮ ― təmbako ― thuốc lá
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Geʽez tiếng Tigre) ሀ, ሁ, ሂ, ሃ, ሄ, ህ, ሆ, ለ, ሉ, ሊ, ላ, ሌ, ል, ሎ, ሐ, ሑ, ሒ, ሓ, ሔ, ሕ, ሖ, መ, ሙ, ሚ, ማ, ሜ, ም, ሞ, ረ, ሩ, ሪ, ራ, ሬ, ር, ሮ, ሰ, ሱ, ሲ, ሳ, ሴ, ስ, ሶ, ሸ, ሹ, ሺ, ሻ, ሼ, ሽ, ሾ, ቀ, ቁ, ቂ, ቃ, ቄ, ቅ, ቆ, በ, ቡ, ቢ, ባ, ቤ, ብ, ቦ, ተ, ቱ, ቲ, ታ, ቴ, ት, ቶ, ቸ, ቹ, ቺ, ቻ, ቼ, ች, ቾ, ኀ, ኁ, ኂ, ኃ, ኄ, ኅ, ኆ, ነ, ኑ, ኒ, ና, ኔ, ን, ኖ, አ, ኡ, ኢ, ኣ, ኤ, እ, ኦ, ከ, ኩ, ኪ, ካ, ኬ, ክ, ኮ, ወ, ዉ, ዊ, ዋ, ዌ, ው, ዎ, ዐ, ዑ, ዒ, ዓ, ዔ, ዕ, ዖ, ዘ, ዙ, ዚ, ዛ, ዜ, ዝ, ዞ, ዠ, ዡ, ዢ, ዣ, ዤ, ዥ, ዦ, የ, ዩ, ዪ, ያ, ዬ, ይ, ዮ, ደ, ዱ, ዲ, ዳ, ዴ, ድ, ዶ, ጀ, ጁ, ጂ, ጃ, ጄ, ጅ, ጆ, ገ, ጉ, ጊ, ጋ, ጌ, ግ, ጎ, ጠ, ጡ, ጢ, ጣ, ጤ, ጥ, ጦ, ጨ, ጩ, ጪ, ጫ, ጬ, ጭ, ጮ, ጰ, ጱ, ጲ, ጳ, ጴ, ጵ, ጶ, ጸ, ጹ, ጺ, ጻ, ጼ, ጽ, ጾ, ፈ, ፉ, ፊ, ፋ, ፌ, ፍ, ፎ, ፐ, ፑ, ፒ, ፓ, ፔ, ፕ, ፖ, ቈ, ቊ, ቋ, ቌ, ቍ, ኈ, ኊ, ኋ, ኌ, ኍ, ኰ, ኲ, ኳ, ኴ, ኵ, ጐ, ጒ, ጓ, ጔ, ጕ
Tham khảo
[sửa]- Enno Litman & Maria Höfner (1962), Wörterbuch der Tigrē-Sprache (bằng tiếng Đức), Wiesbaden: Franz Steiner Verlag GMBH, tr. 389
Tiếng Tigrinya
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ኮ (ko)
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Geʽez tiếng Tigrinya) ሀ, ሁ, ሂ, ሃ, ሄ, ህ, ሆ, ለ, ሉ, ሊ, ላ, ሌ, ል, ሎ, ሐ, ሑ, ሒ, ሓ, ሔ, ሕ, ሖ, መ, ሙ, ሚ, ማ, ሜ, ም, ሞ, ረ, ሩ, ሪ, ራ, ሬ, ር, ሮ, ሰ, ሱ, ሲ, ሳ, ሴ, ስ, ሶ, ሸ, ሹ, ሺ, ሻ, ሼ, ሽ, ሾ, ቀ, ቁ, ቂ, ቃ, ቄ, ቅ, ቆ, ቈ, ቊ, ቋ, ቌ, ቍ, ቐ, ቑ, ቒ, ቓ, ቔ, ቕ, ቖ, ቘ, ቚ, ቛ, ቜ, ቝ, በ, ቡ, ቢ, ባ, ቤ, ብ, ቦ, ተ, ቱ, ቲ, ታ, ቴ, ት, ቶ, ቸ, ቹ, ቺ, ቻ, ቼ, ች, ቾ, ነ, ኑ, ኒ, ና, ኔ, ን, ኖ, ኘ, ኙ, ኚ, ኛ, ኜ, ኝ, ኞ, አ, ኡ, ኢ, ኣ, ኤ, እ, ኦ, ከ, ኩ, ኪ, ካ, ኬ, ክ, ኮ, ኰ, ኲ, ኳ, ኴ, ኵ, ዀ, ዂ, ዃ, ዄ, ዅ, ወ, ዉ, ዊ, ዋ, ዌ, ው, ዎ, ዐ, ዑ, ዒ, ዓ, ዔ, ዕ, ዖ, ዘ, ዙ, ዚ, ዛ, ዜ, ዝ, ዞ, ዠ, ዡ, ዢ, ዣ, ዤ, ዥ, ዦ, የ, ዩ, ዪ, ያ, ዬ, ይ, ዮ, ደ, ዱ, ዲ, ዳ, ዴ, ድ, ዶ, ጀ, ጁ, ጂ, ጃ, ጄ, ጅ, ጆ, ገ, ጉ, ጊ, ጋ, ጌ, ግ, ጎ, ጐ, ጒ, ጓ, ጔ, ጕ, ጠ, ጡ, ጢ, ጣ, ጤ, ጥ, ጦ, ጨ, ጩ, ጪ, ጫ, ጬ, ጭ, ጮ, ጰ, ጱ, ጲ, ጳ, ጴ, ጵ, ጶ, ጸ, ጹ, ጺ, ጻ, ጼ, ጽ, ጾ, ፈ, ፉ, ፊ, ፋ, ፌ, ፍ, ፎ, ፐ, ፑ, ፒ, ፓ, ፔ, ፕ, ፖ, ቨ, ቩ, ቪ, ቫ, ቬ, ቭ, ቮ
Tham khảo
[sửa]- Tigrigna-English Dictionary (bằng tiếng Anh), NIGUSS Digital Library, 2002, tr. 33
Tiếng Wolane
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ኮ (ko)
- Chữ cái âm tiết ko trong bộ chữ Geʽez tiếng Wolane.
- ኮሎ ― kolo ― nơi trũng trong thung lũng
Tham khảo
[sửa]Tiếng Wolaytta
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ኮ (ko)
- Chữ cái âm tiết ko trong bộ chữ Geʽez tiếng Wolaytta.
- ሀ መጣፋ ነበብየ ኡረይ አንጄትዳጋ፤ ቀስ ሀ ሀነነባ ዮትየ ቃላ ስይያጌትኔ ሀ መጣፈን ጣፌትዳጋ ናግያጌት አንጄትዳጌተ፤ አይስ ጊኮ፥ ዎዴ መተቲስ።
- Ha maxaafaa nabbabiya urai anjjettidaagaa; qassi ha hananabaa yootiya qaalaa siyiyaageetinne ha maxaafan xaafettidaagaa naagiyaageeti anjjettidaageeta; aissi giikko, wodee matattiis.
- Phước cho kẻ đọc cùng những kẻ nghe lời tiên-tri nầy, và giữ theo đều đã viết ra đây. Vì thì-giờ đã gần rồi. (Khải huyền 1:3)
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Geʽez tiếng Wolaytta) ሀ, ሁ, ሂ, ሃ, ሄ, ህ, ሆ, ሇ, ለ, ሉ, ሊ, ላ, ሌ, ል, ሎ, ⶀ, ሏ, ሐ, ሑ, ሒ, ሓ, ሔ, ሕ, ሖ, ሗ, መ, ሙ, ሚ, ማ, ሜ, ም, ሞ, ⶁ, ᎀ, ᎁ, ሟ, ᎂ, ᎃ, ፙ, ሠ, ሡ, ሢ, ሣ, ሤ, ሥ, ሦ, ሧ, ረ, ሩ, ሪ, ራ, ሬ, ር, ሮ, ⶂ, ሯ, ፘ, ሰ, ሱ, ሲ, ሳ, ሴ, ስ, ሶ, ⶃ, ሷ, ሸ, ሹ, ሺ, ሻ, ሼ, ሽ, ሾ, ⶄ, ሿ, ⶠ, ⶡ, ⶢ, ⶣ, ⶤ, ⶥ, ⶦ, ቀ, ቁ, ቂ, ቃ, ቄ, ቅ, ቆ, ቇ, ቈ, ቊ, ቋ, ቌ, ቍ, ቐ, ቑ, ቒ, ቓ, ቔ, ቕ, ቖ, ቘ, ቚ, ቛ, ቜ, ቝ, ⷀ, ⷁ, ⷂ, ⷃ, ⷄ, ⷅ, ⷆ, በ, ቡ, ቢ, ባ, ቤ, ብ, ቦ, ⶅ, ᎄ, ᎅ, ቧ, ᎆ, ᎇ, ቨ, ቩ, ቪ, ቫ, ቬ, ቭ, ቮ, ቯ, ተ, ቱ, ቲ, ታ, ቴ, ት, ቶ, ⶆ, ቷ, ቸ, ቹ, ቺ, ቻ, ቼ, ች, ቾ, ⶇ, ቿ, ⶨ, ⶩ, ⶪ, ⶫ, ⶬ, ⶭ, ⶮ, ኀ, ኁ, ኂ, ኃ, ኄ, ኅ, ኆ, ኇ, ኈ, ኊ, ኋ, ኌ, ኍ, ነ, ኑ, ኒ, ና, ኔ, ን, ኖ, ⶈ, ኗ, ኘ, ኙ, ኚ, ኛ, ኜ, ኝ, ኞ, ⶉ, ኟ, አ, ኡ, ኢ, ኣ, ኤ, እ, ኦ, ⶊ, ኧ, ከ, ኩ, ኪ, ካ, ኬ, ክ, ኮ, ኯ, ኰ, ኲ, ኳ, ኴ, ኵ, ⷈ, ⷉ, ⷊ, ⷋ, ⷌ, ⷍ, ⷎ, ወ, ዉ, ዊ, ዋ, ዌ, ው, ዎ, ዏ, ዐ, ዑ, ዒ, ዓ, ዔ, ዕ, ዖ, ዘ, ዙ, ዚ, ዛ, ዜ, ዝ, ዞ, ⶋ, ዟ, ዠ, ዡ, ዢ, ዣ, ዤ, ዥ, ዦ, ዧ, ⶰ, ⶱ, ⶲ, ⶳ, ⶴ, ⶵ, ⶶ, የ, ዩ, ዪ, ያ, ዬ, ይ, ዮ, ዯ, ደ, ዱ, ዲ, ዳ, ዴ, ድ, ዶ, ⶌ, ዷ, ዸ, ዹ, ዺ, ዻ, ዴ, ድ, ዾ, ⶍ, ዿ, ጀ, ጁ, ጂ, ጃ, ጄ, ጅ, ጆ, ⶎ, ጇ, ገ, ጉ, ጊ, ጋ, ጌ, ግ, ጎ, ጏ, ጐ, ጒ, ጓ, ጔ, ጕ, ⷘ, ⷙ, ⷚ, ⷛ, ⷜ, ⷝ, ⷞ, ጘ, ጙ, ጚ, ጛ, ጜ, ጝ, ጞ, ጟ, ⶓ, ⶔ, ⶕ, ⶖ, ጠ, ጡ, ጢ, ጣ, ጤ, ጥ, ጦ, ⶏ, ጧ, ጨ, ጩ, ጪ, ጫ, ጬ, ጭ, ጮ, ⶐ, ጯ, ⶸ, ⶹ, ⶺ, ⶻ, ⶼ, ⶽ, ⶾ, ጰ, ጱ, ጲ, ጳ, ጴ, ጵ, ጶ, ⶑ, ጷ, ጸ, ጹ, ጺ, ጻ, ጼ, ጽ, ጾ, ጿ, ፀ, ፁ, ፂ, ፃ, ፄ, ፅ, ፆ, ፇ, ፈ, ፉ, ፊ, ፋ, ፌ, ፍ, ፎ, ᎈ, ᎉ, ፏ, ᎊ, ᎋ, ፚ, ፐ, ፑ, ፒ, ፓ, ፔ, ፕ, ፖ, ⶒ, ᎌ, ፗ, ᎍ, ᎎ, ᎏ, ኸ, ኹ, ኺ, ኻ, ኼ, ኽ, ኾ, ዀ, ዂ, ዃ, ዄ, ዅ, ⷐ, ⷑ, ⷒ, ⷓ, ⷔ, ⷕ, ⷖ
Tham khảo
[sửa]- Kale Heywet Church / SIM (2004), “አጁታ 1”, trong Bible.is (bằng tiếng Wolaytta)
- Kale Heywet Church / SIM (2004), “Ajjuutaa 1”, trong Bible.is (bằng tiếng Wolaytta)
Tiếng Yemsa
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ኮ (ko)
- Chữ cái âm tiết ko trong bộ chữ Geʽez tiếng Yemsa.
- ማፃፋስሲክ፦ «አብራሀም ሀኦሶን አማነ፤ አማንቶባስ ደይ ኦኮ ስንና ፋድቴ» ይስቴ ባር ኮእዋ። ባር ደይ ሀኦኒ ኮን ስንነ ቴግቴ።
- Matsafaassi: «Abraham Ha'ooson amane; amantobaas dey ooko sinna faadte» yiste bar ko'i. Bar dey Ha'oni koon sinne teegte.
- Vậy được ứng-nghiệm lời Kinh-thánh rằng: Áp-ra-ham tin Đức Chúa Trời, và đều đó kể là công-bình cho người; và người được gọi là bạn Đức Chúa Trời. (Gia-cơ 2:23)
Tham khảo
[sửa]Tiếng Zay
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ኮ (ko)
Tham khảo
[sửa]- Klaus & Charlotte Wedekind (2002), Initial SLLE survey of the Zway area, Initial SLLE Survey of the Zway Area, tr. 5
Tiếng Zayse-Zergulla
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ኮ (ko)
- Chữ cái âm tiết ko trong bộ chữ Geʽez tiếng Zayse-Zergulla.
- ኮፋሬ ― kofare ― rổ
Tham khảo
[sửa]Thể loại:
- Mục từ chữ Geʽez
- Mục từ Unicode có ảnh tham khảo
- Khối ký tự Ethiopic
- Ký tự Chữ Ethiopic
- Mục từ đa ngữ
- Chữ cái đa ngữ
- Trang có 58 đề mục ngôn ngữ
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Aari
- Mục từ tiếng Aari
- Chữ cái tiếng Aari
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Alaba-K’abeena
- Mục từ tiếng Alaba-K’abeena
- Chữ cái tiếng Alaba-K’abeena
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Alaba-K’abeena
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Amhara
- Mục từ tiếng Amhara
- Chữ cái tiếng Amhara
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Amhara
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Amhara
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Amhara
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anuak
- Mục từ tiếng Anuak
- Chữ cái tiếng Anuak
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Argobba
- Mục từ tiếng Argobba
- Chữ cái tiếng Argobba
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Argobba
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Argobba
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Argobba
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Awngi
- Mục từ tiếng Awngi
- Chữ cái tiếng Awngi
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Awngi
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Awngi
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Awngi
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Baiso
- Mục từ tiếng Baiso
- Chữ cái tiếng Baiso
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Baiso
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Baiso
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Basketo
- Mục từ tiếng Basketo
- Chữ cái tiếng Basketo
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Basketo
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Basketo
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Basketo
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bench
- Mục từ tiếng Bench
- Chữ cái tiếng Bench
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Bench
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Bench
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Bench
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bilen
- Mục từ tiếng Bilen
- Chữ cái tiếng Bilen
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Bilen
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Bilen
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Bilen
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Burji
- Mục từ tiếng Burji
- Chữ cái tiếng Burji
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Burji
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Burji
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Burji
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bussa
- Mục từ tiếng Bussa
- Chữ cái tiếng Bussa
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Bussa
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Dahalik
- Mục từ tiếng Dahalik
- Chữ cái tiếng Dahalik
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Dahalik
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Dahalik
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Dawro
- Mục từ tiếng Dawro
- Chữ cái tiếng Dawro
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Dawro
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Dawro
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Dawro
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Dime
- Mục từ tiếng Dime
- Chữ cái tiếng Dime
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Dirasha
- Mục từ tiếng Dirasha
- Chữ cái tiếng Dirasha
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Dirasha
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Dirasha
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Dirasha
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Dizi
- Mục từ tiếng Dizi
- Chữ cái tiếng Dizi
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Dizi
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Dizi
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Dizi
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Gamo
- Mục từ tiếng Gamo
- Chữ cái tiếng Gamo
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Gamo
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Gamo
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Gamo
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Gawwada
- Mục từ tiếng Gawwada
- Chữ cái tiếng Gawwada
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Gawwada
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Gayil
- Mục từ tiếng Gayil
- Chữ cái tiếng Gayil
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Gayil
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Gedeo
- Mục từ tiếng Gedeo
- Chữ cái tiếng Gedeo
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Gedeo
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Gedeo
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Gedeo
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Geʽez
- Mục từ tiếng Geʽez
- Chữ cái tiếng Geʽez
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Geʽez
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Geʽez
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Geʽez
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Gofa
- Mục từ tiếng Gofa
- Chữ cái tiếng Gofa
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Gofa
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Gofa
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Gofa
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Gumuz
- Mục từ tiếng Gumuz
- Chữ cái tiếng Gumuz
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Gumuz
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Gumuz
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Gumuz
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Hadiyya
- Mục từ tiếng Hadiyya
- Chữ cái tiếng Hadiyya
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Hadiyya
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Hadiyya
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Hadiyya
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Hamer-Banna
- Mục từ tiếng Hamer-Banna
- Chữ cái tiếng Hamer-Banna
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Hamer-Banna
- Đại từ tiếng Hamer-Banna
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Harari
- Mục từ tiếng Harari
- Chữ cái tiếng Harari
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Harari
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Inor
- Mục từ tiếng Inor
- Chữ cái tiếng Inor
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Inor
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Inor
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Inor
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kafa
- Mục từ tiếng Kafa
- Chữ cái tiếng Kafa
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Kafa
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Kafa
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kambaata
- Mục từ tiếng Kambaata
- Chữ cái tiếng Kambaata
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Kambaata
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Karo
- Mục từ tiếng Karo
- Chữ cái tiếng Karo
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Karo
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kistane
- Mục từ tiếng Kistane
- Chữ cái tiếng Kistane
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Komo
- Mục từ tiếng Komo
- Chữ cái tiếng Komo
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Komo
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Konso
- Mục từ tiếng Konso
- Chữ cái tiếng Konso
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Konso
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Koore
- Mục từ tiếng Koore
- Chữ cái tiếng Koore
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Koore
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Maale
- Mục từ tiếng Maale
- Chữ cái tiếng Maale
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Maale
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Majang
- Mục từ tiếng Majang
- Chữ cái tiếng Majang
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Majang
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Me'en
- Mục từ tiếng Me'en
- Chữ cái tiếng Me'en
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Me'en
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Melo
- Mục từ tiếng Melo
- Chữ cái tiếng Melo
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Melo
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Mesqan
- Mục từ tiếng Mesqan
- Chữ cái tiếng Mesqan
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Mursi
- Mục từ tiếng Mursi
- Chữ cái tiếng Mursi
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Mursi
- Giới từ tiếng Mursi
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Oromo
- Mục từ tiếng Oromo
- Chữ cái tiếng Oromo
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Oromo
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Oyda
- Mục từ tiếng Oyda
- Chữ cái tiếng Oyda
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Oyda
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Qimant
- Mục từ tiếng Qimant
- Chữ cái tiếng Qimant
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Qimant
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Saho
- Mục từ tiếng Saho
- Chữ cái tiếng Saho
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Sebat Bet Gurage
- Mục từ tiếng Sebat Bet Gurage
- Chữ cái tiếng Sebat Bet Gurage
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Sebat Bet Gurage
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Shekkacho
- Mục từ tiếng Shekkacho
- Chữ cái tiếng Shekkacho
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Shinasha
- Mục từ tiếng Shinasha
- Chữ cái tiếng Shinasha
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Shinasha
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Shinasha
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Sidamo
- Mục từ tiếng Sidamo
- Chữ cái tiếng Sidamo
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Sidamo
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Siltʼe
- Mục từ tiếng Siltʼe
- Chữ cái tiếng Siltʼe
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Siltʼe
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Suri
- Mục từ tiếng Suri
- Chữ cái tiếng Suri
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Suri
- Liên từ tiếng Suri
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tigre
- Mục từ tiếng Tigre
- Chữ cái tiếng Tigre
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Tigre
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Tigre
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Tigre
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tigrinya
- Mục từ tiếng Tigrinya
- Chữ cái tiếng Tigrinya
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Tigrinya
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Wolane
- Mục từ tiếng Wolane
- Chữ cái tiếng Wolane
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Wolane
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Wolaytta
- Mục từ tiếng Wolaytta
- Chữ cái tiếng Wolaytta
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Wolaytta
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Yemsa
- Mục từ tiếng Yemsa
- Chữ cái tiếng Yemsa
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Yemsa
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Zay
- Mục từ tiếng Zay
- Chữ cái tiếng Zay
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Zay
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Zayse-Zergulla
- Mục từ tiếng Zayse-Zergulla
- Chữ cái tiếng Zayse-Zergulla
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Zayse-Zergulla