Bước tới nội dung

ኮ

Từ điển mở Wiktionary

Chữ Geʽez

[sửa]

ኮ U+12AE, ኮ
ETHIOPIC SYLLABLE KO
← ክ
[U+12AD]
Ethiopic ኯ →
[U+12AF]

Chuyển tự

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]
  • Dạng chỉnh sửa của ከ (k)

Chữ cái

[sửa]

ኮ

  1. Chữ cái âm tiết ko trong bảng chữ cái abugida Geʽez.

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Aari

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ኮ (ko)

  1. Chữ cái âm tiết ko trong bộ chữ Geʽez tiếng Aari.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • The Bible Society of Ethiopia (1997), ክለ ጫቀ (bằng tiếng Aari)

Tiếng Alaba-K’abeena

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ኮ (ko)

  1. Chữ cái âm tiết ko trong bộ chữ Geʽez tiếng Alaba-K’abeena.
    አን ሄኣምሃን፤ አን ሬዮም እቅ፤ ጠዉ እኮጎሬ ቴሁ ዘላለሚሃ ሄኣምሃን፤ ህትን አን ሬሁተለከ አዛብ ፈናም ቁልፉ ዮኤ።
    ʾän heʾamhan; ʾän reyom ʾəḳ; ṭäwu ʾəkogore tehu zälalämiha heʾamhan; hətn ʾän rehutäläkä ʾäzab fänam ḳulfu yoʾe.
    là Đấng Sống, ta đã chết, kìa nay ta sống đời đời, cầm chìa-khóa của sự chết và Âm-phủ. (Khải huyền 1:18)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Amhara

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ኮ (ko)

  1. Chữ cái âm tiết ko trong bảng chữ cái fidäl tiếng Amhara.
    ኮኮብ ― kokobə ― sao

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • “ኮ”, trong Amharic Teacher (bằng tiếng Anh), 2026

Tiếng Anuak

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ኮ (ko)

  1. Chữ cái âm tiết ko trong bộ chữ Geʽez tiếng Anuak.

Tham khảo

[sửa]
  • Bible Society of Ethiopia (2026), “Acther 1”, trong Wëël Jwøk (bằng tiếng Anuak)

Tiếng Argobba

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ኮ (ko)

  1. Chữ cái âm tiết ko trong bộ chữ Geʽez tiếng Argobba.
    ኮታራ ― kotara ― phần sau cái cày

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Wolf Leslau (1997), Ethiopic Documents: Argobba: Grammar and Dictionary (bằng tiếng Anh), Wiesbaden: Otto Harrassowitz Verlag, →ISBN, tr. 209

Tiếng Awngi

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ኮ (ko)

  1. Chữ cái âm tiết ko trong bộ chữ Geʽez tiếng Awngi.
    ኮቶኮጺ ― kotokóʦi ― cái cuốc

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Baiso

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ኮ (ko)

  1. Chữ cái âm tiết ko trong bộ chữ Geʽez tiếng Baiso.
    ኦፋራሜራንኮኒዕ ፈሎ ― Ofarameeraankonገi felo ― Công vụ các Sứ đồ

Tham khảo

[sửa]
  • The Word for the World International (2025), “ኦፋራሜራንኮኒዕ ፈሎ 1”, trong አማቶ ኦኡሱብ (bằng tiếng Baiso)
  • The Word for the World International (2025), “Matoosa 1”, trong Ammato O?usub (bằng tiếng Baiso)

Tiếng Basketo

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ኮ (ko)

  1. Chữ cái âm tiết ko trong bộ chữ Geʽez tiếng Basketo.
    ዓታ̇ር ማ̈ቃ̇ር ታ̈ኮ “ኬሊ̇ን ኡኪ̇ኖኮታቦ ዓና̇ ማጻ̈ፊን ጋርቶ ካ̈ያ ቃ̈ሊን ኣ̈ቻ̇ር ጋዳፔ̇፤
    ʿatȧr mäḳȧr täko “keli̇n ʾuki̇nokotabo ʿanȧ maṣäfin garto käya ḳälin ʾäčȧr gadapė;
    Rồi người lại phán cùng tôi rằng: Chớ niêm-phong những lời tiên-tri trong sách nầy; vì thì-giờ đã gần đến. (Khải huyền 22:10)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • The Bible Society of Ethiopia (2022), “ሳጻ 22”, trong ኦራ ጫ̈ቃ ማጻ̈ፋ (ኦጫ̈ቃማ) (bằng tiếng Basketo)

Tiếng Bench

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ኮ (ko)

  1. Chữ cái âm tiết q trong bộ chữ Geʽez tiếng Bench.
    ኮካ ― koka ― rùa

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Bilen

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ኮ (ko)

  1. Chữ cái âm tiết ko trong bộ chữ Geʽez tiếng Bilen.
    ሱኮት ― sukotə ― dưới

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Giuseppe Verfasser Sapeto (1857), Viaggio e missione cattolica fra i Mensâ, i Bogos e gli Habab con un cenno geografico e storico dell' Abissinia (bằng tiếng Ý), Roma Congreg. di Propaganda Fide, tr. 500

Tiếng Burji

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ኮ (ko)

  1. Chữ cái âm tiết ko trong bộ chữ Geʽez tiếng Burji.
    ኮቢ ― kobi ― rổ

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Allan R. Bomhard (1982), Sasse - An Etymological Dictionary of Burji (bằng tiếng Anh), Hamburg: Buske, →ISBN, tr. 116
  • Roba Dame & Charlotte Wedekind (2008), Burji Dictionary (bằng tiếng Anh), tr. 51

Tiếng Bussa

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ኮ (ko)

  1. Chữ cái âm tiết ko trong bộ chữ Geʽez tiếng Bussa.
    ኮሆ ― koho ― cừu đực

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Dahalik

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ኮ (ko)

  1. Chữ cái âm tiết ko trong bộ chữ Geʽez ghi tiếng Dahalik.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Dawro

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ኮ (ko)

  1. Chữ cái âm tiết ko trong bộ chữ Geʽez tiếng Dawro.
    ዬሱሳ ካሊያዋንቱ ኣኮ ሺቂዴ፥ «ኔኒ ኣዪሲ ኣሳሲ ሌሚሱዋን ኦዳይ?» ያጌዲኖ።
    Yesuusa kaalliyaawanttu aakko shiiqiide, <<Neeni ayissi asaassi leemisuwan oday?>> yaageeddino.
    Môn-đồ bèn đến gần Ngài mà hỏi rằng: Sao thầy dùng thí-dụ mà phán cùng chúng vậy? (Ma-thi-ơ 13:10)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Wycliffe Bible Translators, Inc. (2011), “ማቶሳ 13”, trong Ooratha Caaquwaa (bằng tiếng Dawro)
  • Wycliffe Bible Translators, Inc. (2011), “Matthew 13”, trong Ooratha Caaquwaa (bằng tiếng Dawro)

Tiếng Dime

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ኮ (ko)

  1. Chữ cái âm tiết ko trong bộ chữ Geʽez tiếng Dime.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Dirasha

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ኮ (ko)

  1. Chữ cái âm tiết ko trong bộ chữ Geʽez tiếng Dirasha.
    ኮፒላ ― kopila ― khiên

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Dizi

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ኮ (ko)

  1. Chữ cái âm tiết ko trong bộ chữ Geʽez tiếng Dizi.
    አል ― kolu ― đầu gối

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Gamo

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ኮ (ko)

  1. Chữ cái âm tiết ko trong bộ chữ Geʽez tiếng Gamo.
    ቃላይ ካሴ ኮይሮ ዴስ። ቃላይካ ጾሳ ኣቻን ዴስ። ሄ ቃላይካ ጾሳ።
    Qaalay kase koyro dees. Qaalaykka Xoossa achchan dees. He qaalaykka Xoossa.
    Ban đầu có Ngôi-Lời, Ngôi-Lời ở cùng Đức Chúa Trời, và Ngôi-Lời là Đức Chúa Trời. (Giăng 1:1)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Gawwada

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ኮ (ko)

  1. Chữ cái âm tiết ko trong bộ chữ Geʽez tiếng Gawwada.
    ኮሮ ― koro ― người

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Gayil

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ኮ (ko)

  1. Chữ cái âm tiết ʾko trong bộ chữ Geʽez tiếng Gayil.
    ኮታይካ “ይና፥ እታ ክትካ እ ጉርምድባብኬ እ ሶልምድባብ እስታ ይንችና ኖ ኮኔ” ጋይድን ኡፍስ ጭላርንካ ኤስምሴ።
    kotayka “yəna: ʾəta kətka ʾə gurmədbabke ʾə solmədbab ʾəsta yənčəna no kone” gaydən ʾufs č̣əlarnəka ʾesməse
    Tức thì có tiếng từ trên trời phán rằng: Nầy là Con yêu-dấu của ta, đẹp lòng ta mọi đàng. (Ma-thi-ơ 3:17)

Tham khảo

[sửa]
  • The Word for the World International (2025), “ማቶስ 3”, trong ጋይል አዲስ ኪዳን (bằng tiếng Gayil)

Tiếng Gedeo

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ኮ (ko)

  1. Chữ cái âm tiết ko trong bộ chữ Geʽez tiếng Gedeo.
    ኮሮእሚሳ ― koroʼmisa ― châu chấu

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Geʽez

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ኮ (ko)

  1. Chữ cái âm tiết ko trong bảng chữ cái Geʽez.
    ኮር ― korə ― yên cương

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Wolf Leslau (1987), Comparative Dictionary of Geʻez (bằng tiếng Anh), Otto Harrassowitz Verlag, tr. 271

Tiếng Gofa

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ኮ (ko)

  1. Chữ cái âm tiết ko trong bộ chữ Geʽez tiếng Gofa.
    ሄሳ ጊሾ፥ ሚያባን ዎይኮ ኡያባን፥ ባሌ ጋላስ ዎይኮ ኣጌኒ ፄሪያ ቃማ ቦንቾን ኦኒካ ሂንቴ ቦላ ፒርዶፎ።
    Hessa gisho, miyaban woykko uyaaban, baale gallas woykko ageeni xeeriya qammaa bonchchon oonikka hintte bolla pirddofo.
    Vì vậy, chớ có ai đoán-xét anh em về của ăn uống, hoặc ngày lễ, hoặc ngày mặt trăng mới, hoặc ngày Sa-bát, (Cô-lô-se 2:16)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Wycliffe Bible Translators, Inc. (2011), “ቆላሲያሳ 2”, trong ኦራ ጫቁዋ ጎፋ (bằng tiếng Gofa)
  • Wycliffe Bible Translators, Inc. (2011), “Qolaasiyasa 2”, trong Ooratha Caaquwa Goofatho (bằng tiếng Gofa)

Tiếng Gumuz

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ኮ (ko)

  1. Chữ cái âm tiết ʾko trong bộ chữ Geʽez tiếng Gumuz.
    ኤተምላ፥ ከምኮላኮቆ አም ነዚያ አለአ ገፋሌያ ከዶጎ እስራኤላኽ?
    ʾetämla: kämkolakoḳo ʾäm näziya ʾäläʾä gäfaleya kädogo ʾəsraʾelax?
    Lạy Chúa, có phải trong lúc nầy Chúa sẽ lập lại nước Y-sơ-ra-ên chăng? (Công vụ các Sứ đồ 1:6)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Hadiyya

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ኮ (ko)

  1. Chữ cái âm tiết ko trong bộ chữ Geʽez tiếng Hadiyya.
    ኢመኔ መሰሙኮክም እጥ ዶዕሉክ አሴአማንነ ኬሰም አያዕን ኮልኔ እጃጆ ኡዋ ለሰጌ።
    imäne mäsämukokəm ʾəṭ doʿluk ʾäseʾämannä kesäm ʾäyaʿn koləne ʾəǧaǧo ʾuwa läsäge.
    cho đến ngày Ngài được cất lên trời, sau khi Ngài cậy Đức Thánh-Linh mà răn-dạy các sứ-đồ Ngài đã chọn. (Công vụ các Sứ đồ 1:2)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Hamer-Banna

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ኮ (ko)

  1. Chữ cái âm tiết ko trong bộ chữ Geʽez tiếng Hamer-Banna.
    ኮፒ ― kopi ― nghèo

Xem thêm

[sửa]

Đại từ

[sửa]

ኮ (ko)

  1. Bà ta, họ.

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Harari

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ኮ (ko)

  1. Chữ cái âm tiết ko trong bộ chữ Geʽez tiếng Harari.
    ኮት ― kotə ― áo khoác

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Inor

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ኮ (ko)

  1. Chữ cái âm tiết ko trong bộ chữ Geʽez tiếng Inor.
    ኮርዳ ― korda ― hộp thiếc

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Wolf Leslau (1979), Etymological Dictionary of Gurage (Ethiopic) (bằng tiếng Anh), Wiesbaden: Otto Harrassowitz, →ISBN, tr. 326

Tiếng Kafa

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ኮ (ko)

  1. Chữ cái âm tiết ko trong bộ chữ Geʽez tiếng Kafa.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • SIM International (1999), “Abidiyi 1”, trong Kafa Linguistics Project (bằng tiếng Kafa), KBRC Publisher

Tiếng Kambaata

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ኮ (ko)

  1. Chữ cái âm tiết ʾko trong bộ chữ Geʽez tiếng Kambaata.
    ህኩን ሆሩንኩ እኮ ቀርቹ ህራጋንቾን
    həkun horunku ʾəko ḳärču həragančon
    Mọi việc đã xảy ra như vậy, để cho ứng-nghiệm lời Chúa đã dùng đấng tiên-tri mà phán rằng: (Ma-thi-ơ 1:22)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Karo

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ኮ (ko)

  1. Chữ cái âm tiết ko trong bộ chữ Geʽez tiếng Karo.
    ካታማን ዛርስኖ ፓይላ ኦና ይንግዶር ክዳሳ ሻኒሮ ፑጫንቴና ኮዶ።
    kataman zarsəno payla ʾona yəngədor kədasa šaniro puč̣antena kodo.
    Cả thành nhóm lại trước cửa. (Mác 1:33)

Tham khảo

[sửa]
  • “Markos 1”, trong ኑንቆንካ ሻያያ የዋንስሳ ታማርኖ, Kara Ethiopia, 2025

Tiếng Kistane

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ኮ (ko)

  1. Chữ cái âm tiết ko trong bộ chữ Geʽez tiếng Kistane.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Komo

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ኮ (ko)

  1. Chữ cái âm tiết ko trong bộ chữ Geʽez tiếng Komo.
    ኮሞ ― komo ― Komo

Tiếng Konso

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ኮ (ko)

  1. Chữ cái âm tiết ko trong bộ chữ Geʽez tiếng Konso.
    ኮደ ― kode ― Công vụ các Sứ đồ

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Koore

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ኮ (ko)

  1. Chữ cái âm tiết ko trong bộ chữ Geʽez tiếng Koore.
    ዮሀንሴይ ዋሡነኮ ጸመዽ ዬቸ፥ ህኑንመይ ኦዼ ዎንተ ጌዴኮ አያነ ጌሹነ ህ ጸመቁቴ» ዬይድ ህስኔ ኡሱኮ ኤ ኦቶ።
    Vì chưng Giăng đã làm phép báp-têm bằng nước, nhưng trong ít ngày, các ngươi sẽ chịu phép báp-têm bằng Đức Thánh-Linh. (Công vụ các Sứ đồ 1:5)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Maale

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ኮ (ko)

  1. Chữ cái âm tiết ko trong bộ chữ Geʽez tiếng Maale.
    ኮኦኪንሢ ማፃኣፔ ― koʾokinśi maṣ́aʾape ― Châm ngôn

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Majang

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ኮ (ko)

  1. Chữ cái âm tiết ko trong bộ chữ Geʽez tiếng Majang.
    ኮለ ― kólέ ― trấu

Tham khảo

[sửa]
  • Andreas Joswig (2019), The Majang Language‎ (bằng tiếng Anh), LOT, tr. 455
  • Bible Society of Ethiopia (2025), “Yowanis 1”, trong Kuumeet Sinɔ Tɔɔnuk Ad Majaŋeeroŋk (bằng tiếng Majang)

Tiếng Me'en

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ኮ (ko)

  1. Chữ cái âm tiết ko trong bộ chữ Geʽez tiếng Me'en.
    ኮኮሎ ― kokolo ― rùa

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Melo

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ኮ (ko)

  1. Chữ cái âm tiết ko trong bộ chữ Geʽez tiếng Melo.
    የሱስ ክርስቶሳ አይለ ማቄዝ፥ ሀዋረ ማቃዳይስ ጼግንቴዛይፐኔ ጾሳ ዎንግለ ሳባኮዳይ ጋርክ ሻክንቴዝ ጳዉሎሳ ኪቴዝ ኪታ።
    Yesuus Kiristtoosa aylle maaqqeez, hawaare maaqqadayis xeegintteezayppennee Xoossa Wonggile sabbakod garkk shaakintteez Phawuloosa kiitteez kiita.
    Phao-lô, tôi-tớ của Đức Chúa Jêsus-Christ, được gọi làm sứ-đồ, để riêng ra đặng giảng Tin-lành Đức Chúa Trời, (Rô-ma 1:1)

Tham khảo

[sửa]
  • The Word for the World International (2025), “ኦሮመ 1”, trong ኦሮ ጫቆ (bằng tiếng Melo)
  • The Word for the World International (2025), “Oroome 1”, trong Oroth Caaqo (bằng tiếng Melo)

Tiếng Mesqan

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ኮ (ko)

  1. Chữ cái âm tiết ko trong bộ chữ Geʽez tiếng Mesqan.

Tiếng Mursi

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ኮ (ko)

  1. Chữ cái âm tiết ko trong bộ chữ Geʽez tiếng Mursi.
    ኮባ ― koba ― theo

Xem thêm

[sửa]

Giới từ

[sửa]

ኮ (ko)

  1. Với.

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Oromo

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ኮ (ko)

  1. Chữ cái âm tiết ko trong bộ chữ Geʽez tiếng Oromo.
    ለኮብሰ ― lekobise ― Dân số Ký

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Aquilina Mawadza, Amanuel Alemayehu Ayanso (2017), Oromo Dictionary & Phrasebook (bằng tiếng Anh), New York: Hippocrene Books, Inc., tr. 47
  • Biblica, Inc. (2025), “ለኮብሰ 1”, trong ክታበ ቁልቁሉ፣ ሂካ አመያ ሃራ (bằng tiếng Oromo)

Tiếng Oyda

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ኮ (ko)

  1. Chữ cái âm tiết ko/koo trong bộ chữ Geʽez tiếng Oyda.
    ጾዚ ስኖ ብእ አስ ሻኮስ።
    Xoozii sino bi7i asi shaakkoos.
    Vì trước mặt Đức Chúa Trời, chẳng vị-nể ai đâu. (Rô-ma 2:11)

Tham khảo

[sửa]
  • The Word for the World International (2025), “ሮመ 2”, trong ኦይዳ አዲስ ኪዳን (bằng tiếng Oyda)
  • The Word for the World International (2025), “Rome 2”, trong Oyda New Testament (bằng tiếng Oyda)

Tiếng Qimant

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ኮ (ko)

  1. Chữ cái âm tiết ko trong bộ chữ Geʽez tiếng Qimant.

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Saho

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ኮ (ko)

  1. Chữ cái âm tiết ko trong bộ chữ Geʽez tiếng Saho ở Ethiopia.
    ኮንቶም ― kontom ― năm mươi

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Sebat Bet Gurage

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ኮ (’ä)

  1. Chữ cái âm tiết ’ä trong bộ chữ Geʽez tiếng Sebat Bet Gurage.
    እንማኹ ኼብትኹ ተንትኹ ቢፍተኔ ሽር ትትዝረኮ ታኹ ግብት እማት ኻሪ ሰብ አነኽብ።
    ʾənmaxu xebtəxu täntəxu biftäne šər tətzəräko taxu gəbt ʾəmat xari säb ʾänäxb.
    Nhưng, hỡi các ngươi, hết thảy khá biện-luận lại nữa;
    Song ta không thấy trong các ngươi có ai khôn-ngoan. (Gióp 17:10)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Wolf Leslau (1979), Etymological Dictionary of Gurage (Ethiopic) (bằng tiếng Anh), Wiesbaden: Otto Harrassowitz, →ISBN, tr. 68
  • The Bible Society of Ethiopia (2022), “ኢዮብ 17”, trong መጣፍ ቅዱስ በጉራጌኛ (መቅጉ) (bằng tiếng Sebat Bet Gurage)

Tiếng Shekkacho

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ኮ (ko)

  1. Chữ cái âm tiết ko trong bộ chữ Geʽez tiếng Shekkacho.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Shinasha

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ኮ (ko)

  1. Chữ cái âm tiết ko trong bộ chữ Geʽez tiếng Shinasha.
    ኮሃ ― koha ― con nai

Tham khảo

[sửa]
  • David Ford (biên tập) (2020), “k”, trong Borna - Amharic - English Dictionary (bằng tiếng Anh), SIL International

Tiếng Sidamo

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ኮ (ko)

  1. Chữ cái âm tiết ko trong bộ chữ Geʽez tiếng Sidamo.
    ኮፋ ― kofa ― ao

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Gizaw Shimelis (biên tập) (2007), “H—L”, trong Sidaama-Amharic-English dictionary, Addis Ababa: Sidama Information and Culture department, tr. 1

Tiếng Siltʼe

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ኮ (ko)

  1. Chữ cái âm tiết ko trong bộ chữ Geʽez tiếng Siltʼe.
    ኮሬ ― kore ― tự hào

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Wolf Leslau (1979), Etymological Dictionary of Gurage (Ethiopic) (bằng tiếng Anh), Wiesbaden: Otto Harrassowitz, →ISBN, tr. 996
  • Hussein Mohammed Musa (2014), የአማርኘ-ስልጥኘ ቃሙስ (bằng tiếng Siltʼe), Addis Ababa, Ethiopia: SIL Ethiopia

Tiếng Suri

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ኮ (ko)

  1. Chữ cái âm tiết ko trong bộ chữ Geʽez tiếng Suri.
    ኮና ― kona ― khác

Xem thêm

[sửa]

Liên từ

[sửa]

ኮ (ko)

  1. Với, và.

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Tigre

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ኮ (ko)

  1. Chữ cái âm tiết ko trong bộ chữ Geʽez tiếng Tigre.
    ትምባኮ ― təmbako ― thuốc lá

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Enno Litman & Maria Höfner (1962), Wörterbuch der Tigrē-Sprache (bằng tiếng Đức), Wiesbaden: Franz Steiner Verlag GMBH, tr. 389

Tiếng Tigrinya

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ኮ (ko)

  1. Chữ cái âm tiết ko trong bộ chữ Geʽez tiếng Tigrinya.
    ኮሎምብያ ― kolombəya ― Colombia

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Tigrigna-English Dictionary (bằng tiếng Anh), NIGUSS Digital Library, 2002, tr. 33

Tiếng Wolane

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ኮ (ko)

  1. Chữ cái âm tiết ko trong bộ chữ Geʽez tiếng Wolane.
    ኮሎ ― kolo ― nơi trũng trong thung lũng

Tham khảo

[sửa]
  • Wolf Leslau (1979), Etymological Dictionary of Gurage (Ethiopic) (bằng tiếng Anh), Wiesbaden: Otto Harrassowitz, →ISBN, tr. 1157

Tiếng Wolaytta

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ኮ (ko)

  1. Chữ cái âm tiết ko trong bộ chữ Geʽez tiếng Wolaytta.
    ሀ መጣፋ ነበብየ ኡረይ አንጄትዳጋ፤ ቀስ ሀ ሀነነባ ዮትየ ቃላ ስይያጌትኔ ሀ መጣፈን ጣፌትዳጋ ናግያጌት አንጄትዳጌተ፤ አይስ ጊኮ፥ ዎዴ መተቲስ።
    Ha maxaafaa nabbabiya urai anjjettidaagaa; qassi ha hananabaa yootiya qaalaa siyiyaageetinne ha maxaafan xaafettidaagaa naagiyaageeti anjjettidaageeta; aissi giikko, wodee matattiis.
    Phước cho kẻ đọc cùng những kẻ nghe lời tiên-tri nầy, và giữ theo đều đã viết ra đây. Vì thì-giờ đã gần rồi. (Khải huyền 1:3)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Kale Heywet Church / SIM (2004), “አጁታ 1”, trong Bible.is (bằng tiếng Wolaytta)
  • Kale Heywet Church / SIM (2004), “Ajjuutaa 1”, trong Bible.is (bằng tiếng Wolaytta)

Tiếng Yemsa

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ኮ (ko)

  1. Chữ cái âm tiết ko trong bộ chữ Geʽez tiếng Yemsa.
    ማፃፋስሲክ፦ «አብራሀም ሀኦሶን አማነ፤ አማንቶባስ ደይ ኦኮ ስንና ፋድቴ» ይስቴ ባር ኮእዋ። ባር ደይ ሀኦኒ ኮን ስንነ ቴግቴ።
    Matsafaassi: «Abraham Ha'ooson amane; amantobaas dey ooko sinna faadte» yiste bar ko'i. Bar dey Ha'oni koon sinne teegte.
    Vậy được ứng-nghiệm lời Kinh-thánh rằng: Áp-ra-ham tin Đức Chúa Trời, và đều đó kể là công-bình cho người; và người được gọi là bạn Đức Chúa Trời. (Gia-cơ 2:23)

Tham khảo

[sửa]
  • The Word for the World International (2025), “ያቆብ 2”, trong ጋዶ ቴያ (bằng tiếng Yemsa)
  • The Word for the World International (2025), “Yaqob 2”, trong Gaddo Teyya (bằng tiếng Yemsa)

Tiếng Zay

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ኮ (ko)

  1. Chữ cái âm tiết ko trong bộ chữ Geʽez tiếng Zay.
    ኮኮቦ ― kokobo ― cái chén, tách

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Zayse-Zergulla

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ኮ (ko)

  1. Chữ cái âm tiết ko trong bộ chữ Geʽez tiếng Zayse-Zergulla.
    ኮፋሬ ― kofare ― rổ

Tham khảo

[sửa]
  • Zayse Chamber (2025), “K - k”, trong dictionary‎