Bước tới nội dung

የ

Từ điển mở Wiktionary

Chữ Geʽez

[sửa]

የ U+12E8, የ
ETHIOPIC SYLLABLE YA
← ዧ
[U+12E7]
Ethiopic ዩ →
[U+12E9]

Chuyển tự

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]
  • Tương ứng với chữ Nam Ả Rập 𐩺.

Chữ cái

[sửa]

የ

  1. Chữ cái thứ 18 trong bảng abjad Geʽez, thường phiên thành y.
  2. Chữ cái âm tiết yä trong bảng chữ cái abugida Geʽez.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Aari

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

የ (ya)

  1. Chữ cái âm tiết ya trong bộ chữ Geʽez tiếng Aari.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • The Bible Society of Ethiopia (1997), ክለ ጫቀ (bằng tiếng Aari)

Tiếng Alaba-K’abeena

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

የ (yä)

  1. Chữ cái âm tiết yä trong bộ chữ Geʽez tiếng Alaba-K’abeena.
    «ሁኩዕኑን! ሰሜ ዎምነቱ ሆንጠኮቤቺሃ ጩብክዕኔ ቶበቴን ፈንቀሌ» የኖ እቅ።
    «hukuʿnun! säme womnätu honṭäkobečiha č̣ubkəʿne tobäten fänḳäle» yäno ʾəḳ.
    rằng: Các ngươi phải ăn-năn, vì nước thiên-đàng đã đến gần! (Ma-thi-ơ 3:2)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Amhara

[sửa]

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

የ (yä)

  1. Chữ cái âm tiết yä trong bảng chữ cái fidäl tiếng Amhara.
    የኖህ መርከብ ― yänoh märkäb ― tàu Nô-ê

Xem thêm

[sửa]

Giới từ

[sửa]

የ (yä)

  1. Của.

Tham khảo

[sửa]
  • “የ”, trong Amharic Dictionary (bằng tiếng Anh), 2024

Tiếng Argobba

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

የ (yä)

  1. Chữ cái âm tiết yä trong bộ chữ Geʽez tiếng Argobba.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Wolf Leslau (1997), Ethiopic Documents: Argobba: Grammar and Dictionary (bằng tiếng Anh), Wiesbaden: Otto Harrassowitz Verlag, →ISBN, tr. 225

Tiếng Awngi

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

የ (ya)

  1. Chữ cái âm tiết ya trong bộ chữ Geʽez tiếng Awngi.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Baiso

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

የ (ye)

  1. Chữ cái âm tiết ye trong bộ chữ Geʽez tiếng Baiso.
    የሱሳ ― Yesuusa ― Giê-su

Tham khảo

[sửa]
  • The Word for the World International (2025), “ማቶሳ 1”, trong አማቶ ኦኡሱብ (bằng tiếng Baiso)
  • The Word for the World International (2025), “Matoosa 1”, trong Ammato O?usub (bằng tiếng Baiso)

Tiếng Bilen

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

የ (yä)

  1. Chữ cái âm tiết yä trong bộ chữ Geʽez tiếng Bilen.
    የንግን ― yänəgn ― chúng ta

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Giuseppe Verfasser Sapeto (1857), Viaggio e missione cattolica fra i Mensâ, i Bogos e gli Habab con un cenno geografico e storico dell' Abissinia (bằng tiếng Ý), Roma Congreg. di Propaganda Fide, tr. 498

Tiếng Burji

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

የ (ya)

  1. Chữ cái âm tiết ya trong bộ chữ Geʽez tiếng Burji.
    ያይየ ― yaayya ― một loại chim

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Allan R. Bomhard (1982), Sasse - An Etymological Dictionary of Burji (bằng tiếng Anh), Hamburg: Buske, →ISBN, tr. 197
  • Roba Dame & Charlotte Wedekind (2008), Burji Dictionary (bằng tiếng Anh), tr. 85

Tiếng Dahalik

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

የ (yä)

  1. Chữ cái âm tiết yä trong bộ chữ Geʽez ghi tiếng Dahalik.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Dirasha

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

የ (ya)

  1. Chữ cái âm tiết ya trong bộ chữ Geʽez tiếng Dirasha.
    ሄኒየ ― heniya ― thứ năm

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Dizi

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

የ (yä)

  1. Chữ cái âm tiết yä trong bộ chữ Geʽez tiếng Dizi.
    የጎ ― yägo ― [ông ta] đã tới

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Geʽez

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

የ (yä)

  1. Chữ cái âm tiết yä trong bảng chữ cái Geʽez.
    ፈየተ ― fäyätä ― cướp

Xem thêm

[sửa]

Đại từ

[sửa]

የ (yä) si (dạng ghép sau của አነ (ʾänä))

  1. Của tôi.
    ቤትየ ― betyä ― nhà tôi

Tham khảo

[sửa]
  • Wolf Leslau (1987), Comparative Dictionary of Geʻez (bằng tiếng Anh), Otto Harrassowitz Verlag, tr. 625

Tiếng Gedeo

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

የ (ya)

  1. Chữ cái âm tiết ya trong bộ chữ Geʽez tiếng Gedeo.
    ዌክኪልሊይየ ― wekkilliyya ― tái mét

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Gumuz

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

የ (yä)

  1. Chữ cái âm tiết yä trong bộ chữ Geʽez tiếng Gumuz.
    ካሥ ደ ቤድ ገንሣ ቤየኣን መሻለማም ነኸ እኔያኼያኽ?
    kaś dä bed gänśa beyäʾan mäšalämam näxä ʾəneyaxeyax?
    Há chẳng phải giận những kẻ phạm tội, mà thây họ đã ngã trong đồng vắng sao? (Hê-bơ-rơ 3:17)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Benishangul-Gumuz Language Development Project (2015), Gumuz School Dictionary (bằng tiếng Anh), SIL Ethiopia
  • The Bible Society of Ethiopia (2003), ማኝገሲል ኽኻ - The New Testament in Gumuz (bằng tiếng Gumuz), Addis Ababa, tr. 346

Tiếng Hadiyya

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

የ (ya)

  1. Chữ cái âm tiết ya trong bộ chữ Geʽez tiếng Hadiyya.
    የቦ ― yabo ― sự bảo vệ

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Hamer-Banna

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

የ (yä)

  1. Chữ cái âm tiết yä trong bộ chữ Geʽez tiếng Hamer-Banna.
    የየ ― yäyä ― bước đi

Xem thêm

[sửa]

Đại từ

[sửa]

የ (yä)

  1. Đại từ nhân xưng ngôi thứ hai số ít dạng độc lập: mày, ngươi, bạn,...

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Harari

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

የ (yä)

  1. Chữ cái âm tiết yä trong bộ chữ Geʽez tiếng Harari.
    የኽ ― yäxə ― lấy đi

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Inor

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

የ (ya)

  1. Chữ cái âm tiết ya trong bộ chữ Geʽez tiếng Inor.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Wolf Leslau (1979), Etymological Dictionary of Gurage (Ethiopic) (bằng tiếng Anh), Wiesbaden: Otto Harrassowitz, →ISBN, tr. 375

Tiếng Kambaata

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

የ (ya)

  1. Chữ cái âm tiết ya trong bộ chữ Geʽez tiếng Kambaata.
    ናሂሚየ ― nahamiya ― Nê-hê-mi

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • The ASJP Database (1989), Wordlist Kambaata‎
  • Bible Society of Ethiopia (2025), “Nahimiya Matsaafa 1”, trong Xummaanchu Matsaafa (bằng tiếng Kambaata), XuMats PUBLISHER

Tiếng Kistane

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

የ (ya)

  1. Chữ cái âm tiết ya trong bộ chữ Geʽez tiếng Kistane.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Konso

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

የ (ya)

  1. Chữ cái âm tiết ya trong bộ chữ Geʽez tiếng Konso.
    የፓፑለ ― yapaapula ― bất thường

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Koore

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

የ (ya)

  1. Chữ cái âm tiết ya trong bộ chữ Geʽez tiếng Koore.
    የሀ ― yaha ― đó, kia

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Majang

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

የ (yä)

  1. Chữ cái âm tiết yä trong bộ chữ Geʽez tiếng Majang.
    ዋሺየ ኦላቫ ጄመይክክ ― waašiyä ʾolava ǧemäykək ― truyện xưa

Tham khảo

[sửa]
  • Debbebe Bedi, Nigusse Tula & Peter Unseth (1992), ዋሺየ ኦላቫ ጄመይክክ (bằng tiếng Majang), Majangir Bible Translation Project
  • Bible Society of Ethiopia (2025), “Maatiyoos 1”, trong Kuumeet Sinɔ Tɔɔnuk Ad Majaŋeeroŋk (bằng tiếng Majang)

Tiếng Me'en

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

የ (yä)

  1. Chữ cái âm tiết yä trong bộ chữ Geʽez tiếng Me'en.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Melo

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

የ (ye)

  1. Chữ cái âm tiết ye trong bộ chữ Geʽez tiếng Melo.
    የሱስ ― Yesuus ― Giê-su

Tham khảo

[sửa]
  • The Word for the World International (2025), “ማቶሳ 1”, trong ኦሮ ጫቆ (bằng tiếng Melo)
  • The Word for the World International (2025), “Maatoosa 1”, trong Oroth Caaqo (bằng tiếng Melo)

Tiếng Mursi

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

የ (ya)

  1. Chữ cái âm tiết ya trong bộ chữ Geʽez tiếng Mursi.
    የገ ― yaga ― lấy lại

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Oromo

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

የ (ya)

  1. Chữ cái âm tiết ya trong bộ chữ Geʽez tiếng Oromo.
    ወርቄን ብየ ሰና ጋሪዸ፤ ሀጴን ኡርጋኡፊ ሰርዶንክሲን አችት አርገሙ።
    Vàng xứ nầy rất cao; đó lại có nhũ-hương và bích-ngọc. (Sáng thế Ký 2:12)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Aquilina Mawadza, Amanuel Alemayehu Ayanso (2017), Oromo Dictionary & Phrasebook (bằng tiếng Anh), New York: Hippocrene Books, Inc., tr. 75
  • Biblica, Inc. (2025), “ኡመመ 2”, trong ክታበ ቁልቁሉ፣ ሂካ አመያ ሃራ (bằng tiếng Oromo)

Tiếng Saho

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

የ (yä/ya)

  1. Chữ cái âm tiết ya trong bộ chữ Geʽez tiếng Saho ở Ethiopia.
    የንጉለ ― yangula ― linh cẩu

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Sebat Bet Gurage

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

የ (yä)

  1. Chữ cái âm tiết yä trong bộ chữ Geʽez tiếng Sebat Bet Gurage.
    በኽም ወክት ይኹዳ ተጐፔየታ ተቤተረም ኺራ ይውሪ የአዱላማዊ ገነ ምሴ ወረምታነ፥ ንብረተታ በኽም አመነም።
    bäxm wäkt yəxuda tägʷäpeyäta täbetäräm xira yəwri yäʾädulamawi gänä məse wärämtanä: nəbrätäta bäxm ʾämänäm.
    Trong lúc đó, Giu-đa lìa xa các anh em mình, đến ở cùng một người A-đu-lam, tên là Hi-ra. (Sáng thế Ký 38:1)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Wolf Leslau (1979), Etymological Dictionary of Gurage (Ethiopic) (bằng tiếng Anh), Wiesbaden: Otto Harrassowitz, →ISBN, tr. 128
  • The Bible Society of Ethiopia (2022), “ፍጥ. 38”, trong መጣፍ ቅዱስ በጉራጌኛ (መቅጉ) (bằng tiếng Sebat Bet Gurage)

Tiếng Sidamo

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

የ (ya)

  1. Chữ cái âm tiết ya trong bộ chữ Geʽez tiếng Sidamo.
    የረ ― yara ― gầy, úa

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Gizaw Shimelis (biên tập) (2007), “X—Z PLUS”, trong Sidaama-Amharic-English dictionary, Addis Ababa: Sidama Information and Culture department, tr. 622

Tiếng Siltʼe

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

የ (ya)

  1. Chữ cái âm tiết ya trong bộ chữ Geʽez tiếng Siltʼe.
    ኩየ ― kuya ― hai mươi ngày

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Wolf Leslau (1979), Etymological Dictionary of Gurage (Ethiopic) (bằng tiếng Anh), Wiesbaden: Otto Harrassowitz, →ISBN, tr. 1028
  • Hussein Mohammed Musa (2014), የአማርኘ-ስልጥኘ ቃሙስ (bằng tiếng Siltʼe), Addis Ababa, Ethiopia: SIL Ethiopia

Tiếng Suri

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

የ (ya)

  1. Chữ cái âm tiết ya trong bộ chữ Geʽez tiếng Suri.
    የይኮብ ― Yaykob ― Gia-cơ

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Wycliffe Bible Translators, Inc. (2023), “Yaykob 1”, trong Suri Latin (bằng tiếng Suri)

Tiếng Tigre

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

የ (yä)

  1. Chữ cái âm tiết yä trong bộ chữ Geʽez tiếng Tigre.
    ስዴርየት ― səderyätə ― gi lê

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Enno Litman & Maria Höfner (1962), Wörterbuch der Tigrē-Sprache (bằng tiếng Đức), Wiesbaden: Franz Steiner Verlag GMBH, tr. 506

Tiếng Tigrinya

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

የ (yä)

  1. Chữ cái âm tiết yä trong bộ chữ Geʽez tiếng Tigrinya.
    የድምጽ ሳጥን ― yädəmṣ saṭn ― thanh quản

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Tigrigna-English Dictionary (bằng tiếng Anh), NIGUSS Digital Library, 2002, tr. 39

Tiếng Wolaytta

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

የ (ya)

  1. Chữ cái âm tiết ya trong bộ chữ Geʽez tiếng Wolaytta.
    ክሲየ ― kiisiya ― túi, bao

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Bible Society of Ethiopia (2022), “Izira Maxaafaa 1”, trong Wolaytta Bible (bằng tiếng Wolaytta)

Tiếng Xamtanga

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

የ (yä)

  1. Chữ cái âm tiết yä trong bộ chữ Geʽez tiếng Xamtanga.
    እየዋታም ― ʾəyäwatam ― vua Do Thái Giô-tam

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • The Bible Society of Ethiopia (2022), “ማቲወስት ወንጌል 1”, trong ኽምጣጘ ኣይር ኪዳን (ኽምጣኣኪ) (bằng tiếng Xamtanga)

Tiếng Yemsa

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

የ (ye)

  1. Chữ cái âm tiết ye trong bộ chữ Geʽez tiếng Yemsa.
    ታ ሀየውዋ፤ ዜሞ ኪትን፤ ስኑንታኖ ኮእባ ፎንቶኖን ታ ሀየውዋ፤ ክቱስታናዋ ኬኦኒ ድማስታና ሀእሱኒ ሁግናና ፋርዋ።
    Ta hayewwa; zeemo kitin; sinuntano koi'ba foontonon ta hayewwa; kituustanawa ke'oni dimaastana ha'suni hugnana faar.
    là Đấng Sống, ta đã chết, kìa nay ta sống đời đời, cầm chìa-khóa của sự chết và Âm-phủ. (Khải huyền 1:18)

Tham khảo

[sửa]
  • The Word for the World International (2025), “ዮሀኒስኒ ራእ 1”, trong ጋዶ ቴያ (bằng tiếng Yemsa)
  • The Word for the World International (2025), “Yohannisni raa'i 1”, trong Gaddo Teyya (bằng tiếng Yemsa)

Tiếng Zayse-Zergulla

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

የ (ye)

  1. Chữ cái âm tiết ye trong bộ chữ Geʽez tiếng Zayse-Zergulla.
    የሎ ― yelo ― đẻ

Tham khảo

[sửa]
  • Zayse Chamber (2025), “Y - y”, trong dictionary‎