Bước tới nội dung

Từ điển mở Wiktionary

Chữ Geʽez

[sửa]

U+12F2, ዲ
ETHIOPIC SYLLABLE DI

[U+12F1]
Ethiopic
[U+12F3]

Chuyển tự

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]
  • Dạng chỉnh sửa của (d)

Chữ cái

[sửa]

  1. Chữ cái âm tiết di trong bảng chữ cái abugida Geʽez.

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Aari

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(di)

  1. Chữ cái âm tiết di trong bộ chữ Geʽez tiếng Aari.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • The Bible Society of Ethiopia (1997) ክለ ጫቀ (bằng tiếng Aari)

Tiếng Alaba-K’abeena

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(di)

  1. Chữ cái âm tiết di trong bộ chữ Geʽez tiếng Alaba-K’abeena.
    ኩ መገኑ ለሊሾስ ሶህኑት ግደኖ ወክቴን እሀኖሀ እሁስ ካማተስ ለሊሶተ መገኑ መሲህ ኢሲሃ ኣስዮስሃን፤ መሲህ ኢሲን መላይኬቹስ ሶክ ካሚሀስ ያህዪሃ ከ ሶህኑተ ለሊሾስ።
    ku mägänu lälišos sohnut gədäno wäkten ʾəhänohä ʾəhus kadimatäs lälisotä mägänu mäsih ʾisiha ʾasyoshan; mäsih ʾisin mälaykečus sok kadimihäs yahyiha kä sohnutä lälišos.
    Sự mặc-thị của Đức Chúa Jêsus-Christ mà Đức Chúa Trời đã ban cho Ngài đặng đem tỏ ra cùng tôi-tớ Ngài những đều kíp phải xảy đến, thì Ngài đã sai thiên-sứ đến tỏ những đều đó cho Giăng, tôi-tớ Ngài, (Khải huyền 1:1)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Amhara

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(di)

  1. Chữ cái âm tiết di trong bảng chữ cái fidäl tiếng Amhara.
    ዊኪፔwikipediyaWikipedia

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • ”, trong Amharic Dictionary (bằng tiếng Anh), 2024

Tiếng Argobba

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(di)

  1. Chữ cái âm tiết di trong bộ chữ Geʽez tiếng Argobba.
    dinđức tin

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Wolf Leslau (1997) Ethiopic Documents: Argobba: Grammar and Dictionary (bằng tiếng Anh), Wiesbaden: Otto Harrassowitz Verlag, →ISBN, tr. 199

Tiếng Awngi

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(di)

  1. Chữ cái âm tiết di trong bộ chữ Geʽez tiếng Awngi.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Baiso

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(di)

  1. Chữ cái âm tiết di trong bộ chữ Geʽez tiếng Baiso.
    ማምስክ ራና እስን ኦድዳራን አሮሻላጋንተን፤ ሂክ እሶ ካኮባይናራና፥ እስን አድ ካኮፋይናታን ዋኮ ካስሳመሮ ማላታያ።
    Maamisikki raadiinna isin odidaraan arooshalagantten; hikki iso kakkobbayinnaraanna, isin adi kakkofayinattaan Waakko kasisamero malaatayya.
    đều đó là một chứng-nghiệm chúng nó phải hư-mất, còn anh em được cứu-rỗi; và ấy là từ nơi Đức Chúa Trời, (Phi-líp 1:28)

Tham khảo

[sửa]
  • The Word for the World International (2025) “ፍልጲስዮሳ 1”, trong አማቶ ኦኡሱብ (bằng tiếng Baiso)
  • The Word for the World International (2025) “Filp'isiyosa 1”, trong Ammato O?usub (bằng tiếng Baiso)

Tiếng Basketo

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(di)

  1. Chữ cái âm tiết di trong bộ chữ Geʽez tiếng Basketo.
    ዮ̈ሴ̈ፊ ቃም ንዳሪ ናኣ̈ክ ኢንክ ኤካ̇ር ጊብጻ ሉኪ̇ዴ።
    yösëfi ḳam dindari naʾädik ʾindindik ʾekȧr gibṣa luki̇de.
    Giô-sép bèn chờ dậy, đem con trẻ và mẹ Ngài đang ban đêm lánh qua nước Ê-díp-tô. (Ma-thi-ơ 2:14)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • The Bible Society of Ethiopia (2022) “ማ̈ቶ̈ሳ 4”, trong ኦራ ጫ̈ቃ ማጻ̈ፋ (ኦጫ̈ቃማ) (bằng tiếng Basketo)

Tiếng Bench

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(di)

  1. Chữ cái âm tiết di trong bộ chữ Geʽez tiếng Bench.
    ditsợ

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Bilen

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(di)

  1. Chữ cái âm tiết di trong bộ chữ Geʽez tiếng Bilen.
    ኣስራʾasradirađồng

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Giuseppe Verfasser Sapeto (1857) Viaggio e missione cattolica fra i Mensâ, i Bogos e gli Habab con un cenno geografico e storico dell' Abissinia (bằng tiếng Ý), Roma Congreg. di Propaganda Fide, tr. 486

Tiếng Burji

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(di)

  1. Chữ cái âm tiết di trong bộ chữ Geʽez tiếng Burji.
    dibchảy

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Allan R. Bomhard (1982) Sasse - An Etymological Dictionary of Burji (bằng tiếng Anh), Hamburg: Buske, →ISBN, tr. 55
  • Roba Dame & Charlotte Wedekind (2008) Burji Dictionary (bằng tiếng Anh), tr. 19

Tiếng Dahalik

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(di)

  1. Chữ cái âm tiết di trong bộ chữ Geʽez ghi tiếng Dahalik.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Dawro

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(di)

  1. Chữ cái âm tiết di trong bộ chữ Geʽez tiếng Dawro.
    ዳማgadidamarâu quai nón

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Wycliffe Bible Translators, Inc. (2011) “ዮሃኒሳ 1”, trong Ooratha Caaquwaa (bằng tiếng Dawro)
  • Wycliffe Bible Translators, Inc. (2011) “John 1”, trong Ooratha Caaquwaa (bằng tiếng Dawro)

Tiếng Dime

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(di)

  1. Chữ cái âm tiết di trong bộ chữ Geʽez tiếng Dime.
    dimeDime

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Dirasha

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(d’i)

  1. Chữ cái âm tiết d’i trong bộ chữ Geʽez tiếng Dirasha.
    ኪሌትd’ikiletcùi chỏ

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Dizi

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(di)

  1. Chữ cái âm tiết di trong bộ chữ Geʽez tiếng Dizi.
    dimây

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Gamo

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(di)

  1. Chữ cái âm tiết di trong bộ chữ Geʽez tiếng Gamo.
    ኣብዩ ቲንቢቴAbdiyu TinbiteÁp-đia

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • The Word for the World International (2025) “ኣብዲዩ ቲንቢቴ 1”, trong ጋሞ ማጻፋ (bằng tiếng Gamo)
  • The Word for the World International (2025) “Abdiyu Tinbite 1”, trong Geeshsha Maxaafa (bằng tiếng Gamo)

Tiếng Geʽez

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(di)

  1. Chữ cái âm tiết di trong bảng chữ cái Geʽez.
    di trên

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Wolf Leslau (1987) Comparative Dictionary of Geʻez (bằng tiếng Anh), Otto Harrassowitz Verlag, tr. 118

Tiếng Gedeo

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(di)

  1. Chữ cái âm tiết di trong bộ chữ Geʽez tiếng Gedeo.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Gofa

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(di)

  1. Chữ cái âm tiết di trong bộ chữ Geʽez tiếng Gofa.
    ኣሳ ኡባይ ፖዑዋን ኣማናና ሜላ ኢ ፖዖስ ማርካ ጊዲዲ ዪስ።
    Asa ubbay poo7uwan ammanana mela I poo7os markka gididi yis.
    Người đến để làm chứng, là làm chứng về sự sáng, hầu cho bởi người ai nấy đều tin. (Giăng 1:7)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Wycliffe Bible Translators, Inc. (2011) “ዮሃኒሳ 1”, trong ኦራ ጫቁዋ ጎፋ (bằng tiếng Gofa)
  • Wycliffe Bible Translators, Inc. (2011) “Yohaannisa 1”, trong Ooratha Caaquwa Goofatho (bằng tiếng Gofa)

Tiếng Gumuz

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(di)

  1. Chữ cái âm tiết di trong bộ chữ Geʽez tiếng Gumuz.
    ያሱስ ቤቶኮሥ ለማያ፥ ቢዾ ደ መሁል ቾጎማኳ ነቾጎማ።
    Kế đó, Đức Chúa Jêsus xuống thuyền, các môn-đồ theo Ngài. (Ma-thi-ơ 8:23)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Benishangul-Gumuz Language Development Project (2015) Gumuz School Dictionary (bằng tiếng Anh), SIL Ethiopia
  • The Bible Society of Ethiopia (2003) ማኝገሲል ኽኻ - The New Testament in Gumuz (bằng tiếng Gumuz), Addis Ababa, tr. 12

Tiếng Hadiyya

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(di)

  1. Chữ cái âm tiết di trong bộ chữ Geʽez tiếng Hadiyya.
    dimaquè

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Hamer-Banna

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(di)

  1. Chữ cái âm tiết di trong bộ chữ Geʽez tiếng Hamer-Banna.
    dijachết

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Harari

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(di)

  1. Chữ cái âm tiết di trong bộ chữ Geʽez tiếng Harari.
    dichiến thắng

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Inor

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(di)

  1. Chữ cái âm tiết di trong bộ chữ Geʽez tiếng Inor.
    dimađậm (màu)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Wolf Leslau (1979) Etymological Dictionary of Gurage (Ethiopic) (bằng tiếng Anh), Wiesbaden: Otto Harrassowitz, →ISBN, tr. 301

Tiếng Kafa

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(di)

  1. Chữ cái âm tiết di trong bộ chữ Geʽez tiếng Kafa.
    ዪሁyihudiGiu-đe

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • SIM International (1999) “Yihudi 1”, trong Kafa Linguistics Project (bằng tiếng Kafa), KBRC Publisher

Tiếng Kambaata

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(di)

  1. Chữ cái âm tiết di trong bộ chữ Geʽez tiếng Kambaata.
    ኣብAbdiyoÁp-đia

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • The ASJP Database (1989) Wordlist Kambaata
  • Bible Society of Ethiopia (2025) “Hiraagaancho Abdiyo Matsaafa 1”, trong Xummaanchu Matsaafa (bằng tiếng Kambaata), XuMats PUBLISHER

Tiếng Kistane

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(di)

  1. Chữ cái âm tiết di trong bộ chữ Geʽez tiếng Kistane.
    äditôi, ta

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Konso

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(di)

  1. Chữ cái âm tiết di trong bộ chữ Geʽez tiếng Konso.
    ዲዲdidimatừ xa

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Koore

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(di)

  1. Chữ cái âm tiết di trong bộ chữ Geʽez tiếng Koore.
    ድሆdidhothắng

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Maale

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(di)

  1. Chữ cái âm tiết di trong bộ chữ Geʽez tiếng Maale.
    ፓይ ማፃኣፔpayi mat͟s’a’apēDân số Ký

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • The Word for the World International (2025) “ፓይዲ ማፃኣፔ 1”, trong ጌኤዦ ማፃኣፖ (bằng tiếng Maale)

Tiếng Majang

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(di)

  1. Chữ cái âm tiết di trong bộ chữ Geʽez tiếng Majang.
    ራኬrákɛphía sau

Tham khảo

[sửa]
  • Andreas Joswig (2019) The Majang Language (bằng tiếng Anh), LOT, tr. 444
  • Bible Society of Ethiopia (2025) “Yowanis 1”, trong Kuumeet Sinɔ Tɔɔnuk Ad Majaŋeeroŋk (bằng tiếng Majang)

Tiếng Me'en

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(di)

  1. Chữ cái âm tiết di trong bộ chữ Geʽez tiếng Me'en.
    dinunúi lửa

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Melo

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(dii)

  1. Chữ cái âm tiết dii trong bộ chữ Geʽez tiếng Melo.
    የይ ግሾስ፥ ዮሴፋ ቃማር ደን፥ ናአይራ ናአይ እንዳትራ ኤኪ ግብጸ Ꮊንጌዛ።
    Yey gishos, Yooseefa qammar denddii, na7ayira na7ay indatira ekkii Gibxxe yhanigeeza.
    Giô-sép bèn chờ dậy, đem con trẻ và mẹ Ngài đang ban đêm lánh qua nước Ê-díp-tô. (Ma-thi-ơ 2:14)

Tham khảo

[sửa]
  • The Word for the World International (2025) “ማቶሳ 2”, trong ኦሮ ጫቆ (bằng tiếng Melo)
  • The Word for the World International (2025) “Maatoosa 2”, trong Oroth Caaqo (bằng tiếng Melo)

Tiếng Mursi

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(di)

  1. Chữ cái âm tiết di trong bộ chữ Geʽez tiếng Mursi.
    dipthẳng

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Oromo

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(di)

  1. Chữ cái âm tiết di trong bộ chữ Geʽez tiếng Oromo.
    በተdibatamỹ phẩm

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Aquilina Mawadza, Amanuel Alemayehu Ayanso (2017) Oromo Dictionary & Phrasebook (bằng tiếng Anh), New York: Hippocrene Books, Inc., tr. 23
  • Biblica, Inc. (2025) “ዮኤል 1”, trong ክታበ ቁልቁሉ፣ ሂካ አመያ ሃራ (bằng tiếng Oromo)

Tiếng Oyda

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(dii)

  1. Chữ cái âm tiết dii trong bộ chữ Geʽez tiếng Oyda.
    ታ ኤዛ በእዘ ዎደ Ꮉይቂደ አስ ፋና ዪእ ኤ ቶህት ካለ ጎልእዳ። ኤ ፋ ምዛቅ ኩሽቶ ታላ አፋ ጋ
    Ta eza bi7ize wode hyayqqide asi fana yii7i E tohiti kale gol7ida. E fa mizaqi kushito taalla afa gaddii,
    Vừa thấy người, tôi ngã xuống chơn người như chết; nhưng người đặt tay hữu lên trên tôi, mà rằng: (Khải huyền 1:17)

Tham khảo

[sửa]
  • The Word for the World International (2025) “ዋሐንሳ ቆንጭ 1”, trong ኦይዳ አዲስ ኪዳን (bằng tiếng Oyda)
  • The Word for the World International (2025) “Wahannisa Qonccitsi 1”, trong Oyda New Testament (bằng tiếng Oyda)

Tiếng Saho

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(di)

  1. Chữ cái âm tiết yo trong bộ chữ Geʽez tiếng Saho ở Ethiopia.
    ፍ~ነdifeenaghế

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Sebat Bet Gurage

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(di)

  1. Chữ cái âm tiết di trong bộ chữ Geʽez tiếng Sebat Bet Gurage.
    በኽ ግዝየ ፃቅ የኸረቦኽኖ ዝካ ይብረዌቴ፤
    bäx gəzyä ṣ́adiḳə yäxäräboxno zəka yəbräwete;
    Lúc ấy, người công-bình sẽ thưa rằng: (Ma-thi-ơ 25:37)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Wolf Leslau (1979) Etymological Dictionary of Gurage (Ethiopic) (bằng tiếng Anh), Wiesbaden: Otto Harrassowitz, →ISBN, tr. 41
  • The Bible Society of Ethiopia (2022) “ማቴ. 25”, trong መጣፍ ቅዱስ በጉራጌኛ (መቅጉ) (bằng tiếng Sebat Bet Gurage)

Tiếng Shinasha

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(di)

  1. Chữ cái âm tiết di trong bộ chữ Geʽez tiếng Shinasha.
    diracon gián

Tham khảo

[sửa]
  • David Ford (biên tập viên) (2020), “d”, trong Borna - Amharic - English Dictionary (bằng tiếng Anh), SIL International

Tiếng Sidamo

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(di)

  1. Chữ cái âm tiết di trong bộ chữ Geʽez tiếng Sidamo.
    dinakhập khiễng

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Gizaw Shimelis (biên tập viên) (2007), “C—G”, trong Sidaama-Amharic-English dictionary, Addis Ababa: Sidama Information and Culture department, tr. 108

Tiếng Siltʼe

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

()

  1. Chữ cái âm tiết trong bộ chữ Geʽez tiếng Siltʼe.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Suri

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(di)

  1. Chữ cái âm tiết di trong bộ chữ Geʽez tiếng Suri.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Wycliffe Bible Translators, Inc. (2023) “Matiyos 1”, trong Suri Latin (bằng tiếng Suri)

Tiếng Tigre

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(di)

  1. Chữ cái âm tiết di trong bộ chữ Geʽez tiếng Tigre.
    ditrong khi

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Enno Litman & Maria Höfner (1962) Wörterbuch der Tigrē-Sprache (bằng tiếng Đức), Wiesbaden: Franz Steiner Verlag GMBH, tr. 509

Tiếng Tigrinya

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(di)

  1. Chữ cái âm tiết di trong bộ chữ Geʽez tiếng Tigrinya.
    ሞክራሲdimokrasidân chủ

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Tigrigna-English Dictionary (bằng tiếng Anh), NIGUSS Digital Library, 2002, tr. 40

Tiếng Wolaytta

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(di)

  1. Chữ cái âm tiết di trong bộ chữ Geʽez tiếng Wolaytta.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Bible Society of Ethiopia (2022) “Maatiyoosa 1”, trong Wolaytta Bible (bằng tiếng Wolaytta)

Tiếng Xamtanga

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(di)

  1. Chữ cái âm tiết di trong bộ chữ Geʽez tiếng Xamtanga.
    እንወ! ያን ጝቍዝ ስ የው ይቀነው ይዅርድ ጘጝ የጝ
    ʾənwä! yan ŋəḳʷz disə yäw yəḳänäw yəxʷrəd ŋäŋ yäŋ
    Nầy là Con yêu-dấu của ta, đẹp lòng ta mọi đàng. (Ma-thi-ơ 3:17)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • The Bible Society of Ethiopia (2022) “ማቲወስት ወንጌል 3”, trong ኽምጣጘ ኣይር ኪዳን (ኽምጣኣኪ) (bằng tiếng Xamtanga)

Tiếng Yemsa

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(dii)

  1. Chữ cái âm tiết dii trong bộ chữ Geʽez tiếng Yemsa.
    ታ ኔቤራ ሜሬራ አባታስኔን አነ ዝግሞስታ ናሲማቶ ደይ ኔቤሬ ሜሮኒ ባር ታኔን አነ ዝግሞናስታ ዱናክ ዛጉና።
    Ta neebera merera abataasneen ane zigimoosta diinaasimato dey neebere meroni bar taneen ane zigimonaasta duunak zaguna.
    Kẻ nào thắng, ta sẽ cho ngồi với ta trên ngôi ta, như chính ta đã thắng và ngồi với Cha ta trên ngôi Ngài. (Khải huyền 3:21)

Tham khảo

[sửa]
  • The Word for the World International (2025) “ዮሀኒስኒ ራእ 3”, trong ጋዶ ቴያ (bằng tiếng Yemsa)
  • The Word for the World International (2025) “Yohannisni raa'i 3”, trong Gaddo Teyya (bằng tiếng Yemsa)

Tiếng Zayse-Zergulla

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(di)

  1. Chữ cái âm tiết di trong bộ chữ Geʽez tiếng Zayse-Zergulla.
    diconuôi nấng

Tham khảo

[sửa]
  • Zayse Chamber (2025) “D - d”, trong dictionary