ዲ
Giao diện
Ngôn ngữ (48)
Tiếng Aari • Tiếng Alaba-K’abeena • Tiếng Amhara • Tiếng Argobba • Tiếng Awngi • Tiếng Baiso • Tiếng Basketo • Tiếng Bench • Tiếng Bilen • Tiếng Burji • Tiếng Dahalik • Tiếng Dawro • Tiếng Dime • Tiếng Dirasha • Tiếng Dizi • Tiếng Gamo • Tiếng Geʽez • Tiếng Gedeo • Tiếng Gofa • Tiếng Gumuz • Tiếng Hadiyya • Tiếng Hamer-Banna • Tiếng Harari • Tiếng Inor • Tiếng Kafa • Tiếng Kambaata • Tiếng Kistane • Tiếng Konso • Tiếng Koore • Tiếng Maale • Tiếng Majang • Tiếng Me'en • Tiếng Melo • Tiếng Mursi • Tiếng Oromo • Tiếng Oyda • Tiếng Saho • Tiếng Sebat Bet Gurage • Tiếng Shinasha • Tiếng Sidamo • Tiếng Siltʼe • Tiếng Suri • Tiếng Tigre • Tiếng Tigrinya • Tiếng Wolaytta • Tiếng Xamtanga • Tiếng Yemsa • Tiếng Zayse-Zergulla
Thể loại trang
Thể loại trang
Chữ Geʽez
[sửa]
| ||||||||
Chuyển tự
[sửa]- Chữ Latinh: di
Từ nguyên
[sửa]- Dạng chỉnh sửa của ደ (d)
Chữ cái
[sửa]ዲ
Tham khảo
[sửa]- Gabriella F. Scelta (2001) The Comparative Origin and Usage of the Ge'ez writing system of Ethiopia (bằng tiếng Anh), tr. 5
- Peter T. Daniels, William Bright (1996) The world's writing systems (bằng tiếng Anh), New York: Oxford University Press, tr. 574
Tiếng Aari
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ዲ (di)
- Chữ cái âm tiết di trong bộ chữ Geʽez tiếng Aari.
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Geʽez tiếng Aari) ሀ, ሁ, ሂ, ሃ, ሄ, ህ, ሆ, ለ, ሉ, ሊ, ላ, ሌ, ል, ሎ, መ, ሙ, ሚ, ማ, ሜ, ም, ሞ, ሠ, ሡ, ሢ, ሣ, ሤ, ሥ, ሦ, ረ, ሩ, ሪ, ራ, ሬ, ር, ሮ, ሰ, ሱ, ሲ, ሳ, ሴ, ስ, ሶ, ቀ, ቁ, ቂ, ቃ, ቄ, ቅ, ቆ, በ, ቡ, ቢ, ባ, ቤ, ብ, ቦ, ተ, ቱ, ቲ, ታ, ቴ, ት, ቶ, ቸ, ቹ, ቺ, ቻ, ቼ, ች, ቾ, ነ, ኑ, ኒ, ና, ኔ, ን, ኖ, ኘ, ኙ, ኚ, ኛ, ኜ, ኝ, ኞ, አ, ኡ, ኢ, ኣ, ኤ, እ, ኦ, ከ, ኩ, ኪ, ካ, ኬ, ክ, ኮ, ወ, ዉ, ዊ, ዋ, ዌ, ው, ዎ, ዐ, ዑ, ዒ, ዓ, ዔ, ዕ, ዖ, ዘ, ዙ, ዚ, ዛ, ዜ, ዝ, ዞ, ዠ, ዡ, ዢ, ዣ, ዤ, ዥ, ዦ, የ, ዩ, ዪ, ያ, ዬ, ይ, ዮ, ደ, ዱ, ዲ, ዳ, ዴ, ድ, ዶ, ዸ, ዹ, ዺ, ዻ, ዼ, ዽ, ዾ, ጀ, ጁ, ጂ, ጃ, ጄ, ጅ, ጆ, ገ, ጉ, ጊ, ጋ, ጌ, ግ, ጎ, ጠ, ጡ, ጢ, ጣ, ጤ, ጥ, ጦ, ጨ, ጩ, ጪ, ጫ, ጬ, ጭ, ጮ, ጰ, ጱ, ጲ, ጳ, ጴ, ጵ, ጶ, ጸ, ጹ, ጺ, ጻ, ጼ, ጽ, ጾ, ፈ, ፉ, ፊ, ፋ, ፌ, ፍ, ፎ, ፐ, ፑ, ፒ, ፓ, ፔ, ፕ, ፖ
Tham khảo
[sửa]- The Bible Society of Ethiopia (1997) ክለ ጫቀ (bằng tiếng Aari)
Tiếng Alaba-K’abeena
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ዲ (di)
- Chữ cái âm tiết di trong bộ chữ Geʽez tiếng Alaba-K’abeena.
- ኩ መገኑ ለሊሾስ ሶህኑት ግደኖ ወክቴን እሀኖሀ እሁስ ካዲማተስ ለሊሶተ መገኑ መሲህ ኢሲሃ ኣስዮስሃን፤ መሲህ ኢሲን መላይኬቹስ ሶክ ካዲሚሀስ ያህዪሃ ከ ሶህኑተ ለሊሾስ።
- ku mägänu lälišos sohnut gədäno wäkten ʾəhänohä ʾəhus kadimatäs lälisotä mägänu mäsih ʾisiha ʾasyoshan; mäsih ʾisin mälaykečus sok kadimihäs yahyiha kä sohnutä lälišos.
- Sự mặc-thị của Đức Chúa Jêsus-Christ mà Đức Chúa Trời đã ban cho Ngài đặng đem tỏ ra cùng tôi-tớ Ngài những đều kíp phải xảy đến, thì Ngài đã sai thiên-sứ đến tỏ những đều đó cho Giăng, tôi-tớ Ngài, (Khải huyền 1:1)
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Geʽez tiếng Alaba-K’abeena) ሀ, ሁ, ሂ, ሃ, ሄ, ሆ, ለ, ሉ, ሊ, ላ, ሌ, ሎ, መ, ሙ, ሚ, ማ, ሜ, ሞ, ረ, ሩ, ሪ, ራ, ሬ, ሮ, ሰ, ሱ, ሲ, ሳ, ሴ, ሶ, ሸ, ሹ, ሺ, ሻ, ሼ, ሾ, ቀ, ቁ, ቂ, ቃ, ቄ, ቆ, በ, ቡ, ቢ, ባ, ቤ, ቦ, ተ, ቱ, ቲ, ታ, ቴ, ቶ, ቸ, ቹ, ቺ, ቻ, ቼ, ቾ, ነ, ኑ, ኒ, ና, ኔ, ኖ, ከ, ኩ, ኪ, ካ, ኬ, ኮ, ወ, ዉ, ዊ, ዋ, ዌ, ዎ, ዐ, ዑ, ዒ, ዓ, ዔ, ዖ, ዘ, ዙ, ዚ, ዛ, ዜ, ዞ, ዠ, ዡ, ዢ, ዣ, ዤ, ዦ, የ, ዩ, ዪ, ያ, ዬ, ዮ, ደ, ዱ, ዲ, ዳ, ዴ, ዶ, ጀ, ጁ, ጂ, ጃ, ጄ, ጆ, ገ, ጉ, ጊ, ጋ, ጌ, ጎ, ጠ, ጡ, ጢ, ጣ, ጤ, ጦ, ጨ, ጩ, ጪ, ጫ, ጬ, ጮ, ጰ, ጱ, ጲ, ጳ, ጴ, ጶ, ፈ, ፉ, ፊ, ፋ, ፌ, ፎ, ፐ, ፑ, ፒ, ፓ, ፔ, ፖ
Tham khảo
[sửa]- The Word for the World International (2025) “ያህይ ለዕዮ መናመተ 1”, trong Halaba New Testament
Tiếng Amhara
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ዲ (di)
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái fidäl) ሀ, ሁ, ሂ, ሃ, ሄ, ህ, ሆ, ለ, ሉ, ሊ, ላ, ሌ, ል, ሎ, ሏ, ሐ, ሑ, ሒ, ሓ, ሔ, ሕ, ሖ, ሗ, መ, ሙ, ሚ, ማ, ሜ, ም, ሞ, ሟ, ሠ, ሡ, ሢ, ሣ, ሤ, ሥ, ሦ, ሧ, ረ, ሩ, ሪ, ራ, ሬ, ር, ሮ, ሯ, ሰ, ሱ, ሲ, ሳ, ሴ, ስ, ሶ, ሷ, ሸ, ሹ, ሺ, ሻ, ሼ, ሽ, ሾ, ሿ, ቀ, ቁ, ቂ, ቃ, ቄ, ቅ, ቆ, ቈ, ቊ, ቋ, ቌ, ቍ, በ, ቡ, ቢ, ባ, ቤ, ብ, ቦ, ቧ, ቨ, ቩ, ቪ, ቫ, ቬ, ቭ, ቮ, ቯ, ተ, ቱ, ቲ, ታ, ቴ, ት, ቶ, ቷ, ቸ, ቹ, ቺ, ቻ, ቼ, ች, ቾ, ቿ, ኀ, ኁ, ኂ, ኃ, ኄ, ኅ, ኆ, ኈ, ኊ, ኋ, ኌ, ኍ, ነ, ኑ, ኒ, ና, ኔ, ን, ኖ, ኗ, ኘ, ኙ, ኚ, ኛ, ኜ, ኝ, ኞ, ኟ, አ, ኡ, ኢ, ኣ, ኤ, እ, ኦ, ኧ, ከ, ኩ, ኪ, ካ, ኬ, ክ, ኮ, ኰ, ኲ, ኳ, ኴ, ኵ, ኸ, ኹ, ኺ, ኻ, ኼ, ኽ, ኾ, ዀ, ዂ, ዃ, ዄ, ዅ, ወ, ዉ, ዊ, ዋ, ዌ, ው, ዎ, ዐ, ዑ, ዒ, ዓ, ዔ, ዕ, ዖ, ዘ, ዙ, ዚ, ዛ, ዜ, ዝ, ዞ, ዟ, ዠ, ዡ, ዢ, ዣ, ዤ, ዥ, ዦ, ዧ, የ, ዩ, ዪ, ያ, ዬ, ይ, ዮ, ደ, ዱ, ዲ, ዳ, ዴ, ድ, ዶ, ዷ, ጀ, ጁ, ጂ, ጃ, ጄ, ጅ, ጆ, ጇ, ገ, ጉ, ጊ, ጋ, ጌ, ግ, ጎ, ጐ, ጒ, ጓ, ጔ, ጕ, ጠ, ጡ, ጢ, ጣ, ጤ, ጥ, ጦ, ጧ, ጨ, ጩ, ጪ, ጫ, ጬ, ጭ, ጮ, ጯ, ጰ, ጱ, ጲ, ጳ, ጴ, ጵ, ጶ, ጷ, ጸ, ጹ, ጺ, ጻ, ጼ, ጽ, ጾ, ጿ, ፀ, ፁ, ፂ, ፃ, ፄ, ፅ, ፆ, ፈ, ፉ, ፊ, ፋ, ፌ, ፍ, ፎ, ፏ, ፐ, ፑ, ፒ, ፓ, ፔ, ፕ, ፖ, ፗ
Tham khảo
[sửa]- “ዲ”, trong Amharic Dictionary (bằng tiếng Anh), 2024
Tiếng Argobba
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ዲ (di)
- Chữ cái âm tiết di trong bộ chữ Geʽez tiếng Argobba.
- ዲን ― din ― đức tin
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Geʽez tiếng Argobba) ሀ, ሁ, ሂ, ሃ, ሄ, ህ, ሆ, ለ, ሉ, ሊ, ላ, ሌ, ል, ሎ, ሐ, ሑ, ሒ, ሓ, ሔ, ሕ, ሖ, መ, ሙ, ሚ, ማ, ሜ, ም, ሞ, ረ, ሩ, ሪ, ራ, ሬ, ር, ሮ, ሰ, ሱ, ሲ, ሳ, ሴ, ስ, ሶ, ሸ, ሹ, ሺ, ሻ, ሼ, ሽ, ሾ, ቀ, ቁ, ቂ, ቃ, ቄ, ቅ, ቆ, ተ, ቱ, ቲ, ታ, ቴ, ት, ቶ, ቸ, ቹ, ቺ, ቻ, ቼ, ች, ቾ, ነ, ኑ, ኒ, ና, ኔ, ን, ኖ, አ, ኡ, ኢ, ኣ, ኤ, እ, ኦ, ከ, ኩ, ኪ, ካ, ኬ, ክ, ኮ, ወ, ዉ, ዊ, ዋ, ዌ, ው, ዎ, ዐ, ዑ, ዒ, ዓ, ዔ, ዕ, ዖ, ዘ, ዙ, ዚ, ዛ, ዜ, ዝ, ዞ, የ, ዩ, ዪ, ያ, ዮ, ይ, ዮ, ደ, ዱ, ዲ, ዳ, ዴ, ድ, ዶ, ጀ, ጁ, ጂ, ጃ, ጄ, ጅ, ጆ, ገ, ጉ, ጊ, ጋ, ጌ, ግ, ጎ, ጠ, ጡ, ጢ, ጣ, ጤ, ጥ, ጦ, ፈ, ፉ, ፊ, ፋ, ፌ, ፍ, ፎ, ፐ, ፑ, ፒ, ፓ, ፔ, ፕ, ፖ
Tham khảo
[sửa]Tiếng Awngi
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ዲ (di)
- Chữ cái âm tiết di trong bộ chữ Geʽez tiếng Awngi.
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Geʽez tiếng Awngi) ሀ, ሁ, ሂ, ሄ, ህ, ሆ, ለ, ሉ, ሊ, ሌ, ል, ሎ, መ, ሙ, ሚ, ሜ, ም, ሞ, ረ, ሩ, ሪ, ሬ, ር, ሮ, ሰ, ሱ, ሲ, ሴ, ስ, ሶ, ሸ, ሹ, ሺ, ሼ, ሽ, ሾ, ቐ, ቑ, ቒ, ቔ, ቕ, ቖ, ቘ, ቚ, ቜ, ቝ, በ, ቡ, ቢ, ቤ, ብ, ቦ, ቨ, ቩ, ቪ, ቬ, ቭ, ቮ, ተ, ቱ, ቲ, ቴ, ት, ቶ, ቸ, ቹ, ቺ, ቼ, ች, ቾ, ነ, ኑ, ኒ, ኔ, ን, ኖ, አ, ኡ, ኢ, ኤ, እ, ኦ, ከ, ኩ, ኪ, ኬ, ክ, ኮ, ኰ, ኲ, ኴ, ኵ, ኸ, ኹ, ኺ, ኼ, ኽ, ኾ, ዀ, ዂ, ዄ, ዅ, ወ, ዉ, ዊ, ዌ, ው, ዎ, ዘ, ዙ, ዚ, ዜ, ዝ, ዞ, የ, ዩ, ዪ, ዬ, ይ, ዮ, ደ, ዱ, ዲ, ዴ, ድ, ዶ, ጀ, ጁ, ጂ, ጄ, ጅ, ጆ, ገ, ጉ, ጊ, ጌ, ግ, ጎ, ጐ, ጒ, ጔ, ጕ, ጘ, ጙ, ጚ, ጜ, ጝ, ጞ, ⶓ, ⶔ, ⶕ, ⶖ, ፀ, ፁ, ፂ, ፄ, ፅ, ፆ, ፈ, ፉ, ፊ, ፌ, ፍ, ፎ, ፐ, ፑ, ፒ, ፔ, ፕ, ፖ
Tham khảo
[sửa]- Andreas Joswig (2010) The phonology of Awngi (bằng tiếng Anh), SIL International
Tiếng Baiso
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ዲ (di)
- Chữ cái âm tiết di trong bộ chữ Geʽez tiếng Baiso.
- ማምስክ ራዲና እስን ኦድዳራን አሮሻላጋንተን፤ ሂክ እሶ ካኮባይናራና፥ እስን አድ ካኮፋይናታን ዋኮ ካስሳመሮ ማላታያ።
- Maamisikki raadiinna isin odidaraan arooshalagantten; hikki iso kakkobbayinnaraanna, isin adi kakkofayinattaan Waakko kasisamero malaatayya.
- đều đó là một chứng-nghiệm chúng nó phải hư-mất, còn anh em được cứu-rỗi; và ấy là từ nơi Đức Chúa Trời, (Phi-líp 1:28)
Tham khảo
[sửa]- The Word for the World International (2025) “ፍልጲስዮሳ 1”, trong አማቶ ኦኡሱብ (bằng tiếng Baiso)
- The Word for the World International (2025) “Filp'isiyosa 1”, trong Ammato O?usub (bằng tiếng Baiso)
Tiếng Basketo
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ዲ (di)
- Chữ cái âm tiết di trong bộ chữ Geʽez tiếng Basketo.
- ዮ̈ሴ̈ፊ ቃም ዲንዳሪ ናኣ̈ዲክ ኢንዲንዲክ ኤካ̇ር ጊብጻ ሉኪ̇ዴ።
- yösëfi ḳam dindari naʾädik ʾindindik ʾekȧr gibṣa luki̇de.
- Giô-sép bèn chờ dậy, đem con trẻ và mẹ Ngài đang ban đêm lánh qua nước Ê-díp-tô. (Ma-thi-ơ 2:14)
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Geʽez tiếng Basketo) ሁ, ሂ, ሃ, ሄ, ህ, ሆ, ሉ, ሊ, ላ, ሌ, ል, ሎ, ሙ, ሚ, ማ, ሜ, ም, ሞ, ሩ, ሪ, ራ, ሬ, ር, ሮ, ሱ, ሲ, ሳ, ሴ, ስ, ሶ, ꬁ, ꬂ, ꬃ, ꬄ, ꬅ, ꬆ, ሹ, ሺ, ሻ, ሼ, ሽ, ሾ, ቁ, ቂ, ቃ, ቄ, ቅ, ቆ, ቡ, ቢ, ባ, ቤ, ብ, ቦ, ቱ, ቲ, ታ, ቴ, ት, ቶ, ቹ, ቺ, ቻ, ቼ, ች, ቾ, ኑ, ኒ, ና, ኔ, ን, ኖ, ጙ, ጚ, ጛ, ጜ, ጝ, ጞ, ኡ, ኢ, ኣ, ኤ, እ, ኦ, ዓ, ኩ, ኪ, ካ, ኬ, ክ, ኮ, ዉ, ዊ, ዋ, ዌ, ው, ዎ, ዙ, ዚ, ዛ, ዜ, ዝ, ዞ, ዡ, ዢ, ዣ, ዤ, ዥ, ዦ, ዩ, ዪ, ያ, ዬ, ይ, ዮ, ዱ, ዲ, ዳ, ዴ, ድ, ዶ, ꬉ, ꬊ, ꬋ, ꬌ, ꬍ, ꬎ, ጁ, ጂ, ጃ, ጄ, ጅ, ጆ, ጉ, ጊ, ጋ, ጌ, ግ, ጎ, ጡ, ጢ, ጣ, ጤ, ጥ, ጦ, ጩ, ጪ, ጫ, ጬ, ጭ, ጮ, ጱ, ጲ, ጳ, ጴ, ጵ, ጶ, ጹ, ጺ, ጻ, ጼ, ጽ, ጾ, ፉ, ፊ, ፋ, ፌ, ፍ, ፎ, ፑ, ፒ, ፓ, ፔ, ፕ, ፖ
Tham khảo
[sửa]- The Bible Society of Ethiopia (2022) “ማ̈ቶ̈ሳ 4”, trong ኦራ ጫ̈ቃ ማጻ̈ፋ (ኦጫ̈ቃማ) (bằng tiếng Basketo)
Tiếng Bench
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ዲ (di)
- Chữ cái âm tiết di trong bộ chữ Geʽez tiếng Bench.
- ዲት ― dit ― sợ
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Geʽez tiếng Bench) ሀ, ሁ, ሂ, ሃ, ሄ, ህ, ሆ, ሉ, ሊ, ላ, ሌ, ል, ሎ, ሑ, ሒ, ሓ, ሔ, ሕ, ሖ, ሙ, ሚ, ማ, ሜ, ም, ሞ, ሡ, ሢ, ሣ, ሤ, ሥ, ሦ, ሩ, ሪ, ራ, ሬ, ር, ሮ, ሱ, ሲ, ሳ, ሴ, ስ, ሶ, ሹ, ሺ, ሻ, ሼ, ሽ, ሾ, ⶡ, ⶢ, ⶣ, ⶤ, ⶥ, ⶦ, ቁ, ቂ, ቃ, ቄ, ቅ, ቆ, ቡ, ቢ, ባ, ቤ, ብ, ቦ, ቱ, ቲ, ታ, ቴ, ት, ቶ, ቹ, ቺ, ቻ, ቼ, ች, ቾ, ⶩ, ⶪ, ⶫ, ⶬ, ⶭ, ⶮ, ኑ, ኒ, ና, ኔ, ን, ኖ, አ, ኡ, ኢ, ኣ, ኤ, እ, ኦ, ኩ, ኪ, ካ, ኬ, ክ, ኮ, ዉ, ዊ, ዋ, ዌ, ው, ዎ, ዙ, ዚ, ዛ, ዜ, ዝ, ዞ, ዡ, ዢ, ዣ, ዤ, ዥ, ዦ, ⶱ, ⶲ, ⶳ, ⶴ, ⶵ, ⶶ, ዩ, ዪ, ያ, ዬ, ይ, ዮ, ዱ, ዲ, ዳ, ዴ, ድ, ዶ, ጁ, ጂ, ጃ, ጄ, ጅ, ጆ, ጉ, ጊ, ጋ, ጌ, ግ, ጎ, ጡ, ጢ, ጣ, ጤ, ጥ, ጦ, ጩ, ጪ, ጫ, ጬ, ጭ, ጮ, ⶹ, ⶺ, ⶻ, ⶼ, ⶽ, ⶾ, ጱ, ጲ, ጳ, ጴ, ጵ, ጶ, ጹ, ጺ, ጻ, ጼ, ጽ, ጾ, ፑ, ፒ, ፓ, ፔ, ፕ, ፖ
Tham khảo
[sửa]- Mizan-Aman, Tekle Gizaw (2015) English-Benc’non-Amharic School Dictionary (bằng tiếng Anh), SIL Ethiopia, tr. 247
- The Bible Society of Ethiopia (1990) “ፒልጲስዮስ 1”, trong 1990 Bible Society of Ethiopia
Tiếng Bilen
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ዲ (di)
- Chữ cái âm tiết di trong bộ chữ Geʽez tiếng Bilen.
- ኣስራዲራ ― ʾasradira ― đồng
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Geʽez tiếng Bilen) ሀ, ሁ, ሂ, ሃ, ሄ, ህ, ሆ, ለ, ሉ, ሊ, ላ, ሌ, ል, ሎ, ሐ, ሑ, ሒ, ሓ, ሔ, ሕ, ሖ, መ, ሙ, ሚ, ማ, ሜ, ም, ሞ, ሰ, ሱ, ሲ, ሳ, ሴ, ስ, ሶ, ሸ, ሹ, ሺ, ሻ, ሼ, ሽ, ሾ, ረ, ሩ, ሪ, ራ, ሬ, ር, ሮ, ቀ, ቁ, ቂ, ቃ, ቄ, ቅ, ቆ, በ, ቡ, ቢ, ባ, ቤ, ብ, ቦ, ተ, ቱ, ቲ, ታ, ቴ, ት, ቶ, ነ, ኑ, ኒ, ና, ኔ, ን, ኖ, አ, ኡ, ኢ, ኣ, ኤ, እ, ኦ, ከ, ኩ, ኪ, ካ, ኬ, ክ, ኮ, ኸ, ኹ, ኺ, ኻ, ኼ, ኽ, ኾ, ወ, ዉ, ዊ, ዋ, ዌ, ው, ዎ, ዐ, ዑ, ዒ, ዓ, ዔ, ዕ, ዖ, የ, ዩ, ዪ, ያ, ዮ, ይ, ዮ, ደ, ዱ, ዲ, ዳ, ዴ, ድ, ዶ, ጀ, ጁ, ጂ, ጃ, ጄ, ጅ, ጆ, ገ, ጉ, ጊ, ጋ, ጌ, ግ, ጎ, ጘ, ጙ, ጚ, ጛ, ጜ, ጝ, ጞ, ጠ, ጡ, ጢ, ጣ, ጤ, ጥ, ጦ, ጨ, ጩ, ጪ, ጫ, ጬ, ጭ, ጮ, ፈ, ፉ, ፊ, ፋ, ፌ, ፍ, ፎ, ዘ, ዙ, ዚ, ዛ, ዜ, ዝ, ዞ, ቸ, ቹ, ቺ, ቻ, ቼ, ች, ቾ, ፐ, ፑ, ፒ, ፓ, ፔ, ፕ, ፖ, ቨ, ቩ, ቪ, ቫ, ቬ, ቭ, ቮ, ቈ, ቊ, ቋ, ቌ, ቍ, ኰ, ኲ, ኳ, ኴ, ኵ, ዀ, ዂ, ዃ, ዄ, ዅ, ጐ, ጒ, ጓ, ጔ, ጕ, ⶓ, ⶔ, ጟ, ⶕ, ⶖ
Tham khảo
[sửa]- Giuseppe Verfasser Sapeto (1857) Viaggio e missione cattolica fra i Mensâ, i Bogos e gli Habab con un cenno geografico e storico dell' Abissinia (bằng tiếng Ý), Roma Congreg. di Propaganda Fide, tr. 486
Tiếng Burji
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ዲ (di)
- Chữ cái âm tiết di trong bộ chữ Geʽez tiếng Burji.
- ዲብ ― dib ― chảy
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Geʽez tiếng Burji) ሀ, ሁ, ሂ, ሃ, ሄ, ህ, ሆ, ለ, ሉ, ሊ, ላ, ሌ, ል, ሎ, መ, ሙ, ሚ, ማ, ሜ, ም, ሞ, ሠ, ሡ, ሢ, ሣ, ሤ, ሥ, ሦ, ረ, ሩ, ሪ, ራ, ሬ, ር, ሮ, ሰ, ሱ, ሲ, ሳ, ሴ, ስ, ሶ, ሸ, ሹ, ሺ, ሻ, ሼ, ሽ, ሾ, ቀ, ቁ, ቂ, ቃ, ቄ, ቅ, ቆ, በ, ቡ, ቢ, ባ, ቤ, ብ, ቦ, ተ, ቱ, ቲ, ታ, ቴ, ት, ቶ, ቸ, ቹ, ቺ, ቻ, ቼ, ች, ቾ, ነ, ኑ, ኒ, ና, ኔ, ን, ኖ, ኘ, ኙ, ኚ, ኛ, ኜ, ኝ, ኞ, አ, ኡ, ኢ, ኣ, ኤ, እ, ኦ, ከ, ኩ, ኪ, ካ, ኬ, ክ, ኮ, ኸ, ኹ, ኺ, ኻ, ኼ, ኽ, ኾ, ወ, ዉ, ዊ, ዋ, ዌ, ው, ዎ, ዘ, ዙ, ዚ, ዛ, ዜ, ዝ, ዞ, የ, ዩ, ዪ, ያ, ዬ, ይ, ዮ, ደ, ዱ, ዲ, ዳ, ዴ, ድ, ዶ, ዸ, ዹ, ዺ, ዻ, ዼ, ዽ, ዾ, ጀ, ጁ, ጂ, ጃ, ጄ, ጅ, ጆ, ገ, ጉ, ጊ, ጋ, ጌ, ግ, ጎ, ጠ, ጡ, ጢ, ጣ, ጤ, ጥ, ጦ, ጨ, ጩ, ጪ, ጫ, ጬ, ጭ, ጮ, ጰ, ጱ, ጲ, ጳ, ጴ, ጵ, ጶ, ጸ, ጹ, ጺ, ጻ, ጼ, ጽ, ጾ, ፈ, ፉ, ፊ, ፋ, ፌ, ፍ, ፎ, ፐ, ፑ, ፒ, ፓ, ፔ, ፕ, ፖ
Tham khảo
[sửa]- Allan R. Bomhard (1982) Sasse - An Etymological Dictionary of Burji (bằng tiếng Anh), Hamburg: Buske, →ISBN, tr. 55
- Roba Dame & Charlotte Wedekind (2008) Burji Dictionary (bằng tiếng Anh), tr. 19
Tiếng Dahalik
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ዲ (di)
- Chữ cái âm tiết di trong bộ chữ Geʽez ghi tiếng Dahalik.
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Geʽez tiếng Dahalik) ሀ, ሁ, ሂ, ሃ, ሄ, ህ, ሆ, ለ, ሉ, ሊ, ላ, ሌ, ል, ሎ, ሐ, ሑ, ሒ, ሓ, ሔ, ሕ, ሖ, መ, ሙ, ሚ, ማ, ሜ, ም, ሞ, ረ, ሩ, ሪ, ራ, ሬ, ር, ሮ, ሰ, ሱ, ሲ, ሳ, ሴ, ስ, ሶ, ሸ, ሹ, ሺ, ሻ, ሼ, ሽ, ሾ, ቀ, ቁ, ቂ, ቃ, ቄ, ቅ, ቆ, በ, ቡ, ቢ, ባ, ቤ, ብ, ቦ, ተ, ቱ, ቲ, ታ, ቴ, ት, ቶ, ቸ, ቹ, ቺ, ቻ, ቼ, ች, ቾ, ኀ, ኁ, ኂ, ኃ, ኄ, ኅ, ኆ, ነ, ኑ, ኒ, ና, ኔ, ን, ኖ, አ, ኡ, ኢ, ኣ, ኤ, እ, ኦ, ከ, ኩ, ኪ, ካ, ኬ, ክ, ኮ, ወ, ዉ, ዊ, ዋ, ዌ, ው, ዎ, ዐ, ዑ, ዒ, ዓ, ዔ, ዕ, ዖ, ዘ, ዙ, ዚ, ዛ, ዜ, ዝ, ዞ, ዠ, ዡ, ዢ, ዣ, ዤ, ዥ, ዦ, የ, ዩ, ዪ, ያ, ዬ, ይ, ዮ, ደ, ዱ, ዲ, ዳ, ዴ, ድ, ዶ, ጀ, ጁ, ጂ, ጃ, ጄ, ጅ, ጆ, ገ, ጉ, ጊ, ጋ, ጌ, ግ, ጎ, ጠ, ጡ, ጢ, ጣ, ጤ, ጥ, ጦ, ጨ, ጩ, ጪ, ጫ, ጬ, ጭ, ጮ, ጰ, ጱ, ጲ, ጳ, ጴ, ጵ, ጶ, ጸ, ጹ, ጺ, ጻ, ጼ, ጽ, ጾ, ፈ, ፉ, ፊ, ፋ, ፌ, ፍ, ፎ, ፐ, ፑ, ፒ, ፓ, ፔ, ፕ, ፖ, ቈ, ቊ, ቋ, ቌ, ቍ, ኈ, ኊ, ኋ, ኌ, ኍ, ኰ, ኲ, ኳ, ኴ, ኵ, ጐ, ጒ, ጓ, ጔ, ጕ
Tiếng Dawro
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ዲ (di)
- Chữ cái âm tiết di trong bộ chữ Geʽez tiếng Dawro.
- ጋዲዳማ ― gadidama ― râu quai nón
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Geʽez tiếng Dawro) ሁ, ሂ, ሃ, ሄ, ህ, ሆ, ሉ, ሊ, ላ, ሌ, ል, ሎ, ሙ, ሚ, ማ, ሜ, ም, ሞ, ሩ, ሪ, ራ, ሬ, ር, ሮ, ሱ, ሲ, ሳ, ሴ, ስ, ሶ, ሹ, ሺ, ሻ, ሼ, ሽ, ሾ, ቁ, ቂ, ቃ, ቄ, ቅ, ቆ, ቡ, ቢ, ባ, ቤ, ብ, ቦ, ቱ, ቲ, ታ, ቴ, ት, ቶ, ቹ, ቺ, ቻ, ቼ, ቾ, ኃ, ኑ, ኒ, ና, ኔ, ን, ኖ, ኡ, ኢ, ኣ, ኤ, ኦ, ኩ, ኪ, ካ, ኬ, ክ, ኮ, ዉ, ዊ, ዋ, ዌ, ው, ዎ, ዑ, ዒ, ዓ, ዔ, ዖ, ዙ, ዚ, ዛ, ዜ, ዝ, ዞ, ዩ, ዪ, ያ, ዬ, ይ, ዮ, ዱ, ዲ, ዳ, ዴ, ድ, ዶ, ጁ, ጂ, ጃ, ጄ, ጆ, ጉ, ጊ, ጋ, ጌ, ግ, ጎ, ጩ, ጪ, ጫ, ጬ, ጮ, ጱ, ጲ, ጳ, ጴ, ጶ, ፁ, ፂ, ፃ, ፄ, ፅ, ፆ, ፉ, ፊ, ፋ, ፌ, ፍ, ፎ, ፑ, ፒ, ፓ, ፔ, ፖ
Tham khảo
[sửa]Tiếng Dime
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ዲ (di)
- Chữ cái âm tiết di trong bộ chữ Geʽez tiếng Dime.
- ዲሜ ― dime ― Dime
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Geʽez tiếng Dime) ፐ, ፑ, ፒ, ፓ, ፔ, ፕ, ፖ, በ, ቡ, ቢ, ባ, ቤ, ብ, ቦ, ጰ, ጱ, ጲ, ጳ, ጴ, ጵ, ጶ, ዸ, ዹ, ዺ, ዻ, ዼ, ዽ, ዾ, መ, ሙ, ሚ, ማ, ሜ, ም, ሞ, ፈ, ፉ, ፊ, ፋ, ፌ, ፍ, ፎ, ወ, ዉ, ዊ, ዋ, ዌ, ው, ዎ, ተ, ቱ, ቲ, ታ, ቴ, ት, ቶ, ደ, ዱ, ዲ, ዳ, ዴ, ድ, ዶ, ጸ, ጹ, ጺ, ጻ, ጼ, ጽ, ጾ, ነ, ኑ, ኒ, ና, ኔ, ን, ኖ, ጘ, ጙ, ጚ, ጛ, ጜ, ጝ, ጞ, ኘ, ኙ, ኚ, ኛ, ኜ, ኝ, ኞ, ሰ, ሱ, ሲ, ሳ, ሴ, ስ, ሶ, ፀ, ፁ, ፂ, ፃ, ፄ, ፅ, ፆ, ዘ, ዙ, ዚ, ዛ, ዜ, ዝ, ዞ, ዠ, ዡ, ዢ, ዣ, ዤ, ዥ, ዦ, ረ, ሩ, ሪ, ራ, ሬ, ር, ሮ, ለ, ሉ, ሊ, ላ, ሌ, ል, ሎ, ሸ, ሹ, ሺ, ሻ, ሼ, ሽ, ሾ, የ, ዩ, ዪ, ያ, ዬ, ይ, ዮ, ከ, ኩ, ኪ, ካ, ኬ, ክ, ኮ, ዐ, ዑ, ዒ, ዓ, ዔ, ዕ, ዖ, ገ, ጉ, ጊ, ጋ, ጌ, ግ, ጎ, ቀ, ቁ, ቂ, ቃ, ቄ, ቅ, ቆ, ኀ, ኁ, ኂ, ኃ, ኄ, ኅ, ኆ, ቐ, ቑ, ቒ, ቓ, ቔ, ቕ, ቖ, ሐ, ሑ, ሒ, ሓ, ሔ, ሕ, ሖ, ኸ, ኹ, ኺ, ኻ, ኼ, ኽ, ኾ, ሀ, ሁ, ሂ, ሃ, ሄ, ህ, ሆ, ጀ, ጁ, ጂ, ጃ, ጄ, ጅ, ጆ, ጨ, ጩ, ጪ, ጫ, ጬ, ጭ, ጮ, ቸ, ቹ, ቺ, ቻ, ቼ, ች, ቾ
Tham khảo
[sửa]- Mulugeta Seyoum (2020) Ethiopic Script Based Dime Orthography (bằng tiếng Anh), Studies in Ethiopian Languages, tr. 20
Tiếng Dirasha
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ዲ (d’i)
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Geʽez tiếng Dirasha) ሀ, ሁ, ሂ, ሃ, ሄ, ህ, ሆ, ለ, ሉ, ሊ, ላ, ሌ, ል, ሎ, መ, ሙ, ሚ, ማ, ሜ, ም, ሞ, ረ, ሩ, ሪ, ራ, ሬ, ር, ሮ, ሰ, ሱ, ሲ, ሳ, ሴ, ስ, ሶ, ሸ, ሹ, ሺ, ሻ, ሼ, ሽ, ሾ, ተ, ቱ, ቲ, ታ, ቴ, ት, ቶ, ቸ, ቹ, ቺ, ቻ, ቼ, ች, ቾ, ነ, ኑ, ኒ, ና, ኔ, ን, ኖ, ኘ, ኙ, ኚ, ኛ, ኜ, ኝ, ኞ, አ, ኡ, ኢ, ኣ, ኤ, እ, ኦ, ከ, ኩ, ኪ, ካ, ኬ, ክ, ኮ, ወ, ዉ, ዊ, ዋ, ዌ, ው, ዎ, የ, ዩ, ዪ, ያ, ዬ, ይ, ዮ, ፈ, ፉ, ፊ, ፋ, ፌ, ፍ, ፎ, ደ, ዱ, ዲ, ዳ, ዴ, ድ, ዶ, ጰ, ጱ, ጲ, ጳ, ጴ, ጵ, ጶ, ቀ, ቁ, ቂ, ቃ, ቄ, ቅ, ቆ, ጨ, ጩ, ጪ, ጫ, ጬ, ጭ, ጮ, ኸ, ኹ, ኺ, ኻ, ኼ, ኽ, ኾ, ፐ, ፑ, ፒ, ፓ, ፔ, ፕ, ፖ
Tham khảo
[sửa]- Serawit Wolde (2022) English – Dhirayyitta – Amharic School Dictionary (bằng tiếng Anh), SIL Ethiopia Language Development and Multilingual Education Project, tr. 202
Tiếng Dizi
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ዲ (di)
- Chữ cái âm tiết di trong bộ chữ Geʽez tiếng Dizi.
- ዲዉ ― diw³ ― mây
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Geʽez tiếng Dizi) ሀ, ሁ, ሂ, ሃ, ሄ, ህ, ሆ, ለ, ሉ, ሊ, ላ, ሌ, ል, ሎ, መ, ሙ, ሚ, ማ, ሜ, ም, ሞ, ረ, ሩ, ሪ, ራ, ሬ, ር, ሮ, ሰ, ሱ, ሲ, ሳ, ሴ, ስ, ሶ, ሸ, ሹ, ሺ, ሻ, ሼ, ሽ, ሾ, ⶠ, ⶡ, ⶢ, ⶣ, ⶤ, ⶥ, ⶦ, ቀ, ቁ, ቂ, ቃ, ቄ, ቅ, ቆ, በ, ቡ, ቢ, ባ, ቤ, ብ, ቦ, ተ, ቱ, ቲ, ታ, ቴ, ት, ቶ, ቸ, ቹ, ቺ, ቻ, ቼ, ች, ቾ, ⶨ, ⶩ, ⶪ, ⶫ, ⶬ, ⶭ, ⶮ, ነ, ኑ, ኒ, ና, ኔ, ን, ኖ, አ, ኡ, ኢ, ኣ, ኤ, ኦ, ከ, ኩ, ኪ, ካ, ኬ, ክ, ኮ, ወ, ዉ, ዊ, ዋ, ዌ, ዎ, ዘ, ዙ, ዚ, ዛ, ዜ, ዝ, ዞ, ዠ, ዡ, ዢ, ዣ, ዤ, ዥ, ዦ, ⶰ, ⶱ, ⶲ, ⶳ, ⶴ, ⶵ, ⶶ, የ, ዩ, ዪ, ያ, ዬ, ዮ, ደ, ዱ, ዲ, ዳ, ዴ, ድ, ዶ, ጀ, ጁ, ጂ, ጃ, ጄ, ጅ, ጆ, ገ, ጉ, ጊ, ጋ, ጌ, ግ, ጎ, ጘ, ጙ, ጚ, ጛ, ጜ, ጝ, ጞ, ጠ, ጡ, ጢ, ጣ, ጤ, ጥ, ጦ, ጨ, ጩ, ጪ, ጫ, ጬ, ጭ, ጮ, ⶸ, ⶹ, ⶺ, ⶻ, ⶼ, ⶽ, ⶾ, ጰ, ጱ, ጲ, ጳ, ጴ, ጵ, ጶ, ጸ, ጹ, ጺ, ጻ, ጼ, ጽ, ጾ, ፀ, ፁ, ፂ, ፃ, ፄ, ፅ, ፆ, ፈ, ፉ, ፊ, ፋ, ፌ, ፍ, ፎ, ፐ, ፑ, ፒ, ፓ, ፔ, ፕ, ፖ
Tham khảo
[sửa]- Marvin Dean Beachy (2010) An Overview of Central Dizin Phonology and Morphology (bằng tiếng Anh), The University of Texas at Arlington, tr. 162
Tiếng Gamo
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ዲ (di)
- Chữ cái âm tiết di trong bộ chữ Geʽez tiếng Gamo.
- ኣብዲዩ ቲንቢቴ ― Abdiyu Tinbite ― Áp-đia
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Geʽez tiếng Gamo) ሁ, ሂ, ሃ, ሄ, ህ, ሆ, ሉ, ሊ, ላ, ሌ, ል, ሎ, ሙ, ሚ, ማ, ሜ, ም, ሞ, ሩ, ሪ, ራ, ሬ, ር, ሮ, ሱ, ሲ, ሳ, ሴ, ስ, ሶ, ሹ, ሺ, ሻ, ሼ, ሽ, ሾ, ቁ, ቂ, ቃ, ቄ, ቅ, ቆ, ቡ, ቢ, ባ, ቤ, ብ, ቦ, ቩ, ቪ, ቫ, ቬ, ቭ, ቮ, ቱ, ቲ, ታ, ቴ, ት, ቶ, ቹ, ቺ, ቻ, ቼ, ች, ቾ, ኁ, ኂ, ኃ, ኄ, ኅ, ኆ, ኑ, ኒ, ና, ኔ, ን, ኖ, ኡ, ኢ, ኣ, ኤ, ኦ, ኩ, ኪ, ካ, ኬ, ክ, ኮ, ዉ, ዊ, ዋ, ዌ, ው, ዎ, ዑ, ዒ, ዓ, ዔ, ዖ, ዙ, ዚ, ዛ, ዜ, ዝ, ዞ, ዩ, ዪ, ያ, ዬ, ይ, ዮ, ዱ, ዲ, ዳ, ዴ, ድ, ዶ, ጁ, ጂ, ጃ, ጄ, ጅ, ጆ, ጉ, ጊ, ጋ, ጌ, ግ, ጎ, ጩ, ጪ, ጫ, ጬ, ጭ, ጮ, ጱ, ጲ, ጳ, ጴ, ጵ, ጶ, ፁ, ፂ, ፃ, ፄ, ፅ, ፆ, ፉ, ፊ, ፋ, ፌ, ፍ, ፎ, ፑ, ፒ, ፓ, ፔ, ፕ, ፖ, ꬁ, ꬂ, ꬃ, ꬄ, ꬅ, ꬆ, ꬉ, ꬊ, ꬋ, ꬌ, ꬍ, ꬎ, ꬑ, ꬒ, ꬓ, ꬔ, ꬕ, ꬖ
Tham khảo
[sửa]- The Word for the World International (2025) “ኣብዲዩ ቲንቢቴ 1”, trong ጋሞ ማጻፋ (bằng tiếng Gamo)
- The Word for the World International (2025) “Abdiyu Tinbite 1”, trong Geeshsha Maxaafa (bằng tiếng Gamo)
Tiếng Geʽez
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ዲ (di)
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Geʽez) ሀ, ሁ, ሂ, ሃ, ሄ, ህ, ሆ, ለ, ሉ, ሊ, ላ, ሌ, ል, ሎ, ሏ, ሐ, ሑ, ሒ, ሓ, ሔ, ሕ, ሖ, ሗ, መ, ሙ, ሚ, ማ, ሜ, ም, ሞ, ሟ, ፙ, ሠ, ሡ, ሢ, ሣ, ሤ, ሥ, ሦ, ሧ, ረ, ሩ, ሪ, ራ, ሬ, ር, ሮ, ሯ, ፘ, ሰ, ሱ, ሲ, ሳ, ሴ, ስ, ሶ, ሷ, ቀ, ቁ, ቂ, ቃ, ቄ, ቅ, ቆ, ቇ, በ, ቡ, ቢ, ባ, ቤ, ብ, ቦ, ቧ, ተ, ቱ, ቲ, ታ, ቴ, ት, ቶ, ቷ, ኀ, ኁ, ኂ, ኃ, ኄ, ኅ, ኆ, ኇ, ነ, ኑ, ኒ, ና, ኔ, ን, ኖ, ኗ, አ, ኡ, ኢ, ኣ, ኤ, እ, ኦ, ኧ, ከ, ኩ, ኪ, ካ, ኬ, ክ, ኮ, ኯ, ወ, ዉ, ዊ, ዋ, ዌ, ው, ዎ, ዏ, ዐ, ዑ, ዒ, ዓ, ዔ, ዕ, ዖ, ዘ, ዙ, ዚ, ዛ, ዜ, ዝ, ዞ, ዟ, የ, ዩ, ዪ, ያ, ዬ, ይ, ዮ, ዯ, ደ, ዱ, ዲ, ዳ, ዴ, ድ, ዶ, ዷ, ገ, ጉ, ጊ, ጋ, ጌ, ግ, ጎ, ጏ, ጠ, ጡ, ጢ, ጣ, ጤ, ጥ, ጦ, ጧ, ጰ, ጱ, ጲ, ጳ, ጴ, ጵ, ጶ, ጷ, ጸ, ጹ, ጺ, ጻ, ጼ, ጽ, ጾ, ጿ, ፀ, ፁ, ፂ, ፃ, ፄ, ፅ, ፆ, ፇ, ፈ, ፉ, ፊ, ፋ, ፌ, ፍ, ፎ, ፏ, ፚ, ፐ, ፑ, ፒ, ፓ, ፔ, ፕ, ፖ, ፗ, ቈ, ቊ, ቋ, ቌ, ቍ, ቘ, ቚ, ቛ, ቜ, ቝ, ኈ, ኊ, ኋ, ኌ, ኍ, ኰ, ኲ, ኳ, ኴ, ኵ, ጐ, ጒ, ጓ, ጔ, ጕ
Tham khảo
[sửa]- Wolf Leslau (1987) Comparative Dictionary of Geʻez (bằng tiếng Anh), Otto Harrassowitz Verlag, tr. 118
Tiếng Gedeo
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ዲ (di)
- Chữ cái âm tiết di trong bộ chữ Geʽez tiếng Gedeo.
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Geʽez tiếng Gedeo) ሀ, ሁ, ሂ, ሃ, ሄ, ህ, ሆ, ለ, ሉ, ሊ, ላ, ሌ, ል, ሎ, መ, ሙ, ሚ, ማ, ሜ, ም, ሞ, ረ, ሩ, ሪ, ራ, ሬ, ር, ሮ, ሰ, ሱ, ሲ, ሳ, ሴ, ስ, ሶ, ሸ, ሹ, ሺ, ሻ, ሼ, ሽ, ሾ, ቀ, ቁ, ቂ, ቃ, ቄ, ቅ, ቆ, በ, ቡ, ቢ, ባ, ቤ, ብ, ቦ, ተ, ቱ, ቲ, ታ, ቴ, ት, ቶ, ቸ, ቹ, ቺ, ቻ, ቼ, ች, ቾ, ነ, ኑ, ኒ, ና, ኔ, ን, ኖ, አ, ኡ, ኢ, ኣ, ኤ, እ, ኦ, ከ, ኩ, ኪ, ካ, ኬ, ክ, ኮ, ወ, ዉ, ዊ, ዋ, ዌ, ው, ዎ, ዐ, ዑ, ዒ, ዓ, ዔ, ዕ, ዖ, የ, ዩ, ዪ, ያ, ዬ, ይ, ዮ, ደ, ዱ, ዲ, ዳ, ዴ, ድ, ዶ, ዸ, ዹ, ዺ, ዻ, ዼ, ዽ, ዾ, ጀ, ጁ, ጂ, ጃ, ጄ, ጅ, ጆ, ገ, ጉ, ጊ, ጋ, ጌ, ግ, ጎ, ጠ, ጡ, ጢ, ጣ, ጤ, ጥ, ጦ, ጨ, ጩ, ጪ, ጫ, ጬ, ጭ, ጮ, ጰ, ጱ, ጲ, ጳ, ጴ, ጵ, ጶ, ፈ, ፉ, ፊ, ፋ, ፌ, ፍ, ፎ
Tham khảo
[sửa]- Klaus Wedekind (2008) Gedeo Dictionary
Tiếng Gofa
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ዲ (di)
- Chữ cái âm tiết di trong bộ chữ Geʽez tiếng Gofa.
- ኣሳ ኡባይ ፖዑዋን ኣማናና ሜላ ኢ ፖዖስ ማርካ ጊዲዲ ዪስ።
- Asa ubbay poo7uwan ammanana mela I poo7os markka gididi yis.
- Người đến để làm chứng, là làm chứng về sự sáng, hầu cho bởi người ai nấy đều tin. (Giăng 1:7)
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Geʽez tiếng Gofa) ሁ, ሂ, ሃ, ሄ, ህ, ሆ, ሉ, ሊ, ላ, ሌ, ል, ሎ, ሙ, ሚ, ማ, ሜ, ም, ሞ, ሩ, ሪ, ራ, ሬ, ር, ሮ, ሱ, ሲ, ሳ, ሴ, ስ, ሶ, ሹ, ሺ, ሻ, ሼ, ሽ, ሾ, ቁ, ቂ, ቃ, ቄ, ቅ, ቆ, ቡ, ቢ, ባ, ቤ, ብ, ቦ, ቩ, ቪ, ቫ, ቬ, ቭ, ቮ, ቱ, ቲ, ታ, ቴ, ት, ቶ, ቹ, ቺ, ቻ, ቼ, ች, ቾ, ኁ, ኂ, ኃ, ኄ, ኅ, ኆ, ኑ, ኒ, ና, ኔ, ን, ኖ, ኡ, ኢ, ኣ, ኤ, ኦ, ኩ, ኪ, ካ, ኬ, ክ, ኮ, ዉ, ዊ, ዋ, ዌ, ው, ዎ, ዑ, ዒ, ዓ, ዔ, ዖ, ዙ, ዚ, ዛ, ዜ, ዝ, ዞ, ዩ, ዪ, ያ, ዬ, ይ, ዮ, ዱ, ዲ, ዳ, ዴ, ድ, ዶ, ጁ, ጂ, ጃ, ጄ, ጅ, ጆ, ጉ, ጊ, ጋ, ጌ, ግ, ጎ, ጩ, ጪ, ጫ, ጬ, ጭ, ጮ, ጱ, ጲ, ጳ, ጴ, ጵ, ጶ, ፁ, ፂ, ፃ, ፄ, ፅ, ፆ, ፉ, ፊ, ፋ, ፌ, ፍ, ፎ, ፑ, ፒ, ፓ, ፔ, ፕ, ፖ, ꬁ, ꬂ, ꬃ, ꬄ, ꬅ, ꬆ, ꬉ, ꬊ, ꬋ, ꬌ, ꬍ, ꬎ, ꬑ, ꬒ, ꬓ, ꬔ, ꬕ, ꬖ
Tham khảo
[sửa]- Wycliffe Bible Translators, Inc. (2011) “ዮሃኒሳ 1”, trong ኦራ ጫቁዋ ጎፋ (bằng tiếng Gofa)
- Wycliffe Bible Translators, Inc. (2011) “Yohaannisa 1”, trong Ooratha Caaquwa Goofatho (bằng tiếng Gofa)
Tiếng Gumuz
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ዲ (di)
- Chữ cái âm tiết di trong bộ chữ Geʽez tiếng Gumuz.
- ያሱስ ቤቶኮሥ ለማዲያ፥ ቢዾ ደ መሁል ቾጎማኳ ነቾጎማ።
- Kế đó, Đức Chúa Jêsus xuống thuyền, các môn-đồ theo Ngài. (Ma-thi-ơ 8:23)
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Geʽez tiếng Gumuz) ሀ, ሁ, ሂ, ሃ, ሄ, ህ, ሆ, ለ, ሉ, ሊ, ላ, ሌ, ል, ሎ, መ, ሙ, ሚ, ማ, ሜ, ም, ሞ, ሠ, ሣ, ሤ, ሥ, ሦ, ረ, ሩ, ሪ, ራ, ሬ, ር, ሮ, ሰ, ሱ, ሲ, ሳ, ሴ, ስ, ሶ, ሸ, ሹ, ሺ, ሻ, ሼ, ሽ, ሾ, ቀ, ቁ, ቂ, ቃ, ቄ, ቅ, ቆ, ቊ, ቌ, በ, ቢ, ባ, ቤ, ብ, ቦ, ቧ, ꬨ, ꬩ, ꬪ, ꬫ, ꬬ, ꬭ, ꬮ, ተ, ቱ, ቲ, ታ, ቴ, ት, ቶ, ቸ, ቹ, ቻ, ቼ, ች, ቾ, ነ, ኑ, ኒ, ና, ኔ, ን, ኖ, ኘ, ኙ, ኚ, ኛ, ኜ, ኝ, ኞ, ኟ, አ, ኡ, ኢ, ኣ, ኤ, እ, ኦ, ከ, ኩ, ኪ, ካ, ኬ, ክ, ኮ, ኳ, ኸ, ኹ, ኺ, ኻ, ኼ, ኽ, ኾ, ኲ, ኴ, ዉ, ዊ, ዋ, ዌ, ው, ዎ, ዘ, ዙ, ዚ, ዛ, ዜ, ዝ, ዞ, ዠ, ዡ, ዢ, ዣ, ዤ, ዥ, ዦ, የ, ዩ, ዪ, ያ, ዬ, ይ, ዮ, ደ, ዱ, ዲ, ዳ, ዴ, ድ, ዶ, ዸ, ዹ, ዺ, ዻ, ዼ, ዽ, ዾ, ጀ, ጂ, ጃ, ጅ, ጆ, ገ, ጉ, ጊ, ጋ, ጌ, ግ, ጎ, ጓ, ጠ, ጡ, ጢ, ጣ, ጤ, ጥ, ጦ, ጨ, ጩ, ጪ, ጫ, ጬ, ጭ, ጮ, ꬠ, ꬡ, ꬢ, ꬣ, ꬤ, ꬥ, ꬦ, ጴ, ጵ, ጶ, ጸ, ጹ, ጺ, ጻ, ጼ, ጽ, ጾ, ፀ, ፁ, ፂ, ፃ, ፄ, ፅ, ፆ, ፈ, ፉ, ፊ, ፋ, ፌ, ፍ, ፎ, ፐ, ፑ, ፒ, ፓ, ፔ, ፕ, ፖ
Tham khảo
[sửa]- Benishangul-Gumuz Language Development Project (2015) Gumuz School Dictionary (bằng tiếng Anh), SIL Ethiopia
- The Bible Society of Ethiopia (2003) ማኝገሲል ኽኻ - The New Testament in Gumuz (bằng tiếng Gumuz), Addis Ababa, tr. 12
Tiếng Hadiyya
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ዲ (di)
- Chữ cái âm tiết di trong bộ chữ Geʽez tiếng Hadiyya.
- ዲመ ― dima ― què
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Geʽez tiếng Hadiyya) ሀ, ሁ, ሂ, ሃ, ሄ, ህ, ሆ, ለ, ሉ, ሊ, ላ, ሌ, ል, ሎ, ሐ, ሑ, ሒ, ሓ, ሔ, ሕ, ሖ, መ, ሙ, ሚ, ማ, ሜ, ም, ሞ, ሠ, ሡ, ሢ, ሣ, ሤ, ሥ, ሦ, ረ, ሩ, ሪ, ራ, ሬ, ር, ሮ, ሰ, ሱ, ሲ, ሳ, ሴ, ስ, ሶ, ሸ, ሹ, ሺ, ሻ, ሼ, ሽ, ሾ, ቀ, ቁ, ቂ, ቃ, ቄ, ቅ, ቆ, በ, ቡ, ቢ, ባ, ቤ, ብ, ቦ, ተ, ቱ, ቲ, ታ, ቴ, ት, ቶ, ቸ, ቹ, ቺ, ቻ, ቼ, ች, ቾ, ኀ, ኁ, ኂ, ኃ, ኄ, ኅ, ኆ, ነ, ኑ, ኒ, ና, ኔ, ን, ኖ, አ, ኡ, ኢ, ኣ, ኤ, እ, ኦ, ከ, ኩ, ኪ, ካ, ኬ, ክ, ኮ, ወ, ዉ, ዊ, ዋ, ዌ, ው, ዎ, ዐ, ዑ, ዒ, ዓ, ዔ, ዕ, ዖ, ዘ, ዙ, ዚ, ዛ, ዜ, ዝ, ዞ, የ, ዩ, ዪ, ያ, ዬ, ይ, ዮ, ደ, ዱ, ዲ, ዳ, ዴ, ድ, ዶ, ጀ, ጁ, ጂ, ጃ, ጄ, ጅ, ጆ, ገ, ጉ, ጊ, ጋ, ጌ, ግ, ጎ, ጠ, ጡ, ጢ, ጣ, ጤ, ጥ, ጦ, ጨ, ጩ, ጪ, ጫ, ጬ, ጭ, ጮ, ጰ, ጱ, ጲ, ጳ, ጴ, ጵ, ጶ, ጸ, ጹ, ጺ, ጻ, ጼ, ጽ, ጾ, ፈ, ፉ, ፊ, ፋ, ፌ, ፍ, ፎ
Tham khảo
[sửa]- Stefan Ritter (2018) Hadiyyisa-English Dictionary, tr. 31
- Basic Hadiyyisa Lessons in Amharic, 1987
Tiếng Hamer-Banna
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ዲ (di)
- Chữ cái âm tiết di trong bộ chữ Geʽez tiếng Hamer-Banna.
- ዲጀ ― dija ― chết
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Geʽez tiếng Hamer-Banna) ሀ, ሁ, ሂ, ሃ, ሄ, ህ, ሆ, ለ, ሉ, ሊ, ላ, ሌ, ል, ሎ, ሏ, ሐ, ሑ, ሒ, ሓ, ሔ, ሕ, ሖ, ሗ, መ, ሙ, ሚ, ማ, ሜ, ም, ሞ, ሟ, ፙ, ሠ, ሡ, ሢ, ሣ, ሤ, ሥ, ሦ, ሧ, ረ, ሩ, ሪ, ራ, ሬ, ር, ሮ, ሯ, ፘ, ሰ, ሱ, ሲ, ሳ, ሴ, ስ, ሶ, ሷ, ቀ, ቁ, ቂ, ቃ, ቄ, ቅ, ቆ, ቋ, በ, ቡ, ቢ, ባ, ቤ, ብ, ቦ, ቧ, በ፟, ቡ፟, ቢ፟, ባ፟, ቤ፟, ብ፟, ቦ፟, ቧ፟, ተ, ቱ, ቲ, ታ, ቴ, ት, ቶ, ቷ, ቸ, ቹ, ቺ, ቻ, ቼ, ች, ቾ, ቿ, ነ, ኑ, ኒ, ና, ኔ, ን, ኖ, ኗ, አ, ኡ, ኢ, ኣ, ኤ, እ, ኦ, ኧ, ከ, ኩ, ኪ, ካ, ኬ, ክ, ኮ, ኳ, ወ, ዉ, ዊ, ዋ, ዌ, ው, ዎ, ዐ, ዑ, ዒ, ዓ, ዔ, ዕ, ዖ, ዘ, ዙ, ዚ, ዛ, ዜ, ዝ, ዞ, ዟ, የ, ዩ, ዪ, ያ, ዬ, ይ, ዮ, ደ, ዱ, ዲ, ዳ, ዴ, ድ, ዶ, ዷ, ጀ, ጁ, ጂ, ጃ, ጄ, ጅ, ጆ, ጇ, ደ፟, ዱ፟, ዲ፟, ዳ፟, ዴ፟, ድ፟, ዶ፟, ዷ፟, ገ, ጉ, ጊ, ጋ, ጌ, ግ, ጎ, ጓ, ገ፟, ጉ፟, ጊ፟, ጋ፟, ጌ፟, ግ፟, ጎ፟, ጓ፟, ጸ, ጹ, ጺ, ጻ, ጼ, ጽ, ጾ, ጿ, ፈ, ፉ, ፊ, ፋ, ፌ, ፍ, ፎ, ፏ, ፚ, ፐ, ፑ, ፒ, ፓ, ፔ, ፕ, ፖ, ፗ
Tham khảo
[sửa]- Yona Takahashi (2015) “A Small Dictionary of Hamar with Some Lexical Notes on Banna and Karo”, trong Studies in Ethiopia Languages (bằng tiếng Anh), số 4, tr. 48
Tiếng Harari
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ዲ (di)
- Chữ cái âm tiết di trong bộ chữ Geʽez tiếng Harari.
- ዲል ― dilə ― chiến thắng
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Geʽez tiếng Harari) ሀ, ሁ, ሁ፞, ሂ, ሂ፞, ሃ, ሄ, ሄ፞, ህ, ሆ, ሆ፞, ለ, ሉ, ሉ፞, ሊ, ሊ፞, ላ, ሌ, ሌ፞, ል, ሎ, ሎ፞, ሐ, ሑ, ሑ፞, ሒ, ሒ፞, ሓ, ሔ, ሔ፞, ሕ, ሖ, ሖ፞, መ, ሙ, ሙ፞, ሚ, ሚ፞, ማ, ሜ, ሜ፞, ም, ሞ, ሞ፞, ሠ, ሡ, ሡ፞, ሢ, ሢ፞, ሣ, ሤ, ሤ፞, ሥ, ሦ, ሦ፞, ረ, ሩ, ሩ፞, ሪ, ሪ፞, ራ, ሬ, ሬ፞, ር, ሮ, ሮ፞, ሰ, ሱ, ሱ፞, ሲ, ሲ፞, ሳ, ሴ, ሴ፞, ስ, ሶ, ሶ፞, ሸ, ሹ, ሹ፞, ሺ, ሺ፞, ሻ, ሼ, ሼ፞, ሽ, ሾ, ሾ፞, ቀ, ቁ, ቁ፞, ቂ, ቂ፞, ቃ, ቄ, ቄ፞, ቅ, ቆ, ቆ፞, በ, ቡ, ቡ፞, ቢ, ቢ፞, ባ, ቤ, ቤ፞, ብ, ቦ, ቦ፞, ቨ, ቩ, ቩ፞, ቪ, ቪ፞, ቫ, ቬ, ቬ፞, ቭ, ቮ, ቮ፞, ተ, ቱ, ቱ፞, ቲ, ቲ፞, ታ, ቴ, ቴ፞, ት, ቶ, ቶ፞, ቸ, ቹ, ቹ፞, ቺ, ቺ፞, ቻ, ቼ, ቼ፞, ች, ቾ, ቾ፞, ኀ, ኁ, ኁ፞, ኂ, ኂ፞, ኃ, ኄ, ኄ፞, ኅ, ኆ, ኆ፞, ነ, ኑ, ኑ፞, ኒ, ኒ፞, ና, ኔ, ኔ፞, ን, ኖ, ኖ፞, ኘ, ኙ, ኙ፞, ኚ, ኚ፞, ኛ, ኜ, ኜ፞, ኝ, ኞ, ኞ፞, አ, ኡ, ኡ፞, ኢ, ኢ፞, ኣ, ኤ, ኤ፞, እ, ኦ, ኦ፞, ከ, ኩ, ኩ፞, ኪ, ኪ፞, ካ, ኬ, ኬ፞, ክ, ኮ, ኮ፞, ኸ, ኹ, ኹ፞, ኺ, ኺ፞, ኻ, ኼ, ኼ፞, ኽ, ኾ, ኾ፞, ወ, ዉ, ዉ፞, ዊ, ዊ፞, ዋ, ዌ, ዌ፞, ው, ዎ, ዎ፞, ዐ, ዑ, ዑ፞, ዒ, ዒ፞, ዓ, ዔ, ዔ፞, ዕ, ዖ, ዖ፞, ዘ, ዙ, ዙ፞, ዚ, ዚ፞, ዛ, ዜ, ዜ፞, ዝ, ዞ, ዞ፞, ዠ, ዡ, ዡ፞, ዢ, ዢ፞, ዣ, ዤ, ዤ፞, ዥ, ፆ, ፆ፞, የ, ዩ, ዩ፞, ዪ, ዪ፞, ያ, ዬ, ዬ፞, ይ, ዮ, ዮ፞, ደ, ዱ, ዱ፞, ዲ, ዲ፞, ዳ, ዴ, ዴ፞, ድ, ዶ, ዶ፞, ዸ, ዹ, ዹ፞, ዺ, ዺ፞, ዻ, ዼ, ዼ፞, ዽ, ዾ, ዾ፞, ጀ, ጁ, ጁ፞, ጂ, ጂ፞, ጃ, ጄ, ጄ፞, ጅ, ጆ, ጆ፞, ገ, ጉ, ጉ፞, ጊ, ጊ፞, ጋ, ጌ, ጌ፞, ግ, ጎ, ጎ፞, ጠ, ጡ, ጡ፞, ጢ, ጢ፞, ጣ, ጤ, ጤ፞, ጥ, ጦ, ጦ፞, ጨ, ጩ, ጩ፞, ጪ, ጪ፞, ጫ, ጬ, ጬ፞, ጭ, ጮ, ጮ፞, ጰ, ጱ, ጱ፞, ጲ, ጲ፞, ጳ, ጴ, ጴ፞, ጵ, ጶ, ጶ፞, ጸ, ጹ, ጹ፞, ጺ, ጺ፞, ጻ, ጼ, ጼ፞, ጽ, ጾ, ጾ፞, ፀ, ፁ, ፁ፞, ፂ, ፂ፞, ፃ, ፄ, ፄ፞, ፅ, ዦ, ዦ፞, ፈ, ፉ, ፉ፞, ፊ, ፊ፞, ፋ, ፌ, ፌ፞, ፍ, ፎ, ፎ፞, ፐ, ፑ, ፑ፞, ፒ, ፒ፞, ፓ, ፔ, ፔ፞, ፕ, ፖ, ፖ፞, ⶰ, ⶱ, ⶱ፞, ⶲ, ⶲ፞, ⶳ, ⶴ, ⶴ፞, ⶵ, ⶶ, ⶶ፞
Tham khảo
[sửa]- ቁራስ (2002) ጩቅቲ ኪታብ (bằng tiếng Amhara), tr. 545
Tiếng Inor
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ዲ (di)
- Chữ cái âm tiết di trong bộ chữ Geʽez tiếng Inor.
- ዲመ ― dima ― đậm (màu)
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Geʽez tiếng Inor) ለ, ሉ, ሊ, ላ, ሌ, ል, ሎ, መ, ሙ, ሚ, ማ, ሜ, ም, ሞ, ᎀ, ᎁ, ሟ, ᎂ, ᎃ, ረ, ሩ, ሪ, ራ, ሬ, ር, ሮ, ሰ, ሱ, ሲ, ሳ, ሴ, ስ, ሶ, ሸ, ሹ, ሺ, ሻ, ሼ, ሽ, ሾ, ⶠ, ⶡ, ⶢ, ⶣ, ⶤ, ⶥ, ⶦ, ቀ, ቁ, ቂ, ቃ, ቄ, ቅ, ቆ, ቈ, ቊ, ቋ, ቌ, ቍ, በ, ቡ, ቢ, ባ, ቤ, ብ, ቦ, ᎄ, ᎅ, ቧ, ᎆ, ᎇ, ተ, ቱ, ቲ, ታ, ቴ, ት, ቶ, ቸ, ቹ, ቺ, ቻ, ቼ, ች, ቾ, ኀ, ኁ, ኂ, ኃ, ኄ, ኅ, ኆ, ኈ, ኊ, ኋ, ኌ, ኍ, ነ, ኑ, ኒ, ና, ኔ, ን, ኖ, ኘ, ኙ, ኚ, ኛ, ኜ, ኝ, ኞ, አ, ኡ, ኢ, ኣ, ኤ, እ, ኦ, ኧ, ከ, ኩ, ኪ, ካ, ኬ, ክ, ኮ, ⷈ, ⷉ, ⷊ, ⷋ, ⷌ, ⷍ, ⷎ, ኰ, ኲ, ኳ, ኴ, ኵ, ⷐ, ⷑ, ⷒ, ⷓ, ⷔ, ⷕ, ⷖ, ወ, ዉ, ዊ, ዋ, ዌ, ው, ዎ, ዘ, ዙ, ዚ, ዛ, ዜ, ዝ, ዞ, ዠ, ዡ, ዢ, ዣ, ዤ, ዥ, ዦ, የ, ዩ, ዪ, ያ, ዬ, ዮ, ደ, ዱ, ዲ, ዳ, ዴ, ድ, ዶ, ጀ, ጁ, ጂ, ጃ, ጄ, ጅ, ጆ, ገ, ጉ, ጊ, ጋ, ጌ, ግ, ጎ, ⷘ, ⷙ, ⷚ, ⷛ, ⷜ, ⷝ, ⷞ, ጐ, ጒ, ጓ, ጔ, ጕ, ጘ, ጙ, ጚ, ጛ, ጜ, ጝ, ጞ, ጠ, ጡ, ጢ, ጣ, ጤ, ጥ, ጦ, ጨ, ጩ, ጪ, ጫ, ጬ, ጭ, ጮ, ፈ, ፉ, ፊ, ፋ, ፌ, ፍ, ፎ, ᎈ, ᎉ, ፏ, ᎊ, ᎋ, ፐ, ፑ, ፒ, ፓ, ፔ, ፕ, ፖ, ᎌ, ᎍ, ፗ, ᎎ, ᎏ
Tham khảo
[sửa]Tiếng Kafa
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ዲ (di)
- Chữ cái âm tiết di trong bộ chữ Geʽez tiếng Kafa.
- ዪሁዲ ― yihudi ― Giu-đe
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Geʽez tiếng Kafa) ሀ, ሁ, ሂ, ሃ, ሄ, ህ, ሆ, ሉ, ሊ, ላ, ሌ, ል, ሎ, ሑ, ሒ, ሓ, ሔ, ሕ, ሖ, ሙ, ሚ, ማ, ሜ, ም, ሞ, ሡ, ሢ, ሣ, ሤ, ሥ, ሦ, ሩ, ሪ, ራ, ሬ, ር, ሮ, ሱ, ሲ, ሳ, ሴ, ስ, ሶ, ሹ, ሺ, ሻ, ሼ, ሽ, ሾ, ⶡ, ⶢ, ⶣ, ⶤ, ⶥ, ⶦ, ቁ, ቂ, ቃ, ቄ, ቅ, ቆ, ቡ, ቢ, ባ, ቤ, ብ, ቦ, ቱ, ቲ, ታ, ቴ, ት, ቶ, ቹ, ቺ, ቻ, ቼ, ች, ቾ, ⶩ, ⶪ, ⶫ, ⶬ, ⶭ, ⶮ, ኑ, ኒ, ና, ኔ, ን, ኖ, አ, ኡ, ኢ, ኣ, ኤ, እ, ኦ, ኩ, ኪ, ካ, ኬ, ክ, ኮ, ዉ, ዊ, ዋ, ዌ, ው, ዎ, ዙ, ዚ, ዛ, ዜ, ዝ, ዞ, ዡ, ዢ, ዣ, ዤ, ዥ, ዦ, ⶱ, ⶲ, ⶳ, ⶴ, ⶵ, ⶶ, ዩ, ዪ, ያ, ዬ, ይ, ዮ, ዱ, ዲ, ዳ, ዴ, ድ, ዶ, ጁ, ጂ, ጃ, ጄ, ጅ, ጆ, ጉ, ጊ, ጋ, ጌ, ግ, ጎ, ጡ, ጢ, ጣ, ጤ, ጥ, ጦ, ጩ, ጪ, ጫ, ጬ, ጭ, ጮ, ⶹ, ⶺ, ⶻ, ⶼ, ⶽ, ⶾ, ጱ, ጲ, ጳ, ጴ, ጵ, ጶ, ጹ, ጺ, ጻ, ጼ, ጽ, ጾ, ፑ, ፒ, ፓ, ፔ, ፕ, ፖ
Tham khảo
[sửa]- SIM International (1999) “Yihudi 1”, trong Kafa Linguistics Project (bằng tiếng Kafa), KBRC Publisher
Tiếng Kambaata
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ዲ (di)
- Chữ cái âm tiết di trong bộ chữ Geʽez tiếng Kambaata.
- ኣብዲዮ ― Abdiyo ― Áp-đia
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Geʽez tiếng Kambaata) ሀ, ሁ, ሂ, ሃ, ሄ, ህ, ሆ, ለ, ሉ, ሊ, ላ, ሌ, ል, ሎ, ሐ, ሑ, ሒ, ሓ, ሔ, ሕ, ሖ, መ, ሙ, ሚ, ማ, ሜ, ም, ሞ, ሠ, ሡ, ሢ, ሣ, ሤ, ሥ, ሦ, ረ, ሩ, ሪ, ራ, ሬ, ር, ሮ, ሰ, ሱ, ሲ, ሳ, ሴ, ስ, ሶ, ሸ, ሹ, ሺ, ሻ, ሼ, ሽ, ሾ, ቀ, ቁ, ቂ, ቃ, ቄ, ቅ, ቆ, በ, ቡ, ቢ, ባ, ቤ, ብ, ቦ, ተ, ቱ, ቲ, ታ, ቴ, ት, ቶ, ቸ, ቹ, ቺ, ቻ, ቼ, ች, ቾ, ኀ, ኁ, ኂ, ኃ, ኄ, ኅ, ኆ, ነ, ኑ, ኒ, ና, ኔ, ን, ኖ, ኘ, ኙ, ኚ, ኛ, ኜ, ኝ, ኞ, አ, ኡ, ኢ, ኣ, ኤ, እ, ኦ, ኧ, ከ, ኩ, ኪ, ካ, ኬ, ክ, ኮ, ኸ, ኹ, ኺ, ኻ, ኼ, ኽ, ኾ, ወ, ዉ, ዊ, ዋ, ዌ, ው, ዎ, ዐ, ዑ, ዒ, ዓ, ዔ, ዕ, ዖ, ዘ, ዙ, ዚ, ዛ, ዜ, ዝ, ዞ, ዠ, ዡ, ዢ, ዣ, ዤ, ዥ, ዦ, የ, ዩ, ዪ, ያ, ዬ, ይ, ዮ, ደ, ዱ, ዲ, ዳ, ዴ, ድ, ዶ, ዸ, ዹ, ዺ, ዻ, ዼ, ዽ, ዾ, ጀ, ጁ, ጂ, ጃ, ጄ, ጅ, ጆ, ገ, ጉ, ጊ, ጋ, ጌ, ግ, ጎ, ጠ, ጡ, ጢ, ጣ, ጤ, ጥ, ጦ, ጨ, ጩ, ጪ, ጫ, ጬ, ጭ, ጮ, ጰ, ጱ, ጲ, ጳ, ጴ, ጵ, ጶ, ጸ, ጹ, ጺ, ጻ, ጼ, ጽ, ጾ, ፈ, ፉ, ፊ, ፋ, ፌ, ፍ, ፎ, ፐ, ፑ, ፒ, ፓ, ፔ, ፕ, ፖ
Tham khảo
[sửa]- The ASJP Database (1989) Wordlist Kambaata
- Bible Society of Ethiopia (2025) “Hiraagaancho Abdiyo Matsaafa 1”, trong Xummaanchu Matsaafa (bằng tiếng Kambaata), XuMats PUBLISHER
Tiếng Kistane
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ዲ (di)
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Geʽez tiếng Kistane) ኸ, ኹ, ኺ, ኻ, ኼ, ኽ, ኾ, ዀ, ዂ, ዃ, ዄ, ዅ, ⷐ, ⷑ, ⷒ, ⷓ, ⷔ, ⷕ, ⷖ, ለ, ሉ, ሊ, ላ, ሌ, ል, ሎ, ሏ, መ, ሙ, ሚ, ማ, ሜ, ም, ሞ, ᎀ, ᎁ, ሟ, ᎂ, ᎃ, ረ, ሩ, ሪ, ራ, ሬ, ር, ሮ, ሯ, ሰ, ሱ, ሲ, ሳ, ሴ, ስ, ሶ, ሷ, ሸ, ሹ, ሺ, ሻ, ሼ, ሽ, ሾ, ሿ, ቀ, ቁ, ቂ, ቃ, ቄ, ቅ, ቆ, ቈ, ቊ, ቋ, ቌ, ቍ, ⷀ, ⷁ, ⷂ, ⷃ, ⷄ, ⷅ, ⷆ, በ, ቡ, ቢ, ባ, ቤ, ብ, ቦ, ᎄ, ᎅ, ቧ, ᎆ, ᎇ, ተ, ቱ, ቲ, ታ, ቴ, ት, ቶ, ቷ, ቸ, ቹ, ቺ, ቻ, ቼ, ች, ቾ, ቿ, ነ, ኑ, ኒ, ና, ኔ, ን, ኖ, ኗ, ኘ, ኙ, ኚ, ኛ, ኜ, ኝ, ኞ, ኟ, ኧ, ኡ, ኢ, አ, ኤ, እ, ኦ, ከ, ኩ, ኪ, ካ, ኬ, ክ, ኮ, ኰ, ኲ, ኳ, ኴ, ኵ, ⷈ, ⷉ, ⷊ, ⷋ, ⷌ, ⷍ, ⷎ, ወ, ዉ, ዊ, ዋ, ዌ, ው, ዎ, ዘ, ዙ, ዚ, ዛ, ዜ, ዝ, ዞ, ዟ, ዠ, ዡ, ዢ, ዣ, ዤ, ዥ, ዦ, ዧ, የ, ዩ, ዪ, ያ, ዬ, ይ, ዮ, ደ, ዱ, ዲ, ዳ, ዴ, ድ, ዶ, ዷ, ጀ, ጁ, ጂ, ጃ, ጄ, ጅ, ጆ, ጇ, ገ, ጉ, ጊ, ጋ, ጌ, ግ, ጎ, ጐ, ጒ, ጓ, ጔ, ጕ, ⷘ, ⷙ, ⷚ, ⷛ, ⷜ, ⷝ, ⷞ, ጠ, ጡ, ጢ, ጣ, ጤ, ጥ, ጦ, ጧ, ጨ, ጩ, ጪ, ጫ, ጬ, ጭ, ጮ, ጯ, ጰ, ጱ, ጲ, ጳ, ጴ, ጵ, ጶ, ጷ, ፀ, ፁ, ፂ, ፃ, ፄ, ፅ, ፆ, ፈ, ፉ, ፊ, ፋ, ፌ, ፍ, ፎ, ᎈ, ᎉ, ፏ, ᎊ, ᎋ, ፐ, ፑ, ፒ, ፓ, ፔ, ፕ, ፖ, ᎌ, ᎍ, ፗ, ᎎ, ᎏ
Tiếng Konso
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ዲ (di)
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Geʽez tiếng Konso) ሀ, ሁ, ሂ, ሃ, ሄ, ህ, ሆ, ለ, ሉ, ሊ, ላ, ሌ, ል, ሎ, መ, ሙ, ሚ, ማ, ሜ, ም, ሞ, ረ, ሩ, ሪ, ራ, ሬ, ር, ሮ, ሰ, ሱ, ሲ, ሳ, ሴ, ስ, ሶ, ሸ, ሹ, ሺ, ሻ, ሼ, ሽ, ሾ, ተ, ቱ, ቲ, ታ, ቴ, ት, ቶ, ቸ, ቹ, ቺ, ቻ, ቼ, ች, ቾ, ነ, ኑ, ኒ, ና, ኔ, ን, ኖ, ኘ, ኙ, ኚ, ኛ, ኜ, ኝ, ኞ, አ, ኡ, ኢ, ኣ, ኤ, እ, ኦ, ከ, ኩ, ኪ, ካ, ኬ, ክ, ኮ, ወ, ዉ, ዊ, ዋ, ዌ, ው, ዎ, የ, ዩ, ዪ, ያ, ዬ, ይ, ዮ, ፈ, ፉ, ፊ, ፋ, ፌ, ፍ, ፎ, ደ, ዱ, ዲ, ዳ, ዴ, ድ, ዶ, ጰ, ጱ, ጲ, ጳ, ጴ, ጵ, ጶ, ቀ, ቁ, ቂ, ቃ, ቄ, ቅ, ቆ, ጨ, ጩ, ጪ, ጫ, ጬ, ጭ, ጮ, ኸ, ኹ, ኺ, ኻ, ኼ, ኽ, ኾ, ፐ, ፑ, ፒ, ፓ, ፔ, ፕ, ፖ
Tham khảo
[sửa]- Borale Matewos (2022) English - Afaa Xonso - Amharic School Dictionary (bằng tiếng Konso), SIL Ethiopia, SNNPRS Education, tr. 171
Tiếng Koore
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ዲ (di)
- Chữ cái âm tiết di trong bộ chữ Geʽez tiếng Koore.
- ዲድሆ ― didho ― thắng
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Geʽez tiếng Koore) ሀ, ሁ, ሂ, ሃ, ሄ, ህ, ሆ, ለ, ሉ, ሊ, ላ, ሌ, ል, ሎ, መ, ሙ, ሚ, ማ, ሜ, ም, ሞ, ሠ, ሡ, ሢ, ሣ, ሤ, ሥ, ሦ, ረ, ሩ, ሪ, ራ, ሬ, ር, ሮ, ሰ, ሱ, ሲ, ሳ, ሴ, ስ, ሶ, ሸ, ሹ, ሺ, ሻ, ሼ, ሽ, ሾ, ቀ, ቁ, ቂ, ቃ, ቄ, ቅ, ቆ, በ, ቡ, ቢ, ባ, ቤ, ብ, ቦ, ተ, ቱ, ቲ, ታ, ቴ, ት, ቶ, ቸ, ቹ, ቺ, ቻ, ቼ, ች, ቾ, ነ, ኑ, ኒ, ና, ኔ, ን, ኖ, አ, ኡ, ኢ, ኣ, ኤ, እ, ኦ, ከ, ኩ, ኪ, ካ, ኬ, ክ, ኮ, ወ, ዉ, ዊ, ዋ, ዌ, ው, ዎ, ዘ, ዙ, ዚ, ዛ, ዜ, ዝ, ዞ, ዠ, ዡ, ዢ, ዣ, ዤ, ዥ, ዦ, የ, ዩ, ዪ, ያ, ዬ, ይ, ዮ, ደ, ዱ, ዲ, ዳ, ዴ, ድ, ዶ, ጀ, ጁ, ጂ, ጃ, ጄ, ጅ, ጆ, ዸ, ዹ, ዺ, ዻ, ዼ, ዽ, ዾ, ገ, ጉ, ጊ, ጋ, ጌ, ግ, ጎ, ጨ, ጩ, ጪ, ጫ, ጬ, ጭ, ጮ, ጰ, ጱ, ጲ, ጳ, ጴ, ጵ, ጶ, ጸ, ጹ, ጺ, ጻ, ጼ, ጽ, ጾ, ፈ, ፉ, ፊ, ፋ, ፌ, ፍ, ፎ, ፐ, ፑ, ፒ, ፓ, ፔ, ፕ, ፖ
Tham khảo
[sửa]- Girma Seyoum Gelchu (biên tập viên) (2022), English - Koorete - Amharic School Dictionary (bằng tiếng Koore), SIL Ethiopia, SNNPRS Education, tr. 169
Tiếng Maale
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ዲ (di)
- Chữ cái âm tiết di trong bộ chữ Geʽez tiếng Maale.
- ፓይዲ ማፃኣፔ ― payidī mat͟s’a’apē ― Dân số Ký
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Geʽez tiếng Maale) ሁ, ሂ, ሃ, ሄ, ህ, ሆ, ሉ, ሊ, ላ, ሌ, ል, ሎ, ሒ, ሓ, ሔ, ሙ, ሚ, ማ, ሜ, ም, ሞ, ሡ, ሢ, ሣ, ሤ, ሥ, ሦ, ሩ, ሪ, ራ, ሬ, ር, ሮ, ሱ, ሲ, ሳ, ሴ, ስ, ሶ, ሹ, ሺ, ሻ, ሼ, ሽ, ሾ, ቁ, ቂ, ቃ, ቄ, ቆ, ቡ, ቢ, ባ, ቤ, ብ, ቦ, ቱ, ቲ, ታ, ቴ, ት, ቶ, ቹ, ቺ, ቻ, ቼ, ቾ, ኑ, ኒ, ና, ኔ, ን, ኖ, ኡ, ኢ, ኣ, ኤ, ኦ, ኩ, ኪ, ካ, ኬ, ክ, ኮ, ዉ, ዊ, ዋ, ዌ, ው, ዎ, ዑ, ዒ, ዓ, ዔ, ዕ, ዖ, ዙ, ዚ, ዛ, ዜ, ዝ, ዞ, ዡ, ዢ, ዣ, ዤ, ዥ, ዦ, ዩ, ዪ, ያ, ዬ, ይ, ዮ, ዱ, ዲ, ዳ, ዴ, ድ, ዶ, ዹ, ዺ, ዻ, ዼ, ዾ, ጁ, ጂ, ጃ, ጄ, ጆ, ጉ, ጊ, ጋ, ጌ, ግ, ጎ, ጩ, ጪ, ጫ, ጬ, ጮ, ጱ, ጲ, ጳ, ጴ, ጶ, ጹ, ጺ, ጻ, ጼ, ጽ, ጾ, ፑ, ፒ, ፓ, ፔ, ፕ, ፖ
Tham khảo
[sửa]- The Word for the World International (2025) “ፓይዲ ማፃኣፔ 1”, trong ጌኤዦ ማፃኣፖ (bằng tiếng Maale)
Tiếng Majang
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ዲ (di)
- Chữ cái âm tiết di trong bộ chữ Geʽez tiếng Majang.
- ዲራኬ ― dìrákɛ ― phía sau
Tham khảo
[sửa]- Andreas Joswig (2019) The Majang Language (bằng tiếng Anh), LOT, tr. 444
- Bible Society of Ethiopia (2025) “Yowanis 1”, trong Kuumeet Sinɔ Tɔɔnuk Ad Majaŋeeroŋk (bằng tiếng Majang)
Tiếng Me'en
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ዲ (di)
- Chữ cái âm tiết di trong bộ chữ Geʽez tiếng Me'en.
- ዲኑ ― dinu ― núi lửa
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Geʽez tiếng Me'en) ሀ, ሁ, ሂ, ሃ, ሄ, ህ, ሆ, ሇ, ለ, ሉ, ሊ, ላ, ሌ, ል, ሎ, ⶀ, መ, ሙ, ሚ, ማ, ሜ, ም, ሞ, ⶁ, ረ, ሩ, ሪ, ራ, ሬ, ር, ሮ, ⶂ, ሰ, ሱ, ሲ, ሳ, ሴ, ስ, ሶ, ⶃ, ሸ, ሹ, ሺ, ሻ, ሼ, ሽ, ሾ, ⶄ, ቀ, ቁ, ቂ, ቃ, ቄ, ቅ, ቆ, ቇ, በ, ቡ, ቢ, ባ, ቤ, ብ, ቦ, ⶅ, ተ, ቱ, ቲ, ታ, ቴ, ት, ቶ, ⶆ, ቸ, ቹ, ቺ, ቻ, ቼ, ች, ቾ, ⶇ, ኀ, ኁ, ኂ, ኃ, ኄ, ኅ, ኆ, ኇ, ነ, ኑ, ኒ, ና, ኔ, ን, ኖ, ⶈ, ኘ, ኙ, ኚ, ኛ, ኜ, ኝ, ኞ, ⶉ, አ, ኡ, ኢ, ኣ, ኤ, እ, ኦ, ⶊ, ከ, ኩ, ኪ, ካ, ኬ, ክ, ኮ, ኯ, ወ, ዉ, ዊ, ዋ, ዌ, ው, ዎ, ዏ, ዘ, ዙ, ዚ, ዛ, ዜ, ዝ, ዞ, ⶋ, የ, ዩ, ዪ, ያ, ዬ, ይ, ዮ, ዯ, ደ, ዱ, ዲ, ዳ, ዴ, ድ, ዶ, ⶌ, ዸ, ዹ, ዺ, ዻ, ዼ, ዽ, ዾ, ⶍ, ጀ, ጁ, ጂ, ጃ, ጄ, ጅ, ጆ, ⶎ, ገ, ጉ, ጊ, ጋ, ጌ, ግ, ጎ, ጏ, ጠ, ጡ, ጢ, ጣ, ጤ, ጥ, ጦ, ⶏ, ጨ, ጩ, ጪ, ጫ, ጬ, ጭ, ጮ, ⶐ, ጰ, ጱ, ጲ, ጳ, ጴ, ጵ, ጶ, ⶑ, ፐ, ፑ, ፒ, ፓ, ፔ, ፕ, ፖ, ⶒ, ፀ, ፁ, ፂ, ፃ, ፄ, ፅ, ፆ, ፇ, ዕ
Tham khảo
[sửa]- Tuluwa Amaro & Fajiyo Mekonen (biên tập viên) (2015), Dikshinaride Mɛ'ɛnɛnun de kesude Icɔcɔnun (bằng tiếng Anh), Ethiopia: SIL Bench Maji Multilingual Education Project, tr. 248
Tiếng Melo
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ዲ (dii)
- Chữ cái âm tiết dii trong bộ chữ Geʽez tiếng Melo.
- የይ ግሾስ፥ ዮሴፋ ቃማር ደንዲ፥ ናአይራ ናአይ እንዳትራ ኤኪ ግብጸ Ꮊንጌዛ።
- Yey gishos, Yooseefa qammar denddii, na7ayira na7ay indatira ekkii Gibxxe yhanigeeza.
- Giô-sép bèn chờ dậy, đem con trẻ và mẹ Ngài đang ban đêm lánh qua nước Ê-díp-tô. (Ma-thi-ơ 2:14)
Tham khảo
[sửa]- The Word for the World International (2025) “ማቶሳ 2”, trong ኦሮ ጫቆ (bằng tiếng Melo)
- The Word for the World International (2025) “Maatoosa 2”, trong Oroth Caaqo (bằng tiếng Melo)
Tiếng Mursi
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ዲ (di)
- Chữ cái âm tiết di trong bộ chữ Geʽez tiếng Mursi.
- ዲፕ ― dip ― thẳng
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Geʽez tiếng Mursi) ሀ, ሁ, ሂ, ሃ, ሄ, ህ, ሆ, ሇ, ለ, ሉ, ሊ, ላ, ሌ, ል, ሎ, ⶀ, መ, ሙ, ሚ, ማ, ሜ, ም, ሞ, ⶁ, ረ, ሩ, ሪ, ራ, ሬ, ር, ሮ, ⶂ, ሰ, ሱ, ሲ, ሳ, ሴ, ስ, ሶ, ⶃ, ሸ, ሹ, ሺ, ሻ, ሼ, ሽ, ሾ, ⶄ, ቀ, ቁ, ቂ, ቃ, ቄ, ቅ, ቆ, ቇ, በ, ቡ, ቢ, ባ, ቤ, ብ, ቦ, ⶅ, ተ, ቱ, ቲ, ታ, ቴ, ት, ቶ, ⶆ, ቸ, ቹ, ቺ, ቻ, ቼ, ች, ቾ, ⶇ, ኀ, ኁ, ኂ, ኃ, ኄ, ኅ, ኆ, ኇ, ነ, ኑ, ኒ, ና, ኔ, ን, ኖ, ⶈ, ኘ, ኙ, ኚ, ኛ, ኜ, ኝ, ኞ, ⶉ, አ, ኡ, ኢ, ኣ, ኤ, እ, ኦ, ⶊ, ከ, ኩ, ኪ, ካ, ኬ, ክ, ኮ, ኯ, ወ, ዉ, ዊ, ዋ, ዌ, ው, ዎ, ዏ, ዘ, ዙ, ዚ, ዛ, ዜ, ዝ, ዞ, ⶋ, የ, ዩ, ዪ, ያ, ዬ, ይ, ዮ, ዯ, ደ, ዱ, ዲ, ዳ, ዴ, ድ, ዶ, ⶌ, ዸ, ዹ, ዺ, ዻ, ዼ, ዽ, ዾ, ⶍ, ጀ, ጁ, ጂ, ጃ, ጄ, ጅ, ጆ, ⶎ, ገ, ጉ, ጊ, ጋ, ጌ, ግ, ጎ, ጏ, ጠ, ጡ, ጢ, ጣ, ጤ, ጥ, ጦ, ⶏ, ጨ, ጩ, ጪ, ጫ, ጬ, ጭ, ጮ, ⶐ, ጰ, ጱ, ጲ, ጳ, ጴ, ጵ, ጶ, ⶑ, ፐ, ፑ, ፒ, ፓ, ፔ, ፕ, ፖ, ⶒ, ፀ, ፁ, ፂ, ፃ, ፄ, ፅ, ፆ, ፇ, ዕ
Tham khảo
[sửa]- David Turton, Moges Yigezu & Olisarali Olibui (2008) Mursi-English-Amharic Dictionary (bằng tiếng Anh), Addis Ababa, Ethiopia: Ermias Advertising, →ISBN, tr. 47
Tiếng Oromo
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ዲ (di)
- Chữ cái âm tiết di trong bộ chữ Geʽez tiếng Oromo.
- ዮበተ ― dibata ― mỹ phẩm
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Geʽez tiếng Oromo) ሀ, ሁ, ሁ፞, ሂ, ሂ፞, ሃ, ሄ, ሄ፞, ህ, ሆ, ሆ፞, ለ, ሉ, ሉ፞, ሊ, ሊ፞, ላ, ሌ, ሌ፞, ል, ሎ, ሎ፞, መ, ሙ, ሙ፞, ሚ, ሚ፞, ማ, ሜ, ሜ፞, ም, ሞ, ሞ፞, ረ, ሩ, ሩ፞, ሪ, ሪ፞, ራ, ሬ, ሬ፞, ር, ሮ, ሮ፞, ሰ, ሱ, ሱ፞, ሲ, ሲ፞, ሳ, ሴ, ሴ፞, ስ, ሶ, ሶ፞, ሸ, ሹ, ሹ፞, ሺ, ሺ፞, ሻ, ሼ, ሼ፞, ሽ, ሾ, ሾ፞, ቀ, ቁ, ቁ፞, ቂ, ቂ፞, ቃ, ቄ, ቄ፞, ቅ, ቆ, ቆ፞, በ, ቡ, ቡ፞, ቢ, ቢ፞, ባ, ቤ, ቤ፞, ብ, ቦ, ቦ፞, ቨ, ቩ, ቩ፞, ቪ, ቪ፞, ቫ, ቬ, ቬ፞, ቭ, ቮ, ቮ፞, ተ, ቱ, ቱ፞, ቲ, ቲ፞, ታ, ቴ, ቴ፞, ት, ቶ, ቶ፞, ቸ, ቹ, ቹ፞, ቺ, ቺ፞, ቻ, ቼ, ቼ፞, ች, ቾ, ቾ፞, ነ, ኑ, ኑ፞, ኒ, ኒ፞, ና, ኔ, ኔ፞, ን, ኖ, ኖ፞, ኘ, ኙ, ኙ፞, ኚ, ኚ፞, ኛ, ኜ, ኜ፞, ኝ, ኞ, ኞ፞, አ, ኡ, ኡ፞, ኢ, ኢ፞, ኣ, ኤ, ኤ፞, እ, ኦ, ኦ፞, ከ, ኩ, ኩ፞, ኪ, ኪ፞, ካ, ኬ, ኬ፞, ክ, ኮ, ኮ፞, ወ, ዉ, ዉ፞, ዊ, ዊ፞, ዋ, ዌ, ዌ፞, ው, ዎ, ዎ፞, ዘ, ዙ, ዙ፞, ዚ, ዚ፞, ዛ, ዜ, ዜ፞, ዝ, ዞ, ዞ፞, የ, ዩ, ዩ፞, ዪ, ዪ፞, ያ, ዬ, ዬ፞, ይ, ዮ, ዮ፞, ደ, ዱ, ዱ፞, ዲ, ዲ፞, ዳ, ዴ, ዴ፞, ድ, ዶ, ዶ፞, ጀ, ጁ, ጁ፞, ጂ, ጂ፞, ጃ, ጄ, ጄ፞, ጅ, ጆ, ጆ፞, ገ, ጉ, ጉ፞, ጊ, ጊ፞, ጋ, ጌ, ጌ፞, ግ, ጎ, ጎ፞, ጠ, ጡ, ጡ፞, ጢ, ጢ፞, ጣ, ጤ, ጤ፞, ጥ, ጦ, ጦ፞, ጨ, ጩ, ጩ፞, ጪ, ጪ፞, ጫ, ጬ, ጬ፞, ጭ, ጮ, ጮ፞, ጰ, ጱ, ጱ፞, ጲ, ጲ፞, ጳ, ጴ, ጴ፞, ጵ, ጶ, ጶ፞, ፀ, ፁ, ፁ፞, ፂ, ፂ፞, ፃ, ፄ, ፄ፞, ፅ, ፆ, ፆ፞, ፈ, ፉ, ፉ፞, ፊ, ፊ፞, ፋ, ፌ, ፌ፞, ፍ, ፎ, ፎ፞, ፐ, ፑ, ፑ፞, ፒ, ፒ፞, ፓ, ፔ, ፔ፞, ፕ, ፖ, ፖ፞
Tham khảo
[sửa]Tiếng Oyda
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ዲ (dii)
- Chữ cái âm tiết dii trong bộ chữ Geʽez tiếng Oyda.
- ታ ኤዛ በእዘ ዎደ Ꮉይቂደ አስ ፋና ዪእ ኤ ቶህት ካለ ጎልእዳ። ኤ ፋ ምዛቅ ኩሽቶ ታላ አፋ ጋዲ፥
- Ta eza bi7ize wode hyayqqide asi fana yii7i E tohiti kale gol7ida. E fa mizaqi kushito taalla afa gaddii,
- Vừa thấy người, tôi ngã xuống chơn người như chết; nhưng người đặt tay hữu lên trên tôi, mà rằng: (Khải huyền 1:17)
Tham khảo
[sửa]- The Word for the World International (2025) “ዋሐንሳ ቆንጭ 1”, trong ኦይዳ አዲስ ኪዳን (bằng tiếng Oyda)
- The Word for the World International (2025) “Wahannisa Qonccitsi 1”, trong Oyda New Testament (bằng tiếng Oyda)
Tiếng Saho
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ዲ (di)
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Geʽez tiếng Saho) ሀ, ሁ, ሂ, ሃ, ህ, ሆ, ለ, ሉ, ሊ, ላ, ል, ሎ, ሐ, ሑ, ሒ, ሓ, ሕ, ሖ, መ, ሙ, ሚ, ማ, ም, ሞ, ረ, ሩ, ሪ, ራ, ር, ሮ, ሰ, ሱ, ሲ, ሳ, ስ, ሶ, ሸ, ሹ, ሺ, ሻ, ሽ, ሾ, ቀ, ቁ, ቂ, ቃ, ቅ, ቆ, ቐ, ቑ, ቒ, ቓ, ቕ, ቖ, በ, ቡ, ቢ, ባ, ብ, ቦ, ተ, ቱ, ቲ, ታ, ት, ቶ, ቸ, ቹ, ቺ, ቻ, ች, ቾ, ነ, ኑ, ኒ, ና, ን, ኖ, ኘ, ኙ, ኚ, ኛ, ኝ, ኞ, አ, ኡ, ኢ, ኣ, እ, ኦ, ከ, ኩ, ኪ, ካ, ክ, ኮ, ኸ, ኹ, ኺ, ኻ, ኽ, ኾ, ወ, ዉ, ዊ, ዋ, ው, ዎ, ዐ, ዑ, ዒ, ዓ, ዕ, ዖ, ዘ, ዙ, ዚ, ዛ, ዝ, ዞ, የ, ዩ, ዪ, ያ, ይ, ዮ, ደ, ዱ, ዲ, ዳ, ድ, ዶ, ጀ, ጁ, ጂ, ጃ, ጅ, ጆ, ገ, ጉ, ጊ, ጋ, ግ, ጎ, ጠ, ጡ, ጢ, ጣ, ጥ, ጦ, ጨ, ጩ, ጪ, ጫ, ጭ, ጮ, ጸ, ጹ, ጺ, ጻ, ጽ, ጾ, ፀ, ፁ, ፂ, ፃ, ፅ, ፆ, ፈ, ፉ, ፊ, ፋ, ፍ, ፎ, ፐ, ፑ, ፒ, ፓ, ፕ, ፖ, ቨ, ቩ, ቪ, ቫ, ቭ, ቮ
Tham khảo
[sửa]- Moreno Vergari & Roberta Vergari (2003) A basic Saho-English-Italian Dictionary (bằng tiếng Anh), Asmara: Sabur Printing Services, tr. 24
- Bảng so sánh chữ viết Eritrea và Ethiopia của tiếng Saho
Tiếng Sebat Bet Gurage
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ዲ (di)
- Chữ cái âm tiết di trong bộ chữ Geʽez tiếng Sebat Bet Gurage.
- በኽ ግዝየ ፃዲቅ የኸረቦኽኖ ዝካ ይብረዌቴ፤
- bäx gəzyä ṣ́adiḳə yäxäräboxno zəka yəbräwete;
- Lúc ấy, người công-bình sẽ thưa rằng: (Ma-thi-ơ 25:37)
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Geʽez phương ngữ Chaha) ሀ, ሁ, ሂ, ሃ, ሄ, ህ, ሆ, ለ, ሉ, ሊ, ላ, ሌ, ሎ, መ, ሙ, ሚ, ማ, ሜ, ም, ሞ, ᎀ, ᎁ, ሟ, ᎂ, ᎃ, ረ, ሩ, ሪ, ራ, ሬ, ር, ሮ, ሰ, ሱ, ሲ, ሳ, ሴ, ስ, ሶ, ሸ, ሹ, ሺ, ሻ, ሼ, ሽ, ሾ, ቀ, ቁ, ቂ, ቃ, ቄ, ቅ, ቆ, ⷀ, ⷁ, ⷂ, ⷃ, ⷄ, ⷅ, ⷆ, ቈ, ቊ, ቋ, ቌ, ቍ, በ, ቡ, ቢ, ባ, ቤ, ብ, ቦ, ᎄ, ᎅ, ቧ, ᎆ, ᎇ, ተ, ቱ, ቲ, ታ, ቴ, ት, ቶ, ቸ, ቹ, ቺ, ቻ, ቼ, ች, ቾ, ኀ, ኁ, ኂ, ኃ, ኄ, ኅ, ኆ, ኈ, ኊ, ኋ, ኌ, ኍ, ነ, ኑ, ኒ, ና, ኔ, ን, ኖ, አ, ኡ, ኢ, ኣ, ኤ, እ, ኦ, ከ, ኩ, ኪ, ካ, ኬ, ክ, ኮ, ⷈ, ⷉ, ⷊ, ⷋ, ⷌ, ⷍ, ⷎ, ኰ, ኲ, ኳ, ኴ, ኵ, ⷐ, ⷑ, ⷒ, ⷓ, ⷔ, ⷕ, ⷖ, ወ, ዉ, ዊ, ዋ, ዌ, ው, ዎ, ዘ, ዙ, ዚ, ዛ, ዜ, ዝ, ዞ, ዠ, ዡ, ዢ, ዣ, ዤ, ዥ, ዦ, የ, ዩ, ዪ, ያ, ዬ, ይ, ዮ, ደ, ዱ, ዲ, ዳ, ዴ, ድ, ዶ, ጀ, ጁ, ጂ, ጃ, ጄ, ጅ, ጆ, ገ, ጉ, ጊ, ጋ, ጌ, ግ, ጎ, ⷘ, ⷙ, ⷚ, ⷛ, ⷜ, ⷝ, ⷞ, ጐ, ጒ, ጓ, ጔ, ጕ, ጠ, ጡ, ጢ, ጣ, ጤ, ጥ, ጦ, ጨ, ጩ, ጪ, ጫ, ጬ, ጭ, ጮ, ፈ, ፉ, ፊ, ፋ, ፌ, ፍ, ፎ, ᎈ, ᎉ, ፏ, ᎊ, ᎋ, ፐ, ፑ, ፒ, ፓ, ፔ, ፕ, ፖ, ᎌ, ᎍ, ፗ, ᎎ, ᎏ
Tham khảo
[sửa]Tiếng Shinasha
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ዲ (di)
- Chữ cái âm tiết di trong bộ chữ Geʽez tiếng Shinasha.
- ዲረ ― dira ― con gián
Tham khảo
[sửa]- David Ford (biên tập viên) (2020), “d”, trong Borna - Amharic - English Dictionary (bằng tiếng Anh), SIL International
Tiếng Sidamo
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ዲ (di)
- Chữ cái âm tiết di trong bộ chữ Geʽez tiếng Sidamo.
- ዲነ ― dina ― khập khiễng
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Geʽez tiếng Sidamo) ሀ, ሁ, ሂ, ሃ, ሄ, ህ, ሆ, ለ, ሉ, ሊ, ላ, ሌ, ል, ሎ, መ, ሙ, ሚ, ማ, ሜ, ም, ሞ, ሰ, ሱ, ሲ, ሳ, ሴ, ስ, ሶ, ረ, ሩ, ሪ, ራ, ሬ, ር, ሮ, ሸ, ሹ, ሺ, ሻ, ሼ, ሽ, ሾ, ቀ, ቁ, ቂ, ቃ, ቄ, ቅ, ቆ, በ, ቡ, ቢ, ባ, ቤ, ብ, ቦ, ተ, ቱ, ቲ, ታ, ቴ, ት, ቶ, ቸ, ቹ, ቺ, ቻ, ቼ, ች, ቾ, አ, ኡ, ኢ, ኣ, ኤ, እ, ኦ, ነ, ኑ, ኒ, ና, ኔ, ን, ኖ, ኘ, ኙ, ኚ, ኛ, ኜ, ኝ, ኞ, ከ, ኩ, ኪ, ካ, ኬ, ክ, ኮ, ወ, ዉ, ዊ, ዋ, ዌ, ው, ዎ, የ, ዩ, ዪ, ያ, ዬ, ይ, ዮ, ዸ, ዹ, ዺ, ዻ, ዼ, ዽ, ዾ, ጀ, ጁ, ጂ, ጃ, ጄ, ጅ, ጆ, ገ, ጉ, ጊ, ጋ, ጌ, ግ, ጎ, ጠ, ጡ, ጢ, ጣ, ጤ, ጥ, ጦ, ጨ, ጩ, ጪ, ጫ, ጬ, ጭ, ጮ, ጰ, ጱ, ጲ, ጳ, ጴ, ጵ, ጶ, ፈ, ፉ, ፊ, ፋ, ፌ, ፍ, ፎ
Tham khảo
[sửa]- Gizaw Shimelis (biên tập viên) (2007), “C—G”, trong Sidaama-Amharic-English dictionary, Addis Ababa: Sidama Information and Culture department, tr. 108
Tiếng Siltʼe
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ዲ (dī)
- Chữ cái âm tiết dī trong bộ chữ Geʽez tiếng Siltʼe.
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Geʽez tiếng Siltʼe) ሀ, ሁ, ሂ, ሃ, ሄ, ህ, ሆ, ለ, ሉ, ሊ, ላ, ሌ, ሎ, መ, ሙ, ሚ, ማ, ሜ, ም, ሞ, ረ, ሩ, ሪ, ራ, ሬ, ር, ሮ, ሰ, ሱ, ሲ, ሳ, ሴ, ስ, ሶ, ሸ, ሹ, ሺ, ሻ, ሼ, ሽ, ሾ, ቀ, ቁ, ቂ, ቃ, ቄ, ቅ, ቆ, በ, ቡ, ቢ, ባ, ቤ, ብ, ቦ, ተ, ቱ, ቲ, ታ, ቴ, ት, ቶ, ቸ, ቹ, ቺ, ቻ, ቼ, ች, ቾ, ነ, ኑ, ኒ, ና, ኔ, ን, ኖ, ኘ, ኙ, ኚ, ኛ, ኜ, ኝ, ኞ, አ, ኡ, ኢ, ኣ, ኤ, እ, ኦ, ከ, ኩ, ኪ, ካ, ኬ, ክ, ኮ, ወ, ዉ, ዊ, ዋ, ዌ, ው, ዎ, ዐ, ዑ, ዒ, ዓ, ዔ, ዕ, ዖ, ዘ, ዙ, ዚ, ዛ, ዜ, ዝ, ዞ, ዠ, ዡ, ዢ, ዣ, ዤ, ዥ, ዦ, የ, ዩ, ዪ, ያ, ዬ, ይ, ዮ, ደ, ዱ, ዲ, ዳ, ዴ, ድ, ዶ, ጀ, ጁ, ጂ, ጃ, ጄ, ጅ, ጆ, ገ, ጉ, ጊ, ጋ, ጌ, ግ, ጎ, ጠ, ጡ, ጢ, ጣ, ጤ, ጥ, ጦ, ጨ, ጩ, ጪ, ጫ, ጬ, ጭ, ጮ, ፈ, ፉ, ፊ, ፋ, ፌ, ፍ, ፎ, ፐ, ፑ, ፒ, ፓ, ፔ, ፕ, ፖ
Tham khảo
[sửa]- Wolf Leslau (1979) Etymological Dictionary of Gurage (Ethiopic) (bằng tiếng Anh), Wiesbaden: Otto Harrassowitz, →ISBN, tr. 1028
- Hussein Mohammed Musa (2014) የአማርኘ-ስልጥኘ ቃሙስ (bằng tiếng Siltʼe), Addis Ababa, Ethiopia: SIL Ethiopia
Tiếng Suri
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ዲ (di)
- Chữ cái âm tiết di trong bộ chữ Geʽez tiếng Suri.
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Geʽez tiếng Suri) ሀ, ሁ, ሂ, ሃ, ሄ, ህ, ሆ, ሇ, ለ, ሉ, ሊ, ላ, ሌ, ል, ሎ, ⶀ, መ, ሙ, ሚ, ማ, ሜ, ም, ሞ, ⶁ, ረ, ሩ, ሪ, ራ, ሬ, ር, ሮ, ⶂ, ሰ, ሱ, ሲ, ሳ, ሴ, ስ, ሶ, ⶃ, ሸ, ሹ, ሺ, ሻ, ሼ, ሽ, ሾ, ⶄ, ቀ, ቁ, ቂ, ቃ, ቄ, ቅ, ቆ, ቇ, በ, ቡ, ቢ, ባ, ቤ, ብ, ቦ, ⶅ, ተ, ቱ, ቲ, ታ, ቴ, ት, ቶ, ⶆ, ቸ, ቹ, ቺ, ቻ, ቼ, ች, ቾ, ⶇ, ኀ, ኁ, ኂ, ኃ, ኄ, ኅ, ኆ, ኇ, ነ, ኑ, ኒ, ና, ኔ, ን, ኖ, ⶈ, ኘ, ኙ, ኚ, ኛ, ኜ, ኝ, ኞ, ⶉ, አ, ኡ, ኢ, ኣ, ኤ, እ, ኦ, ⶊ, ከ, ኩ, ኪ, ካ, ኬ, ክ, ኮ, ኯ, ወ, ዉ, ዊ, ዋ, ዌ, ው, ዎ, ዏ, ዘ, ዙ, ዚ, ዛ, ዜ, ዝ, ዞ, ⶋ, የ, ዩ, ዪ, ያ, ዬ, ይ, ዮ, ዯ, ደ, ዱ, ዲ, ዳ, ዴ, ድ, ዶ, ⶌ, ዸ, ዹ, ዺ, ዻ, ዼ, ዽ, ዾ, ⶍ, ጀ, ጁ, ጂ, ጃ, ጄ, ጅ, ጆ, ⶎ, ገ, ጉ, ጊ, ጋ, ጌ, ግ, ጎ, ጏ, ጠ, ጡ, ጢ, ጣ, ጤ, ጥ, ጦ, ⶏ, ጨ, ጩ, ጪ, ጫ, ጬ, ጭ, ጮ, ⶐ, ጰ, ጱ, ጲ, ጳ, ጴ, ጵ, ጶ, ⶑ, ፐ, ፑ, ፒ, ፓ, ፔ, ፕ, ፖ, ⶒ, ፀ, ፁ, ፂ, ፃ, ፄ, ፅ, ፆ, ፇ, ዕ
Tham khảo
[sửa]- Wycliffe Bible Translators, Inc. (2023) “Matiyos 1”, trong Suri Latin (bằng tiếng Suri)
Tiếng Tigre
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ዲ (di)
- Chữ cái âm tiết di trong bộ chữ Geʽez tiếng Tigre.
- ዲብ ― dibə ― trong khi
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Geʽez tiếng Tigre) ሀ, ሁ, ሂ, ሃ, ሄ, ህ, ሆ, ለ, ሉ, ሊ, ላ, ሌ, ል, ሎ, ሐ, ሑ, ሒ, ሓ, ሔ, ሕ, ሖ, መ, ሙ, ሚ, ማ, ሜ, ም, ሞ, ረ, ሩ, ሪ, ራ, ሬ, ር, ሮ, ሰ, ሱ, ሲ, ሳ, ሴ, ስ, ሶ, ሸ, ሹ, ሺ, ሻ, ሼ, ሽ, ሾ, ቀ, ቁ, ቂ, ቃ, ቄ, ቅ, ቆ, በ, ቡ, ቢ, ባ, ቤ, ብ, ቦ, ተ, ቱ, ቲ, ታ, ቴ, ት, ቶ, ቸ, ቹ, ቺ, ቻ, ቼ, ች, ቾ, ኀ, ኁ, ኂ, ኃ, ኄ, ኅ, ኆ, ነ, ኑ, ኒ, ና, ኔ, ን, ኖ, አ, ኡ, ኢ, ኣ, ኤ, እ, ኦ, ከ, ኩ, ኪ, ካ, ኬ, ክ, ኮ, ወ, ዉ, ዊ, ዋ, ዌ, ው, ዎ, ዐ, ዑ, ዒ, ዓ, ዔ, ዕ, ዖ, ዘ, ዙ, ዚ, ዛ, ዜ, ዝ, ዞ, ዠ, ዡ, ዢ, ዣ, ዤ, ዥ, ዦ, የ, ዩ, ዪ, ያ, ዬ, ይ, ዮ, ደ, ዱ, ዲ, ዳ, ዴ, ድ, ዶ, ጀ, ጁ, ጂ, ጃ, ጄ, ጅ, ጆ, ገ, ጉ, ጊ, ጋ, ጌ, ግ, ጎ, ጠ, ጡ, ጢ, ጣ, ጤ, ጥ, ጦ, ጨ, ጩ, ጪ, ጫ, ጬ, ጭ, ጮ, ጰ, ጱ, ጲ, ጳ, ጴ, ጵ, ጶ, ጸ, ጹ, ጺ, ጻ, ጼ, ጽ, ጾ, ፈ, ፉ, ፊ, ፋ, ፌ, ፍ, ፎ, ፐ, ፑ, ፒ, ፓ, ፔ, ፕ, ፖ, ቈ, ቊ, ቋ, ቌ, ቍ, ኈ, ኊ, ኋ, ኌ, ኍ, ኰ, ኲ, ኳ, ኴ, ኵ, ጐ, ጒ, ጓ, ጔ, ጕ
Tham khảo
[sửa]- Enno Litman & Maria Höfner (1962) Wörterbuch der Tigrē-Sprache (bằng tiếng Đức), Wiesbaden: Franz Steiner Verlag GMBH, tr. 509
Tiếng Tigrinya
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ዲ (di)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Tigrigna-English Dictionary (bằng tiếng Anh), NIGUSS Digital Library, 2002, tr. 40
Tiếng Wolaytta
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ዲ (di)
- Chữ cái âm tiết di trong bộ chữ Geʽez tiếng Wolaytta.
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Geʽez tiếng Wolaytta) ሀ, ሁ, ሂ, ሃ, ሄ, ህ, ሆ, ሇ, ለ, ሉ, ሊ, ላ, ሌ, ል, ሎ, ⶀ, ሏ, ሐ, ሑ, ሒ, ሓ, ሔ, ሕ, ሖ, ሗ, መ, ሙ, ሚ, ማ, ሜ, ም, ሞ, ⶁ, ᎀ, ᎁ, ሟ, ᎂ, ᎃ, ፙ, ሠ, ሡ, ሢ, ሣ, ሤ, ሥ, ሦ, ሧ, ረ, ሩ, ሪ, ራ, ሬ, ር, ሮ, ⶂ, ሯ, ፘ, ሰ, ሱ, ሲ, ሳ, ሴ, ስ, ሶ, ⶃ, ሷ, ሸ, ሹ, ሺ, ሻ, ሼ, ሽ, ሾ, ⶄ, ሿ, ⶠ, ⶡ, ⶢ, ⶣ, ⶤ, ⶥ, ⶦ, ቀ, ቁ, ቂ, ቃ, ቄ, ቅ, ቆ, ቇ, ቈ, ቊ, ቋ, ቌ, ቍ, ቐ, ቑ, ቒ, ቓ, ቔ, ቕ, ቖ, ቘ, ቚ, ቛ, ቜ, ቝ, ⷀ, ⷁ, ⷂ, ⷃ, ⷄ, ⷅ, ⷆ, በ, ቡ, ቢ, ባ, ቤ, ብ, ቦ, ⶅ, ᎄ, ᎅ, ቧ, ᎆ, ᎇ, ቨ, ቩ, ቪ, ቫ, ቬ, ቭ, ቮ, ቯ, ተ, ቱ, ቲ, ታ, ቴ, ት, ቶ, ⶆ, ቷ, ቸ, ቹ, ቺ, ቻ, ቼ, ች, ቾ, ⶇ, ቿ, ⶨ, ⶩ, ⶪ, ⶫ, ⶬ, ⶭ, ⶮ, ኀ, ኁ, ኂ, ኃ, ኄ, ኅ, ኆ, ኇ, ኈ, ኊ, ኋ, ኌ, ኍ, ነ, ኑ, ኒ, ና, ኔ, ን, ኖ, ⶈ, ኗ, ኘ, ኙ, ኚ, ኛ, ኜ, ኝ, ኞ, ⶉ, ኟ, አ, ኡ, ኢ, ኣ, ኤ, እ, ኦ, ⶊ, ኧ, ከ, ኩ, ኪ, ካ, ኬ, ክ, ኮ, ኯ, ኰ, ኲ, ኳ, ኴ, ኵ, ⷈ, ⷉ, ⷊ, ⷋ, ⷌ, ⷍ, ⷎ, ወ, ዉ, ዊ, ዋ, ዌ, ው, ዎ, ዏ, ዐ, ዑ, ዒ, ዓ, ዔ, ዕ, ዖ, ዘ, ዙ, ዚ, ዛ, ዜ, ዝ, ዞ, ⶋ, ዟ, ዠ, ዡ, ዢ, ዣ, ዤ, ዥ, ዦ, ዧ, ⶰ, ⶱ, ⶲ, ⶳ, ⶴ, ⶵ, ⶶ, የ, ዩ, ዪ, ያ, ዬ, ይ, ዮ, ዯ, ደ, ዱ, ዲ, ዳ, ዴ, ድ, ዶ, ⶌ, ዷ, ዸ, ዹ, ዺ, ዻ, ዴ, ድ, ዾ, ⶍ, ዿ, ጀ, ጁ, ጂ, ጃ, ጄ, ጅ, ጆ, ⶎ, ጇ, ገ, ጉ, ጊ, ጋ, ጌ, ግ, ጎ, ጏ, ጐ, ጒ, ጓ, ጔ, ጕ, ⷘ, ⷙ, ⷚ, ⷛ, ⷜ, ⷝ, ⷞ, ጘ, ጙ, ጚ, ጛ, ጜ, ጝ, ጞ, ጟ, ⶓ, ⶔ, ⶕ, ⶖ, ጠ, ጡ, ጢ, ጣ, ጤ, ጥ, ጦ, ⶏ, ጧ, ጨ, ጩ, ጪ, ጫ, ጬ, ጭ, ጮ, ⶐ, ጯ, ⶸ, ⶹ, ⶺ, ⶻ, ⶼ, ⶽ, ⶾ, ጰ, ጱ, ጲ, ጳ, ጴ, ጵ, ጶ, ⶑ, ጷ, ጸ, ጹ, ጺ, ጻ, ጼ, ጽ, ጾ, ጿ, ፀ, ፁ, ፂ, ፃ, ፄ, ፅ, ፆ, ፇ, ፈ, ፉ, ፊ, ፋ, ፌ, ፍ, ፎ, ᎈ, ᎉ, ፏ, ᎊ, ᎋ, ፚ, ፐ, ፑ, ፒ, ፓ, ፔ, ፕ, ፖ, ⶒ, ᎌ, ፗ, ᎍ, ᎎ, ᎏ, ኸ, ኹ, ኺ, ኻ, ኼ, ኽ, ኾ, ዀ, ዂ, ዃ, ዄ, ዅ, ⷐ, ⷑ, ⷒ, ⷓ, ⷔ, ⷕ, ⷖ
Tham khảo
[sửa]- Bible Society of Ethiopia (2022) “Maatiyoosa 1”, trong Wolaytta Bible (bằng tiếng Wolaytta)
Tiếng Xamtanga
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ዲ (di)
- Chữ cái âm tiết di trong bộ chữ Geʽez tiếng Xamtanga.
- እንወ! ያን ጝቍዝ ዲስ የው ይቀነው ይዅርድ ጘጝ የጝ
- ʾənwä! yan ŋəḳʷz disə yäw yəḳänäw yəxʷrəd ŋäŋ yäŋ
- Nầy là Con yêu-dấu của ta, đẹp lòng ta mọi đàng. (Ma-thi-ơ 3:17)
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Geʽez tiếng Xamtanga) ሀ, ሁ, ሂ, ሃ, ሄ, ህ, ሆ, ሇ, ለ, ሉ, ሊ, ላ, ሌ, ል, ሎ, ⶀ, መ, ሙ, ሚ, ማ, ሜ, ም, ሞ, ⶁ, ረ, ሩ, ሪ, ራ, ሬ, ር, ሮ, ⶂ, ሰ, ሱ, ሲ, ሳ, ሴ, ስ, ሶ, ⶃ, ሸ, ሹ, ሺ, ሻ, ሼ, ሽ, ሾ, ⶄ, ቀ, ቁ, ቂ, ቃ, ቄ, ቅ, ቆ, ቇ, በ, ቡ, ቢ, ባ, ቤ, ብ, ቦ, ⶅ, ተ, ቱ, ቲ, ታ, ቴ, ት, ቶ, ⶆ, ቸ, ቹ, ቺ, ቻ, ቼ, ች, ቾ, ⶇ, ኀ, ኁ, ኂ, ኃ, ኄ, ኅ, ኆ, ኇ, ነ, ኑ, ኒ, ና, ኔ, ን, ኖ, ⶈ, ኘ, ኙ, ኚ, ኛ, ኜ, ኝ, ኞ, ⶉ, አ, ኡ, ኢ, ኣ, ኤ, እ, ኦ, ⶊ, ከ, ኩ, ኪ, ካ, ኬ, ክ, ኮ, ኯ, ወ, ዉ, ዊ, ዋ, ዌ, ው, ዎ, ዏ, ዘ, ዙ, ዚ, ዛ, ዜ, ዝ, ዞ, ⶋ, የ, ዩ, ዪ, ያ, ዬ, ይ, ዮ, ዯ, ደ, ዱ, ዲ, ዳ, ዴ, ድ, ዶ, ⶌ, ዸ, ዹ, ዺ, ዻ, ዼ, ዽ, ዾ, ⶍ, ጀ, ጁ, ጂ, ጃ, ጄ, ጅ, ጆ, ⶎ, ገ, ጉ, ጊ, ጋ, ጌ, ግ, ጎ, ጏ, ጠ, ጡ, ጢ, ጣ, ጤ, ጥ, ጦ, ⶏ, ጨ, ጩ, ጪ, ጫ, ጬ, ጭ, ጮ, ⶐ, ጰ, ጱ, ጲ, ጳ, ጴ, ጵ, ጶ, ⶑ, ፐ, ፑ, ፒ, ፓ, ፔ, ፕ, ፖ, ⶒ, ፀ, ፁ, ፂ, ፃ, ፄ, ፅ, ፆ, ፇ, ዕ
Tham khảo
[sửa]- The Bible Society of Ethiopia (2022) “ማቲወስት ወንጌል 3”, trong ኽምጣጘ ኣይር ኪዳን (ኽምጣኣኪ) (bằng tiếng Xamtanga)
Tiếng Yemsa
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ዲ (dii)
- Chữ cái âm tiết dii trong bộ chữ Geʽez tiếng Yemsa.
- ታ ኔቤራ ሜሬራ አባታስኔን አነ ዝግሞስታ ዲናሲማቶ ደይ ኔቤሬ ሜሮኒ ባር ታኔን አነ ዝግሞናስታ ዱናክ ዛጉና።
- Ta neebera merera abataasneen ane zigimoosta diinaasimato dey neebere meroni bar taneen ane zigimonaasta duunak zaguna.
- Kẻ nào thắng, ta sẽ cho ngồi với ta trên ngôi ta, như chính ta đã thắng và ngồi với Cha ta trên ngôi Ngài. (Khải huyền 3:21)
Tham khảo
[sửa]- The Word for the World International (2025) “ዮሀኒስኒ ራእ 3”, trong ጋዶ ቴያ (bằng tiếng Yemsa)
- The Word for the World International (2025) “Yohannisni raa'i 3”, trong Gaddo Teyya (bằng tiếng Yemsa)
Tiếng Zayse-Zergulla
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ዲ (di)
- Chữ cái âm tiết di trong bộ chữ Geʽez tiếng Zayse-Zergulla.
- ዲቾ ― dico ― nuôi nấng
Tham khảo
[sửa]Thể loại:
- Mục từ chữ Geʽez
- Mục từ Unicode có ảnh tham khảo
- Khối ký tự Ethiopic
- Ký tự Chữ Ethiopic
- Mục từ đa ngữ
- Chữ cái đa ngữ
- Trang có 48 đề mục ngôn ngữ
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Aari
- Mục từ tiếng Aari
- Chữ cái tiếng Aari
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Alaba-K’abeena
- Mục từ tiếng Alaba-K’abeena
- Chữ cái tiếng Alaba-K’abeena
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Alaba-K’abeena
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Amhara
- Mục từ tiếng Amhara
- Chữ cái tiếng Amhara
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Amhara
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Amhara
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Amhara
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Argobba
- Mục từ tiếng Argobba
- Chữ cái tiếng Argobba
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Argobba
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Argobba
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Argobba
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Awngi
- Mục từ tiếng Awngi
- Chữ cái tiếng Awngi
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Awngi
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Awngi
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Baiso
- Mục từ tiếng Baiso
- Chữ cái tiếng Baiso
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Baiso
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Baiso
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Basketo
- Mục từ tiếng Basketo
- Chữ cái tiếng Basketo
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Basketo
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Basketo
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Basketo
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bench
- Mục từ tiếng Bench
- Chữ cái tiếng Bench
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Bench
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Bench
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Bench
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bilen
- Mục từ tiếng Bilen
- Chữ cái tiếng Bilen
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Bilen
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Bilen
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Bilen
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Burji
- Mục từ tiếng Burji
- Chữ cái tiếng Burji
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Burji
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Burji
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Burji
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Dahalik
- Mục từ tiếng Dahalik
- Chữ cái tiếng Dahalik
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Dahalik
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Dahalik
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Dawro
- Mục từ tiếng Dawro
- Chữ cái tiếng Dawro
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Dawro
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Dawro
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Dawro
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Dime
- Mục từ tiếng Dime
- Chữ cái tiếng Dime
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Dime
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Dirasha
- Mục từ tiếng Dirasha
- Chữ cái tiếng Dirasha
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Dirasha
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Dirasha
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Dirasha
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Dirasha
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Dizi
- Mục từ tiếng Dizi
- Chữ cái tiếng Dizi
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Dizi
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Dizi
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Dizi
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Gamo
- Mục từ tiếng Gamo
- Chữ cái tiếng Gamo
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Gamo
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Gamo
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Gamo
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Geʽez
- Mục từ tiếng Geʽez
- Chữ cái tiếng Geʽez
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Geʽez
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Geʽez
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Geʽez
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Gedeo
- Mục từ tiếng Gedeo
- Chữ cái tiếng Gedeo
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Gedeo
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Gedeo
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Gofa
- Mục từ tiếng Gofa
- Chữ cái tiếng Gofa
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Gofa
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Gofa
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Gofa
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Gumuz
- Mục từ tiếng Gumuz
- Chữ cái tiếng Gumuz
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Gumuz
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Gumuz
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Gumuz
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Hadiyya
- Mục từ tiếng Hadiyya
- Chữ cái tiếng Hadiyya
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Hadiyya
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Hadiyya
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Hadiyya
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Hamer-Banna
- Mục từ tiếng Hamer-Banna
- Chữ cái tiếng Hamer-Banna
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Hamer-Banna
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Harari
- Mục từ tiếng Harari
- Chữ cái tiếng Harari
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Harari
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Inor
- Mục từ tiếng Inor
- Chữ cái tiếng Inor
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Inor
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Inor
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Inor
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kafa
- Mục từ tiếng Kafa
- Chữ cái tiếng Kafa
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Kafa
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Kafa
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Kafa
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kambaata
- Mục từ tiếng Kambaata
- Chữ cái tiếng Kambaata
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Kambaata
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kistane
- Mục từ tiếng Kistane
- Chữ cái tiếng Kistane
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Kistane
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Konso
- Mục từ tiếng Konso
- Chữ cái tiếng Konso
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Konso
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Koore
- Mục từ tiếng Koore
- Chữ cái tiếng Koore
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Koore
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Maale
- Mục từ tiếng Maale
- Chữ cái tiếng Maale
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Maale
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Majang
- Mục từ tiếng Majang
- Chữ cái tiếng Majang
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Majang
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Me'en
- Mục từ tiếng Me'en
- Chữ cái tiếng Me'en
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Me'en
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Melo
- Mục từ tiếng Melo
- Chữ cái tiếng Melo
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Melo
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Mursi
- Mục từ tiếng Mursi
- Chữ cái tiếng Mursi
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Mursi
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Oromo
- Mục từ tiếng Oromo
- Chữ cái tiếng Oromo
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Oromo
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Oyda
- Mục từ tiếng Oyda
- Chữ cái tiếng Oyda
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Oyda
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Saho
- Mục từ tiếng Saho
- Chữ cái tiếng Saho
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Saho
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Sebat Bet Gurage
- Mục từ tiếng Sebat Bet Gurage
- Chữ cái tiếng Sebat Bet Gurage
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Sebat Bet Gurage
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Shinasha
- Mục từ tiếng Shinasha
- Chữ cái tiếng Shinasha
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Shinasha
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Shinasha
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Sidamo
- Mục từ tiếng Sidamo
- Chữ cái tiếng Sidamo
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Sidamo
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Siltʼe
- Mục từ tiếng Siltʼe
- Chữ cái tiếng Siltʼe
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Suri
- Mục từ tiếng Suri
- Chữ cái tiếng Suri
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tigre
- Mục từ tiếng Tigre
- Chữ cái tiếng Tigre
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Tigre
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Tigre
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Tigre
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tigrinya
- Mục từ tiếng Tigrinya
- Chữ cái tiếng Tigrinya
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Tigrinya
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Wolaytta
- Mục từ tiếng Wolaytta
- Chữ cái tiếng Wolaytta
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Xamtanga
- Mục từ tiếng Xamtanga
- Chữ cái tiếng Xamtanga
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Xamtanga
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Yemsa
- Mục từ tiếng Yemsa
- Chữ cái tiếng Yemsa
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Yemsa
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Zayse-Zergulla
- Mục từ tiếng Zayse-Zergulla
- Chữ cái tiếng Zayse-Zergulla
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Zayse-Zergulla