Bước tới nội dung

កំពុង

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Khmer

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
Chính tả và âm vị កំពុង
kṃbuṅ
Chuyển tự WT kɑmpung
(IPA tiêu chuẩn)(ghi chú) /kɑm.ˈpuŋ/

Tính từ

[sửa]

កំពុង (kɑmpung)

  1. Đầy tràn, đầy đặn, phát triển tốt.

Trợ từ

[sửa]

កំពុង (kɑmpung)

  1. Đang ... (biểu thị hành động hiện tại tiếp diễn, hành động hiện tại diễn tiến)
    ខ្ញុំកំពុងរៀនភាសាខ្មែរ   khñom kɑmpung riən phiəsaa khmae   Tôi đang học tiếng Khmer.
  2. (đi cùng tính từ) đang + tính từ