ក្រឡាហោម

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Khmer[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. Chức vụ Bộ trưởngCampuchia.
    ឧកញ៉ា ក្រឡាហោម (Oknya Kralahom: minister of navy and trade affair)