Bước tới nội dung

ខ្នេយ

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Khmer trung đại

[sửa]

Cách viết khác

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Được chứng thực lần đầu năm 1684.

Danh từ

[sửa]

ខ្នេយ (khneya)

  1. gối.

Hậu duệ

[sửa]
  • Tiếng Khmer: ខ្នើយ (khnaəy)