ខ្មែរ
Giao diện
Tiếng Khmer
[sửa]
Cách phát âm
[sửa]
|
Âm thanh: (tập tin)
Danh từ riêng
[sửa]ខ្មែរ (khmêr)
- Người Khmer
- Khmer, Campuchia
- ភាសាខ្មែរ ― phiəsaakmɛɛ ― tiếng Khmer
- ខ្មែរ ក្រហម (khmêr krâhâm, “Khmer Đỏ”)
Cách viết khác
[sửa]- ខ្មេរ (khmee)
Synonyms
[sửa]- ខេមរៈ (kheemrĕəʼ)
Tiếng Khmer trung đại
[sửa]Cách viết khác
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Khmer cổ ក្មេរ៑ (kmeer) (chứng thực lần đầu khoảng năm 578).
Danh từ
[sửa]ខ្មែរ (khmae)
Hậu duệ
[sửa]- Tiếng Khmer: ខ្មែរ (khmae)
Thể loại:
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Khmer
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Khmer
- Mục từ tiếng Khmer
- Danh từ riêng tiếng Khmer
- Mục từ có chuyển tự thừa tiếng Khmer
- km:Campuchia
- km:Tên ngôn ngữ
- km:Quốc gia châu Á
- Từ kế thừa từ tiếng Khmer cổ tiếng Khmer trung đại
- Từ dẫn xuất từ tiếng Khmer cổ tiếng Khmer trung đại
- Mục từ tiếng Khmer trung đại
- Danh từ tiếng Khmer trung đại
