Bước tới nội dung

ខ្មែរក្រហម

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Khmer

[sửa]
Wikipedia tiếng Khmer có bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Từ ghép giữa ខ្មែរ (khmae) + ក្រហម (krâhâm)

Cách phát âm

[sửa]
Chính tả và âm vị ខ្មែរក្រហម
k̥ʰmaerk̥rhm
Chuyển tự WT khmae krɑhɑɑm
(IPA tiêu chuẩn)(ghi chú) /kʰmae krɑ.ˈhɑːm/

Danh từ riêng

[sửa]

ខ្មែរក្រហម (khmêrkrâhâm)

  1. (từ ngữ lịch sử, chủ nghĩa cộng sản) Khmer Đỏ