Bước tới nội dung

Từ điển mở Wiktionary

U+1782, គ
KHMER LETTER KO

[U+1781]
Khmer
[U+1783]

Tiếng Khmer

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
Chính tả và âm vị
g
Chuyển tự WT kɔɔ
(IPA tiêu chuẩn)(ghi chú) /kɔː/

Chữ cái

[sửa]

គ, ្គ (kɔɔ)

  1. Mẫu tự thứ ba của bảng mẫu tự Khmer.

Ghi chú sử dụng

[sửa]

Tính từ

[sửa]

(kɔɔ)

  1. Câm; điếc; im lặng.
    មនុស្ស   mɔɔnuhsɑɑ kɔɔ   người điếc

Danh từ

[sửa]

(kɔɔ)

  1. Cây bông gòn (Ceiba pentandra)
    ដាំដើម   dam daəm kɔɔ   trồng cây bông gòn (cách nói mập mờ vào thời Khmer Đỏ ám chỉ động tác "giữ im lặng")