ដំណើរ
Giao diện
Tiếng Khmer
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ ដើរ (daə, “đi, bước đều”) với trung tố -Vmn- (trạng thái). Đồng nguyên với tiếng Thái ดำเนิน
Cách phát âm
[sửa]
|
Danh từ
[sửa]ដំណើរ (dɑmnaə)
- Sự đi, sự đi đường.
- Dáng đi, dáng điệu.
- Lối, biến cố, tác động.
- Chuyến đi, cuộc du hành.
- Sự vận hành.
- Sự cử động, sự tiến hành, sự tiến triển.
- Sự lưu thông, sự lưu hành.
- Quá trình, tiến trình, dãy (các sự kiện nối tiếp nhau).
- Hành vi.
- Vai trò.
- Cốt truyện, câu chuyện.
- Lý do, nguyên do, vấn đề, tình thế.
Từ phái sinh
[sửa]- ដំណើរដេកលក់ (dâmnaeurdéklôk)
- អ្នកដំណើរ (ʼnɑɑkdɑmnaə)
- ធ្វើដំណើរ (thvəədɑmnaə)