ថ្ម

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Khmer[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chính tả và âm vị ថ្ម
t̥ʰm
Chuyển tự WT thmɑɑ
(Tiêu chuẩn) IPA(ghi chú) /tʰmɑː/

Danh từ[sửa]

ថ្ម

  1. đá

Từ dẫn xuất[sửa]