Bước tới nội dung

ស្មេ

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Khmer trung đại

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Khmer cổ ស្មេ (sme).

Tính từ

[sửa]

ស្មេ (sme)

  1. giống.
  2. bằng nhau.
  3. bình đẳng.

Hậu duệ

[sửa]
  • Tiếng Khmer: ស្មើ (smaə)