ᦓᧄᧉ
Giao diện
Tiếng Lự
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Thái nguyên thủy *C̬.namꟲ (“nước”). Cùng gốc với tiếng Ahom 𑜃𑜪 (naṃ), tiếng Lào ນ້ຳ (nam), tiếng Bắc Thái ᨶ᩶ᩣᩴ (nam), tiếng Shan ၼမ်ႉ (nâ̰m), tiếng Thái น้ำ (náam), tiếng Tráng raemx.
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]ᦓᧄᧉ (nam²) (chính tả Tày Lự cũ ᨶᩣᩴᩢ)
- Nước.
Từ phái sinh
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Hanna, William J. (2019), “Kết quả tìm kiếm cho ᦓᧄᧉ”, trong Dai Lue - English Dictionary[] (bằng tiếng Trung Quốc), SIL International
- cf. Zhou Yaowen, 傣语方言研究 (étude des dialectes Dai), Beijing, Minzu Chubanshe, 2001