Bước tới nội dung

ᦕᦱᧆᦏᦐᦱ

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Lự

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Được vay mượn từ tiếng Phạn प्रार्थना (prārthanā)

Cách phát âm

[sửa]

Động từ

[sửa]

ᦕᦱᧆᦏᦐᦱ (ṗhaadṫhṅaa) (chính tả Tày Lự cũ ᨷᩕᩣᨳ᩠ᨶᩣ, danh từ trừu tượng ᦂᦱᧃᦕᦱᧆᦏᦐᦱ)

  1. Mong muốn; hy vọng.
    ᦑᦱᧃ ᦔᦱ, ᦕᦱᧆ ᦏ ᦐᦱ ᦠᦹᧉ ᦔᦲ ᦐᦱᧉ ᦙᦱ ᦃᧁᧉ ᦐᦱ ᦔᦱ ᦏᦳᧅᧈ.
    taan ṗaa, ṗhaad ṫh ṅaa ḣue² ṗii ṅaa² maa ẋaw² ṅaa ṗaa ṫhuk¹.
    Họ dâng cá làm lễ vật, hy vọng năm sau sẽ có mùa màng bội thu.

Tham khảo

[sửa]
  • Hanna, William J. (2019) “Kết quả tìm kiếm cho ᦕᦱᧆᦏᦐᦱ”, trong Dai Lue - English Dictionary[] (bằng tiếng Trung Quốc), SIL International
  • Chính phủ nhân dân châu tự trị dân tộc Thái Tây Song Bản Nạp (2002) 傣汉词典 [Từ điển Thái-Trung], Vân Nam: Nhà xuất bản Dân tộc Vân Nam, →ISBN