Bước tới nội dung

Từ điển mở Wiktionary

Chữ Latinh


U+1E35, ḵ
LATIN SMALL LETTER K WITH LINE BELOW
Composition:k [U+006B] + ̱ [U+0331]

[U+1E34]
Latin Extended Additional
[U+1E36]

Mô tả

[sửa]

(chữ hoa )

  1. Chữ k viết thường với dấu gạch chân (◌̱).

Xem thêm

[sửa]

Đa ngữ

[sửa]

Chữ cái

[sửa]
  1. (romanization) Chuyển tự chữ Ả Rập خ.
    Đồng nghĩa: , , k͟h, x
  2. (international standards) Chuyển tự chữ Tamil (āytam).

Tiếng Anh

[sửa]

Ký tự

[sửa]

  1. (từ điển học) Chỉ ra âm tiếng Scotland hoặc tiếng Đức chưa đồng hóa /x/ – như \lôk͟h\ cho loch hay \bâk͟h\ cho Bach.

Đồng nghĩa

[sửa]

Tiếng Chaura

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

  1. Phụ âm thứ 5 trong tiếng Chaura, viết bằng chữ Latinh.
    chuök vönī-ö nyīđất phát quang để làm nhà

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Haida

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(chữ hoa )

  1. Chữ cái thứ 19 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Haida.
    sálvai

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Kwak'wala

[sửa]

Cách viết khác

[sửa]
  • q trong phương ngữ Liqʼwala

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(chữ hoa )

  1. Chữ cái thứ 18 viết thường trong bảng chữ cái Uʼmista.
    aa̱mx̱wal'a̱msliễu

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • First Voices (2000-2025) “”, trong Kwak̓wala (bằng tiếng Anh)

Tiếng Maori

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Ký tự

[sửa]

(chữ hoa )

  1. Chữ k gạch chân trong phương ngữ Nam biểu thị tương ứng với âm /ng/ chuẩn.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • ng”, trong Te Aka Māori Dictionary, 2003-2023

Tiếng Nicobar Trung

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

  1. Chữ cái Latinh viết thường thể hiện phụ âm thứ 5 trong tiếng Nicobar Trung.
    hin-kāṅ-ngö-chösự ngắt quãng

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Nobonob

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

  1. Biến thể chữ k thể hiện phụ âm kéo dài.
    beasinh

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Wycliffe Bible Translators, Inc. (1990) “Mateus 1”, trong Nupela Testamen long tokples Nobonob long Niugini (bằng tiếng Nobonob)

Tiếng Sechelt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

  1. Chữ cái thứ 11 trong bảng chữ cái Latinh tiếng Sechelt.
    aaew-ánxwdiều hâu

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • First Voices (2000-2025) “”, trong she shashishalhem (bằng tiếng Anh)

Tiếng Squamish

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(chữ hoa )

  1. Chữ cái thứ 12 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Squamish.
    énaxwhọng

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • ”, trong Sḵwx̱wú7mesh Úxwumixw, 2023

Tiếng Tlingit

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(chữ hoa )

  1. (Mỹ) Chữ cái thứ 28 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Tlingit tại Hoa Kỳ.
    Đồng nghĩa: kh
    gisʼóobắc cực quang

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Uduk

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(chữ hoa )

  1. Chữ cái thứ 16 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Uduk.
    Dhala Yassa ta’da baba ma Dawuu’d jin ta’da mali mo be.Gie-sê sanh vua Đa-vít. (Ma-thi-ơ 1:6)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • SIM International (2025) “MAṮṮA 1”, trong Uduk New Teatament and OT Portions (bằng tiếng Uduk)